Gói thầu: xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Bình Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Bình Phước Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 12:49:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,664,781,287 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trồng cột bê tông, kéo cáp quang treo, cáp quang chôn trực tiếp, cáp ngầm cống bể Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan xuyên đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viettel Bình Phước Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Bình Phước Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Bình Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Bình Phước – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Địa chỉ: 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025
Di động: 0987858545/ 0988687768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viettel Bình Phước – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Bình Phước – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viettel Bình Phước – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Bù Đăng | |||
| B | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 18.800 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8.900 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 148 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 8 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 195 | bộ |
| 9 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 186 | bộ |
| 10 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 914,4 | m |
| 11 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 762 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 105 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 186 | bộ |
| C | Phần mời thầu | |||
| D | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 381 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 27,7 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ ODF |
| E | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2812 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 26,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8674 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | cột |
| F | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | tấn |
| G | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Bù Đốp | |||
| H | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 10.550 | m |
| 2 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2.610 | m |
| 3 | Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 5.700 | m |
| 4 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 5 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 170 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | bộ |
| 8 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 9 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 246 | bộ |
| 10 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 182 | bộ |
| 11 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.027,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 856 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | cái |
| 15 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 182 | bộ |
| I | Phần mời thầu | |||
| J | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 428 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,61 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 16,25 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ ODF |
| K | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,9748 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 24,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,0446 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | cột |
| L | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 4,25 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Tham khảo Phần II, chương V | 4,25 | tấn |
| M | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Bù Gia Mập | |||
| N | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2.300 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 11.350 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 5 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 242 | bộ |
| 7 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 580,8 | m |
| 8 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 484 | bộ |
| 9 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 11 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 242 | bộ |
| O | Phần mời thầu | |||
| P | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 242 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,3 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 11,35 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ ODF |
| Q | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 89 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1748 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 13,6348 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 56,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 36,6146 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 89 | cột |
| R | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 2,79 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Tham khảo Phần II, chương V | 2,79 | tấn |
| S | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Chơn Thành | |||
| T | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 10.700 | m |
| 2 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4.250 | m |
| 3 | Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 15.000 | m |
| 4 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 5 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 144 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | bộ |
| 8 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 9 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 215 | bộ |
| 10 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 411 | bộ |
| 11 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.502,4 | m |
| 12 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.252 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 101 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 15 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 411 | bộ |
| U | Phần mời thầu | |||
| V | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 626 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4,25 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 25,7 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bộ ODF |
| W | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,3536 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 30,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 19,7472 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 48 | cột |
| X | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 6,58 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Tham khảo Phần II, chương V | 6,58 | tấn |
| Y | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Đồng Phú | |||
| Z | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 5.100 | m |
| 2 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2.400 | m |
| 3 | Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.600 | m |
| 4 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 5 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 7 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | bộ |
| 8 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 90 | bộ |
| 10 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 87 | bộ |
| 11 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 424,8 | m |
| 12 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 354 | bộ |
| 13 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cái |
| 14 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 15 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 87 | bộ |
| AA | Phần mời thầu | |||
| AB | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 177 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 7,7 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ ODF |
| AC | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,766 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,057 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| AD | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 2,12 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Tham khảo Phần II, chương V | 2,12 | tấn |
| AE | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Hớn Quản | |||
| AF | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 13.350 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 14.400 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 160 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 8 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 232 | bộ |
| 9 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 249 | bộ |
| 10 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.154,4 | m |
| 11 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 962 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 105 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 249 | bộ |
| AG | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 481 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 27,75 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ ODF |
| AH | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5048 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 17,4648 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 72,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 46,8996 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 114 | cột |
| AI | Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 14,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 14,56 | m3 |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0816 | 1 km/1 băng báo hiệu |
| AJ | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 5,97 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Tham khảo Phần II, chương V | 5,97 | tấn |
| AK | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Lộc Ninh | |||
| AL | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 6.900 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 62.280 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 85 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 8 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 144 | bộ |
| 9 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.091 | bộ |
| 10 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2.964 | m |
| 11 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.470 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 246 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 87 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 1.091 | bộ |
| AM | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1.235 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 69,18 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bộ ODF |
| AN | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 255 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3,366 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 39,066 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 163,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 104,907 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 255 | cột |
| AO | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 14,57 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Tham khảo Phần II, chương V | 14,57 | tấn |
| AP | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Phú Riềng | |||
| AQ | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 9.550 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2.300 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 116 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 71 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 8 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 187 | bộ |
| 9 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| 10 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 530,4 | m |
| 11 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 442 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | bộ |
| AR | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 221 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 11,85 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bộ ODF |
| AS | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2812 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 26,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8674 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 41 | cột |
| AT | Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,93 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5085 | 100 m/1 ống |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6588 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4,7962 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0313 | 100m3 |
| AU | Xây dựng tuyến chôn trực tiếp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7716 | m3 |
| 2 | Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hố ga |
| 3 | Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 50,8475 | m |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 100 m/1 ống |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | 100m3 |
| AV | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 2,84 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Tham khảo Phần II, chương V | 2,84 | tấn |
| AW | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Tx. Phước Long | |||
| AX | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3.150 | m |
| 2 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 3 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 5 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 6 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | bộ |
| 8 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 64,8 | m |
| 9 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | bộ |
| 10 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| AY | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,15 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ ODF |
| AZ | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6128 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6456 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| BA | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,66 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Tham khảo Phần II, chương V | 0,66 | tấn |
| BB | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Tx. Bình Long | |||
| BC | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1.700 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 14.100 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 9 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 228 | bộ |
| 10 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 621,6 | m |
| 11 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 518 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 228 | bộ |
| BD | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 259 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 15,8 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ ODF |
| BE | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,528 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 6,128 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 25,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,456 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cột |
| BF | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 3,28 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Tham khảo Phần II, chương V | 3,28 | tấn |
| BG | Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Tx. Đồng Xoài | |||
| BH | Vật tư Chủ đầu tư cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 34.550 | m |
| 2 | Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2.100 | m |
| 3 | Măng xông quang 24 Sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 4 | ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPC | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 409 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100m | Tham khảo Phần II, chương V | 297 | bộ |
| 7 | Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đế ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 706 | bộ |
| 9 | Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130) | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| 10 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1.768,8 | m |
| 11 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.474 | bộ |
| 12 | Biển báo cáp quang quân sự | Tham khảo Phần II, chương V | 121 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao của cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | cái |
| 14 | Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bộ |
| BI | Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 737 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 34,55 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ ODF |
| BJ | Trồng cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | cột |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,5792 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 35,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 23,0384 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | cột |
| BK | Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,95 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp HDPE 65/50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | 100 m/1 ống |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,95 | m3 |
| BL | Vận chuyển cơ giới | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 km | Tham khảo Phần II, chương V | 8,26 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 km | Tham khảo Phần II, chương V | 8,26 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trồng cột bê tông, kéo cáp quang treo, cáp quang chôn trực tiếp, cáp ngầm cống bể Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn 5 kw | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm bàn 1KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy khoan xuyên đường | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đo công suất quang | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi