Gói thầu: xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Bình Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220861337-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Bình Phước Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20220840212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 12:49:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,664,781,287 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trồng cột bê tông, kéo cáp quang treo, cáp quang chôn trực tiếp, cáp ngầm cống bể
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viettel Bình Phước Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Bình Phước
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Bình Phước
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viettel Bình Phước Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 818 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Bình Phước – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025 Di động: 0987858545/ 0988687768
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viettel Bình Phước – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025


- Bên mời thầu: Viettel Bình Phước Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 818 Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Bình Phước – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025 Di động: 0987858545/ 0988687768


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Bình Phước – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025 Di động: 0987858545/ 0988687768
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viettel Bình Phước – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viettel Bình Phước – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viettel Bình Phước – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Địa chỉ: 818 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Xuân, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước Điện thoại: 0271.6250001 Fax: 0271.6250025
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Bù Đăng
B Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V18.800m
2Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V8.900m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V9bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V10bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V148bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V47bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V9bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V195bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V186bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V914,4m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V762bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V105cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V13cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V186bộ
C Phần mời thầu
D Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V9bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V381cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V27,71 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V9bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ ODF
E Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V41cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,5412100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,2812m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,24m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,8674m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V41cột
F Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V5,6tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V5,6tấn
G Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Bù Đốp
H Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V10.550m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V2.610m
3Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V5.700m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V8bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V16bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V170bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V76bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V246bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V182bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.027,2m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V856bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V62cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V38cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V182bộ
I Phần mời thầu
J Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V8bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V428cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,611 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V16,251 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
K Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V39cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,5148100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V5,9748m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V24,96m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,0446m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V39cột
L Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V4,25tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V4,25tấn
M Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Bù Gia Mập
N Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V2.300m
2Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V11.350m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V8bộ
5Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
6Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V242bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V580,8m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V484bộ
9Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V48cái
10Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V14cái
11Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V242bộ
O Phần mời thầu
P Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V242cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,31 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,351 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
Q Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V89cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,1748100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V13,6348m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V56,96m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V36,6146m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V89cột
R Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V2,79tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V2,79tấn
S Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Chơn Thành
T Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V10.700m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V4.250m
3Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V15.000m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V13bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V32bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V144bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V71bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V13bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V215bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V411bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.502,4m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.252bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V101cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V42cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V411bộ
U Phần mời thầu
V Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V13bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V626cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,251 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V25,71 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V13bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V32bộ ODF
W Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V48cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,6336100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V7,3536m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V30,72m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V19,7472m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V48cột
X Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V6,58tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V6,58tấn
Y Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Đồng Phú
Z Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V5.100m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V2.400m
3Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V2.600m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V2bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V5bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V28bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V62bộ
8Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
9Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V90bộ
10Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V87bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V424,8m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V354bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V35cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V12cái
15Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V87bộ
AA Phần mời thầu
AB Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V177cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,41 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,71 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ ODF
AC Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V5cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,066100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,766m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,057m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V5cột
AD Phần vận chuyển
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V2,12tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V2,12tấn
AE Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Hớn Quản
AF Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V13.350m
2Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V14.400m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V12bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V19bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V160bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V72bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V232bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V249bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.154,4m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V962bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V105cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V26cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V249bộ
AG Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V12bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V481cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V27,751 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V19bộ ODF
AH Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V114cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,5048100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V17,4648m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V72,96m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V46,8996m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V114cột
AI Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,56m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V14,56m3
3Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V0,08161 km/1 băng báo hiệu
AJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V5,97tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V5,97tấn
AK Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Lộc Ninh
AL Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V6.900m
2Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V62.280m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V22bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V35bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V85bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V59bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V22bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V144bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V1.091bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V2.964m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V2.470bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V246cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V87cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V1.091bộ
AM Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V22bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.235cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V69,181 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V22bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V35bộ ODF
AN Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V255cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V3,366100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V39,066m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V163,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V104,907m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V255cột
AO Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V14,57tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V14,57tấn
AP Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Huyện Phú Riềng
AQ Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V9.550m
2Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V2.300m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V12bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V15bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V116bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V71bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V12bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V187bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V34bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V530,4m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V442bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V34cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V18cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V34bộ
AR Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V12bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V221cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11,851 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V15bộ ODF
AS Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V41cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,5412100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,2812m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,24m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,8674m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V41cột
AT Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,93m3
2Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,5085100 m/1 ống
3Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,65881 m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,7962m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0313100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0313100m3
AU Xây dựng tuyến chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,7716m3
2Xây ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông)Tham khảo Phần II, chương V1hố ga
3Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V50,8475m
4Lắp ống dẫn cáp HDPE 65/50Tham khảo Phần II, chương V0,2100 m/1 ống
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,6m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,017100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,017100m3
AV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V2,84tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V2,84tấn
AW Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Tx. Phước Long
AX Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V3.150m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V3bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V5bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V13bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V14bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V27bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V64,8m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V54bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V8cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V5cái
AY Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V27cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,151 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ ODF
AZ Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6128m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,56m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,6456m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
BA Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V0,66tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V0,66tấn
BB Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Tx. Bình Long
BC Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V1.700m
2Cáp quang treo 24 sợi (cáp hình số 8-chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V14.100m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V12bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V21bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V10bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V31bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V228bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V621,6m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V518bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V58cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V17cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V228bộ
BD Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V259cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V15,81 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ ODF
BE Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V40cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,528100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,128m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V25,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V16,456m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V40cột
BF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V3,28tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V3,28tấn
BG Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Phước - Tx. Đồng Xoài
BH Vật tư Chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V34.550m
2Cáp quang treo 8 sợi (Cáp hình số 8), mỗi ống lỏng chứa 2 sợi quangTham khảo Phần II, chương V2.100m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V6bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V30bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V409bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V297bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V706bộ
9Đế chữ U treo cáp (gồm: 2 đai + Bulong M14x130)Tham khảo Phần II, chương V31bộ
10Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.768,8m
11Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.474bộ
12Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V121cái
13Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V62cái
14Kẹp cáp 2 Rãnh 3 lỗTham khảo Phần II, chương V31bộ
BI Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V737cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,11 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V34,551 km cáp
5Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V30bộ ODF
BJ Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V56cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,7392100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V8,5792m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V35,84m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V23,0384m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V56cột
BK Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,95m3
2Lắp ống dẫn cáp HDPE 65/50Tham khảo Phần II, chương V0,15100 m/1 ống
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,95m3
BL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V8,26tấn
2Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho khu vực đến kho chi nhánh, Đường loại II, quãng đường 100 kmTham khảo Phần II, chương V8,26tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trồng cột bê tông, kéo cáp quang treo, cáp quang chôn trực tiếp, cáp ngầm cống bể
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II bản chứng thực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông. (có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông)Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
2 Máy đo cáp quang OTDR Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
3 Máy hàn cáp quang Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
4 Đầm bàn 1KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
5 Máy khoan xuyên đường Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
6 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
7 Máy hàn 23 KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
8 Ô tô tự đổ 7 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
10 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->