Gói thầu: Toàn bộ khối luợng công trình xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864040-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY AN
Tên gói thầu Toàn bộ khối luợng công trình xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220838242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 09:34:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,318,881,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,200,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí; nề xây dựng; điện; nước, mộc...Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY AN
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối luợng công trình xây lắp
Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây An. Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, lắp đặt bảng tên điện tử, lát đá granit tự nhiên và bê tông sân
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY AN , địa chỉ: Trà Sơn, Tây An, Tây Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây An, huyện Tây Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn xây lắp điện Quang Trung (địa chỉ: đường Đô Đốc Mưu, khối Phú Xuân, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn - xây dựng An Thịnh (địa chỉ: Tổ 4, khối Phú Xuân, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trọng Nguyên (địa chỉ: khối Phú Xuân, Thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia (địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Tp. Quy Nhơn, T. Bình Định) + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Thiên Phát


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY AN , địa chỉ: Trà Sơn, Tây An, Tây Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây An, huyện Tây Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn… thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây An, huyện Tây Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tây An, huyện Tây Sơn; địa chỉ: thôn Trà Sơn - xã Tây An, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563883356;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định UBND xã Tây An, huyện Tây Sơn; địa chỉ: thôn Trà Sơn - xã Tây An, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563883356.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tây An, huyện Tây Sơn; địa chỉ: thôn Trà Sơn - xã Tây An, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563883356
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V23,4475m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô trả kỹ thuật theo Chương V1,1582m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô trả kỹ thuật theo Chương V15,0159m3
4Tháo dỡ bệ xíMô trả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
7Phá dỡ móng đáMô trả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
8Hút hầm cầu nhà 02 tầngMô trả kỹ thuật theo Chương V4Chuyến
9Xúc lên xe và vận chuyển xà bần vật liệu phế thải ra bãi thảiMô trả kỹ thuật theo Chương V3Chuyến
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
11Tháo dỡ bệ xíMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Tháo dỡ chậu rửaMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô trả kỹ thuật theo Chương V12,927m3
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V44,1m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô trả kỹ thuật theo Chương V31,28m2
17Công tháo dỡ bóng điện, dây điệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1công
18Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô trả kỹ thuật theo Chương V41,04m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô trả kỹ thuật theo Chương V351,91m2
21Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V30,636m2
22Công xúc và vận chuyển xà bần tháo dỡ gạch ốp, lát nền tầng 2 xuống đất, tháo và lắp lại bụt sân khấuMô trả kỹ thuật theo Chương V40công
23Công xúc xà bần, vật liệu phế thải tháo dỡ lên xe và chở đi bãi thảiMô trả kỹ thuật theo Chương V20chuyến
24Công di chuyển bàn ghế, tủ để thi công và xếp lại vị trí khi thi công xongMô trả kỹ thuật theo Chương V25công
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V15,6m3
B PHẦN SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,561m3
2Công khoan đụt dầm cũ hàn liên kết vào dầm đỡ tường mớiMô trả kỹ thuật theo Chương V5công
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0172tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0851tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,4968m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V20,5488m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V180,972m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V128,4m2
13Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,64m2
14Khoan tường móc sắt fi8 liên kết vào tường cũ phần xây bít mảng kínhMô trả kỹ thuật theo Chương V5công
15Bả bằng bột bả vào tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V180,97m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V180,97m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm trắng tĩnh điện hệ 100, trên kính màu liên danh dày 5mm, dưới lam ri nhôm hộp (Bao gồm khóa, móc, chốt, vít, lề...)Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,64m2
18Gia công lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng đá granit tự nhiên màu đen bao gồm cả chân inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
19Lắp đặt xí bệt (Caesar)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CAESAR)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Lắp bộ cấp, xả chậu rửa bằng inoxMô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
23Lắp Vòi chậu rửa (CAESAR BO27C)Mô trả kỹ thuật theo Chương V6bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (CAESAR )Mô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
25Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (CAESAR)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Lắp đặt vòi rửa nhựa D27Mô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Lắp đặt gương soi kính tráng thủy dày 8mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt kệ kínhMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt giá treoMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô trả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô trả kỹ thuật theo Chương V25cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V64cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50cái
41Các loại phụ kiện khác : Nút bịt, roon cao su, băng keo, keo gián:Mô trả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
42Lắp đặt van khóa nhựa D34Mô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt đèn led bóng tròn gắn tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Lắp cầu chìMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Lắp đặt đế âm tường, mặt nạ công tắcMô trả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V30m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30m
50Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V1.628,18m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V978,5072m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V990,035m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V340,848m2
54Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V376,62m2
55Xếp gọn tôn để lợp lại, dọn vật liệu phế thải phá dỡ sàn mái vận chuyển xuống đấtMô trả kỹ thuật theo Chương V20công
56Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô trả kỹ thuật theo Chương V355,22m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V56,16m2
58Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V355,22m2
59Quét dung dịch chống thấm máiMô trả kỹ thuật theo Chương V355,22m2
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V26,9m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô trả kỹ thuật theo Chương V3,7662100m2
63Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô trả kỹ thuật theo Chương V125,8164m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V125,816m2
65Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô trả kỹ thuật theo Chương V310,42m2
66Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V29,1m2
67Đánh bóng granitô bậc cấp, cầu thangMô trả kỹ thuật theo Chương V107,27m2
68Công lau dọn vệ sinh cữa đi, cữa sổ, vách kính, lan can inox, di chuyển bàn ghế, tủ để sơn và xếp lại vị trí cũ.Mô trả kỹ thuật theo Chương V30công
69Công tháo dỡ đèn neon, quạt trần để vệ sinh, vô dầu mỡ và lắp lại sau khi sơn tường, trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V10công
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V351,91m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,636m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V2.618,215m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1.319,348m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V787,0338m2
75Sơn quốc huy đồngMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Thay chốt, lề, tay nắm, ron, kính vỡ các bộ cửa hư hỏngMô trả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
77Lắp mới bảng điện tử đèn led trang trí khẩu hiệu thông tin phòng hội trường (loại tốt màn hình mịn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
78Gia công và lắp dựng bảng điện tử led gắn mặt trước nhà làm việc 02 tầngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô trả kỹ thuật theo Chương V8,5902100m2
80Tháo gỡ quạt trần phòng hội trườngMô trả kỹ thuật theo Chương V1công
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô trả kỹ thuật theo Chương V20bộ
82Lắp đặt đèn led 220v-18W sát trần có chụpMô trả kỹ thuật theo Chương V20bộ
83Lắp đặt quạt treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V9cái
84Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V8máy
85Mua máy điều hòa Toshiba 18.000BTU/h 2 cục 1 chiều-RAS18N3KVMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
86Ống đồng (Thái lan)Mô trả kỹ thuật theo Chương V80m
87Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
88Lắp đặt mặt nạ, đế âm (panasonic)Mô trả kỹ thuật theo Chương V40cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V13cái
90Sửa chữa quạt trần hỏng, thay tụ, vô dầu mỡMô trả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V120m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V150m
93Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô trả kỹ thuật theo Chương V100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
95Lắp đặt đèn tròn 150W trụ cổngMô trả kỹ thuật theo Chương V3bộ
96Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V124,9775m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V124,9775m2
C LÁT SÂN ĐÁ GRANIT TỰ NHIÊN NHÁM MẶT KÍCH THƯỚC 400x600x40
1Đệm cát lót nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,4895100m3
2Đệm vữa lót nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V979m2
3Lát nền sân bằng đá granit tự nhiên đốt nhám mặt 400x600x40mm , vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V979m2
D BÊ TÔNG NỀN SÂN, XÂY BỒN GỐC CÂY, LẮP MÔ TƠ CỔNG NGÕ
1Đào san, dọn mặt bằng bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V15công
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,2176100m3
3Lót bạt nhựa loại bạt trắng dày chống mất nước xi măngMô trả kỹ thuật theo Chương V435,2m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V34,816m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V1610m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,8851m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,0505m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0777100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,518m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1159tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V36,26m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V10,36m2
13Ốp tường bồn hoa phía sân trước nhà làm việc bằng gạch Samot 5x20 vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
14Trát granitô mặt bồn cây dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,54m2
15Công đào cây lộc vừng hiện có tròng vào bồn cây phía trước sânMô trả kỹ thuật theo Chương V2cây
16Mua và lắp đặt mô tơ cổng chính (cả bộ điều khiển)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cây
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0953tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V11m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V186,8m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V186,8m2
24Gia công lắp đặt chông sắt bằng sắt ống mạ kẽm nhúng nóng không gỉ D16Mô trả kỹ thuật theo Chương V44md
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2519100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,3388m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,2795m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô trả kỹ thuật theo Chương V26,0053m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
30Gia công lắp đặt ray cổng chính bằng sắt L63x63x5mm (trọng lượng 4,5kg/m)Mô trả kỹ thuật theo Chương V94,5kg
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V95,2m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,8566tấn
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V1,721m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0084tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0435tấn
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,494m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1146100m2
40Sản xuất lắp đặt bu lông fi 16 chân trụMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,01m3
42Lắp dựng cột, kèo, xà gồ thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,8566tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô trả kỹ thuật theo Chương V0,952100m2
E THIẾT BỊ
1Loa fullMô trả kỹ thuật theo Chương V2cặp
2AmpliMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Kệ loaMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Micro không dâyMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Vang chống hú cơMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Dây loaMô trả kỹ thuật theo Chương V100m
7Tủ thiết bị tủ rack 16UTủ thiết bị tủ rack Kích thước : Cao(H) 830mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 800mm. Tải trọng : 800 Kg.Vật liệu: Gỗ ván ép nhập khẩu đài loan cứng cáp, khung nhôm cao cấp Di chuyển : 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị.Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Công nhân, thợ lành nghề 10 Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí; nề xây dựng; điện; nước, mộc...Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải ≥ 7 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5KW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1KW1
5 Máy hàn ≥ 23 KW1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw1
7 Máy cắt gạch, đá ≥ 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->