Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220825985-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:49:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,062,919,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,6 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,6 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý các vị trí điểm đen TNGT tại Km207+400 - Km207+600 và Km208+400 - Km208+600/QL.6, tỉnh Sơn La 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. - Giá dự thầu đã bao gồm 10% VAT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường phần cạp mở rộng | |||
| 1 | Đào đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.602,96 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 426,97 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá C4 phong hóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 944,61 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,24 | m3 |
| 5 | Phá dỡ taluy ốp mái đá xây cũ dầy 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,52 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 (đánh cấp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.006,69 | m3 |
| 7 | Xáo xới đầm chặt K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,09 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.821,06 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.196,08 | m3 |
| 10 | BTXM gia cố lề M250# dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,98 | m3 |
| 11 | BTXM lót M100# dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,49 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,25 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,62 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại II dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306,03 | m3 |
| 15 | Tưới thấm bám, nhũ tương CSS-1 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,09 | m2 |
| 16 | Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC19) dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,09 | m2 |
| 17 | Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2 cho lớp bù vênh H>3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320,42 | m2 |
| 18 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNC19 với H bù vênh >3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,36 | m3 |
| 19 | Bù vênh mặt đường cũ bằng BTNRTN 12,5 với H bù vênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,17 | m3 |
| 20 | Tưới dính bám, nhũ tương Polymer tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.021,25 | m2 |
| 21 | Bê tông nhựa rỗng thoát nước 12,5 (BTNRTN 12,5) dày 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.021,25 | m2 |
| B | Cống hộp nối dài 8m (BxH=3mx3m) | |||
| 1 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | m3 |
| 2 | Thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,26 | Kg |
| 3 | Thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.026,82 | Kg |
| 4 | Bê tông thân cống M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,57 | m3 |
| 5 | BT đệm M150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,96 | m2 |
| C | Bậc thoát nước cống hộp | |||
| 1 | Bê tông M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,55 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,69 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,97 | m2 |
| 4 | Đào đá cấp 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,23 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| D | Tường cánh và sân cống hộp | |||
| 1 | Thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6 | Kg |
| 2 | Thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 920,26 | Kg |
| 3 | Bê tông sân cống M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,84 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,38 | m2 |
| E | Khối lượng rãnh cơ cống hộp | |||
| 1 | BT rãnh cơ M150# dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 2 | Lưới B40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| F | Cống tròn nối dài 3m D100 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 3 | Thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,43 | Kg |
| 4 | Bê tông thân cống M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 6 | Lớp phòng nước quét nhựa đường 1 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 8 | Bê tông mối nối M200# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m2 |
| 10 | Vận chuyển, lắp đặt ống cống D100 (1008kg/ống cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đốt |
| G | Đế cống tròn D100 | |||
| 1 | Thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,49 | Kg |
| 2 | Bê tông đế cống M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển, lắp đặt đế cống D100 (912kg/đế cống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đế cống |
| H | Hố thu thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông hố thu thượng lưu M200# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8 | m2 |
| 3 | Đào đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| I | Rãnh thoát nước hở hình thang | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh hở BT hình thang cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,21 | m3 |
| 2 | Bê tông thành rãnh M200# tấm lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,23 | m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200# đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 5 | Vữa lót M100# dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m2 |
| 6 | Mối nối VXM M150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 7 | Vận chuyển, lắp đặt tấm rãnh trọng lượng 46,38kg/tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.476 | tấm |
| J | Sơn đường | |||
| 1 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,47 | m2 |
| 2 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,76 | m2 |
| 3 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 5mm, bước 5m/vạch (gờ giảm tốc chiều xuống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,54 | m2 |
| 4 | Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm, bước 5m/vạch (gờ giảm tốc chiều lên) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,54 | m2 |
| 5 | Đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | Cái |
| K | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Phá dỡ hộ lan tôn sóng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | md |
| 2 | Phá dỡ BT chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng hộ lan tôn sóng cột D113.5, bước 2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | md |
| L | Gờ chắn bánh BTCT | |||
| 1 | Cốt thép D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 837,96 | Kg |
| 2 | Cốt thép D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 453,5 | Kg |
| 3 | BTCT #200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m2 |
| 5 | Sơn trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5 | m2 |
| M | Biển báo | |||
| 1 | Trồng mới biển báo tam giác 0.75x0.75. cột D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Trồng mới biển dẫn hướng 0,4x0,2 ( 2 biển trên 1 cột) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| N | Đền bù hoa màu | |||
| 1 | Hỗ trợ cắt cây xanh lấy gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cây |
| 2 | Hỗ trợ hoa màu cho người dân (cây ăn quả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cây |
| O | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,6 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).+ Hoặc hai hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ có hạng mục thi công mặt đường BTN và 01 HĐ có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,6 tỷ đồng.Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 5 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 13 | Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 14 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi