Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Tường |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 07:54:00 đến ngày 2022-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,653,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): : Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy - Chữa cháy;- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị tham gia dự thầu, thời gian từ 04 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm);- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy - Chữa cháy;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 15 người là công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng tải ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≤110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Bình Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng khu dân cư tại xã Bình Tường năm 2020. Hạng mục: Điểm dân cư dưới nhà Môn, thôn Hòa Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn… Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoặc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Bình Tường, huyện Tây Sơn; địa chỉ: QL19 xã Bình Tường, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563880232 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Phát dọn tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 143,3824 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28,6765 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28,6765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28,6765 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28,6765 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 249,5828 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 274,5411 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất CPĐ tại mỏ cấp phép của huyện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27.454,108 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) (hệ số nở rời của đất trên thùng xe theo TCVN4447-2012, k=1,2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3.294,4932 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2 km đường loại 5, 7 km đường loại 2, ĐG*(2*1.5+7*0.68)) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3.294,4932 | 10m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,1913 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) (hệ số nở rời của đất trên thùng xe theo TCVN4447-2012, k=1,2) (tạm tính 10m2 cỏ =1m3 đất) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,6296 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3 km đường loại 5, ĐG*3*1.5) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14,6296 | 10m3 |
| B | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,8439 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,8439 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,8439 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,8439 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,7201 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 35,9965 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C từ K=0,95 lên K = 0,98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,9968 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 45,7786 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất CPĐ tại mỏ cấp phép của huyện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4.577,86 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1 km đường loại 5, ĐG*1.5) (hệ số nở rời của đất trên thùng xe theo TCVN4447-2012, k=1,2) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 549,3432 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (2 km đường loại 5, 7 km đường loại 2, ĐG*(2*1.5+7*0.68)) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 549,3432 | 10m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 565,95 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28,7075 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,0688 | 100m2 |
| 15 | Làm khe co, khe dọc (KT 0,8x5 cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.183,02 | m |
| 16 | Làm khe giãn (KT 2,0x5cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 17 | Gỗ chèn khe giãn (KT 2,0x15cm) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 54,97 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,7897 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,7044 | 100m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | 1m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,3445 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 62,1456 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 62,1456 | m2 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 119,62 | m3 |
| 27 | Lát vỉa hè gạch Block Terrazzo đá mài 40x40x3.2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2.328,95 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,3405 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép bó nền (khóa vỉa hè) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,0454 | 100m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,9427 | 1m3 |
| 31 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 132 | mốc |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,296 | 1m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 34 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | m3 |
| 35 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,4344 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 132 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,296 | m3 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,9813 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,8199 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp ống cống D600 H10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 233 | m |
| 4 | Cung cấp ống cống D600 H30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 82,944 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 216 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 108 | mối nối |
| 10 | Cung cấp ống cống D800 H10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 11 | Cung cấp ống cống D800 H30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,2815 | m3 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | mối nối |
| 18 | Cung cấp ống cống D1000 H10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 83,5 | m |
| 19 | Cung cấp ống cống D1000 H30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 56,516 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 38 | mối nối |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,27 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,1591 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,5155 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,5336 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 34,63 | m3 |
| 32 | Nắp gang hố ga | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | 1m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2946 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5655 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt nắp gang KT: 580x380 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 300mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 43 | Cung cấp van lật ngăn mùi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20,89 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | m3 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3358 | 100m2 |
| D | PHẦN KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,2276 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 148,48 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,2782 | 100m3 |
| 4 | Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | ca |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,4113 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,2844 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,6092 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 55,91 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 212,69 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,106 | 100m |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 121,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100 m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Chi phí đấu nối và thất thoát nước khi đấu nối | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 10 | Phụ kiện đường ống | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng móng cột MT-3 bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% đào máy) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột MT-3, đất cấp III (30% đào thủ công) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 41,7476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,9484 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1274 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ ván khuôn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5856 | 100m2 |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 23,808 | 1m3 |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa phi 10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,5692 | 100kg |
| 13 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m3 |
| 14 | Siết lại bu lông U và bu lông tiếp địa cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công đóng cọc tiếp địa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cọc |
| 16 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | tấn |
| 17 | Dựng cột bê tông, cao 8,5m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 18 | Đào móng móng cột MT-3G bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70% đào máy) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột MT-3, đất cấp III (30% đào thủ công) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,9035 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,7125 | m3 |
| 24 | Bê tông chèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,792 | 1m3 |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa Ø10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,8538 | 100kg |
| 30 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 31 | Thi công siết bu lông U và bulong cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1bộ |
| 32 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m |
| 34 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | tấn |
| 35 | Dựng cột bê tông, cao 8,5m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 36 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế bằng thủ công kết hợp cơ giới | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | km/dây |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 chế độ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | km/dây |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn cấp nguồn chiếu sáng 3x25mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | km/dây |
| 41 | Luồn dây 2x2.5mm2 lên đèn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cần đèn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt cùm xà thép đơn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt TTD 25-95mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt xà thép cho loại cột ghép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bu lông móc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt kẹp dừng cáp 95mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp khóa đỡ dây 95mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 25mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp khóa đỡ dây dẫn ABC 25mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.148E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): : Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Có chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy - Chữa cháy;- Tham gia bảo hiểm xã hội tại đơn vị tham gia dự thầu, thời gian từ 04 năm trở lên (có giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm);- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có giấy chứng nhận hoán thành khóa huấn luyện an toàn lao động- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy - Chữa cháy;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này. (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | 15 người là công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện; vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cần trục | Tải trọng ≥10T | 1 |
| 2 | Máy đào | Gầu ≥0,8m3 | 2 |
| 3 | Ô tô | tải trọng tải ≥7 tấn | 3 |
| 4 | Máy ủi | công suất ≤110CV | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh | ≥10T | 1 |
| 6 | Máy lu rung | ≥25T | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy Thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi