Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế, hệ thống công nghệ thông tin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863013-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế, hệ thống công nghệ thông tin
Số hiệu KHLCNT 20220733838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 10:31:00 đến ngày 2022-09-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,266,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 212,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (1) Cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế, khí sạch phòng mổ; (2) Cung cấp, lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin trong hoặc ngoài nhà; (3) Cải tạo, sửa chữa nội thất (tường, trần, sàn...) phòng mổ hoặc các phòng chức năng khác có hạng mục công việc tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 9.986.200.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.986.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.972.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành gói thầu (Chỉ huy trưởng công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Cơ khí/Điện tử y sinh/Điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 (hai) gói thầu có tính chất, quy mô tương đương gói thầu đang xét với chức danh quản lý điều hành gói thầu hoặc chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục khí y tế, khí sạch phòng mổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/Công nghệ nhiệt lạnh/Vật liệu và công nghệ đúc/Tự động hóa.- Có Chứng chỉ hàn đồng dẫn lưu khí y tế hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng/Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế/ Tài chính/ Kế toán.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 2
2-Khoan điện cầm tay đa năng
- Đặc điểm thiết bị 550W
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,3KW (110m)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo cáp mạng CAT5e
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đồng hồ Mêgômet
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế, hệ thống công nghệ thông tin
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trung tâm y tế huyện Tiên Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: tầng 4, trụ sở liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng Lasting Ô số 01, lô B8, KĐT mới Cao Xanh – Hà Khánh A, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần VTM Việt Nam Địa chỉ: Số 15, ngõ 255, đường Hoàng Mai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viện Công nghệ và Công trình sức khỏe Địa chỉ: Số 1/89 Lượng Định Của, phường Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: tầng 4, trụ sở liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cam kết cung cấp Hóa đơn giá trị gia tăng khi giao hàng. - Cam kết nhãn hàng hoá tuân thủ quy chế về nhãn hàng hoá lưu hành trên thị trường Việt Nam. Bao bì còn mới, không biến màu, không rách nát, biến dạng. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thống báo thu hồi của cấp có thẩm quyền trong thời gian bảo hành. - Cam kết đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định hoặc các giấy tờ khác liên quan tới sản phẩm theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng nhận kiểm định (nếu có) và các giấy tờ có liên quan trước khi nghiệm thu. Toàn bộ chi phí do nhà thầu chịu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 212.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 219 Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3835.852; Fax: 0203.3835.353;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02.033.819908; Fax: 02.033.819598.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị và hạ tầng công nghệ thông tin
1Thiết bị lưu trữChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Máy chủ dữ liệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
3Thiết bị định tuyến RouterChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Hệ thống chuyển mạch Loại Rack 1UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
5Hệ thống lưu điện Online 3KVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Hệ thống lưu điện Online 6KVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Swich 24 cổng 1G, hỗ trợ 2 khe cắm quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Chiếc
8Thiết bị điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
9Hệ thống sàn nângChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
10Thiết bị kiểm soát ra vào phòng máy chủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
11Tủ Rack 42UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
12Máy tính để bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
13Bộ lưu điện UPS 500VAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
14Giá phối dây quang ODF 4 cổng FOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
15Giá phối dây quang ODF 8 cổng FOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
16Giá phối dây quang ODF 24 cổng FOChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Patch panel 24 PORT CAT 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
18Module quang SFP 1GChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
19Bộ cắt lọc sét nguồn 1phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Tủ Rack 20UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
21Tổng đài 16 trung kế + NguồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Điện thoại bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65Cái
23Tủ phối cáp MDF 200pChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
24Tủ phối cáp MDF 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
25Tủ phối cáp MDF 30pChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
26Tủ phối cáp MDF 20pChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
27Tủ phối cáp MDF 10pChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
28Switch 16 POEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
29Bộ lưu điện UPS 3KVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
30Camera IP hồng ngoại cố định, quan sát ngày và đêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42Chiếc
31Đầu ghi hình 16 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
32Đầu ghi hình 64 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
33Màn hình LCD (theo dõi giám sát cho hệ thống camera)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
34Tivi LCDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20Bộ
35Bộ chia tín hiệu 1 vào 2 đường raChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
36Bộ chia tín hiệu 1 vào 4 đường raChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
37Bộ chia tín hiệu 1 vào 6 đường raChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
38Bộ chia tín hiệu 1 vào 8 đường raChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
39Ăng ten truyền hình DVB - T2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
40Bộ trộn tín hiệu truyền hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
41Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
42Bộ khuếch đại trung tâm:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
43Bàn điều khiển trung tâm thông báo báo độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
44Bàn gọi thông báo, báo động 06 phímChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
45Đầu phát tín hiệu âm thanh, chuẩn mp3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
46Bộ chia vùng 6 zoneChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
47Bộ lưu điện UPS 6KVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
48Loa âm trần công suất 6WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29Bộ
49Loa hộp gắn tường 6WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
50Chiết áp điều chỉnh âm lượng công suất 100wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
B Thiết bị khí y tế + phòng mổ
1Trung tâm ô xy: Dàn gom bình khí oxy chuyển đổi tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Trung tâm khí nénChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
3Trung tâm khí hútChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1HT
4Tay kỹ thuật treo trần phẫu thuật loại một cánh tay, motor nâng hạChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
5Ổ khí oxyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130Bộ
6Ổ khí đơn khí nénChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Bộ
7Ổ khí đơn khí hútChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80Bộ
8Ổ khí đơn khí thải gây mêChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
9Lưu lượng kế kèm bình làm ẩmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
10Hộp đầu giườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật271m
11Hộp van khu vực kèm báo động 3 loại khíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
12Hộp van khu vực kèm báo động 3 loại khí cho phòng mổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
13Van cách ly D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
14Van cách ly D22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
15Van cách ly D35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
16Cửa trượt tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Cửa mở tay 1 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Cửa tự động cho phòng mổ lát chìChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Cửa mở tay lát chìChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Tủ đựng dụng cụ phẫu thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
21Đèn đọc phim X-QUANGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Đèn LED panelChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
23Đồng hồ đo chênh áp phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Đồng hồ đo chênh áp phin lọc H13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25Đồng hồ đếm thời gian phẫu thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
26Thiết bị xử lý không khí hai chiều loại âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Quạt tăng áp ly tâm lưu lượng 3200m3/h, cột áp tĩnh 650PaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
28Phin lọc H13Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
29Sàn vinyl cho phòng mổ và hành lang sạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m2
30Trần PUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m2
31Tường KínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m2
32Tủ điện điều khiển điều hòa cho 3 phòng mổ và hành lang sạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
33Hộp cấp gió tổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Phin lọc G3 tại cửa gió hồi góc phòng mổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Hộp gió hồi cho phòng mổ bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Cửa gió lan chớp kèm lưới chắn côn trùngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Tiêu âm ống gióChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
C Điện nhẹ nhà nghiệp vụ và điều trị
1Lắp đặt Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG6/5CFBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9910m
2Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG6/5CFBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật990m
3Lắp đặt dây điện PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
4Lắp đặt dây điện PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Ống gen luồn dây D20 đặt chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
7Ống gen luồn dây D20 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.490m
8Dây đồng tiếp địa M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
9Lắp đặt đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ CromChương V - Yêu cầu về kỹ thuật221 ổ cắm
10Đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ CromChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
11Lắp đặt Dây nhẩy UTP CAT6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật610m
12Dây nhẩy UTP CAT6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
13Bấm đầu RJ 45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật231 đầu
14Đầu bấm mạng RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
15Lắp đặt máng cáp 250x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3210m
16Máng cáp 250x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
17Lắp đặt hộp thang cáp kim loại xuyên tầng 250x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,310m
18hộp thang cáp kim loại xuyên tầng 250x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m
19Lắp đặt Ổ cắm máy tính RJ45 âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật821 ổ cắm
20Ổ cắm máy tính RJ45 âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cái
21Aptomat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
23Lắp đặt điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
24Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,410m
25Dây nhẩy UTP CAT6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
26Lắp đặt Dây nhẩy quang multimodeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,410m
27Dây nhẩy quang multimodeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
28Ổ cắm điện nguồn SwitchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt đế ổ cắm máy tính âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật821 ổ cắm
30Đế ổ cắm máy tính âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82cái
31Lắp đặt cáp quang UC 4CORE OM3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,510m
32cáp quang UC 4CORE OM3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
33Lắp đặt cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401,510m
34Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.015m
35Lắp đặt đầu RACK mạng RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,410 đầu
36Đầu RACK mạng RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74bộ
37Lắp đặt ống gen luồn dây D20 đăt ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
38Lắp đặt ống gen luồn dây D20 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.720m
39Dây đồng tiếp địa M10/PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m
40Dây đồng tiếp địa M25/CUChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
41Bản đồng nối tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
42Lắp đặt ống gen luồn dây D25 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
43Lắp đặt dây nhảy UTP CAT6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1810m
44Dây nhảy UTP CAT6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
45Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22310m
46Cáp điện thoại 2x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.230m
47Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,510m
48Cáp điện thoại 10x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115m
49Lắp đặt cáp điện thoại 50x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
50Cáp điện thoại 50x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
51Lắp đặt cáp điện thoại 100x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1110m
52Cáp điện thoại 100x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
53Lắp đặt dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
54Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật391 ổ cắm
55Ổ cắm điện thoại RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
56Lắp đặt đế ngầm âm tường+ mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật401 ổ cắm
57Đế ngầm âm tường + mặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
58Lắp đặt ống gen D20 đặt chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
59Lắp đặt ống gen D20 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.870m
60Lắp đặt dây 2 đầu bấm RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,810m
61Dây bấm 2 đầu RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68m
62Lắp đặt dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
63Lắp đặt Ổ cắm tivi+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật441 ổ cắm
64Ổ cắm tivi+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
65Lắp đặt vỏ tủ tầng kích thước:400x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
66Vỏ tủ tầng kích thước:400x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
67Lắp đặt vỏ tủ tầng kích thước:250x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 tủ
68Vỏ tủ tầng kích thước: 250x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5tủ
69Lắp đặt cáp đồng trục RG-11-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2310m
70Cáp đồng trục RG-11-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
71Lắp đặt cáp đồng trục RG-6-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26110m
72Cáp đồng trục RG-6-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.610m
73Lắp đặt ống luồn dây D20 đặt chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110m
74Lắp đặt ống luồn dây D20 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.390m
75Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 ổ cắm
76Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Lắp đặt dây điện cấp nguồn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.970m
78Dây loa 2 lõi 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14610 m
79Ống D20 luồn dây đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.395m
80Dây điện cấp nguồn (2x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
81Dây tiếp địa M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
D Điện nhẹ nhà nhà khám bệnh và khối nghiệp vụ điều hành
1Lắp đặt Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8010m
2Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
3Cáp đồng nhiều sợi vỏ bọc PVC 2x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
4Ống nhựa đàn hồi D16 đặt chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
5Ống nhựa đàn hồi D16 đăt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật620m
6Lắp đặt đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ CromChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161 ổ cắm
7Đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ CromChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
8Lắp đặt Ổ cắm máy tính RJ45 âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật611 ổ cắm
9Ổ cắm máy tính RJ45 âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cái
10Aptomat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
11Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
12Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
13Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,110m
14Dây nhẩy UTP CAT6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m
15Lắp đặt Dây nhẩy quang multimodeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,810m
16Dây nhẩy quang multimodeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
17Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ổ cắm máy tính âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật611 ổ cắm
19ổ cắm máy tính âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cái
20Lắp đặt cáp quang UC 4CORE OM3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật710m
21cáp quang UC 4CORE OM3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
22Lắp đặt cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22510m
23Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.250m
24Lắp đặt đầu RACK mạng RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật311 đầu
25Đầu RACK mạng RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
26Lắp đặt ống gen luồn dây D20 đặt chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
27Lắp đặt ống gen luồn dây D20 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.850m
28Lắp đặt ống gen luồn dây D25 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
29Lắp đặt dây nhảy UTP CAT6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,510m
30Dây nhảy UTP CAT6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155m
31Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14010m
32Cáp điện thoại 2x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
33Lắp đặt cáp điện thoại 20x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật810m
34Cáp điện thoại 20x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
35Lắp đặt cáp điện thoại 50x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật910m
36Cáp điện thoại 50x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
37Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
38Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191 ổ cắm
39Ổ cắm điện thoại RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
40Đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
41Lắp đặt dây 2 đầu bấm RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,210m
42Dây bấm 2 đầu RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62m
43Lắp đặt Ổ cắm tivi+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91 ổ cắm
44Ổ cắm tivi+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
45Lắp đặt vỏ tủ tầng kích thước:250x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 tủ
46Vỏ tủ tầng kích thước: 250x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
47Lắp đặt cáp đồng trục RG-11-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,110m
48Cáp đồng trục RG-11-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111m
49Lắp đặt cáp đồng trục RG-6-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6410m
50Cáp đồng trục RG-6-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật640m
51Lắp đặt ống luồn dây D20 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
52Lắp đặt ống luồn dây D16 đặt chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
53Lắp đặt ống luồn dây D16 đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật460m
54Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 ổ cắm
55Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt dây điện cấp nguồn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
57Cung cấp, lắp đặt Dây loa 2 lõi 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10010 m
58Ống ghen cứng D20 luồn dây đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật956m
59Dây điện đôi Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
60Dây tiếp địa M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
61Lắp đặt Thang cáp kim loại xuyên tầng 250x75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,510m
62Thang cáp kim loại xuyên tầng 250x75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
63Lắp đặt Máng KT 250x75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,510m
64Máng KT 250x75mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175m
E Điện nhẹ Nhà ngoại sản
1Lắp đặt cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG5EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4010m
2Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG5EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
3Lắp đặt cáp đồng nhiều sợi, vỏ bọc PVC loại 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
4Ống nhựa D15 đi ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
5Ống nhựa đàn hồi D16 đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật270m
6Lắp đặt đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ CromChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 ổ cắm
7Đầu jack tín hiệu camera, đầu connector chuẩn BNC mạ CromChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
8Lắp đặt Ổ cắm máy tính RJ45 âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật271 ổ cắm
9Ổ cắm máy tính RJ45 âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
10Lắp đặt cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG5EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1510m
11Cáp tín hiệu camera, dây cáp đồng trục PVC-RG5EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
12Aptomat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
13Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
14Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,410m
15Dây nhẩy UTP CAT6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
16Lắp đặt Dây nhẩy quang multimodeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
17Dây nhẩy quang multimodeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
18Ổ cắm điện nguồn SwitchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt cáp quang UC 4CORE OM3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,310m
20cáp quang UC 4CORE OM3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13m
21Lắp đặt cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14810m
22Cáp máy tính UTP 4 PAIRS CAT 6EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.480m
23Lắp đặt đầu RACK mạng RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật271 đầu
24Đầu RACK mạng RJ45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
25Lắp đặt ống gen luồn dây D20 đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
26Lắp đặt ống gen luồn dây D15 đi ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
27Lắp đặt ống gen luồn dây D15 đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.090m
28Lắp đặt dây nhảy UTP CAT6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,510m
29Dây nhảy UTP CAT6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
30Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,510m
31Cáp điện thoại 2x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật725m
32Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật810m
33Cáp điện thoại 10x2x0,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
34Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
35Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141 ổ cắm
36Ổ cắm điện thoại RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
37Lắp đặt đế ngầm âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141 ổ cắm
38Đế ngầm âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
39Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật650m
40Lắp đặt dây 2 đầu bấm RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,610m
41Dây bấm 2 đầu RJ11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m
42Lắp đặt dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
43Lắp đặt Ổ cắm tivi+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241 ổ cắm
44Ổ cắm tivi+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
45Lắp đặt vỏ tủ tầng kích thước:250x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
46Vỏ tủ tầng kích thước: 250x300x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
47Lắp đặt cáp đồng trục RG-11-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật610m
48Cáp đồng trục RG-11-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
49Lắp đặt cáp đồng trục RG-6-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13110m
50Cáp đồng trục RG-6-75 OMHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.310m
51Lắp đặt ống D15 luồn dây đi ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
52Lắp đặt ống D16 luồn dây đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.125m
53Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 ổ cắm
54Ổ cắm điện đôi 2 chấu+ hộp âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.025m
56Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
57Cọc tiếp địa mạ đồng D16 2400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
58Dây thép tiếp địa fi 16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m3
61Ống PVC d=32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
62Hóa chất giảm điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bao
63Chân bật D12 đỡ dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
64Mối hàn hóa nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2mối
65Cung cấp, lắp đặt Dây loa 2 lõi 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9610 m
66Ống ghen D20 luồn dây đặt chìmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
67Ống ghen D20 luồn dây đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật770m
68Dây điện cấp nguồn (2x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
69Dây tiếp địa M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
70Lắp đặt Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện xuyên tầng KT 250x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,510m
71Thang cáp kim loại sơn tĩnh điện xuyên tầng KT 250x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
72Lắp đặt Máng cáp KT 250x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1710m
73Máng cáp KT 250x75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
F Xây lắp hệ thống công nghệ thông tin ngoài nhà
1Đào bể, máy đào, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0807100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9642m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3274m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng thành bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0298100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công – sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0325tấn
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0161100m2
9Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,88m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,952m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,908m2
13Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0646100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0161100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0161100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0161100m3
G Xây lắp hệ thống công nghệ thông tin trong nhà
1Tuyến ống cáp HDPE nhập đài D110/90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2100 m
2Tuyến ống HDPE vào nhà 3 tầng D110/90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100 m
3Tuyến ống HDPE đến nhà 5 tầng D110/90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85100 m
4Tuyến ống HDPE khoa ngoại sản D110/90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25100 m
5Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 100x2x0.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2710 m
6Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 50x2x0.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1310 m
7Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 30x2x0.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,510 m
8Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 20x2x0.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1610 m
9Cung cấp, lắp đặt Cáp điện thoại 10x2x0.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4510 m
10Cung cấp, lắp đặt Cáp quang FO24Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131 km cáp
11Cung cấp, lắp đặt Cáp quang FO8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2351 km cáp
12Cung cấp, lắp đặt Cáp quang FO4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,471 km cáp
13Cung cấp, lắp đặt Cáp điện tín hiệu truyền hình RG 11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,510 m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m3
15Đất lấp chân đầm kỹ, máy đầm K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,945100m3
16Đắp cát đenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
H Xây lắp khí y tế
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6100m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,35100m
3Cung cấp và lắp đặt ống đồng D22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8100m
4Cung cấp và lắp đặt ống đồng D35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
5Cung cấp và lắp đặt măng xông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật286cái
6Cung cấp và lắp đặt măng xông D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật345cái
7Cung cấp và lắp đặt măng xông D22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật198cái
8Cung cấp và lắp đặt măng xông D35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
9Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật854cái
10Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật563cái
11Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ D22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật165cái
12Cung cấp và lắp đặt cút đồng 90 độ D35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
13Cung cấp và lắp đặt tê đồng D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162cái
14Cung cấp và lắp đặt tê đồng D15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128cái
15Cung cấp và lắp đặt tê đồng D22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
16Cung cấp và lắp đặt tê đồng D35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Cung cấp và lắp đặt côn thu D15-12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật283cái
18Cung cấp và lắp đặt côn thu D22-15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153cái
19Cung cấp và lắp đặt côn thu D35-22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ ống 40x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 đi nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
22Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
23Vỏ tủ điện kích thước 600x400x250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
24Cung cấp và lắp đặt atomat 3 pha cho nhà khí trung tâm 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Cung cấp và lắp đặt atomat 3 pha cho máy nén 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Cung cấp và lắp đặt atomat 3 pha cho máy hút 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Cung cấp và lắp đặt atomat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Cung cấp và lắp đặt dây cáp (3x10+1x6mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
29Cung cấp và lắp đặt dây cáp (3x4+1x2.5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
30Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
31Cung cấp và lắp đặt dây điện 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
32Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn D150/195Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
I Xây lắp hệ thống khí sạch và nội thất phòng mổ
1Cung cấp và lắp đặt nối mềm đầu quạt tăng ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Cung cấp và lắp đặt nối mềm KT 600x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 600 x 500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
4Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 500 x 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
5Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 500 x 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
6Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 500 x 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
7Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 400 x 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
8Cung cấp và lắp đặt ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 300 x 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m
9Cung cấp và lắp đặt côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 1070x355/600x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Cung cấp và lắp đặt côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 1060x290/600x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Cung cấp và lắp đặt côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 600x500/600x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Cung cấp và lắp đặt côn thu bằng tôn mạ kẽm KT 400x200/D250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Cung cấp và lắp đặt côn thu quạt tăng ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 750x250-600x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 700x250-500x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 700x200-500x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 450x200/300x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Cung cấp và lắp đặt chân rẽ bằng tôn mạ kẽm KT 450x250/D250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Cung cấp và lắp đặt cút W bằng tôn mạ kẽm KT 500x200/400x200/400x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Cung cấp và lắp đặt cút góc bằng tôn mạ kẽm KT 200x300-200x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Cung cấp và lắp đặt van chỉnh gió KT 500x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Cung cấp và lắp đặt van chỉnh gió KT 300x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm có cách nhiệt D250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m
24Xốp PE dày 15mm cách nhiệt ống gió kèm keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5100m2
25Cung cấp và lắp đặt ống đồng D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
26Cung cấp và lắp đặt ống đồng D28Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
27Cung cấp và lắp đặt cút đồng các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
28Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống ga D12x19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
29Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống ga D28x19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
30Cung cấp và lắp đặt bảo ôn nước ngưng D28x19mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
31Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng D27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
32Cung cấp và lắp đặt giá đỡ dàn nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống gióChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
34Cung cấp và lắp đặt cáp điện 3 pha 4x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
35Cung cấp và lắp đặt cáp điện 3 pha 4x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
36Cung cấp và lắp đặt cáp điện 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
37Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 7x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
38Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển 5x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
39Cung cấp và lắp đặt cáp điện 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180m
40Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn D20mm đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật700m
41Tăng đơ M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
42Lò xo chống rung quạt tăng ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
43Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
44Cung cấp và lắp đặt công tắc đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Cung cấp và lắp đặt ổ mạng LANChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
46Tủ âm tường 18modulChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
47Cung cấp và lắp đặt aptomat chống giật 2 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Cung cấp và lắp đặt aptomat chống giật 2 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
49Cung cấp và lắp đặt aptomat 2P 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
50Cung cấp và lăp đặt aptomat 2P 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Cung cấp và lắp đặt thanh lược 2P 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Cung cấp và lắp đặt cáp điện 3x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360m
53Cung cấp và lắp đặt cáp điện 3x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
54Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20mm đặt nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
55Cung cấp và lắp đặt ống khớp nối trơn D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320cái
56Cung cấp và lắp đặt kẹp càng cua D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật480cái
57Cung cấp và lắp đặt hộp chia 3 ngả + nắp đậy D20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
58Cung cấp và lắp đặt cầu tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1399E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: (1) Cung cấp, lắp đặt hệ thống khí y tế, khí sạch phòng mổ; (2) Cung cấp, lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin trong hoặc ngoài nhà; (3) Cải tạo, sửa chữa nội thất (tường, trần, sàn...) phòng mổ hoặc các phòng chức năng khác có hạng mục công việc tương tự.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 9.986.200.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.986.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.972.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành gói thầu (Chỉ huy trưởng công trình) 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Cơ khí/Điện tử y sinh/Điện tử/Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 (hai) gói thầu có tính chất, quy mô tương đương gói thầu đang xét với chức danh quản lý điều hành gói thầu hoặc chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục khí y tế, khí sạch phòng mổ 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí/Công nghệ nhiệt lạnh/Vật liệu và công nghệ đúc/Tự động hóa.- Có Chứng chỉ hàn đồng dẫn lưu khí y tế hoặc tương đương còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục công nghệ thông tin 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Điện, điện tử/ Điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng/Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự)53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự)33
6 Cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế/ Tài chính/ Kế toán.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm công việc tương tự cho ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)(Nhà thầu cung cấp bằng cấp, chứng chỉ bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh chuyên môn nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng *2
2 Khoan điện cầm tay đa năng 550W1
3 Máy cắt bê tông 1,3KW (110m)1
4 Máy đo cáp mạng CAT5e *1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,62 kW1
6 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,80 m31
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
8 Cần cẩu bánh hơi 6 T1
9 Đồng hồ Mêgômet *1
10 Máy đo cáp quang *1
11 Máy hàn 23 kW1
12 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->