Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tịnh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-20 11:37:00 đến ngày 2022-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,986,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.400.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.400.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của các hợp đồng đã xây lắp thực hiện; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000VND. Loại công trình: Đường giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự có giá trị >= 1,4 tỷ đồng- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; Bằng cấp bản sao công chứng; Chứng minh nhân dân bản sao công chứng;- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông có tên trên trang của Bộ xây dựng (còn thời hạn hiệu lực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đối với công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (03 năm)Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có Chứng minh nhân dân bản sao công chứng;.- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật hai gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình đối với công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư kỹ thuật Trắc địa - bản đồ, đã tham gia hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách trắc đạc đối với công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán; ;Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có chứng có Chứng minh nhân dân bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo, Số lượng công nhân yêu cầu cho gói thầu - Có sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề và phải phù hợp với tính chất công việc của gói thầu-Tất cả nhân sự đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động xây dựng. (Còn hạn sử dụng)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô chở nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử (Giấy kiểm định còn hạn sử dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí 600m3/h (Scan chứng nhận đăng ký, hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm (Phòng Las) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tịnh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng đường xã tuyến QL24B-Ngõ ông hai Tống 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài chính. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Sơn; Địa chỉ: Đội 9, thôn Tây, xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553. 842.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh Sơn. Địa chỉ: Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Tịnh Sơn Địa chỉ: Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: 96 Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tịnh Sơn. Địa chỉ: Xã Tịnh Sơn, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,02 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp bê tông lên phương tiện Vận chuyển. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp bê tông 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ nền đường bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ nền đường 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đổ ra bếi thải bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,306 | 100m3 |
| 11 | Đơn giá mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,544 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển: trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,154 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển: 9km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,39 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển: 7km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,081 | 10m3/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,132 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,062 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, vữa BT M300, đá dăm 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 6 | Gỗ gòn làm khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Matít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,14 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | md |
| 9 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,54 | m |
| 10 | Gia công khe co đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5 | m |
| 11 | Gia công khe giãn đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 12 | Cốt thép khe co giãn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | tấn |
| 13 | Cốt thép khe dọc D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 14 | Cốt thép giá đỡ D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| C | Vỉa hè, bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, vữa BT M300, đá dăm 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | 100m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè, vữa BT M200, đá dăm 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,03 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2(cm), vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,46 | m2 |
| 5 | Lát gạch terrazzo (400x400x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,46 | m2 |
| 6 | Bê tông bồn hoa, vữa BT M200, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 8 | Lát đá granit mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| D | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Cấp đất II (15% tc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,331 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, Cấp đất II (85%máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công (10% tc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng máy (90% máy). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M150, đá dăm 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,97 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, vữa BT M200, đá dăm 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | 100m2 |
| 8 | Bê tông taluy, vữa BT M200, đá dăm 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m2 |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, vữa BT M200, đá dăm 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cọc tiêu, vữa BT M200, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| F | Cống hộp 300x300 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng bằng bằng thủ công (10%tc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,694 | m3 |
| 6 | Đắp trả đất hố móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng thân cống, vữa BT M150, đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, vữa BT M200, đá dăm 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống hình hộp + gờ chắn - vữa BT M300, đá dăm 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng tường đầu, tường cánh, vữa BT M150, đá dăm 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, vữa BT M200, đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT M200, đá dăm 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tuờng đầu, tường cánh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sân cống, chân khay, vữa BT M200, đá dăm 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 23 | Đệm cát sạn sân cống dày 10cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bản vượt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m3 |
| 26 | Cốt thép bản vượt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản vượt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 28 | Đào móng cột biển báo, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 29 | Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 30 | Cột biển báo bằng thép D90, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 31 | Biển báo bằng thép, hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Gia công thép V50x50x5 với tấm biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 34 | Bu lông D20, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 36 | Đào đất dẫn dòng bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m3 |
| 37 | Lấp đất dẫn dòng bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt cống tạm, ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 40 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 42 | Tháo dở cống tạm, ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 43 | Hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| G | Cống vuông V50x50 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, Cấp đất II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, Cấp đất II (10% tc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, vữa BT M200, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống, vữa BT M250, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 10 | Bê tông bảo vệ, vữa BT M250, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lớp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép bảo vệ + mối nối ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp ống cống V50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa vào mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum vào ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 16 | Bê tông tường, vữa BT M200, đá dăm 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Xếp đá khan hai bên thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| H | Cống qua đ¬ường (cống li tâm D400) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp II (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, Cấp đất II (10% tc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất hố móng bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông, đường kính 400(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400(mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào móng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Bê tông hố ga, vữa BT M200, đá dăm 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, vữa BT M250, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 16 | Lắp đặc tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông đáy kênh, vữa BT M250, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép đáy kênh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 20 | Bê tông tường, vữa BT M250, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M250, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 24 | Cốt thép giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 26 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, vữa BT M200, đá dăm 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| I | Biển báo giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo, vữa BT M200, đá dăm 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Cột biển báo bằng thép D90, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Biển báo bằng thép, hình tam giác, cạnh 700, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Gia công thép V50x50x5 với tấm biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 7 | Bu lông D20, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.400.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.400.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của các hợp đồng đã xây lắp thực hiện; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000VND. Loại công trình: Đường giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự có giá trị >= 1,4 tỷ đồng- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; Bằng cấp bản sao công chứng; Chứng minh nhân dân bản sao công chứng;- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông có tên trên trang của Bộ xây dựng (còn thời hạn hiệu lực);- Có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu;- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đối với công trình tương tự; | 6 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | (03 năm)Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; có Chứng minh nhân dân bản sao công chứng;.- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật hai gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình đối với công trình tương tự; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư kỹ thuật Trắc địa - bản đồ, đã tham gia hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu kỹ thuật hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách trắc đạc đối với công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động- Có cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật cho 2 công trình | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách tài chính | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán; ;Bằng cấp bản sao công chứng; có Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu, có chứng có Chứng minh nhân dân bản sao công chứng | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách kèm theo, Số lượng công nhân yêu cầu cho gói thầu - Có sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề và phải phù hợp với tính chất công việc của gói thầu-Tất cả nhân sự đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động xây dựng. (Còn hạn sử dụng)Tất cả các tài liệu trên phải được cơ quan chức năng đủ thẩm quyền chứng thực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) | ≥ 108CV | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) | ≥ 9T | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) | 25T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (scan màu đính kèm hồ sơ cà vet, đăng kiểm còn hạn sử dụng) | ≥ 7T | 2 |
| 6 | Ô tô chở nước ≥ 5m3 | ≥ 5m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử (Giấy kiểm định còn hạn sử dụng) | Đo đạc | 1 |
| 9 | Máy nén khí 600m3/h (Scan chứng nhận đăng ký, hóa đơn) | 600m3/h | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg | ≥ 70kg | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn 1kW | 1kW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | ≥1,5kW | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch 1,7kW | 1,7kW | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn 5KW | 5KW | 1 |
| 16 | Máy hàn ≥ 23KW | ≥ 23KW | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm (Phòng Las) | Thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi