Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862208-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tịnh Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220862143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-20 11:37:00 đến ngày 2022-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,986,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.400.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.400.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của các hợp đồng đã xây lắp thực hiện; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000VND. Loại công trình: Đường giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự có giá trị >= 1,4 tỷ đồng- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; Bằng cấp bản sao công chứng; Chứng minh nhân dân bản sao công chứng;- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông có tên trên trang của Bộ xây dựng (còn thời hạn hiệu lực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đối với công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (03 năm)Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có Chứng minh nhân dân bản sao công chứng;.- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật hai gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình đối với công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư kỹ thuật Trắc địa - bản đồ, đã tham gia hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách trắc đạc đối với công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán; ;Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có chứng có Chứng minh nhân dân bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo, Số lượng công nhân yêu cầu cho gói thầu - Có sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề và phải phù hợp với tính chất công việc của gói thầu-Tất cả nhân sự đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động xây dựng. (Còn hạn sử dụng)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 108CV (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô chở nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử (Giấy kiểm định còn hạn sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí 600m3/h (Scan chứng nhận đăng ký, hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm (Phòng Las)
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tịnh Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng đường xã tuyến QL24B-Ngõ ông hai Tống
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tịnh Sơn , địa chỉ: Đội 9, Thôn Tây, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Sơn; Địa chỉ: Đội 9, thôn Tây, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553. 842.073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Miền Trung - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hà Tiên - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Chu An


- Bên mời thầu: UBND xã Tịnh Sơn , địa chỉ: Đội 9, Thôn Tây, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Sơn; Địa chỉ: Đội 9, thôn Tây, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553. 842.073


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài chính. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm tài chính gần nhất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Sơn; Địa chỉ: Đội 9, thôn Tây, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553. 842.073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Sơn. Địa chỉ: Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Tịnh Sơn Địa chỉ: Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: 96 Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tịnh Sơn. Địa chỉ: Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V106,02m3
2Xúc hỗn hợp bê tông lên phương tiện Vận chuyển.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m3
3Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m3
4Vận chuyển hỗn hợp bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m3
5Đào vét hữu cơ nền đư­ờng bằng máy, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ nền đ­ường bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m3
7Vận chuyển đất hữu cơ nền đ­ường 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m3
8Đào nền đư­ờng bằng máy, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,557100m3
9Vận chuyển đất đào đổ ra bếi thải bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,557100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,306100m3
11Đơn giá mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.051,544m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển: trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V105,15410m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển: 9km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V946,3910m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển: 7km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V736,08110m3/1km
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,132100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,062100m2
3Bê tông mặt đư­ờng, vữa BT M300, đá dăm 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V372,31m3
4Ván khuôn mặt đ­ườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,197100m2
5Quét nhựa bi tum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V17,56m2
6Gỗ gòn làm khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
7Matít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V72,14kg
8Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76md
9Cắt khe dọc đư­ờng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V266,54m
10Gia công khe co đ­ường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V258,5m
11Gia công khe giãn đư­ờng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V33m
12Cốt thép khe co giãn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09tấn
13Cốt thép khe dọc D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
14Cốt thép giá đỡ D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
C Vỉa hè, bồn hoa
1Bê tông bó vỉa, vữa BT M300, đá dăm 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V18,67m3
2Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,171100m2
3Bê tông vỉa hè, vữa BT M200, đá dăm 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V63,03m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2(cm), vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V900,46m2
5Lát gạch terrazzo (400x400x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V900,46m2
6Bê tông bồn hoa, vữa BT M200, đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
7Ván khuôn bê tông bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
8Lát đá granit mặt bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
D Gia cố mái taluy
1Đào đất móng băng bằng thủ công, Cấp đất II (15% tc)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,331m3
2Đào móng bằng máy, Cấp đất II (85%máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,945100m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (10% tc)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng máy (90% máy).Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521100m3
5Bê tông lót móng, vữa BT M150, đá dăm 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V14,97m3
6Bê tông móng, vữa BT M200, đá dăm 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,695100m2
8Bê tông taluy, vữa BT M200, đá dăm 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V51,15m3
9Ván khuôn taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,56m2
E Cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
2Bê tông móng cọc tiêu, vữa BT M200, đá dăm 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
3Bê tông thân cọc tiêu, vữa BT M200, đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
4Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
5Cốt thép cọc tiêu, đư­ờng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
6Cốt thép cọc tiêu, đư­ờng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6,65m2
F Cống hộp 300x300
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
4Đào móng bằng máy (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312100m3
5Đào đất móng bằng bằng thủ công (10%tc)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,694m3
6Đắp trả đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m3
7Bê tông lót móng thân cống, vữa BT M150, đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
8Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
9Bê tông móng, vữa BT M200, đá dăm 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
10Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
11Bê tông ống cống hình hộp + gờ chắn - vữa BT M300, đá dăm 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V28,67m3
12Ván khuôn cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,268100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,271tấn
15Bê tông lót móng t­ường đầu, tư­ờng cánh, vữa BT M150, đá dăm 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
16Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
17Bê tông móng tư­ờng đầu, tư­ờng cánh, vữa BT M200, đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,49m3
18Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m2
19Bê tông tư­ờng đầu, tư­ờng cánh, vữa BT M200, đá dăm 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m3
20Ván khuôn tu­ờng đầu, tư­ờng cánh.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m2
21Bê tông sân cống, chân khay, vữa BT M200, đá dăm 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m3
22Ván khuôn bê tông sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
23Đệm cát sạn sân cống dày 10cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,773100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dư­ới bản v­ượt.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m3
26Cốt thép bản v­ượt, đ­ường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
27Cốt thép bản vư­ợt, đ­ường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575tấn
28Đào móng cột biển báo, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
29Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200, đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
30Cột biển báo bằng thép D90, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
31Biển báo bằng thép, hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Gia công thép V50x50x5 với tấm biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
34Bu lông D20, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, sơn 3 n­ướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
36Đào đất dẫn dòng bằng máy, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m3
37Lấp đất dẫn dòng bằng máy, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m3
38Lắp đặt cống tạm, ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Bê tông ống cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
40Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,342100m2
41Cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
42Tháo dở cống tạm, ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
43Hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
G Cống vuông V50x50
1Phá dỡ kết cấu bê tông có Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
2Đào móng bằng máy, Cấp đất II (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, Cấp đất II (10% tc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,634m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,89m3
5Bê tông móng cống, vữa BT M200, đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
6Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
7Bê tông ống cống, vữa BT M250, đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
9Cốt thép ống cống, đ­ường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
10Bê tông bảo vệ, vữa BT M250, đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
11Ván khuôn bê tông lớp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
12Cốt thép bảo vệ + mối nối ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
13Lắp ống cống V50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa vào mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
15Quét nhựa bi tum vào ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,12m2
16Bê tông t­ường, vữa BT M200, đá dăm 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
17Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
18Xếp đá khan hai bên thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
H Cống qua đ¬ường (cống li tâm D400)
1Đào móng bằng máy, đất cấp II (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, Cấp đất II (10% tc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
3Đắp trả đất hố móng bằng máy, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đ­ường kính 400mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đư­ờng kính 400mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
6Nối ống bê tông, đư­ờng kính 400(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đư­ờng kính ống 400(mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đào móng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
9Đắp đất hố móng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
10Bê tông hố ga, vữa BT M200, đá dăm 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
11Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
12Bê tông tấm đan, vữa BT M250, đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
13Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
14Cốt thép tấm đan, đư­ờng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
15Cốt thép tấm đan, đ­ường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
16Lắp đặc tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
17Bê tông đáy kênh, vữa BT M250, đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
18Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
19Cốt thép đáy kênh, đ­ường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
20Bê tông t­ường, vữa BT M250, đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
21Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
22Cốt thép t­ường, đ­ường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250, đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
24Cốt thép giằng, đư­ờng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
25Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
26Lót nilonMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
27Bê tông tấm đan, vữa BT M200, đá dăm 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
28Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
29Cốt thép tấm đan, đư­ờng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
I Biển báo giao thông
1Đào móng cột biển báo, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
2Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200, đá dăm 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
3Cột biển báo bằng thép D90, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Biển báo bằng thép, hình tam giác, cạnh 700, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Gia công thép V50x50x5 với tấm biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
7Bu lông D20, L=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, sơn 3 nư­ớcMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.400.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.400.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của các hợp đồng đã xây lắp thực hiện; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000VND. Loại công trình: Đường giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự có giá trị >= 1,4 tỷ đồng- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; Bằng cấp bản sao công chứng; Chứng minh nhân dân bản sao công chứng;- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông có tên trên trang của Bộ xây dựng (còn thời hạn hiệu lực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đối với công trình tương tự;64
2 Kỹ thuật thi công 1 (03 năm)Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có Chứng minh nhân dân bản sao công chứng;.- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật hai gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình đối với công trình tương tự;53
3 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư kỹ thuật Trắc địa - bản đồ, đã tham gia hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách trắc đạc đối với công trình tương tự;33
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình53
5 Phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình còn hiệu lực53
6 Phụ trách tài chính 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán; ;Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có chứng có Chứng minh nhân dân bản sao công chứng53
7 Công nhân kỹ thuật 10 Có danh sách kèm theo, Số lượng công nhân yêu cầu cho gói thầu - Có sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề và phải phù hợp với tính chất công việc của gói thầu-Tất cả nhân sự đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động xây dựng. (Còn hạn sử dụng)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) ≥ 0,8 m31
2 Máy ủi ≥ 108CV (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) ≥ 108CV1
3 Máy lu ≥ 9T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) ≥ 9T1
4 Máy lu rung 25T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) 25T1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) ≥ 7T2
6 Ô tô chở nước ≥ 5m3 ≥ 5m31
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
8 Máy toàn đạc điện tử (Giấy kiểm định còn hạn sử dụng) Đo đạc1
9 Máy nén khí 600m3/h (Scan chứng nhận đăng ký, hóa đơn) 600m3/h1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg ≥ 70kg1
11 Máy đầm bàn 1kW 1kW2
12 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW2
13 Máy khoan bê tông ≥1,5kW ≥1,5kW2
14 Máy cắt gạch 1,7kW 1,7kW1
15 Máy cắt uốn 5KW 5KW1
16 Máy hàn ≥ 23KW ≥ 23KW1
17 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
18 Máy bơm nước Bơm nước1
19 Phòng thí nghiệm (Phòng Las) Thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->