Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862667-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220823235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 14:34:00 đến ngày 2022-08-29 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 598,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 500.000.000 VNĐ (NxV=X=1.000.000.000 VNĐ) - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT >=250l
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 1500W
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván coppha
- Đặc điểm thiết bị tấm
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trụ sở làm việc Viện kiểm sát nhân dân thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; hạng mục: Bảo trì, sửa chữa nhà làm việc, nhà công vụ, nhà bảo vệ, hạ tầng
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt , địa chỉ: TDP5, Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Nông. Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt. - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942010609


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt , địa chỉ: TDP5, Phường Nghĩa Phú, TP Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Nông. Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT: tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; máy móc thiết bị; bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam (nếu có); kinh nghiệm hợp đồng tương tự; vật tư, thiết bị chủ yếu đưa vào công trình cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất của nhà thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải gửi đồng thời file tính toán chi tiết giá dự thầu (file mềm Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Nông. Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Tối cao. + Địa chỉ: số 09 Phạm Văn Bạch – Quận Cầu giấy - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt. - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942010609
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: TP Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhần 2; Chương V trong E-HSMT68,0938m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2; Chương V trong E-HSMT68,0938m2
3Láng sê nô tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT68,0938m2
4Tháo tấm lợp tônPhần 2; Chương V trong E-HSMT3,3131100m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT3,3131100m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần 2; Chương V trong E-HSMT2,668m3
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,92m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ, tường ngoài nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT399,2731m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT107,793m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần 2; Chương V trong E-HSMT44,3637m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT11,977m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT44,3637m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT2,08m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT11,977m2
15Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT221,8184m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT61,965m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT563,4068m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,08m2
19Tháo dỡ cánh cửa, khung sắt bằng thủ côngPhần 2; Chương V trong E-HSMT141,365m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPhần 2; Chương V trong E-HSMT183,7082m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT183,7082m2
22Thay roon cao su kính cửaPhần 2; Chương V trong E-HSMT530m
23Lắp dựng cửa vào khuônPhần 2; Chương V trong E-HSMT141,365m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗPhần 2; Chương V trong E-HSMT23,2844m2
25Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấmPhần 2; Chương V trong E-HSMT23,28441m2
26Cạo chất bẩn, vệ sinh dung dịch tẩy rửa bậc cấp láng granitoPhần 2; Chương V trong E-HSMT50,4173m2
27Sơn, đánh bóng bậc cấp láng granitoPhần 2; Chương V trong E-HSMT50,4173m2
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT5,6509100m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhần 2; Chương V trong E-HSMT4bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2; Chương V trong E-HSMT4bộ
31Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnPhần 2; Chương V trong E-HSMT1công
32Lắp đặtđèn led sát trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT18bộ
33Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2; Chương V trong E-HSMT1bộ
34Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần 2; Chương V trong E-HSMT28bộ
35Lắp đặt quạt trần đảo chiềuPhần 2; Chương V trong E-HSMT10cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT180m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT150m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2; Chương V trong E-HSMT130m
B
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhần 2; Chương V trong E-HSMT44,3504m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2; Chương V trong E-HSMT44,3504m2
3Láng sê nô tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT44,3504m2
4Tháo tấm lợp tônPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,5407100m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT1,5407100m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ, tường ngoài nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT161,12m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ, tường trong nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT182,87m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT64,9464m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần trong nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT66,45m2
10Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT135,421m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT52,4082m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT226,0664m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT249,32m2
14Tháo dỡ gạch ốp tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,79m2
15Lát đá mặt bệ các loạiPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,9288m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT3,86m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần 2; Chương V trong E-HSMT2,38m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Phần 2; Chương V trong E-HSMT6,24m2
19Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngPhần 2; Chương V trong E-HSMT38,295m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPhần 2; Chương V trong E-HSMT38,295m2
21Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mmPhần 2; Chương V trong E-HSMT11m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT38,295m2
23Thay roon cao su kính cửaPhần 2; Chương V trong E-HSMT210m
24Lắp dựng cửa vào khuônPhần 2; Chương V trong E-HSMT38,295m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT1,6875100m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phần 2; Chương V trong E-HSMT6bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhần 2; Chương V trong E-HSMT2cái
28Lắp đặt van xả lavaboPhần 2; Chương V trong E-HSMT2bộ
29Lắp đặt van xả đổng D21Phần 2; Chương V trong E-HSMT2bộ
30Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnPhần 2; Chương V trong E-HSMT1công
31Lắp đặt đèn led sát trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT4bộ
32Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2; Chương V trong E-HSMT8bộ
33Lắp đặt quạt trần đảo chiềuPhần 2; Chương V trong E-HSMT4cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT100m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2; Chương V trong E-HSMT60m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2; Chương V trong E-HSMT90m
C
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡPhần 2; Chương V trong E-HSMT10,9368m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TPhần 2; Chương V trong E-HSMT10,9368m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TPhần 2; Chương V trong E-HSMT10,9368m3
4Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngPhần 2; Chương V trong E-HSMT868m2
5Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Phần 2; Chương V trong E-HSMT15,624m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Phần 2; Chương V trong E-HSMT69,44m3
7Cắt roon nền sânPhần 2; Chương V trong E-HSMT5510m
D
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhần 2; Chương V trong E-HSMT18,96m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2; Chương V trong E-HSMT18,96m2
3Láng sê nô tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2; Chương V trong E-HSMT18,96m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trụ, tường ngoài nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT59,655m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT69,12m2
6Cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT29,176m2
7Cạo bỏ lớp sơn bề mặt xà, dầm, trần trong nhàPhần 2; Chương V trong E-HSMT19,52m2
8Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2; Chương V trong E-HSMT50,5635m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2; Chương V trong E-HSMT20,444m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT88,831m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT88,64m2
12Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngPhần 2; Chương V trong E-HSMT12,73m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiPhần 2; Chương V trong E-HSMT12,73m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2; Chương V trong E-HSMT12,73m2
15Lắp dựng cửa vào khuônPhần 2; Chương V trong E-HSMT12,73m2
16Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2; Chương V trong E-HSMT0,5917100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 500.000.000 VNĐ (NxV=X=1.000.000.000 VNĐ) - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật phần xây dựng 1 Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá máy1
2 Máy hàn máy1
3 Máy trộn BT >=250l máy1
4 Máy đầm bàn 1KW máy1
5 Máy khoan bê tông 1500W máy1
6 Giàn giáo bộ20
7 Máy phát điện máy1
8 Ván coppha tấm20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->