Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863625-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220856076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 08:28:00 đến ngày 2022-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,710,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.130936E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật trở nên có quy mô tương tự. (công trình xây dựng nghĩa trang)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.218.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.436.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây bổ sung các phần mộ liệt sỹ còn thiếu và nâng cấp chỉnh trang nghĩa trang mẹ Việt Nam anh hùng xã Tống Trân
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tống Trân; địa chỉ: Xã Tống Trân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng T&T; địa chỉ: Thôn Thống Nhất, Xã Thủ Sỹ, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Thuận Lộc; địa chỉ: Thôn Thống Nhất, Xã Thủ Sỹ, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Cừ; địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú; địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, T.Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tống Trân; địa chỉ: Xã Tống Trân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tống Trân; địa chỉ: Xã Tống Trân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tống Trân, Địa chỉ: xã Tống Trân, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Huyện Phù Cừ - T. Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cừ - Địa chỉ: Huyện Phù Cừ - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: CHỈNH TRANG NGHĨA TRANG MẸ VIỆT NAM ANH HÙNG XÃ TỐNG TRÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7491m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
4Ván khuôn gỗ móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,707m3
8Đắp đất bằng đầm bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,227m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,199m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
15Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,009m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,76m
17Sơn bổ trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,009m2
18Gia công cổng sắt thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
19Gia công cổng sắt thép đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,083tấn
20Gia công cổng sắt thép bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
21Bánh xe thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7311m2
23Lắp dựng cổng sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,104m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,7421m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,957100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,293m3
27Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,972m3
28Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,692m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường baoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,831100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,852tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,282m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,435100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m3/1km
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,892m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,787m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật555,846m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,39m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.105,56m
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,88m
42Sơn bổ trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật652,236m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3861m3
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,647m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,331m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,864m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,642m3
54Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,309m3
58Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6m3
59Ván khuôn gỗ giằng móng gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
60Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,056tấn
61Bê tông giằng tường bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,761m3
62Xây bậc nhà bia bằng gạch không nung , vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,926m3
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,387m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,124m3
65Ván khuôn gỗ giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,649m3
69Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,793m3
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,892m2
74Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,903m2
75Trát trần, vữa XM cát mịn M75 (có bả xi măng trước khi trát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,191m2
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,119m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,532m
79Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,12m
80Sơn bổ trụ, tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,031m2
81Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,724m2
82Conson Bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
83Ngói nóc nhỏ tráng men KT 200x100x9mm, định lượng 5v/mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,55viên
84Gạch gốm Bát Tràng tráng men KT 200x200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6viên
85Lư hương đá hàng chạm, D300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Sản xuất, lắp đặt Bia ghi danh bằng đá Granite, kích thước 2,8x1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bức
87Kìm nóc mái nhà biaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Chi tiết đầu đao, bờ chảy, loại đắp vữaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,7691m3
90Ván khuôn bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,319100m2
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,99m3
92Xây móng mộ bằng không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
93Xây móng mộ bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,527m3
94Xây thân mộ bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,771m3
95Xây ốp cải tạo thân mộ bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6m3
96Mua cát vàng sạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,214m3
97Đổ cát vàng vào trong mộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,214m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,269tấn
100Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,605m3
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201cấu kiện
102Trát lót tường, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,292m2
103Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,292m2
104Bát hương D10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
105Dọn dẹp mặt bằng (nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
106Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m3
107Đào xúc đất hữu cơ tầng mặt bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2271m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,445100m3
109Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,296100m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,588100m3
111Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,568100m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,352m3
113Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,52m2
114Ván khuôn bê tông lót bó bôn câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m2
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,189m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,267m3
117Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,668m2
118Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,832m2
119Đào móng rãnh, hố ga - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3871m3
120Đổ đất màu vào bồn câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,355m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,949100m3
122Ván khuôn bê tông móng rãnh nước và hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m2
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,981m3
124Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,101m3
125Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
126Bê tông xà mũ hố ga M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,505m3
127Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung , vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,394m3
128Trát thành trong rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,135m2
129Láng đáy rãnh, hố ga bằng vữa XM M75, dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,46m2
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,374100m2
131Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,498tấn
132Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,965m3
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1281cấu kiện
134Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,74810 tấn/1km
135Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,74810 tấn/1km
136Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 29km (KL viên gạch: 2,35kg/viên)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,74810 tấn/1km
B Hạng mục: XÂY BỔ SUNG CÁC PHẦN MỘ LIỆT SỸ CÒN THIẾU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,1681m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90%KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,905100m3
3Ván khuôn gỗ móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,692100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,344m3
5Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,174m3
6Mua cát vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,92m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,656100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,936tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,885m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2521cấu kiện
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,518m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,28m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật272,327m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,127m2
15Tấm bia đá mộ KT 200x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
16Bát hương D10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
17Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,29510 tấn/1km
18Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,29510 tấn/1km
19Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,29510 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.065468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.130936E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật trở nên có quy mô tương tự. (công trình xây dựng nghĩa trang)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.218.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.436.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 9T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
5 Máy ủi 110CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Ô tô tự đổ 5T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->