Gói thầu: Toàn bộ khối luợng công trình xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY AN |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối luợng công trình xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220838242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 09:34:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,318,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,200,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí; nề xây dựng; điện; nước, mộc...Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY AN |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối luợng công trình xây lắp Trụ sở làm việc HĐND và UBND xã Tây An. Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, lắp đặt bảng tên điện tử, lát đá granit tự nhiên và bê tông sân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn… thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tây An, huyện Tây Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tây An, huyện Tây Sơn; địa chỉ: thôn Trà Sơn - xã Tây An, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563883356; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định UBND xã Tây An, huyện Tây Sơn; địa chỉ: thôn Trà Sơn - xã Tây An, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563883356. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tây An, huyện Tây Sơn; địa chỉ: thôn Trà Sơn - xã Tây An, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563883356 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 23,4475 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,1582 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,0159 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng đá | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 8 | Hút hầm cầu nhà 02 tầng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Chuyến |
| 9 | Xúc lên xe và vận chuyển xà bần vật liệu phế thải ra bãi thải | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuyến |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,927 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 31,28 | m2 |
| 17 | Công tháo dỡ bóng điện, dây điện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 351,91 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30,636 | m2 |
| 22 | Công xúc và vận chuyển xà bần tháo dỡ gạch ốp, lát nền tầng 2 xuống đất, tháo và lắp lại bụt sân khấu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 40 | công |
| 23 | Công xúc xà bần, vật liệu phế thải tháo dỡ lên xe và chở đi bãi thải | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | chuyến |
| 24 | Công di chuyển bàn ghế, tủ để thi công và xếp lại vị trí khi thi công xong | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25 | công |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 1m3 |
| 2 | Công khoan đụt dầm cũ hàn liên kết vào dầm đỡ tường mới | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4968 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20,5488 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 180,972 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 128,4 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30,64 | m2 |
| 14 | Khoan tường móc sắt fi8 liên kết vào tường cũ phần xây bít mảng kính | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 180,97 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 180,97 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm trắng tĩnh điện hệ 100, trên kính màu liên danh dày 5mm, dưới lam ri nhôm hộp (Bao gồm khóa, móc, chốt, vít, lề...) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,64 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng đá granit tự nhiên màu đen bao gồm cả chân inox | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 19 | Lắp đặt xí bệt (Caesar) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CAESAR) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp bộ cấp, xả chậu rửa bằng inox | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp Vòi chậu rửa (CAESAR BO27C) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (CAESAR ) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (CAESAR) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa nhựa D27 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy dày 8mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 41 | Các loại phụ kiện khác : Nút bịt, roon cao su, băng keo, keo gián: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 42 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn led bóng tròn gắn tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp cầu chì | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế âm tường, mặt nạ công tắc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.628,18 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 978,5072 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 990,035 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 340,848 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 376,62 | m2 |
| 55 | Xếp gọn tôn để lợp lại, dọn vật liệu phế thải phá dỡ sàn mái vận chuyển xuống đất | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 355,22 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 58 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 355,22 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 355,22 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 26,9 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,7662 | 100m2 |
| 63 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 125,8164 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 125,816 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 310,42 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 29,1 | m2 |
| 67 | Đánh bóng granitô bậc cấp, cầu thang | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 107,27 | m2 |
| 68 | Công lau dọn vệ sinh cữa đi, cữa sổ, vách kính, lan can inox, di chuyển bàn ghế, tủ để sơn và xếp lại vị trí cũ. | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | công |
| 69 | Công tháo dỡ đèn neon, quạt trần để vệ sinh, vô dầu mỡ và lắp lại sau khi sơn tường, trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 351,91 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30,636 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2.618,215 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.319,348 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 787,0338 | m2 |
| 75 | Sơn quốc huy đồng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Thay chốt, lề, tay nắm, ron, kính vỡ các bộ cửa hư hỏng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 77 | Lắp mới bảng điện tử đèn led trang trí khẩu hiệu thông tin phòng hội trường (loại tốt màn hình mịn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 78 | Gia công và lắp dựng bảng điện tử led gắn mặt trước nhà làm việc 02 tầng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,5902 | 100m2 |
| 80 | Tháo gỡ quạt trần phòng hội trường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn led 220v-18W sát trần có chụp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 85 | Mua máy điều hòa Toshiba 18.000BTU/h 2 cục 1 chiều-RAS18N3KV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Ống đồng (Thái lan) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt mặt nạ, đế âm (panasonic) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 90 | Sửa chữa quạt trần hỏng, thay tụ, vô dầu mỡ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt đèn tròn 150W trụ cổng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 124,9775 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 124,9775 | m2 |
| C | LÁT SÂN ĐÁ GRANIT TỰ NHIÊN NHÁM MẶT KÍCH THƯỚC 400x600x40 | |||
| 1 | Đệm cát lót nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4895 | 100m3 |
| 2 | Đệm vữa lót nền dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 979 | m2 |
| 3 | Lát nền sân bằng đá granit tự nhiên đốt nhám mặt 400x600x40mm , vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 979 | m2 |
| D | BÊ TÔNG NỀN SÂN, XÂY BỒN GỐC CÂY, LẮP MÔ TƠ CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào san, dọn mặt bằng bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa loại bạt trắng dày chống mất nước xi măng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 435,2 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 34,816 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 10m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,885 | 1m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,0505 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0777 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1159 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m2 |
| 13 | Ốp tường bồn hoa phía sân trước nhà làm việc bằng gạch Samot 5x20 vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 14 | Trát granitô mặt bồn cây dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m2 |
| 15 | Công đào cây lộc vừng hiện có tròng vào bồn cây phía trước sân | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 16 | Mua và lắp đặt mô tơ cổng chính (cả bộ điều khiển) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 186,8 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 186,8 | m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt chông sắt bằng sắt ống mạ kẽm nhúng nóng không gỉ D16 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 44 | md |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2519 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,3388 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,2795 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 26,0053 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 30 | Gia công lắp đặt ray cổng chính bằng sắt L63x63x5mm (trọng lượng 4,5kg/m) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 94,5 | kg |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 95,2 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,8566 | tấn |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt bu lông fi 16 chân trụ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cột, kèo, xà gồ thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,8566 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa full | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp |
| 2 | Ampli | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kệ loa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Micro không dây | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vang chống hú cơ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Dây loa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Tủ thiết bị tủ rack 16UTủ thiết bị tủ rack Kích thước : Cao(H) 830mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 800mm. Tải trọng : 800 Kg.Vật liệu: Gỗ ván ép nhập khẩu đài loan cứng cáp, khung nhôm cao cấp Di chuyển : 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị. | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 10 | Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí; nề xây dựng; điện; nước, mộc...Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | trọng tải ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 5 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi