Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864669-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Nguyễn Trãi - Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220819449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 10:50:00 đến ngày 2022-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,936,503,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường trung học phổ thông Nguyễn Trãi - Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà lớp học (nhà B, nhà C, nhà D), nhà hiệu bộ A, nhà thể chất, sân trường, rãnh thoát nước và tường rào Trường THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín; Địa chỉ: Xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Constrexim CDC Hà Nội; Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà đa năng số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng 288 Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Thôn Nhật Tiến 1, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Nguyễn Trãi - Thường Tín , địa chỉ: xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín; Địa chỉ: Xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín; Địa chỉ: Xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Nguyễn Trãi - Thường Tín; Xã Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ NHÀ A
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT41m
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT36,4m
3Tháo dỡ cửa sổ nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,55m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT29,75m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,28m2
6Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,2m2
7Cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,55m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT29,75m2
9Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,28m2
10Sản xuất hoa cửa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,65m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,65m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,725m2
13Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,725m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG NHÀ B
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT797,72m
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT25,62m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT412,838m2
4Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT573,9014m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hành lang, cầu thang ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT564,197m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.844,1324m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,9789m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3998100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3998100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3998100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT564,197m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT223,13m2
13Lát nền nhà gạch ceramic 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT573,9014m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2.408,3294m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT117,45m2
16Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT43,35m2
17Cửa sổ 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT274,508m2
18Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,15m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT438,458m2
20Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT69,2586m2
21Tháo dỡ vách ngănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT39,636m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT219,024m2
23Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT70,0506m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT121,44m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT7,7607m3
26Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong khu vệ sinh cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5công
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT54bộ
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,4653m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1747100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1747100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1747100m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6804m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT306,84m2
37Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT306,84m2
38Lát nền vệ sinh gạch ceramic 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT71,4168m2
39Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT68,1672m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT71,4168m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT306,84m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,52m2
43Khung giá đỡ chậu bàn đá bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
44Thi công vách ngăn bằng tấm CompactTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66,453m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7142100m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15,6541100m2
47Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
48Lắp đặt đèn led âm trần 12wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT30bộ
49Lắp đặt công tắc đôi 16A/220Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
50Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT144m
51Lắp đặt ống nhựa SP D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT72m
52Ống mềm cho quạt hút mùi D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,33100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,08100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,4100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,48100m
57Lắp đặt Tê PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
58Lắp đặt Tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
59Lắp đặt Tê thu PPR D40/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
60Lắp đặt Tê thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
61Lắp đặt Côn thu PPR D40/32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
62Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
63Lắp đặt Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
64Lắp đặt Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
65Lắp đặt Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
66Lắp đặt Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
67Lắp đặt Chếch PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
68Lắp đặt Mang sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
69Lắp đặt Mang sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
70Lắp đặt Mang sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
71Lắp đặt Mang sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20cái
72Lắp đặt Rắc co PPR D40 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
73Lắp đặt Van PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
74Lắp đặt Van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
75Lắp đặt Cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60cái
76Tê ren ngoài D20 inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60cái
77Kép inox D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT60cái
78Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 Class 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,28100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,28100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,42100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,6100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,48100m
84Lắp đặt Y uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
85Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
86Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
87Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
88Lắp đặt Côn thu uPVC D125/90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
89Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
90Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
91Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
92Lắp đặt Mang sông uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8cái
93Lắp đặt Mang sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
94Lắp đặt Mang sông uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
95Lắp đặt Y uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
96Lắp đặt Y uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
97Lắp đặt Côn thu uPVC D90/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
98Lắp đặt Côn thu uPVC D75/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12cái
99Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
101Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
102Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15bộ
103Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
106Ống thải chữ P + Ống xả chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12bộ
107Lắp đặt gương soi 1600x1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18cái
109Vòi rửa sàn D20-1/2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG NHÀ C
1Phá dỡ nền gạch hành lang, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT238,2222m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,9111m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1191100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1191100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1191100m3
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT238,2222m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG NHÀ D
1Phá dỡ nền gạch hành lang, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT181,3274m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT397,0152m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT926,3688m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT15,0216m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1502100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1502100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1502100m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT397,0152m2
9Lát nền nhà gạch ceramic 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT181,3274m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.455,7224m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,6984100m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ THỂ CHẤT
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT130,508m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT130,508m2
3Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT66,36m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT64,148m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT139,076m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.390,76m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT139,076m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.529,836m2
9Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT23,56m2
10Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính trắng 6,38 ly và phụ kiện kim khíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT23,56m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT23,56m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,1m2
13Phá dỡ nền mặt tam cấp cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT58,848m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,177m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0118100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0118100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0118100m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT58,848m2
19Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,5928m2
20Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,3m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT64,024m2
22Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,5928m2
23Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2772m3
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT31,045m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,1454m3
26Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước trong khu vệ sinh cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5công
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8bộ
31Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,0984m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,051100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,051100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,051100m3
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT80,008m2
36Lát nền vệ sinh gạch ceramic 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,5928m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT71,4168m2
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,905m2
39Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,65m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,96m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,96m2
42Khung giá đỡ chậu bàn đá bằng inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
43Thi công vách ngăn bằng tấm CompactTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,762m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,7142100m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,1264100m2
46Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
47Lắp đặt đèn led âm trần 12wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8bộ
48Lắp đặt công tắc đôi 16A/220Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
49Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT40m
50Lắp đặt ống nhựa SP D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20m
51Ống mềm cho quạt hút mùi D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,12100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,15100m
53Lắp đặt Tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9cái
54Lắp đặt Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
55Lắp đặt Mang sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
56Lắp đặt Van PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
57Lắp đặt Cút PPR D20 ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
58Tê ren ngoài D20 inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
59Kép inox D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,07100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,05100m
62Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,12100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,04100m
64Lắp đặt Y thu uPVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
65Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D11Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
66Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
67Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
68Lắp đặt Cút 90 độ uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
69Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
70Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
71Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
72Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
73Lắp đặt Mang sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
74Lắp đặt Mang sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
75Lắp đặt Mang sông uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
76Lắp đặt Y uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
77Lắp đặt Y uPVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3cái
78Lắp đặt Côn thu uPVC D75/42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6cái
79Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
81Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
82Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
83Van xả tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
84Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
85Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
86Ống thải chữ P +Ống xả chậuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2bộ
87Lắp đặt gương soi 1050x1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
88Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
89Vòi rửa sàn D20-1/2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường, trụ hàng rào (l=560,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT229,8846m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT229,8846m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2.298,846m2
4Phá dỡ nền bê tông sân cũTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0545100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0545100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0545100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2m3
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT26,2458m3
10Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT26,2458m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2625100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2625100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2625100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
3 kỹ sư điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
4 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.3
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy trộn bê tông ≥250l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy trộn vữa ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->