Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 07:56:00 đến ngày 2022-08-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,087,815,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 762.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (cần trục) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi – nằm trong quy hoạch khu trung tâm hành chính Sông Công); Hang mục: Khu A 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tờ khai cấp doanh nghiệp theo Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sông Công, Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình độ chặt K90 | Theo HSTK | 32,0521 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 0,0804 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 | Theo HSTK | 0,3122 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,2144 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,804 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 7,1784 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,492 | m2 |
| 8 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK | 0,0081 | 100m3 |
| 9 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK | 16,16 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 1,616 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương | Theo HSTK | 0,5056 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 6,8699 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo HSTK | 4 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HSTK | 1 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt gối cống, đường kính 300mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK | 5 | mối nối |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,6388 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 13,433 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 42,768 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 245,8006 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ mương | Theo HSTK | 1,283 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ mương, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5028 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 10,064 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,471 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 1,0388 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 7,85 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 157 | cấu kiện |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 45,2431 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,241 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3884 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 10,8979 | m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,0053 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK | 0,0168 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thoát nước UPVC D60 | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,377 | 100m3 |
| 36 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 0,029 | 100m3 |
| 37 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,2749 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,912 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK | 132,49 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 0,6653 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ | Theo HSTK | 6 | m3 |
| 42 | Nhân công đánh bầu cây | Theo HSTK | 6 | công |
| 43 | Ca máy cẩu cây lên xe ô tô để vận chuyển đi (cẩu bánh hơi 6T) | Theo HSTK | 2 | ca |
| 44 | Ca xe vận chuyển cây đến vị trí trồng tạm (ô tô tự đổ 7T) | Theo HSTK | 2 | ca |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (đảm bảo cây sống) | Theo HSTK | 3 | 1 cây/năm |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 7,38 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Theo HSTK | 14,4395 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 3,877 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2,899 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HSTK | 20 | đoạn ống |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 7,145 | m3 |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo HSTK | 60 | cái |
| 53 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Theo HSTK | 19 | mối nối |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 1,0053 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,3 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch, tiết diện gạch | Theo HSTK | 3,18 | m2 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (Tận dụng gạch cũ) | Theo HSTK | 132,49 | m2 |
| 58 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK | 0,0662 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,31 | m3 |
| 61 | Thuê đóng - nhổ cọc cừ U200, dài 3.5m, dày từ 4-4,5mm | Theo HSTK | 84 | m |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 1,574 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 64 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,3363 | m3 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,85 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,4098 | m2 |
| 67 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,0557 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0119 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông mũ mố, chiều cao | Theo HSTK | 0,495 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0176 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 0,0472 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3816 | m3 |
| 73 | Gia công thang sắt | Theo HSTK | 0,0504 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 4 | cấu kiện |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Theo HSTK | 4,392 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo HSTK | 28 | đoạn ống |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo HSTK | 2 | đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo HSTK | 86 | cái |
| 79 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Theo HSTK | 29 | mối nối |
| 80 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,2475 | m3 |
| 81 | Cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK | 132 | m |
| 82 | Kéo rải cáp AL/XLPE 4x95mm2 | Theo HSTK | 1,32 | 100m |
| 83 | Lắp đặt bịt đầu cáp M95 | Theo HSTK | 4 | 1 bộ |
| 84 | Bịt đầu cáp M95 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh IPC 95-95 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 86 | Kẹp IPC 95-95 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt móc néo cáp | Theo HSTK | 10 | 1 bộ |
| 88 | Móc néo cáp | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt kẹp siết cáp 50-95 | Theo HSTK | 10 | 1 bộ |
| 90 | Mua kẹp siết cáp 50-95 | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 91 | Lắp các loại phụ kiện trên cột | Theo HSTK | 11 | 1 bộ |
| 92 | Đai thép không rỉ ( KT 20x600x0.8 ) | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 93 | Khóa đai thép ( KT 20x0.8) | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 94 | Đào móng cột | Theo HSTK | 1,404 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 0,1264 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,1 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,36 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,06 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 6,2 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0683 | 100m3 |
| 102 | Lắp dựng cột điện, cột bê tông chiều cao cột | Theo HSTK | 5 | cột |
| 103 | Tháo dỡ gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 104 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 0,43 | m3 |
| 105 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK | 0,0043 | 100m3 |
| 106 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ) | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.632E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 762.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (cần trục) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0kw | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi