Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 09:59:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,889,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).-- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đồng (ép) cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Khuôn đúc mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 18-Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Trường tiểu học Tân Tuyến điểm phụ (Tân Lợi) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn. Địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, TT. Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1.25m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê. đập. kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T. dung trọng ≤1.65T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4803 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T. máy ủi 110CV. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,1745 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường. mái đê. đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6954 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo. xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6519 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (tường trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,2 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,836 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5675 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,86 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,255 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9518 | m3 |
| 12 | VK gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6663 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,133 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1695 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4602 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9649 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1525 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0496 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7344 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3469 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1763 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0294 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1407 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,169 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,167 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2634 | tấn |
| 30 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,7 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,7 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2856 | m3 |
| 33 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. nắp đan. tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0374 | tấn |
| 35 | Cung cấp. lắp đặt bulong D18. L=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 36 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0227 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0227 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2374 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2374 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8772 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6192 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,7486 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,2802 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,688 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,29 | m2 |
| 46 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,3314 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,1486 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 303,4802 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 243,3094 | m2 |
| 50 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 546,7896 | m2 |
| 51 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,1486 | m2 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4501 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng >250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,43 | m3 |
| 54 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,3 | m2 |
| 55 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 giả đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,54 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,59 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6167 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6167 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7127 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8568 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,216 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung sắt lá sách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt lá sách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,8 | 1m2 |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 2 bóng 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn Neon chóa vuông 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 75 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt thùng điện 200x250x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo. xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0778 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,192 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1278 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0232 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0144 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,66 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8576 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,321 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,038 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,88 | m2 |
| 23 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,42 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1 | m2 |
| 26 | Trát sê nô. mái hắt. lam ngang. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,68 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,88 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,68 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,14 | m2 |
| 31 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,82 | m2 |
| 32 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,88 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,04 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 36 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1311 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1311 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,352 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m2 |
| 41 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,5439 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7854 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m |
| 55 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| D | XÂY DỰNG CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,022 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột. trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4638 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cửa cổng. hàng rào song sắt (tận dụng cửa. hàng rào hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,702 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,702 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (chân tường hàng rào hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - tường. trụ. cột (cột hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,3 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,56 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,3 | m2 |
| 9 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 169,56 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9673 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,824 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,824 | m2 |
| 14 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,824 | m2 |
| E | Phân xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.8m3. rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2812 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc. cột. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6944 | m3 |
| 4 | Gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn kim loại. ván khuôn cọc. cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2824 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9016 | tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT 120x120x1500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,51 | 100m |
| 7 | Phá dỡ cột. trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8259 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,137 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,5035 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7008 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1953 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,645 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0645 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6839 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0381 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5816 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1163 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4753 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7177 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,81 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,362 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1311 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8527 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4529 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. khung xương. cột chống giáo ống. xà dầm. giằng. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9937 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2719 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,39 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,105 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154,9252 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,1444 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,8884 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,05 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,696 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,8 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,8884 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,746 | m2 |
| 37 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,746 | m2 |
| 38 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,8884 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,7296 | m2 |
| 40 | Lắp dựng bảng tên trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,08 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,8896 | 1m2 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| G | Phần cột cờ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5275 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,413 | m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7663 | m2 |
| 4 | Cột cờ inox D90-D60 cao 9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| H | Phần hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương. rộng ≤6m bằng máy đào 0.8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0946 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3649 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5774 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2656 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9265 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 11 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,448 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1837 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6208 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,201 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,4851 | m2 |
| 17 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 2cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,76 | m2 |
| I | Phần Sân đan | |||
| 1 | Rải cao su đen (màng phủ nông nghiệp) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,449 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,834 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép mặt đường. đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3429 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng. dài 6m. ĐK 314mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Trồng dặm cỏ chỉ Nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 903,7 | 1m2/lần |
| 7 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,074 | 100m2/lần |
| J | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN. HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0.4m3. chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3734 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2489 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 120x120x1200 bằng bằng máy đào 0.5m3. chiều dài cọc ≤2.5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3674 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1986 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0538 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,218 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,421 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9029 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1688 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2032 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3203 | 100m2 |
| 18 | LD cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0814 | tấn |
| 19 | LD cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5076 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6894 | m3 |
| 21 | VK gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1689 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0177 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. ĐK >10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0595 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0029 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,362 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,546 | 100m2 |
| 30 | LD cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0813 | tấn |
| 31 | LD cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4419 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,156 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0033 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0173 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4214 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0742 | tấn |
| 39 | LD cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0255 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. bê tông M200. đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0711 | m3 |
| 41 | VK gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất. lắp đặt cốt thép pa nen. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1193 | tấn |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,786 | m3 |
| 45 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,1974 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,384 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm. chiều cao ≤6m. vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,8965 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,784 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,74 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. dày 1.5cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,53 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,14 | m2 |
| 53 | Trát trần. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,32 | m2 |
| 54 | Láng sê nô. mái hắt. máng nước dày 1cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,32 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái. sê nô. ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,32 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ. cột-tiết diện gạch 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,08 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 182,524 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,99 | m2 |
| 59 | Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,73 | m2 |
| 60 | Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,784 | m2 |
| 61 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,892 | m3 |
| 63 | Lát nền. sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,78 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,38 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1167 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1167 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3612 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,12 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3.6m - Chiều cao chuẩn 3.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4324 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt Lavabo chân đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu. ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát. nối bằng p/p dán keo. dài 6m. ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống răng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m. hộp đèn 1 bóng 21W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led Bull tròn 21W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x3.0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 21A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| K | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9232 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 120x120x1200 bằng bằng máy đào 0.5m3. chiều dài cọc ≤2.5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,527 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4441 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,084 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,976 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0312 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2665 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0198 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0359 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0232 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0651 | tấn |
| 16 | Cung cấp. lắp đặt bulong D18. L=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 17 | Cung cấp. lắp đặt bulong D16. L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp. lắp đặt bulong D12. L=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,785 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6755 | m3 |
| 23 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,25 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0614 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0614 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1201 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1201 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0807 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0807 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2401 | 100m2 |
| L | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng ≤1m. sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3924 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt Y/C K = 0.90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 100x100x1200 bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0541 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8882 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng. ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0624 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. TD≤0.1m2. chiều cao ≤6m. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,533 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông. chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0162 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột. trụ. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0717 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm. giằng nhà SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm. giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤10mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0361 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng. ĐK ≤18mm. chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,146 | tấn |
| 16 | Cung cấp. lắp đặt bulong D18. L=600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 17 | Cung cấp. lắp đặt bulong D16. L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 18 | Cung cấp. lắp đặt bulong D12. L=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. rộng ≤250cm. M100. đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,181 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm. chiều cao ≤6m. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,264 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung. dày 1.5cm. Vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,72 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. M200. đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,103 | m3 |
| 23 | Láng nền. sàn không đánh màu. dày 3cm. vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,85 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1227 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1227 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0598 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0598 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2401 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2401 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2468 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2468 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0261 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0261 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,734 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND- Trong trường hợp liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự và có giá trị tương ứng với phần tỷ lệ phần trăm đảm nhận trong liên danh và phải tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).-- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức PCCC. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng).* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh - quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc có liên quan đến trắc đạc. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đồng (ép) cọc | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tải ≥ 05 tấn | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Khuôn đúc mẫu | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 17 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 250 |
| 18 | Giàn giáo thép(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi