Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220812662-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220812565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp quản lý hành chính và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 - 2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 10:30:00 đến ngày 2022-09-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,816,566,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Trụ sở UBND xã Hồ Thầu (Nhà trạm y tế cũ), huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cấp IV, 02 tầng, 07 gian
9 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp quản lý hành chính và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 - 2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì - Tổ 2, thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang Điện thoại : 0976076356 Email : [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Thắng + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoàng Su Phì + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoàng Su Phì


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì - Tổ 2, thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang Điện thoại : 0976076356 Email : [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hoàng Su Phì - Tổ 2, thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang Điện thoại : 0976076356 Email : [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thèn Ngọc Minh - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì - Địa chỉ: Khu II Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì; Điện thoại: 0219.3831.828 Fax: 0219.3831.829;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Hoàng Su Phì; Địa chỉ: Khu II Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì; Điện thoại: 0219.3831.828 Fax: 0219.3831.829;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CẤP IV, 02 TẦNG, 07 GIAN
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,373100m2
2Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,7469m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật239,66m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2438m3
5Tháo dỡ lan can, hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,2645m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật652,4432m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,1119m3
8Phá dỡ lan can con tiện tầng 1 + 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,228m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,0367m2
10Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật161,88m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật358,8607m2
12Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
13Xúc lên xe và vận chuyển Phế thải đi đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,9327m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,8417m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật289,8417m2
16Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0975tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0975tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2396100m2
19Tôn úp nóc, úp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,9m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5775100m
21Cút nối 90 độ D100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
22Măng sông D100x100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
23Đục sân bê tông dày 10cm để làm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,088m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,18141m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5921m3
26Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5682100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3972tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8517tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1816tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7105m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7663m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7916m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4989100m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2842tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1219tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9859100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5126m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0128100m2
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3052100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3308tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1746tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9573tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2267tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1622m3
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,052m3
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6523m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2897100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3292tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7567m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật301 cấu kiện
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,292m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,7893m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0442m3
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,3146m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,3148m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật850,128m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,079m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,84m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,8552m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,52m
63Đắp tán chân cột + đỉnh cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24ht
64Đắp họa tiết trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32ht
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật375,211m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,1378m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4925m2
68Lan can cầu thang mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0725m2
69Lan can sắt hành lang mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,7955m2
70Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,86m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,52m2
72Hoa sắt cửa S1 mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,52m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,86m2
74Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,34m2
75Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,52m2
76Phụ kiện cửa đi 2 cánh Nhôm, kính 6,38ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
77Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm kính 6,38ly mở quayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
78Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25m2
79Vách kính khung nhôm, kính 6,38lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,25m2
80Trần thạch cao mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,072m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.468,9292m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật454,816m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9126100m2
84Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
85Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
86Lắp đặt cáp XLPE/PVC/Cu 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
87Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
88Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
89Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
90Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
92Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
93Tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
96Mặt aptomatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
97Mặt công tắc 1 lỗ + 2 lỗ + 3 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
99Đế nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
100Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
101Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
103Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
104Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300cái
105Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cái
106Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
107Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
108Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
109Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
110Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
111Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
112Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2566tấn
113Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0427tấn
114Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0427tấn
115Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2566tấn
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
117Tôn úp nóc, úp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3m
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,561m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56m3
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130m
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
122Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
123Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
124Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
125Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
128Cọc đỡ thép Æ8, L = 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120cọc
129Ống sứ cách điện cao ápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
131Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
132Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
133Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
134Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
135Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
136Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
137Bu lông Æ 10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,44481m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6496m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2992m3
141Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4768m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.725E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 + Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
2 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
5 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn sắt thép1
6 Máy hàn điện Hàn cốt thép1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->