Gói thầu: Gói số 1: Thi công Lót đal đường Cầu Chùa Cần Thay - xóm Nhà Đông, xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852638-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công Lót đal đường Cầu Chùa Cần Thay - xóm Nhà Đông, xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn
Số hiệu KHLCNT 20220852586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 13:13:00 đến ngày 2022-08-29 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,917,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,5 m3 và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,8 m3 và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 9 tấn và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 CV và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công Lót đal đường Cầu Chùa Cần Thay - xóm Nhà Đông, xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn
Lót đal đường Cầu Chùa Cần Thay - xóm Nhà Đông, xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn
150 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiế kế và Xây dựng Minh Duy Anh, địa chỉ: số 107/60/54 Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, Tp.Cần Thơ. * Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Thẩm định, kiểm định công trình giao thông vận tải, địa chỉ: số 139 Lê Thái Tổ, phường 2, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trà Ôn, địa chỉ: số 26A Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, sao y tại cơ quan có thẩm quyền còn thời hạn 6 tháng kể từ thời điểm mở thầu trở về trước), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (trừ công nhân kỹ thuật) đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ yêu cầu được đăng kèm lên Hệ thống.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Trà Ôn, địa chỉ: Khu 4- thị trấn Trà Ôn- huyện Trà Ôn- tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trà Ôn, địa chỉ: số 26A Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐAL
1Phá dỡ cầu cũ BTCTTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
2Đóng cừ tràm chân taluy L=4,7m ngọn 4,5cm tiêu chuẩn 16cây/mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,44100m
3Cừ tràm kẹp cổ L=4,7 ngọn 4,5cmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật440m
4Cung cấp thép fi 6 buộc, mỗi mối 1,5m, cách khoảng 2mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,63kg
5Đào nền đường đắp lề bằng máy đàoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,627100m3
6Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,041100m3
7Đắp cát lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,62100m3
8Đắp cát lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,8100m3
9GCLD thép đan mặt đường ĐK 06mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,661tấn
10Tấm nylon lót đáy đan mặt đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,501100m2
11Ván khuôn đường đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,149100m2
12Bê tông đường đan, M250, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật314,816m3
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG: 2 CỐNG PHI 100CM, L=8M.
1GCLD cốt thép ống cống ĐK 06mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
2GCLD cốt thép ống cống ĐK 08mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,291tấn
3Ván khuôn ống cốngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,105100m2
4Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,53m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm bít miệng cốngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,14m2
7LĐ ống cống fi 100cm vào vị trí (NC,M)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống55
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống33
3 Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 Theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 04A của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,5 m3 và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,8 m3 và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống1
3 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 9 tấn và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống2
4 Máy ủi công suất: 110 CV và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống1
5 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít và theo nội dung Ghi chú ở Mẫu số 4B của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh được đăng kèm lên Hệ thống2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->