Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220840374-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban mặt trận tổ quốc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220840350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 26/05/2022 của UBND huyện Hướng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 14:49:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 331,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96677E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9336E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 231.783.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động và Chứng chỉ HSE (An toàn, môi trường và sức khỏe nghề nghiệp), kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCN, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành bão hộ lao động hoặc an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các biên bản có liên quan có tên và chức danh đúng vị trí thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 200P
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban mặt trận tổ quốc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở Uỷ ban mặt trận và Các đoàn thể huyện Hướng Hoá
60 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 26/05/2022 của UBND huyện Hướng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban mặt trận tổ quốc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: TT Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ủy ban mặt trận tổ quốc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233880528 [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Đơn vị đánh giá E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa;


- Bên mời thầu: Ủy ban mặt trận tổ quốc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: TT Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ủy ban mặt trận tổ quốc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233880528 [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban mặt trận tổ quốc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233880528 [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban mặt trận tổ quốc huyện Hướng Hóa. - Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: (0233) 880528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn xét thầu: - Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: (0233) 880528
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; - Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. - Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương IV-E-HSMT8,46m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương IV-E-HSMT8,652m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương IV-E-HSMT8,652m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương IV-E-HSMT8,652m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương IV-E-HSMT8,652m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT2,9041m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT0,2931m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương IV-E-HSMT3,197m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, bê tông sạn ngangChương IV-E-HSMT0,663m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương IV-E-HSMT1,32m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,05100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,035tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,716m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,128100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,02tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,13tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,413m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,048100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,036tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT1,53m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT5,208m3
22Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT1,4m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT32,16m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT21,6m2
25Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá granite các màu)Chương IV-E-HSMT45,81m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT10,8m2
27Lắp dựng bộ chữ inox vàng bóng bảng tênChương IV-E-HSMT1bộ
28Cửa cổng thép mạ kẽm tổ hợpChương IV-E-HSMT10,575m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT10,5751m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương IV-E-HSMT10,575m2
31Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn soi bảng tên ngoài trời)Chương IV-E-HSMT3bộ
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 (tương đương cadivi)Chương IV-E-HSMT30m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm (tương đương sino)Chương IV-E-HSMT30m
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (aptomat tép chống giật 10A)Chương IV-E-HSMT1cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạt (tương đương sino)Chương IV-E-HSMT1cái
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (tương đương sino)Chương IV-E-HSMT1hộp
37Hoàn trả nền sân bê tông lát gạch terrazzo, hàn sửa khung thép hàng rào, khớp nối hàng rào vào cổng chính làm mớiChương IV-E-HSMT1toàn bộ
38Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương IV-E-HSMT2gốc
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, bê tông sạn ngangChương IV-E-HSMT0,192m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT0,768m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT9,6m2
42Gia công xà gồ thépChương IV-E-HSMT0,043tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT3,9961m2
44Lắp dựng xà gồ thépChương IV-E-HSMT0,043tấn
45Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (trần tấm nhựa phẵng PVC)Chương IV-E-HSMT13,69m2
46Nẹp viền phào trầnChương IV-E-HSMT14,8md
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương IV-E-HSMT20,68m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT1,034m3
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT51,19m2
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương IV-E-HSMT255,79m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống thấm)Chương IV-E-HSMT255,79m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương IV-E-HSMT382,3m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT20m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT382,3m2
55Tháo dỡ trầnChương IV-E-HSMT12,58m2
56Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (trần tấm nhựa phẵng PVC)Chương IV-E-HSMT12,58m2
57Nẹp viền phào trầnChương IV-E-HSMT14,2md
58Tháo dỡ bệ xíChương IV-E-HSMT4bộ
59Lắp đặt xí bệtChương IV-E-HSMT3bộ
60Lắp đặt lại xí bệtChương IV-E-HSMT1bộ
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương IV-E-HSMT0,15100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương IV-E-HSMT15cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương IV-E-HSMT0,1100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương IV-E-HSMT10cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT0,1100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT5cái
67Thi công bộ chống thấm cổ ống phểu thoát sàn vệ sinh tầng 2 và 3 (tháo dỡ, thông tắc, chống thấm cổ ống và lắp dựng hoàn trả)Chương IV-E-HSMT12cổ ống
68Thay thế phụ kiện vệ sinh hỏng (dây đấu, ống xã...)Chương IV-E-HSMT1toàn bộ
69Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương IV-E-HSMT17,5m2
70Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗChương IV-E-HSMT1m2
71Bộ lề cửa đi inox (Tương đương huy hoàng)Chương IV-E-HSMT1bộ
72Khoá cửa (tương đương SS-5810-PT huy hoàng)Chương IV-E-HSMT2bộ
73Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương IV-E-HSMT21 bộ
74Lắp bộ lề cửa điChương IV-E-HSMT11 bộ
75Lắp dựng lại cửa vào khuônChương IV-E-HSMT17,51m2
76Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương IV-E-HSMT15,95m2
77Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng phức tạp (kính cường lực 05mm)Chương IV-E-HSMT1m2
78Cửa khung nhựa lõi thép, vách kính cố định, kính cường lực 05mmChương IV-E-HSMT3,3m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương IV-E-HSMT19,25m2
80Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương IV-E-HSMT0,149m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,236m3
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,014100m2
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT10kg
84Trát xà dầm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT2,925m2
85Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương IV-E-HSMT2,16m2
86Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèoChương IV-E-HSMT2,161m2 bề mặt kết cấu
87Bơm keo xử lý vết nứt dọc dầm bê tông cốt thép bằng keo chuyên dụngChương IV-E-HSMT1toàn bộ
88Trát xà dầm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT2,16m2
89Sửa chữa bộ chữ mica mặt tiềnChương IV-E-HSMT1toàn bộ
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương IV-E-HSMT0,2100m
91Lắp đặt cùm ống nước thoát máiChương IV-E-HSMT70bộ
92Lắp đặt quạt trần (Tương đương Panasonic F-56MZG-4 cánh)Chương IV-E-HSMT2cái
93Nhân công sửa chữa, khớp nối cấu kiệnChương IV-E-HSMT3công
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương IV-E-HSMT3,843100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96677E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9336E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 231.783.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động và Chứng chỉ HSE (An toàn, môi trường và sức khỏe nghề nghiệp), kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ theo yêu cầu đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)21
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCN, VSMT 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành bão hộ lao động hoặc an toàn lao động kèm theo tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp IV. Tất cả các giấy tờ trên phải là bản gốc hoặc bản chứng thực hợp lệ (Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các biên bản có liên quan có tên và chức danh đúng vị trí thi công, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được chứng thực hợp lệ và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 200P1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 2 KW1
3 Búa căn nén khí Công suất ≥ 3 m3/ph1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW1
5 Máy nén khí, động cơ diezel Công suất ≥ 360 m3/h1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW1
8 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->