Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220831309-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220602729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 12:12:00 đến ngày 2022-08-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,458,156,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37447064E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: 01 nhân sự chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp; 01 nhân sự thuộc 1 trong các chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Mỗi nhân sự đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) -
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng lớn hơn hoặc bằng 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình
công trình Công viên trung tâm thị trấn Phú Long
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT Kỹ thuật – dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Góc Nhìn Mới . + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công-dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Phương Nguyễn + Tư vấn thẩm định BCKT Kỹ thuật – dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hàm Thuận Bắc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Hàm Thuận Bắc và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Hạ tầng kỹ thuật/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ BÓ VỈA + SÂN:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15,231m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 450m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 13,2m3
B PHÁ DỠ NHÀ WC + HỒ NƯỚC:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 13,02m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,52m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,053tấn
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,924m3
6Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,144m3
C PHÁ DỠ CỔNG CHÍNH:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,16m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,9m3
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,806m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 81,625m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 81,625m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 244,876m3
D THÁO DỠ HỒ CẢNH:
1Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 94,757m2
E ĐÀI PHUN + BỤC HIỆN TRẠNG:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19,8m2
F CẢI TẠO PHÂN KHU A:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,281m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,017100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,489m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,956m3
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,52m2
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8,15m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18,15m2
8Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 20,55m3
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch sỏi màu trắng KT: 400x400Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 43,5m2
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá cắt xếp hình rẻ quạt màu xámYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 162m2
G CẢI TẠO PHÂN KHU B:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,49m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,049100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,623m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,328m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 21,64m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 31,44m2
7Trồng viền phân khu bằng cây hắc óYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,333100m2
8Trồng cỏ lá gừngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,978100m2
H CẢI TẠO PHÂN KHU C:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15,416m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,116100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,855m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10,28m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 51,4m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 51,4m2
7Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19,51m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo hình rẽ quạt màu vàngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 195,1m2
9Trồng viền phân khu bằng cây hắc óYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,405100m2
10Trồng cỏ lá gừngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,324100m2
I CẢI TẠO PHÂN KHU D:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15,308m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,115100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,828m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10,208m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 51,04m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 51,04m2
7Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18,79m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo hình rẽ quạt màu vàngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 187,9m2
9Trồng viền phân khu bằng cây hắc óYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,337100m2
10Trồng cỏ lá gừngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,384100m2
J CẢI TẠO PHÂN KHU E:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 13,72m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,066100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,837m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,896m3
5Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,439m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 29,48m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 29,48m2
8Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,47m3
9Lát nền bằng đá không quy cáchYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 24,7m2
10Trồng viền phân khu bằng cây hắc óYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,313100m2
11Trồng cỏ lá gừngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,001100m2
12Cung cấp cát sạchYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 18,52m3
K CẢI TẠO PHÂN KHU F:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 12,448m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,059100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,495m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 5,24m3
5Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,295m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 26,2m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 26,2m2
8Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,47m3
9Lát nền bằng đá không quy cáchYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 24,7m2
10Trồng viền phân khu bằng cây hắc óYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,303100m2
11Trồng cỏ lá gừngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,774100m2
12Cung cấp cát sạchYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 14,52m3
L CẢI TẠO PHÂN KHU G + H:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10,001m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,018100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,138m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8,368m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 41,84m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 41,84m2
M BỒN HOA:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 10,153m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,025100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,539m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,215m3
5Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4,84m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,005m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,101100m2
8Lát đá mặt bệ các loạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 8,792m2
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 25,882m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 25,882m2
11Cung cấp giàn hoa sắt hộp (VL+NC)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
N TỔNG THỂ:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 26,082m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,196100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,522m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 17,392m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 86,96m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 86,96m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 22,2m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,22100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 600cái
10Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 113,85m3
11Lát gạch đất nung trang tríYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 173,3m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT: 400x400Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 844,3m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo chống trượt KT: 400x400Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 120,9m2
14Trồng cỏ nhungYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,036100m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mosanicYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 94,757m2
O CÂY XANH:
1Trồng cây cảnh, cây phượngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cây
2Trồng cây cảnh, cây osaka vàngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cây
3Trồng cây cảnh, cây móng bòYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cây
4Trồng cây cảnh, cây cọYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cây
5Trồng cây cảnh, cây bàng đài loanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 13cây
6Trồng cây cảnh, cây sứ đạiYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cây
7Trồng cây cảnh, cây dứa nam mỹYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cây
8Cung cấp đất trồng cỏYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 129,94m3
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 30cây/90ngày
10Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy trong 3 thángYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 19,491100m2/tháng
P HỐ GA + CẤP NƯỚC:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,372100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,457100m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,098m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,438m3
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,64m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,023m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,008100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,451100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,505100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,219100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D32Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,923100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D63Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,237100m
13Van điện tử PGA-200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 7bộ
14Bộ phát tín hiệuYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
15Bộ điều khiển lập trìnhYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
16Đầu phun Pro Spray Nozles 12AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3cái
17Đầu phun Pro Spray Nozles 8AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 13cái
18Đầu phun Pro Spray Nozles 6AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 26cái
19Đầu phun Pro Spray Nozles 4AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 35cái
20Máy bơm nước PANASONIC GP-15HCN1 1.5HPYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,277100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,277100m3
Q CẤP ĐIỆN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 6,207m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1,482m3
3Bê tông đá 4x6 mác 75Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,943m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 3,782m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 0,285100m2
6Lắp đặt MCCB 3P-80A, 10kAYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
7Lắp đặt MCCB 3P-40A, 4,5kAYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
8Lắp đặt MCCB 2P-16A, 4,5kAYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2cái
9Bộ biến tần 3 Pha 7,5kW, 380 VAC, 50HzYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
10Bộ định thời 24h, 220/240VAC, 50hzYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2bộ
11Tủ điều khiển bơm tự động Tủ diện đứng ngoài trời đặt trên vỉa hè (cọc tiếp địa chống giật)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
12Tủ diện đứng ngoài trời đặt trên vỉa hè (cọc tiếp địa chống giật)Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
13Lắp đặt contactor 1P-No 25A, 230/240 VACYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4cái
14Lắp đặt contactor 3P-3No 40A, 230/240 VACYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1cái
15Bộ chuyển đổi nguồn AC/DC 24VDC, 20AYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 1bộ
16Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 4bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 205,7m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 233,4m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 12m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 2,5m
21Đèn trụ sân vườn 15W, cao 650mmYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 13bộ
22Đèn trụ kiểu Pole light 26W, trụ cao 3mYêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC 15bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37447064E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên: 01 nhân sự chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp; 01 nhân sự thuộc 1 trong các chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Mỗi nhân sự đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 05 tấn1
2 Máy đầm cầm tay Trọng lượng 70 kg1
3 Máy đào Lớn hơn hoặc bằng 0,5m31
4 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - Búa căn khí nén1
5 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít1
6 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép1
7 Máy hàn hàn1
8 Đầm bàn đầm1
9 Đầm dùi đầm2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng lớn hơn hoặc bằng 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->