Gói thầu: Sửa chữa mái bờ hữu kênh Mỹ Đô (đoạn cách bể hút trạm 250m về phía thượng lưu), từ K10+250 đến K10+465)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863602-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà
Tên gói thầu Sửa chữa mái bờ hữu kênh Mỹ Đô (đoạn cách bể hút trạm 250m về phía thượng lưu), từ K10+250 đến K10+465)
Số hiệu KHLCNT 20220846306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bảo trì công trình thuỷ lợi năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 08:47:00 đến ngày 2022-08-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 745,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III trở lên;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Gia cố kênh dẫn nước công trình thủy lợi cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành công trình thuỷ lợi hoặc xây dựng- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình trình Gia cố kênh dẫn nước công trình thủy lợi cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
5-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị 60T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà
E-CDNT 1.2 Sửa chữa mái bờ hữu kênh Mỹ Đô (đoạn cách bể hút trạm 250m về phía thượng lưu), từ K10+250 đến K10+465)
Sửa chữa mái bờ hữu kênh Mỹ Đô (đoạn cách bể hút trạm 250m về phía thượng lưu), từ K10+250 đến K10+465)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bảo trì công trình thuỷ lợi năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Bắc Nam Hà, ÔD2 Đông Mạc, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228.3649492 Fax:0228.3649700
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần An Thành Phát Nam Hà Địa chỉ: Số 52A, ngõ 96 đường Lê Công Thanh, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà , địa chỉ: Khu Ô D2 đô thị Tây Đông Mạc, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Bắc Nam Hà, ÔD2 Đông Mạc, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228.3649492 Fax:0228.3649700


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên KTCTTL Bắc Nam Hà, ÔD2 Đông Mạc, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. Điện thoại: 0228.3649492 Fax:0228.3649700
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38439901 Fax: 024. 38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và PTNT, số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38439901 Fax: 024.38454319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý công trình thủy lợi - Tổng cục Thủy lợi Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37338780 Fax: 024.37335702
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu thiết kế, lập dự toán chi tiết1Khoản
2Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được từ khối lượng thiết kế, bao gồm: chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị; chi phí bảo hiểm đối với người lao động trên công trường, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm đối với bên thứ baTrường hợp nhà thầu đề xuất khoản chi phí này thì phải có bảng chi tiết từng khoản mục chi phí kèm theo thuyết minh căn cứ, phương pháp để xác định từng khoản mục chi phí1Khoản
B GPMB phục vụ thi công
1Đào bụi tre và vận chuyển ra bãi thải1bụi
2Phát quang bờ kênh và vận chuyển ra bãi thải4,3100m2
3Chặt cây và vận chuyển ra bãi thải17cây
4Tháo dỡ, lắp dựng hộ lan215m
C Công tác đất
1Đào phong hoá, đất cấp I2,678100m3
2Đào mái kênh, đất cấp I4,144100m3
3Đào thoát nước mái, đất cấp I6,5m3
4Đắp đất, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào để đắp)1,804100m3
5Vận chuyển đất thừa đến bãi thải4,965100m3
D Công tác xây lắp
1Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB3033,42m3
2Ván khuôn cọc (lắp đặt, tháo dỡ)3,51100m2
3Nilon lót1,626100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 1,498tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính 4,216tấn
6Gia công thép tấm bịt đầu cọc0,458tấn
7Vận chuyển cọc từ bãi đúc đến công trình214cọc
8Đóng cọc dưới nước (phần ngập đất), kích thước (20x20)cm, đất cấp I7,92100m
9Đóng cọc dưới nước (phần không ngập đất), kích thước (20x20)cm, đất cấp I0,64100m
10Phá dỡ BTCT đầu cọc và vận chuyển ra bãi thải, cự ly 2,57m3
11Bê tông lót mái, đáy dầm M100, đá 2x4, PCB 3044,8m3
12Bê tông mái bờ kênh M200, đá 1x2, PCB 3086,7m3
13Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB3019,4m3
14Ván khuôn mái bờ kênh0,496100m2
15Ván khuôn dầm1,77100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu (1 lớp giấy dầu, 1 lớp nhựa đường22m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép mái, thép F83,569tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, thép F60,271tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép dầm, thép F120,757tấn
20Cát vàng tầng lọc5m3
21Đá dăm tầng lọc1,5m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC D481,43100m
23Lắp đặt bịt đầu ống D4886cái
24Vải địa bịt đầu ống D480,14100m2
E An toàn giao thông
1Cọc tre D6-8cm, dài 1,2m (cả sơn)74m
2Dây nhựa PVC438m
3Biển tam giác W.245a, W.2274cái
4Biển báo CN W441C2cái
5Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III trở lên;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình Gia cố kênh dẫn nước công trình thủy lợi cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành công trình thuỷ lợi hoặc xây dựng- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình trình Gia cố kênh dẫn nước công trình thủy lợi cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Máy trộn bê tông 250 lít2
3 Ô tô 5T1
4 Máy đầm đất cầm tay đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
5 Phao thép 60T1
6 Cần cẩu bánh hơi 6T1
7 Máy đóng cọc 1,8T1
8 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->