Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863765-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220862791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 09:03:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,854,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.782E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn có công suất ≥16Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo nghĩa trang Lũy Làng, xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ninh Phúc , địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Ninh Phúc; Địa chỉ: Xã Ninh Phúc, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT159,83m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,855100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,6556100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4618100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,1308100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2368100m3
7Mua vật liệu đắpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.518,6944m3
8Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,310m
9Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,069100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4276100m3
11Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6367100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6367100m3
B RÃNH XÂY B400
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,56m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2432100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4303tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76cấu kiện
5Đổ bê tông mũ mố, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,96m3
6Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,601100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4437tấn
8Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT161,68m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT924,8m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71,32m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5175100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,61m3
13Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5253100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8723100m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3478100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,46m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0046100m3
18Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,03m2
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,08m3
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0322100m2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,72m3
23Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,49m3
24Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0653100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0376tấn
26Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0901100m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0596100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,027100m3
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,016100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1137tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cấu kiện
33Gia công song chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0047tấn
C CỐNG HỘP B40 QUA ĐƯỜNG
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,76m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3696100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1067tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,208tấn
5Lắp đặt cống hộp đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11đoạn cống
6Trét vữa XM PCB40 mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,37m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,38m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0038100m3
D TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,7715100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4434100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,6001100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu của HSTK, HSMT396,7312100m
5Vận chuyển Cát các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT460,171m3
6Vận chuyển - Sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,054m3
7Vận chuyển - Đá hộcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT666,36m3
8Vận chuyển - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT129,79681000v
9Vận chuyển - Xi măng baoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT157,6884tấn
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,86m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,189100m2
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT388,72m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT166,58m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6423tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8772tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3624100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,24m3
18Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT185,73m3
19Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51,29m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.012,68m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT770,1m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3.879,27m
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.782,79m2
24Mua viên gạch thông gió KT 30x30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT583viên
E CÂY XANH
1Cây keoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT351cây
2Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cỡ bầu 15 x 15 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3511cây
3Tưới câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,161100m2/lần tưới
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.782E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.156E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Máy hàn có công suất ≥16Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
10 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->