Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863503-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Tường
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220863491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 07:54:00 đến ngày 2022-09-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,653,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
: Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy - Chữa cháy;- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị tham gia dự thầu, thời gian từ 04 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm);- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy - Chữa cháy;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 15 người là công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng tải ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bình Tường
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Xây dựng hạ tầng khu dân cư tại xã Bình Tường năm 2020. Hạng mục: Điểm dân cư dưới nhà Môn, thôn Hòa Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bình Tường , địa chỉ: xã Bình Tường, huyện Tây Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn xây lắp điện Quang Trung + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trọng Nguyên; địa chỉ: khối Phú Xuân, thị trấn Phú Phong, tỉnh Bình Định. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tây Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia; địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Thiên Phát


- Bên mời thầu: UBND xã Bình Tường , địa chỉ: xã Bình Tường, huyện Tây Sơn
- Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn… Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1Phát dọn tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô trả kỹ thuật theo Chương V143,3824100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V28,6765100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V28,6765100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V28,6765100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô trả kỹ thuật theo Chương V28,6765100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V249,5828100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V274,5411100m3
8Cung cấp đất CPĐ tại mỏ cấp phép của huyệnMô trả kỹ thuật theo Chương V27.454,108m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) (hệ số nở rời của đất trên thùng xe theo TCVN4447-2012, k=1,2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3.294,493210m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2 km đường loại 5, 7 km đường loại 2, ĐG*(2*1.5+7*0.68))Mô trả kỹ thuật theo Chương V3.294,493210m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V12,1913100m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) (hệ số nở rời của đất trên thùng xe theo TCVN4447-2012, k=1,2) (tạm tính 10m2 cỏ =1m3 đất)Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,629610m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3 km đường loại 5, ĐG*3*1.5)Mô trả kỹ thuật theo Chương V14,629610m3
B PHẦN GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V6,8439100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V6,8439100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô trả kỹ thuật theo Chương V6,8439100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô trả kỹ thuật theo Chương V6,8439100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V4,7201100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô trả kỹ thuật theo Chương V35,9965100m3
7Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,9968100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V45,7786100m3
9Cung cấp đất CPĐ tại mỏ cấp phép của huyệnMô trả kỹ thuật theo Chương V4.577,86m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) (hệ số nở rời của đất trên thùng xe theo TCVN4447-2012, k=1,2)Mô trả kỹ thuật theo Chương V549,343210m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2 km đường loại 5, 7 km đường loại 2, ĐG*(2*1.5+7*0.68))Mô trả kỹ thuật theo Chương V549,343210m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V565,95m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V28,7075100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V2,0688100m2
15Làm khe co, khe dọc (KT 0,8x5 cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.183,02m
16Làm khe giãn (KT 2,0x5cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V90m
17Gỗ chèn khe giãn (KT 2,0x15cm)Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V54,97m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V1,7897100m2
20Ván khuôn thép bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V4,7044100m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V7,041m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V7,3445m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V7,04m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V62,1456m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô trả kỹ thuật theo Chương V62,1456m2
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V119,62m3
27Lát vỉa hè gạch Block Terrazzo đá mài 40x40x3.2Mô trả kỹ thuật theo Chương V2.328,95m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,3405m3
29Ván khuôn thép bó nền (khóa vỉa hè)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,0454100m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V19,94271m3
31Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình IIMô trả kỹ thuật theo Chương V132mốc
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V10,2961m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
34Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,1837m3
35Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V12,4344m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô trả kỹ thuật theo Chương V1321 cấu kiện
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V10,296m3
C PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V10,9813100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,8199100m3
3Cung cấp ống cống D600 H10Mô trả kỹ thuật theo Chương V233m
4Cung cấp ống cống D600 H30Mô trả kỹ thuật theo Chương V55m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô trả kỹ thuật theo Chương V82,944m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V216cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V901 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V181 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô trả kỹ thuật theo Chương V108mối nối
10Cung cấp ống cống D800 H10Mô trả kỹ thuật theo Chương V26m
11Cung cấp ống cống D800 H30Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,5m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô trả kỹ thuật theo Chương V11,2815m3
13Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V30cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V91 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô trả kỹ thuật theo Chương V15mối nối
18Cung cấp ống cống D1000 H10Mô trả kỹ thuật theo Chương V83,5m
19Cung cấp ống cống D1000 H30Mô trả kỹ thuật theo Chương V16m
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô trả kỹ thuật theo Chương V56,516m3
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V76cái
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V301 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô trả kỹ thuật theo Chương V38mối nối
26Ván khuôn móng dàiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2784100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,27m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V3,1591100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,5155tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,5336tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V34,63m3
32Nắp gang hố gaMô trả kỹ thuật theo Chương V15cái
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô trả kỹ thuật theo Chương V151 cấu kiện
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V7,051m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,474100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2946tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5655tấn
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
40Cung cấp lắp đặt nắp gang KT: 580x380Mô trả kỹ thuật theo Chương V15bộ
41Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
42Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 300mmMô trả kỹ thuật theo Chương V15cái
43Cung cấp van lật ngăn mùiMô trả kỹ thuật theo Chương V15bộ
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V20,891m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0819100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
49Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1572100m2
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,82m3
53Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3358100m2
D PHẦN KÈ GIA CỐ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V2,2276100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V148,481m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,2782100m3
4Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CVMô trả kỹ thuật theo Chương V20ca
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô trả kỹ thuật theo Chương V0,612100m2
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V4,4113100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,2844tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,6092tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V55,91m3
11Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V212,69m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,106100m
E PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V121,51m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,215100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô trả kỹ thuật theo Chương V4,05100 m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4,05100m
5Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4,05100m
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
9Chi phí đấu nối và thất thoát nước khi đấu nốiMô trả kỹ thuật theo Chương V1TB
10Phụ kiện đường ốngMô trả kỹ thuật theo Chương V1TB
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đào móng móng cột MT-3 bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% đào máy)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,378100m3
2Đào móng cột MT-3, đất cấp III (30% đào thủ công)Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,21m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V41,7476m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5856100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,304m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,9484m3
7Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1274tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0128tấn
10Tháo dỡ ván khuônMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5856100m2
11Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V23,8081m3
12Kéo rải dây tiếp địa phi 10Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,5692100kg
13Lấp đất rãnh tiếp địaMô trả kỹ thuật theo Chương V23,8m3
14Siết lại bu lông U và bu lông tiếp địa cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V121bộ
15Cung cấp và thi công đóng cọc tiếp địaMô trả kỹ thuật theo Chương V36cọc
16Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V7,44tấn
17Dựng cột bê tông, cao 8,5m, bằng thủ công kết hợp cẩuMô trả kỹ thuật theo Chương V12cột
18Đào móng móng cột MT-3G bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% đào máy)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,063100m3
19Đào móng cột MT-3, đất cấp III (30% đào thủ công)Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V5,9035m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1024100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,7125m3
24Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,294m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0169tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0021tấn
27Tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1024100m2
28Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V9,7921m3
29Kéo rải dây tiếp địa Ø10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,8538100kg
30Lấp đất rãnh tiếp địaMô trả kỹ thuật theo Chương V9,8m3
31Thi công siết bu lông U và bulong cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V21bộ
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V12cọc
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V38,5m
34Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
35Dựng cột bê tông, cao 8,5m, bằng thủ công kết hợp cẩuMô trả kỹ thuật theo Chương V4cột
36Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5km/dây
37Lắp đặt tủ điều khiển 2 chế độMô trả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
38Lắp đặt đèn chiếu sángMô trả kỹ thuật theo Chương V161 bộ
39Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,55km/dây
40Lắp đặt cáp vặn xoắn cấp nguồn chiếu sáng 3x25mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,55km/dây
41Luồn dây 2x2.5mm2 lên đènMô trả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
42Lắp đặt cần đènMô trả kỹ thuật theo Chương V161 bộ
43Lắp đặt cùm xà thép đơnMô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
44Lắp đặt TTD 25-95mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V501 bộ
45Lắp đặt xà thép cho loại cột ghépMô trả kỹ thuật theo Chương V4bộ
46Lắp đặt bu lông mócMô trả kỹ thuật theo Chương V30cái
47Lắp đặt kẹp dừng cáp 95mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
48Lắp khóa đỡ dây 95mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V22bộ
49Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 25mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Lắp khóa đỡ dây dẫn ABC 25mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V22bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
: Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy - Chữa cháy;- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị tham gia dự thầu, thời gian từ 04 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm);- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy - Chữa cháy;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Công nhân, thợ lành nghề 15 15 người là công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cần trục Tải trọng ≥10T1
2 Máy đào Gầu ≥0,8m32
3 Ô tô tải trọng tải ≥7 tấn3
4 Máy ủi công suất ≤110CV1
5 Máy lu tĩnh ≥10T1
6 Máy lu rung ≥25T1
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt1
10 Máy Thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->