Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã Ia Krêl |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 14:36:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.900878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về giá trị mỗi hợp đồng: >= 900 triệu đồng;+ Tương tự về quy mô: công trình giao thông, cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng mác 250 ; (file scan bản gốc bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng, hóa đơn ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III: ≥ 02 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Tối thiểu có bằng đại học phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương).- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông );- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầu dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trong >=12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu>0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tĩnh | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia xã Ia Krêl |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Đường giao thông thôn Thanh Tân (Khu quy hoạch cấp đất ở) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đã có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây lắp công trình giao thông: Hạng III, Tài liệu chứng minh năng lực, nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã IaKrêl, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: uỷ ban nhân dân xã IaKrêl, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia xã IaKrêl, địa chỉ: Làng Khóp, xã IaKrêl, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.3508899 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1.107,9811 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ xa 1Km | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1.107,9811 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 652,7035 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 183,7605 | 1 m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 803,184 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95 (Đất tận dụng đào) | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1.424,3239 | 1 m3 |
| B | Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2.936,17 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 314,2912 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 dày 16cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 469,4992 | 1 m3 |
| 4 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 226,2816 | 1 Kg |
| 5 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 1 m3 |
| C | Cống thoát nước 100 x100 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 39,205 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 4,8911 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép cống CB240-T D | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,1655 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cống CB300-V D=10mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 62,16 | 1 m2 |
| 6 | BT cống hộp đá 1x2 M250 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,6085 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa đường bên ngoài cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 21,896 | 1 m2 |
| 8 | LĐ cống hộp H100x100 L=1m/đoạn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 Đoạn |
| 9 | GC & LĐ cốt thép mối nối cống CB240-T d | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,0063 | Tấn |
| 10 | VXM M100 mối nối cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 3,093 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mối nối | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 mối nối cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 1 m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 39,737 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông đá 2x4 M200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 8,2197 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 20,6398 | 1 m3 |
| D | Cống hộp BTCT H75x75 L=14m/2 cái | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 111,9875 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 13,0293 | 1 m3 |
| 3 | Cốt thép cống CB240-T D | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,3731 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép cống CB300-V D=10mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,4899 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 141,12 | 1 m2 |
| 6 | BT cống hộp đá 1x2 M200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 6,7883 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa đường bên ngoài cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 50,1585 | 1 m2 |
| 8 | LĐ cống hộp H750x750 L=1m/đoạn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 Đoạn |
| 9 | GC & LĐ cốt thép mối nối cống CB240-T d | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,0137 | Tấn |
| 10 | VXM M100 mối nối cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 5,8185 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mối nối | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,1229 | 1 m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 90,7719 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông đá 2x4 M200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 17,813 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 65,8452 | 1 m3 |
| E | Cống bản KT(70x50) L=7m/1 cái | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất cấp III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 24,0403 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá Dmax | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,326 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 28,54 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 7,1844 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 8,8176 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,8412 | 1 m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan CB240-T D | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan CB300-V D>10mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 0,1165 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 5,724 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1,188 | 1 m3 |
| 11 | Lắt đặt tấm đan TL>200Kg/c kiện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1c/kiện |
| 12 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 2,0832 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V, yêu cầu kỹ thuật | 9,7313 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.900878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về giá trị mỗi hợp đồng: >= 900 triệu đồng;+ Tương tự về quy mô: công trình giao thông, cấp IV trở lên, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng mác 250 ; (file scan bản gốc bao gồm: Hợp đồng xây dựng, quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng, hóa đơn ). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III: ≥ 02 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).- Tối thiểu có bằng đại học phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng cầu đường, giao thông hạng III trở lên (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương).- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường (ghi rõ trong bằng tốt nghiệp là chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc công nghệ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng giao thông );- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc để đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 3 | Máy đầu dùi | công suất 1kw | 1 |
| 4 | Máy khoan | công suất 1.5kw | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chỉnh, còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | công suất 5kw | 1 |
| 7 | Xe ben | Tải trong >=12 Tấn | 5 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
| 9 | Máy đào nhỏ | dung tích gầu>0.3m3 | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Tải trọng >=16 Tấn | 1 |
| 11 | Máy lu tĩnh | 1 | |
| 12 | Máy san | Công suất >= 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi