Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220831309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 12:12:00 đến ngày 2022-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,156,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37447064E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: 01 nhân sự chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp; 01 nhân sự thuộc 1 trong các chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Mỗi nhân sự đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng lớn hơn hoặc bằng 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình công trình Công viên trung tâm thị trấn Phú Long 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Hạ tầng kỹ thuật/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ BÓ VỈA + SÂN: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 15,231 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 450 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 13,2 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ WC + HỒ NƯỚC: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 13,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,053 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,924 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4,144 | m3 |
| C | PHÁ DỠ CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,806 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 81,625 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 81,625 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 244,876 | m3 |
| D | THÁO DỠ HỒ CẢNH: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 94,757 | m2 |
| E | ĐÀI PHUN + BỤC HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 19,8 | m2 |
| F | CẢI TẠO PHÂN KHU A: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,281 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,489 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,956 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6,52 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 8,15 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 18,15 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 20,55 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch sỏi màu trắng KT: 400x400 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 43,5 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá cắt xếp hình rẻ quạt màu xám | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 162 | m2 |
| G | CẢI TẠO PHÂN KHU B: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,049 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,623 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4,328 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 21,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 31,44 | m2 |
| 7 | Trồng viền phân khu bằng cây hắc ó | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,333 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,978 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO PHÂN KHU C: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 15,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,116 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,855 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10,28 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 51,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 51,4 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 19,51 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo hình rẽ quạt màu vàng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 195,1 | m2 |
| 9 | Trồng viền phân khu bằng cây hắc ó | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,405 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,324 | 100m2 |
| I | CẢI TẠO PHÂN KHU D: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 15,308 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,828 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10,208 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 51,04 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 51,04 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 18,79 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo hình rẽ quạt màu vàng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 187,9 | m2 |
| 9 | Trồng viền phân khu bằng cây hắc ó | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,337 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,384 | 100m2 |
| J | CẢI TẠO PHÂN KHU E: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 13,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,837 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5,896 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,439 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 29,48 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 29,48 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,47 | m3 |
| 9 | Lát nền bằng đá không quy cách | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 24,7 | m2 |
| 10 | Trồng viền phân khu bằng cây hắc ó | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,313 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,001 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp cát sạch | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 18,52 | m3 |
| K | CẢI TẠO PHÂN KHU F: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 12,448 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,495 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 5,24 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,295 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 26,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 26,2 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,47 | m3 |
| 9 | Lát nền bằng đá không quy cách | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 24,7 | m2 |
| 10 | Trồng viền phân khu bằng cây hắc ó | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,303 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,774 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp cát sạch | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 14,52 | m3 |
| L | CẢI TẠO PHÂN KHU G + H: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10,001 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,138 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 8,368 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 41,84 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 41,84 | m2 |
| M | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 10,153 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,539 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,215 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4,84 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,005 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 8,792 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 25,882 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 25,882 | m2 |
| 11 | Cung cấp giàn hoa sắt hộp (VL+NC) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| N | TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 26,082 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,196 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6,522 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 17,392 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 86,96 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 86,96 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 22,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,22 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 600 | cái |
| 10 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 113,85 | m3 |
| 11 | Lát gạch đất nung trang trí | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 173,3 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT: 400x400 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 844,3 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo chống trượt KT: 400x400 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 120,9 | m2 |
| 14 | Trồng cỏ nhung | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,036 | 100m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch mosanic | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 94,757 | m2 |
| O | CÂY XANH: | |||
| 1 | Trồng cây cảnh, cây phượng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cây |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây osaka vàng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây móng bò | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây cọ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây bàng đài loan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 13 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây sứ đại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây dứa nam mỹ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cây |
| 8 | Cung cấp đất trồng cỏ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 129,94 | m3 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 30 | cây/90ngày |
| 10 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máy trong 3 tháng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 19,491 | 100m2/tháng |
| P | HỐ GA + CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,457 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,098 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,438 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,64 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,023 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,451 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,505 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,219 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,923 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,237 | 100m |
| 13 | Van điện tử PGA-200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 7 | bộ |
| 14 | Bộ phát tín hiệu | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 15 | Bộ điều khiển lập trình | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 16 | Đầu phun Pro Spray Nozles 12A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3 | cái |
| 17 | Đầu phun Pro Spray Nozles 8A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 13 | cái |
| 18 | Đầu phun Pro Spray Nozles 6A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 26 | cái |
| 19 | Đầu phun Pro Spray Nozles 4A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 35 | cái |
| 20 | Máy bơm nước PANASONIC GP-15HCN1 1.5HP | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,277 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,277 | 100m3 |
| Q | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 6,207 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1,482 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,943 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 3,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 0,285 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-80A, 10kA | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-40A, 4,5kA | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P-16A, 4,5kA | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | cái |
| 9 | Bộ biến tần 3 Pha 7,5kW, 380 VAC, 50Hz | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 10 | Bộ định thời 24h, 220/240VAC, 50hz | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2 | bộ |
| 11 | Tủ điều khiển bơm tự động Tủ diện đứng ngoài trời đặt trên vỉa hè (cọc tiếp địa chống giật) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 12 | Tủ diện đứng ngoài trời đặt trên vỉa hè (cọc tiếp địa chống giật) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt contactor 1P-No 25A, 230/240 VAC | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt contactor 3P-3No 40A, 230/240 VAC | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | cái |
| 15 | Bộ chuyển đổi nguồn AC/DC 24VDC, 20A | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 205,7 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 233,4 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 2,5 | m |
| 21 | Đèn trụ sân vườn 15W, cao 650mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 13 | bộ |
| 22 | Đèn trụ kiểu Pole light 26W, trụ cao 3m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V +BVTKTC | 15 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.188E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.37447064E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cảnh quan.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: 01 nhân sự chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp; 01 nhân sự thuộc 1 trong các chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật- Mỗi nhân sự đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công các hợp đồng thi công xây dựng tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầuNhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ;2) Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản scan từ bản gốc các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò vai trò phụ trách an toàn lao động). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm cầm tay | Trọng lượng 70 kg | 1 |
| 3 | Máy đào | Lớn hơn hoặc bằng 0,5m3 | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - | Búa căn khí nén | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn thép | 1 |
| 7 | Máy hàn | hàn | 1 |
| 8 | Đầm bàn | đầm | 1 |
| 9 | Đầm dùi | đầm | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng lớn hơn hoặc bằng 0,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi