Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục công trình Trụ sở làm việc Công an xã Đắk Buk So

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863964-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục công trình Trụ sở làm việc Công an xã Đắk Buk So
Số hiệu KHLCNT 20220863329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 10:46:00 đến ngày 2022-09-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,914,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.350.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng hạng mục công trình Trụ sở làm việc Công an xã Đắk Buk So
Trụ sở làm việc Công an xã biên giới thuộc Công an tỉnh Đắk Nông (Thuận Hạnh, Thuận Hà - huyện Đắk Song, Đắk Buk So - huyện Tuy Đức)
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông, địa chỉ Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Nhà Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Phường Nghĩa Thành, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ………….. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công an tỉnh Đắk Nông, địa chỉ Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông, địa chỉ Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2021. + Báo cáo kiểm toán. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông, địa chỉ Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nay Gia Phú, địa chỉ: Tổ 2 - Phường Nghĩa Phú - Thành phố Gia Nghĩa - Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Nông, địa chỉ: Đường 23 Tháng 3, Phường Nghĩa Trung, Gia Nghĩa, Đăk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6697100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,152m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,5634m3
4Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4592100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0552tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,483tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3788tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1562100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,2525m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,5862m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,576m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,372m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6036100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1527tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0843tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4103100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5331100m3
18Mua đất san lấpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,31M3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5331100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6024100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,8072100m3/1km
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,456m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6912100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1969tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1131tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4432tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,041m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,175100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0293tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1097tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,052m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,9776100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2208tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0559tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3555tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9181tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,144m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5144100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6272tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,6468m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,9322m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,252m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,036m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,7774m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,83m3
46Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,72100m
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200 ≤ 0,036m2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,78m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán165,64m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 600x300 ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,36m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán340,08m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán82,08m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,64m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán47,76m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45,44m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13,44m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán165,64m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán340,08m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán175,28m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,08m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán340,92m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán362,16m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,24m2
64Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,24m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán150,69m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,24m2
67Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 300x300 chống trượt ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,24m2
68Kẻ roon lõm 5X2cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán86,4m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán68m
70Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán95m
71Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9464tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,9464tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán86,821m2
74Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zemTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5206100m2
75Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 hệ khung thả nổiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán136,28m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81,35m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán81,35m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,8644100m2
79Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính cường lực dày 8mm, khóa đơn điểmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,84m2
80Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính cường lực dày 8mm, khóa đơn điểmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,76m2
81Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính cường lực dày 8mm, khóa đơn điểmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,52m2
82Sản xuất Lắp dựng hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,52m2
83Sản xuất lắp dựng vách kính dày 8mm khung nhựa lõi thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,32m2
84Gia công lam sắt trang tríTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,159tấn
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11,521m2
86Lắp đặt Đèn LED MICA bán nguyệt dài 1.2m 220V-36WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13bộ
87Lắp đặt Đèn LED Panel tròn áp trần 220V-14WTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
88Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
89Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
92Lắp đặt ổ cắm baTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
95Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 tủ
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán160m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán130m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40m
99Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán200m
101Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,61m3
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,126100m3
104Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cọc
105Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
106Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
107Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35m
108Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1hệ thống
109Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m
110Lắp giá đỡ dây chống sétTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán101 bộ
111Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
112Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
113Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán11 tủ
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,8591m3
115Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0879m3
116Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7122m3
117Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0539m3
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0057tấn
119Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0035100m2
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,1274m2
121Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bể
122Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1bộ
123Sản xuất lắp dựng vọi xịt vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Bộ
124Sản xuất lắp dựng hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Bộ
125Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
126Lắp đặt van khóaTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,14100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,15100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3100m
131Sản xuất lắp dựng co, cút, tê....Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1Bộ
B SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,68m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,34m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,677m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,702m3
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,75m2
6Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,43m2
7Sản xuất lắp dựng quầy xử lý hành chính (bao gồm đá granite tự nhiên ốp mặt và hệ khung sắt)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,59m2
8Sản xuất lắp dựng vách kính khung inox ngăn quầy xử lý hành chínhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,655m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán144,74m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,6m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán144,74m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,6m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán372,68m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,069100m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán217,31m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,2m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán228,06m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,2m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán449,02m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,0195m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,0195m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,039m3
C SAN LẤP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,18100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,18100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán66,54100m3/1km
D SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,65m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán21,455m3
3Kẻ roon sân bê tông KT:3X3MTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán306,5m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,571m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,19m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,1896m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán39,27m2
E HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3944100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,634m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán28,44m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,708m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5322100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0892tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5094tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1315100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,7074m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4637tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12,222m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán116,334m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán176m
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán382,07m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán116,334m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán382,07m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán498,404m2
18Sản xuất lắp dựng khung sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,319m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán46,3191m2
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80,8m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,676m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22,468m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,676m3
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,07m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3731100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1193100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.350.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia Thi công xây dựng công trình công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia Thi công xây dựng công trình công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích có dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tự đổ tải trọng: ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị:+ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt uốn sắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).1
5 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->