Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863916-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220845310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 10:29:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,159,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47914E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa ngõ số 8 Trần Nhân Tông, phường Quán Trữ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quán Trữ. Địa chỉ: Số 17 đường Nhi Viên, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê (tại nhà ông Vương Đức Bính), xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Kiến An. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Trí Đức. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Khê (tại nhà ông Vương Đức Bính), xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT , địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quán Trữ. Địa chỉ: Số 17 đường Nhi Viên, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu chứng minh quy mô, loại, cấp công trình. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quán Trữ. Địa chỉ: Số 17 đường Nhi Viên, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 02 đường Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Kiến An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG VÀ ĐÀO ĐẮP
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây >20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc >20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
3Vận chuyển cây đổ điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ca
4Cắt mặt hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
6Cắt mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3810m
7Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật303,168m3
8Phá dỡ tường xây bồn hoa cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1375m3
9Phá dỡ bê tông móng cống cũ, bó vỉa cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,8609m3
10Phá dỡ bê tông cống cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0458m3
11Phá dỡ hè gạch block hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,88m2
12Phá dỡ móng đá dăm hè hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,576m3
13Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8236100m3
14Xúc bùn lòng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6438m3
15Vận chuyển bùn bằng xe chuyên dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7chuyến
16Đào móng ga, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,75m3
17Đào móng cống, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật278,9495m3
18Đào khuôn đường, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật447,79m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7949100m3
20Di chuyển đường ống nước hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,33m
B GA THOÁT NƯỚC LOẠI 1
1Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,65m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,17m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,22m2
6Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
7Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
9Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
10Lắp đặt thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,34tấn
11Gia công thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,34tấn
12Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cấu kiện
13Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55tấn
14Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55tấn
15Vận chuyển tấm đan, bằng ô tô. Vận chuyển từ bãi đúc đến công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25510 tấn/1km
16Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
17Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1954100m3
C GA THOÁT NƯỚC LOẠI 2
1Ván khuôn móng gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,26m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,52m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,96m2
6Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
7Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,17m3
9Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,56tấn
10Gia công thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,35tấn
11Lắp đặt thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,35tấn
12Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104cấu kiện
13Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,675tấn
14Bốc xếp tấm đan đúc sẵn - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,675tấn
15Vận chuyển tấm đan. Vận chuyển từ bãi đúc đến công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,767510 tấn/1km
16Bốc xếp tấm đan hố tụ nước đúc sẵn - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan hố tụ nước đúc sẵn - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52510 tấn/1km
19Cung cấp lắp đặt ghi chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
20Ván khuôn cổ gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,31100m2
21Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
22Ván khuôn lót móng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
23Đổ bê tông lót móng cửa thu, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,03m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,97m2
26Ván khuôn giằng cửa thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
27Đổ bê tông giằng cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
28Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3138100m3
D CỐNG D500
1Đóng cọc tre gia cố thành hố móng, chiều dài cọc 3m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,14100m
2Phên nứa gia cố thành hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật821,4m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,901m3
4Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,779100m2
5Đá dăm chèn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,216m3
6Ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,793100m2
7Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,14m3
8Cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,636tấn
9Bốc xếp đế cống - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật530cấu kiện
10Bốc xếp đế cống - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật530cấu kiện
11Vận chuyển đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03510 tấn/1km
12Lắp đặt đế cống D500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật530cái
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251mối nối
15Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật251mối nối
16Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6812100m3
17Vận chuyển ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,989610 tấn/1km
18Bốc xếp ống cống - bốc xếp lên xe vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265cấu kiện
19Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuống xe vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265cấu kiện
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0358100m3
21Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0036100m3
22Lát gạch block hoàn trả hè hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,88m2
E CỐNG D300
1Cắt đường cũ để phá dỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,32610m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,981m3
3Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1998100m3
4Đóng cọc tre gia cố thành hố móng, chiều dài cọc 3m, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,3100m
5Phên nứa gia cố thành hố móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật213m2
6Ván khuôn lót móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,349m3
8Đá dăm chèn móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,678m3
9Ván khuôn đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,643100m2
10Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,402m3
11Cốt thép đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
12Bốc xếp đế cống- bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142cấu kiện
13Bốc xếp đế cống - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142cấu kiện
14Vận chuyển đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,100510 tấn/1km
15Lắp đặt đế cống D300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142cái
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26mối nối
18Chít vữa mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26mối nối
19Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3621100m3
20Vận chuyển ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,975410 tấn/1km
21Bốc xếp ống cống - bốc xếp lên xe vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cấu kiện
22Bốc xếp ống cống - bốc xếp xuống xe vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cấu kiện
23Chi phí đấu nối hệ thống thoát nước vào hệ thống thoát nước chungChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2điểm
F MẶT NGÕ
1Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6443100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9051100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5864100m3
4Rải bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3892100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật313,849m3
6Đánh bóng mặt ngõChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.569,24m2
G VỈA HÈ
1Ván khuôn hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
2Rải bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9622100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,622m3
4Lát hè gạch terrazoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,22m2
H BÓ VỈA
1Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
3Ván khuôn bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,878100m2
4Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,371m3
5Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6162tấn
6Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6162tấn
7Vận chuyển bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,961610 tấn/1km
8Lắp đặt viên bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98m
I TRỒNG CÂY
1Đào móng ô trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
2Ván khuôn móng bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,788m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0691m3
5Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,395m2
6Đắp đất màu ô trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,555m3
7Mua đất màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1727m3
8Trồng cây cau vuaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 cây
9Duy trì cây bóng mát - cây cau vuaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 cây/ năm
10Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
11Đánh và trồng lại cây xanh hiện trạng (trên vỉa hè gần ga đấu nối GĐN1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
J BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp đặt ống PVC D110 bơm nước dẫn dòng của các hộ dân trong quá trình thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5833100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47914E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc ≥ 50 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn ≥ 23 kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Cần cẩu Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy đào Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy nén khí Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Búa căn khí nén Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->