Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 09:27:00 đến ngày 2022-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 863,784,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,900,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng cấp III trở lên. Tương tự quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét. nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dung hang 3 trở lên. đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dung từ cấp 3 hoặc 2 công trình từ cấp 4 cùng loại trở lên ( kèm theo tài lieu chứng minh quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình đã có kinh nghiệm làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình dân dung cấp 4 trở lên ( kèm theo tài lieu chứng minh quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch, đá lớn hơn 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: bảo dưỡng, sửa chữa Bếp ăn và Ký túc xá C3 Trường Dự bị Đại học Dân tộc Trung ương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Dự bị Đại học dân tộc Trung Ương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Dự bị Đại học dân tộc Trung Ương, Địa chỉ: Số nhà 19 đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Dự bị Đại học dân tộc Trung Ương, Địa chỉ: Số nhà 19 đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ, địa chỉ Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Báo Đấu thầu: địa chỉ tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KÝ TÚC XÁ C3 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thép lô gia bằng thủ công chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,97 | kg |
| 2 | Tháo dỡ lan can thép lô gia bằng thủ công chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 341,95 | kg |
| 3 | Xây lan can bằng gạch chỉ dày <=33cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,88 | m3 |
| 4 | Xây lan can bằng gạch chỉ dày <=33cm, chiều cao <=28m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,76 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường bị ngấm nước bong tróc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 389,24 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 383,08 | m2 |
| 7 | Đục bỏ nền gạch bị bong tróc (Ngoài cửa phòng 104) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m2 |
| 9 | Đục bỏ nề sân phơi bị sụt lún | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 10 | Lát lại sàn sân phơi bằng gạch cùng loại chống trơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ thép lan can trước và song sắt bảo vệ lô gia phía sau | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 659,88 | m2 |
| 12 | Gia công bản táp chân lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,99 | kg |
| 13 | Sơn lan can phía trước và song sắt bảo vệ lô gia phía sau, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 659,88 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can thép lô gia bằng thủ công chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,99 | kg |
| 15 | Xây lan can bằng gạch vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 16 | Trát lan can vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,33 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch lát nền phòng tắm và phòng WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,89 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (8 phòng WC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm phòng tắm và phòng WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,89 | m2 |
| 20 | Lát lại nền phòng tắm và phòng WC, gạch 250x250 chống trơn, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,89 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ cũ đã mục nát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,72 | m |
| 22 | Trát lại má cửa sau khi tháo khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,9 | m |
| 23 | Gia công cửa sắt thép hộp mạ kẽm (7 bộ cửa chình phòng kí túc xá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 869,08 | kg |
| 24 | Sơn cửa sắt thép bảo vệ cửa D2 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,44 | m2 |
| 25 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt D2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,22 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung nhôm ra sân phơi, cửa sổ SW khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,58 | m2 |
| 27 | Thay kính bị vỡ tại vách kính cầu thang 1 và cầu thang 2, cửa đi phòng P401 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,38 | m2 |
| 28 | Vận chuyển các bộ cánh cửa cũ vào kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 29 | Tháo dỡ cửa thép CS hành lang tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,68 | kg |
| 30 | Gia công cửa sắt CS hành lang tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,68 | kg |
| 31 | Sơn cửa sắt thép bảo vệ cửa CS bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m2 |
| 32 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt CS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các song thép bảo vệ hành lang tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ D1* và cửa sổ S1 đã mục nhà ăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7 | m |
| 36 | Trát lại má cửa sau khi tháo khuôn cửa gỗ D1* và cửa sổ S1 đã mục nhà ăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa D1* nhà ăn khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ S1 nhà ăn khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,99 | m2 |
| 39 | Vận chuyển các bộ cánh cửa cũ vào kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,99 | công |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.030,8 | m2 |
| 41 | Sơn tường phía ngoài nhà ký túc- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.520,66 | m2 |
| 42 | Sơn tường phía trong phòng sân phơi, má cửa thay mới, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.077,95 | m2 |
| 43 | Sơn má cửa nhà ăn tiếp giáp nhà ký túc xá C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,18 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.512,6 | m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 (đấu nối quạt trần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn thường (bóng tròn 10W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước thoát sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tay nắm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông gạch xỉ nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,26 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,26 | m2 |
| 57 | Bê tông xỉ nhẹ tôn sàn mái, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,13 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,26 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái nhà Ký túc C3 xuống mái nhà ăn, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,13 | m3 |
| B | NHÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường bị bong rộp do ngấm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,78 | m2 |
| 2 | Trát tường hoàn trả, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,78 | m2 |
| 3 | Sơn tường phía trong phòng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,8 | m2 |
| C | BẾP NẤU TẬP THỂ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường bị bong rộp do ngấm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 2 | Trát tường hoàn trả, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 3 | Sơn tường phía trong phòng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 365,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,64 | m2 |
| 5 | Gia công vì kèo mái fibrôximăng, khẩu độ vì kèo <= 6,9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,26 | m3 |
| 6 | Lợp mái bếp bằng fibrôximăng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng cấp III trở lên. Tương tự quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét. nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên: chuyên ngành xây dựng công trình dân dung hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dung hang 3 trở lên. đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình dân dung từ cấp 3 hoặc 2 công trình từ cấp 4 cùng loại trở lên ( kèm theo tài lieu chứng minh quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình đã có kinh nghiệm làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình dân dung cấp 4 trở lên ( kèm theo tài lieu chứng minh quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kva | vận hành tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích 150l | Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 150l | Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan đục bê tông | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Đàm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá lớn hơn 1,7kw | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi