Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847061-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220840091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 14:42:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,551,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.326798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.839.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.839.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà văn hóa Tổ dân phố Tiền Giang
125 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: số 338, đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cọc
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,98100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,328m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,132810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7910m³/1km
B Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8896100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,6774m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1368100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1845100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,3938m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,737m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0909100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8305100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0977tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0704tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8508tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7321tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9936tấn
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,0195m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0813100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1755100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,771m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,082810m³/1km
19Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,082810m³/1km
C Phần kết cấu cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,7015m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0126100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6255tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8653tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2328tấn
D Phần kết cấu dầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,5504m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6439100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7995tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3044tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6528tấn
E Phần kết cấu sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,9874m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5211100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3355tấn
F Phần kết cấu cầu thang
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8006m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2774100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5227tấn
G Phần kết cấu lanh tô
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9082m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3894100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0988tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2356tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,5364100m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0061100m2
H Phần vì kèo, xà gồ mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,649tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2546tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9039tấn
4Gia công xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7497tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7497tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật280,03531m2
7Bu lông M18x400Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48cái
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,0095100m2
9Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,45mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật59,588m
I Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật153,2612m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,7113m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7803m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật496,8485m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật127,5858m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật101,3596m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật232,7888m2
8Lắp đặt tấm xốp cứng tân nền, tỷ trọng 20 kg/1m3 (xốp dày 8cm tân ban công tầng 2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6158m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3849m3
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,3062m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,0436m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật156,7588m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật335,352m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,281m
15Mua chống đồng bằng vật liệu xi măng đúc sẵn+ các hoa văn xung quanh ( bao vật liệu và công lắp dựng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật951,9524m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,715m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật53,6503m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,0049m
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,4m
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71,284m2
22Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax màu đậm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,7m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9526m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,953m2
25Ốp đá granit màu đen Ấn ĐộTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,419m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.067,312m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật133,8141m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật547,494m2
29Gia công thang sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0115tấn
30Lắp dựg cầu thang thép D18 lên mái ( Nhân công 3,5/7, nhóm 2)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1155m3
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,86251m2
33Gia công tấm tôn và khung xương làm tấm đậy cửa lên mái+ móc khoá + Khoá Việt Tiệp hoặc tương đương( bao gồm cả vật liêu, nhân công sản xuất và lắp dựng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật403,5136m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,653m2
36Trần nhựa phẳng ( khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline) hoặc tương đương, tấm trần nhựa PVC 603x603 dà 7mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật308,7334m2
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,599m3
38Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,2413m2
39Láng granitô cầu thangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,24m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48m
41Gia công lan canTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2736tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,141m2
43Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,57m2
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,726m3
45Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,7503m2
46Láng granitô cầu thangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,75m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,877m
J Phần bồn cây
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,52981m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0097100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1554m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2243m3
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2937m3
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3695m2
7Ốp tường trụ, cột - Gạch Inax màu đậm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,855m2
8Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0694m3
K Phần cửa thép vân gỗ
1Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh, cửa khung đơn 130x55x1.2mm, cánh dày 50mm, 22 mặt thép dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Haneycom, phụ kiện gồm, bản lề chốt không bao gồm khoá, chân bậu inox, lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,95m2
2Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh, ô kính, cửa khung đơn 130x55x1.2mm, cánh dày 50mm, 22 mặt thép dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Haneycom, phụ kiện gồm, bản lề chốt không bao gồm khoá, chân bậu inox, lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,97m2
3Khoá huy Hoàng EX8510 hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
L Phần cửa nhôm hệ
1Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 2mm (kính dán an toàn dày 6,38mm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,76m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 3 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45m2
5Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đơn điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: Bản lề chữ A, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3986tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật901m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,16m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,61m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8m2
14Bản lề cửa mở quayTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
15Bộ chốt ngang cửa+ khoá Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
M Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, mica FS-40/36X2-M2 hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
2Lắp đặt đèn led panel P02 300x1200/36W KPK hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
3Lắp đặt đèn LNO3 270/9W 6500K hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
4Lắp đặt đèn led panel P02 600x600/35W hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28bộ
5Lắp đặt đèn LED BULD TR140N1/50W E27 hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27cái
7Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4máy
9Mua ống đồng, lắp đặt điều hoà cũ do dịch chuyển vị tríTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13m
10Lắp đặt các automat MCCB 2P-100ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt các automat MCCB 2P-75ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các automat MCCB 2P-20ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x110cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10hộp
20Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x250mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hộp
21Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật221m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật86m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật238m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.071m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật152m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật651m
28Lắp đặt ống ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật190m
29Con son đón điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
N Phần chống sét
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cọc
2Mua thép L63x6 mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99,7013kg
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75m
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,028100m3
8Hồ lô sứTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Bu lông đai ốc M12x25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
10Đệm lá chìTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5m
11Sắt cọc đỡ F10Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45cái
O Phần nước
1Lắp đặt bồn cầu 1 khối BL5 Viglacera hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102A hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Lắp đặt chậu rửa mặt + chân chậu VI5 Viglacera hoặc tương đương(đã bao gồm nút bịt xả, xi phông nhựa; chưa bao gồm vòi rửa)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa mặt VG302 Viglacera hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Lắp đặt vòi rửa bát SFV-29 hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam U-117V hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt vòi tiểu nam LF-3K hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt kệ kính H-442V hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt gương soi KF-4560VA hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Lắp đặt vòi MH- PN10 DN20 hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt hộp đựng xà phòng H-484V hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
12lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh CF-22H hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
14Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính D40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,404100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,422100m
17Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt van PVC - Đường kính 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt van phao cơ MIHA-PN12 DN32mm 9 có bóng) hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN20Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7100 m
22Lắp đặt Tê PPR D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt Tê PPR D50/40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt Tê PPR D50/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt Tê PPR D40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
26Lắp đặt Tê PPR D40/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Lắp đặt Tê PPR D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt cút PPR D50Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Lắp đặt cút PPR D40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt cút PPRD25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
31Lắp đặt côn thu D50/40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt Côn thu 50/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt côn thu 40/25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt côn, cút cút ren trong D25*1/2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
35Lắp đặt nút bịt D25Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
36Lắp đặt kép bắt chậu - Đường kính 50mmmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
37Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,07100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
42Lắp đặt tê PVC D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cái
43Lắp đặt tê PVC D42Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Lắp đặt cút chếch D110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
45Lắp đặt cút chếch D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150cái
46Lắp đặt cút chếch D42Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
47Lắp nút bịt PVC D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
48Lắp nút bịt PVC D110Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Nút bịt nhựa D40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
50Cầu chắn rác ống thoát mái D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
51Cầu chắn rác ống thoát mái D60Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
P Phần bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2178100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,861m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1496tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0974100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8732m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6308m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,4m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,963m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1195tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
16Cút ngoặt D34Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Đầu nối thẳng D 60-D42Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1810m³/1km
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1810m³/1km
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,0075m2
Q Phần phá dỡ nhà văn hóa cũ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật390,76m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4458tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,7738m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật113,4079m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60,3442m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,109m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,1566m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8479100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,657910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30,657910m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.326798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô:(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.485.839.000 VND.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.485.839.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy phát điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10 Máy vận thăng hoặc máy tời Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->