Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học phổ thông Nguyễn Trãi - Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 10:50:00 đến ngày 2022-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,936,503,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học phổ thông Nguyễn Trãi - Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Sửa chữa nhà lớp học (nhà B, nhà C, nhà D), nhà hiệu bộ A, nhà thể chất, sân trường, rãnh thoát nước và tường rào Trường THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín; Địa chỉ: Xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín; Xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 41 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 36,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,55 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 29,75 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,28 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,2 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,55 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 29,75 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,28 | m2 |
| 10 | Sản xuất hoa cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,65 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,65 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 17,725 | m2 |
| 13 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 17,725 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 797,72 | m |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 25,62 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 412,838 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 573,9014 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hành lang, cầu thang ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 564,197 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.844,1324 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,9789 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3998 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3998 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,3998 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 564,197 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 223,13 | m2 |
| 13 | Lát nền nhà gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 573,9014 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2.408,3294 | m2 |
| 15 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 117,45 | m2 |
| 16 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 43,35 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 274,508 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,15 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 438,458 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 69,2586 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 39,636 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 219,024 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 70,0506 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 121,44 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 7,7607 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong khu vệ sinh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | công |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 54 | bộ |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 17,4653 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1747 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1747 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1747 | 100m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6804 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 306,84 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 306,84 | m2 |
| 38 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 71,4168 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 68,1672 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 71,4168 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 306,84 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,52 | m2 |
| 43 | Khung giá đỡ chậu bàn đá bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66,453 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,7142 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15,6541 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn led âm trần 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/220 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 144 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 72 | m |
| 52 | Ống mềm cho quạt hút mùi D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,33 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,48 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê thu PPR D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Chếch PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Mang sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Mang sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Mang sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt Mang sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 76 | Tê ren ngoài D20 inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 77 | Kép inox D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,28 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,42 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,48 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Y uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt Côn thu uPVC D125/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt Mang sông uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt Mang sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt Mang sông uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu uPVC D90/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn thu uPVC D75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 103 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 106 | Ống thải chữ P + Ống xả chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi 1600x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Vòi rửa sàn D20-1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG NHÀ C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hành lang, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 238,2222 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,9111 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1191 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1191 | 100m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 238,2222 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG NHÀ D | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hành lang, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 181,3274 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 397,0152 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 926,3688 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 15,0216 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 397,0152 | m2 |
| 9 | Lát nền nhà gạch ceramic 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 181,3274 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.455,7224 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 12,6984 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 130,508 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 130,508 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 66,36 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 64,148 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 139,076 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.390,76 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 139,076 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1.529,836 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 23,56 | m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 23,56 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 23,56 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8,1 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền mặt tam cấp cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 58,848 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,177 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 58,848 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,5928 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6,3 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 64,024 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,5928 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2772 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 31,045 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,1454 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong khu vệ sinh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5 | công |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 5,0984 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 80,008 | m2 |
| 36 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,5928 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 71,4168 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1,905 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2,65 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,96 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3,96 | m2 |
| 42 | Khung giá đỡ chậu bàn đá bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Thi công vách ngăn bằng tấm Compact | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 18,762 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,7142 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 11,1264 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn led âm trần 12w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/220 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 20 | m |
| 51 | Ống mềm cho quạt hút mùi D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Mang sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút PPR D20 ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Tê ren ngoài D20 inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Kép inox D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,07 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Y thu uPVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D11 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Mang sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Mang sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Mang sông uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Côn thu uPVC D75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Ống thải chữ P +Ống xả chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi 1050x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Vòi rửa sàn D20-1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, trụ hàng rào (l=560,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 229,8846 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 229,8846 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2.298,846 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông sân cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,0545 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 2 | m3 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 26,2458 | m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 26,2458 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT | 0,2625 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 4 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi