Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế, hệ thống công nghệ thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế, hệ thống công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 10:31:00 đến ngày 2022-09-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,266,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (1) Cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế, khí sạch phòng mổ; (2) Cung cấp, lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin trong hoặc ngoài nhà; (3) Cải tạo, sửa chữa nội thất (tường, trần, sàn...) phòng mổ hoặc các phòng chức năng khác có hạng mục công việc tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 9.986.200.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.986.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.972.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu (Chỉ huy trưởng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Cơ khí/Điện tử y sinh/Điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 (hai) gói thầu có tính chất, quy mô tương đương gói thầu đang xét với chức danh quản lý điều hành gói thầu hoặc chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục khí y tế, khí sạch phòng mổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/Công nghệ nhiệt lạnh/Vật liệu và công nghệ đúc/Tự động hóa.- Có Chứng chỉ hàn đồng dẫn lưu khí y tế hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng/Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế/ Tài chính/ Kế toán.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan điện cầm tay đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,3KW (110m) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo cáp mạng CAT5e | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ Mêgômet | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế, hệ thống công nghệ thông tin Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm y tế huyện Tiên Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam. Bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thống báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng nhận kiểm định (nếu có) và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu. Toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 219 Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3835.852; Fax: 0203.3835.353; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02.033.819908; Fax: 02.033.819598. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị và hạ tầng công nghệ thông tin | |||
| 1 | Thiết bị lưu trữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy chủ dữ liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Thiết bị định tuyến Router | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Hệ thống chuyển mạch Loại Rack 1U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống lưu điện Online 3KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Hệ thống lưu điện Online 6KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Swich 24 cổng 1G, hỗ trợ 2 khe cắm quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 8 | Thiết bị điều hòa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 9 | Hệ thống sàn nâng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 10 | Thiết bị kiểm soát ra vào phòng máy chủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ Rack 42U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Máy tính để bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 13 | Bộ lưu điện UPS 500VA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 14 | Giá phối dây quang ODF 4 cổng FO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 15 | Giá phối dây quang ODF 8 cổng FO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Giá phối dây quang ODF 24 cổng FO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Patch panel 24 PORT CAT 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 18 | Module quang SFP 1G | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 19 | Bộ cắt lọc sét nguồn 1pha | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ Rack 20U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 21 | Tổng đài 16 trung kế + Nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Điện thoại bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Cái |
| 23 | Tủ phối cáp MDF 200p | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Tủ phối cáp MDF 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ phối cáp MDF 30p | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ phối cáp MDF 20p | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 27 | Tủ phối cáp MDF 10p | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Switch 16 POE | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 29 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 30 | Camera IP hồng ngoại cố định, quan sát ngày và đêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | Chiếc |
| 31 | Đầu ghi hình 16 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Đầu ghi hình 64 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Màn hình LCD (theo dõi giám sát cho hệ thống camera) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Tivi LCD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 35 | Bộ chia tín hiệu 1 vào 2 đường ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 36 | Bộ chia tín hiệu 1 vào 4 đường ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 37 | Bộ chia tín hiệu 1 vào 6 đường ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 38 | Bộ chia tín hiệu 1 vào 8 đường ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 39 | Ăng ten truyền hình DVB - T2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 40 | Bộ trộn tín hiệu truyền hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 41 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 42 | Bộ khuếch đại trung tâm: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Bàn điều khiển trung tâm thông báo báo động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Bàn gọi thông báo, báo động 06 phím | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Đầu phát tín hiệu âm thanh, chuẩn mp3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Bộ chia vùng 6 zone | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Bộ lưu điện UPS 6KVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Loa âm trần công suất 6W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Bộ |
| 49 | Loa hộp gắn tường 6W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 50 | Chiết áp điều chỉnh âm lượng công suất 100w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| B | Thiết bị khí y tế + phòng mổ | |||
| 1 | Trung tâm ô xy: Dàn gom bình khí oxy chuyển đổi tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Trung tâm khí nén | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 3 | Trung tâm khí hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 4 | Tay kỹ thuật treo trần phẫu thuật loại một cánh tay, motor nâng hạ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Ổ khí oxy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | Bộ |
| 6 | Ổ khí đơn khí nén | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 7 | Ổ khí đơn khí hút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 8 | Ổ khí đơn khí thải gây mê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Lưu lượng kế kèm bình làm ẩm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu giường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271 | m |
| 11 | Hộp van khu vực kèm báo động 3 loại khí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 12 | Hộp van khu vực kèm báo động 3 loại khí cho phòng mổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Van cách ly D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Van cách ly D22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Van cách ly D35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Cửa trượt tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Cửa mở tay 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Cửa tự động cho phòng mổ lát chì | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Cửa mở tay lát chì | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tủ đựng dụng cụ phẫu thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Đèn đọc phim X-QUANG | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Đèn LED panel | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 23 | Đồng hồ đo chênh áp phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Đồng hồ đo chênh áp phin lọc H13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Đồng hồ đếm thời gian phẫu thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Thiết bị xử lý không khí hai chiều loại âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Quạt tăng áp ly tâm lưu lượng 3200m3/h, cột áp tĩnh 650Pa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Phin lọc H13 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 29 | Sàn vinyl cho phòng mổ và hành lang sạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m2 |
| 30 | Trần PU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 31 | Tường Kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 32 | Tủ điện điều khiển điều hòa cho 3 phòng mổ và hành lang sạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 33 | Hộp cấp gió tổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Phin lọc G3 tại cửa gió hồi góc phòng mổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Hộp gió hồi cho phòng mổ bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Cửa gió lan chớp kèm lưới chắn côn trùng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Tiêu âm ống gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | Điện nhẹ nhà nghiệp vụ và điều trị | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG6/5CFB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | 10m |
| 2 | Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG6/5CFB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 990 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Ống gen luồn dây D20 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Ống gen luồn dây D20 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.490 | m |
| 8 | Dây đồng tiếp địa M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ Crom | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 ổ cắm |
| 10 | Đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ Crom | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Dây nhẩy UTP CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10m |
| 12 | Dây nhẩy UTP CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 đầu |
| 14 | Đầu bấm mạng RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt máng cáp 250x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 10m |
| 16 | Máng cáp 250x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp thang cáp kim loại xuyên tầng 250x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10m |
| 18 | hộp thang cáp kim loại xuyên tầng 250x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm máy tính RJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | 1 ổ cắm |
| 20 | Ổ cắm máy tính RJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10m |
| 25 | Dây nhẩy UTP CAT6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây nhẩy quang multimode | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10m |
| 27 | Dây nhẩy quang multimode | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 28 | Ổ cắm điện nguồn Switch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đế ổ cắm máy tính âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | 1 ổ cắm |
| 30 | Đế ổ cắm máy tính âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 31 | Lắp đặt cáp quang UC 4CORE OM3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 10m |
| 32 | cáp quang UC 4CORE OM3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,5 | 10m |
| 34 | Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.015 | m |
| 35 | Lắp đặt đầu RACK mạng RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 10 đầu |
| 36 | Đầu RACK mạng RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 đăt ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.720 | m |
| 39 | Dây đồng tiếp địa M10/PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 40 | Dây đồng tiếp địa M25/CU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 41 | Bản đồng nối tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống gen luồn dây D25 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây nhảy UTP CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 10m |
| 44 | Dây nhảy UTP CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223 | 10m |
| 46 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.230 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 10m |
| 48 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp điện thoại 50x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10m |
| 50 | Cáp điện thoại 50x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp điện thoại 100x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 10m |
| 52 | Cáp điện thoại 100x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1 ổ cắm |
| 55 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 56 | Lắp đặt đế ngầm âm tường+ mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 ổ cắm |
| 57 | Đế ngầm âm tường + mặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống gen D20 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt ống gen D20 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.870 | m |
| 60 | Lắp đặt dây 2 đầu bấm RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 10m |
| 61 | Dây bấm 2 đầu RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt Ổ cắm tivi+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | 1 ổ cắm |
| 64 | Ổ cắm tivi+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vỏ tủ tầng kích thước:400x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 66 | Vỏ tủ tầng kích thước:400x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt vỏ tủ tầng kích thước:250x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 tủ |
| 68 | Vỏ tủ tầng kích thước: 250x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tủ |
| 69 | Lắp đặt cáp đồng trục RG-11-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 10m |
| 70 | Cáp đồng trục RG-11-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp đồng trục RG-6-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | 10m |
| 72 | Cáp đồng trục RG-6-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.610 | m |
| 73 | Lắp đặt ống luồn dây D20 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dây D20 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.390 | m |
| 75 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 ổ cắm |
| 76 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.970 | m |
| 78 | Dây loa 2 lõi 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | 10 m |
| 79 | Ống D20 luồn dây đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.395 | m |
| 80 | Dây điện cấp nguồn (2x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 81 | Dây tiếp địa M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| D | Điện nhẹ nhà nhà khám bệnh và khối nghiệp vụ điều hành | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 10m |
| 2 | Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 3 | Cáp đồng nhiều sợi vỏ bọc PVC 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 4 | Ống nhựa đàn hồi D16 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Ống nhựa đàn hồi D16 đăt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 620 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ Crom | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 ổ cắm |
| 7 | Đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ Crom | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm máy tính RJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | 1 ổ cắm |
| 9 | Ổ cắm máy tính RJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 10m |
| 14 | Dây nhẩy UTP CAT6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây nhẩy quang multimode | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10m |
| 16 | Dây nhẩy quang multimode | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm máy tính âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | 1 ổ cắm |
| 19 | ổ cắm máy tính âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp quang UC 4CORE OM3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10m |
| 21 | cáp quang UC 4CORE OM3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | 10m |
| 23 | Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.250 | m |
| 24 | Lắp đặt đầu RACK mạng RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | 1 đầu |
| 25 | Đầu RACK mạng RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen luồn dây D25 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây nhảy UTP CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | 10m |
| 30 | Dây nhảy UTP CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | 10m |
| 32 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10m |
| 34 | Cáp điện thoại 20x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp điện thoại 50x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 10m |
| 36 | Cáp điện thoại 50x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 ổ cắm |
| 39 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 40 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây 2 đầu bấm RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 10m |
| 42 | Dây bấm 2 đầu RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 43 | Lắp đặt Ổ cắm tivi+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 ổ cắm |
| 44 | Ổ cắm tivi+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vỏ tủ tầng kích thước:250x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 46 | Vỏ tủ tầng kích thước: 250x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 47 | Lắp đặt cáp đồng trục RG-11-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | 10m |
| 48 | Cáp đồng trục RG-11-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp đồng trục RG-6-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 10m |
| 50 | Cáp đồng trục RG-6-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 640 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây D20 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây D16 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây D16 đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 54 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 ổ cắm |
| 55 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây điện cấp nguồn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Dây loa 2 lõi 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 10 m |
| 58 | Ống ghen cứng D20 luồn dây đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 956 | m |
| 59 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Dây tiếp địa M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt Thang cáp kim loại xuyên tầng 250x75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10m |
| 62 | Thang cáp kim loại xuyên tầng 250x75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt Máng KT 250x75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | 10m |
| 64 | Máng KT 250x75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| E | Điện nhẹ Nhà ngoại sản | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 10m |
| 2 | Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng nhiều sợi, vỏ bọc PVC loại 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 4 | Ống nhựa D15 đi ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Ống nhựa đàn hồi D16 đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ Crom | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 ổ cắm |
| 7 | Đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ Crom | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm máy tính RJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 ổ cắm |
| 9 | Ổ cắm máy tính RJ45 âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 10m |
| 11 | Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10m |
| 15 | Dây nhẩy UTP CAT6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây nhẩy quang multimode | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10m |
| 17 | Dây nhẩy quang multimode | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Ổ cắm điện nguồn Switch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp quang UC 4CORE OM3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10m |
| 20 | cáp quang UC 4CORE OM3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | 10m |
| 22 | Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.480 | m |
| 23 | Lắp đặt đầu RACK mạng RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 đầu |
| 24 | Đầu RACK mạng RJ45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen luồn dây D15 đi ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 27 | Lắp đặt ống gen luồn dây D15 đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.090 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nhảy UTP CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | 10m |
| 29 | Dây nhảy UTP CAT6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,5 | 10m |
| 31 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 725 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10m |
| 33 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 ổ cắm |
| 36 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế ngầm âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 ổ cắm |
| 38 | Đế ngầm âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 40 | Lắp đặt dây 2 đầu bấm RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 10m |
| 41 | Dây bấm 2 đầu RJ11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 42 | Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt Ổ cắm tivi+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 ổ cắm |
| 44 | Ổ cắm tivi+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vỏ tủ tầng kích thước:250x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 46 | Vỏ tủ tầng kích thước: 250x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 47 | Lắp đặt cáp đồng trục RG-11-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 10m |
| 48 | Cáp đồng trục RG-11-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp đồng trục RG-6-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | 10m |
| 50 | Cáp đồng trục RG-6-75 OMH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.310 | m |
| 51 | Lắp đặt ống D15 luồn dây đi ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống D16 luồn dây đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.125 | m |
| 53 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 ổ cắm |
| 54 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.025 | m |
| 56 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 57 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 58 | Dây thép tiếp địa fi 16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 61 | Ống PVC d=32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 62 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
| 63 | Chân bật D12 đỡ dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 64 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Dây loa 2 lõi 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | 10 m |
| 66 | Ống ghen D20 luồn dây đặt chìm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 67 | Ống ghen D20 luồn dây đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 68 | Dây điện cấp nguồn (2x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 69 | Dây tiếp địa M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện xuyên tầng KT 250x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 10m |
| 71 | Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện xuyên tầng KT 250x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt Máng cáp KT 250x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 10m |
| 73 | Máng cáp KT 250x75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| F | Xây lắp hệ thống công nghệ thông tin ngoài nhà | |||
| 1 | Đào bể, máy đào, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0807 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9642 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3274 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng thành bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,952 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m3 |
| G | Xây lắp hệ thống công nghệ thông tin trong nhà | |||
| 1 | Tuyến ống cáp HDPE nhập đài D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100 m |
| 2 | Tuyến ống HDPE vào nhà 3 tầng D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 3 | Tuyến ống HDPE đến nhà 5 tầng D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100 m |
| 4 | Tuyến ống HDPE khoa ngoại sản D110/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100 m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 100x2x0.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 10 m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 50x2x0.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 10 m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 30x2x0.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | 10 m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 20x2x0.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 10 m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 10x2x0.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 10 m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Cáp quang FO24 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 1 km cáp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Cáp quang FO8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 1 km cáp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Cáp quang FO4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 1 km cáp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Cáp điện tín hiệu truyền hình RG 11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | 10 m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m3 |
| 15 | Đất lấp chân đầm kỹ, máy đầm K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| H | Xây lắp khí y tế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,35 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt măng xông D35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 854 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 563 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ D22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ D35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng D35 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt côn thu D15-12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt côn thu D22-15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt côn thu D35-22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ ống 40x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 23 | Vỏ tủ điện kích thước 600x400x250mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt atomat 3 pha cho nhà khí trung tâm 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt atomat 3 pha cho máy nén 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt atomat 3 pha cho máy hút 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt atomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp (3x10+1x6mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp (3x4+1x2.5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn D150/195 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| I | Xây lắp hệ thống khí sạch và nội thất phòng mổ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm đầu quạt tăng áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nối mềm KT 600x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 600 x 500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 500 x 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 500 x 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 500 x 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 400 x 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 300 x 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 1070x355/600x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 1060x290/600x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 600x500/600x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 400x200/D250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt côn thu quạt tăng áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 750x250-600x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 700x250-500x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 700x200-500x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 450x200/300x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 450x250/D250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cút W bằng tôn mạ kẽm KT 500x200/400x200/400x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cút góc bằng tôn mạ kẽm KT 200x300-200x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt van chỉnh gió KT 500x250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van chỉnh gió KT 300x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm có cách nhiệt D250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 24 | Xốp PE dày 15mm cách nhiệt ống gió kèm keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D28 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống ga D12x19mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống ga D28x19mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn nước ngưng D28x19mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng D27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ dàn nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gió | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 3 pha 4x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 3 pha 4x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 7x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 5x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 41 | Tăng đơ M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 42 | Lò xo chống rung quạt tăng áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ổ mạng LAN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Tủ âm tường 18modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt aptomat chống giật 2 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt aptomat chống giật 2 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 2P 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 50 | Cung cấp và lăp đặt aptomat 2P 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt thanh lược 2P 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 3x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện 3x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20mm đặt nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt ống khớp nối trơn D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt kẹp càng cua D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt hộp chia 3 ngả + nắp đậy D20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt cầu tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (1) Cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế, khí sạch phòng mổ; (2) Cung cấp, lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin trong hoặc ngoài nhà; (3) Cải tạo, sửa chữa nội thất (tường, trần, sàn...) phòng mổ hoặc các phòng chức năng khác có hạng mục công việc tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 9.986.200.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.986.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.972.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành gói thầu (Chỉ huy trưởng công trình) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Cơ khí/Điện tử y sinh/Điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 (hai) gói thầu có tính chất, quy mô tương đương gói thầu đang xét với chức danh quản lý điều hành gói thầu hoặc chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục khí y tế, khí sạch phòng mổ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/Công nghệ nhiệt lạnh/Vật liệu và công nghệ đúc/Tự động hóa.- Có Chứng chỉ hàn đồng dẫn lưu khí y tế hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công nghệ thông tin | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng/Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế/ Tài chính/ Kế toán.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | * | 2 |
| 2 | Khoan điện cầm tay đa năng | 550W | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | 1,3KW (110m) | 1 |
| 4 | Máy đo cáp mạng CAT5e | * | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất : 0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | 6 T | 1 |
| 9 | Đồng hồ Mêgômet | * | 1 |
| 10 | Máy đo cáp quang | * | 1 |
| 11 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi