Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863853-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mai Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220863766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 13:04:00 đến ngày 2022-09-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,903,664,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.855497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71099E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.565.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội vận hành máy thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng kỹ thuật máy xây dựng công trình hoặc kỹ sư cơ khí chuyên dùng trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mai Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mai Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mai Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 13, thị trấn hát lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm GDTX Mai Sơn; Địa chỉ: Huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 091956077
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số nhà 07, Ngõ 83, Đường 3/2, Tổ 9, phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 01, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La - Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán công trình: Sở Xây dựng Sơn La - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT thi công xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434, đường Tô Hiệu, tổ 7, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT thi công xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mai Sơn , địa chỉ: Tiểu khu 13, thị trấn hát lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm GDTX Mai Sơn; Địa chỉ: Huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 091956077


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính, định mức kỹ thuật, đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm GDTX Mai Sơn; Địa chỉ: Huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 091956077
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT thi công xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434, đường Tô Hiệu, tổ 7, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT thi công xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT239,6188m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.383,8976m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.075,8463m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT318,9264m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.275,7058m2
6Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.195,9415m2
7Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT88,92m2
8Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40,68m2
9Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT116,8587m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0164m3
11Phá dỡ nền gạch lát khu WCTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT116,6145m2
12Phá dỡ gạch ốp WCTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT347,76m2
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + hệ thống nước + điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10công
14Bốc xúc + vận chuyển phếp thảiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,1062chuyến
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT239,6188m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT239,6188m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT511,5974m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT761,1912m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT111,109m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT62,3546m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT256,5718m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3.181,9714m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.872,4047m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3.497,6102m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.556,7659m2
26Vệ sinh gạch thẻ ốp mặt tiềnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2công
27Thay kính dày 5 lyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,2884m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.195,9415m2
29Mái bóng lại hê thống granito tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,2m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT88,92m2
31Cửa đi nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT38,34m2
32Cửa sổ nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,04m2
33Khóa cửa đi 1 cánh Việt PhápTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24bộ
34Trần thạch cao tấm thả chịu nước bao gồm cả khung xương + công lắp dựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT116,8587m2
35Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,191m3
36Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3819m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,322m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT77,743m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT347,76m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT116,6145m2
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,32100m
42Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11cái
43Lắp đặt cút chếch PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT33cái
44Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT110cái
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
46Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
47Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
48Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
49Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
50Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
51Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
53Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12bộ
54Lắp đặt vòi xả tiểu nữTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
55Măng sông PPR D50 ren ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
56Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
57Lắp đặt Zắc co PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
59Lắp đặt Zắc co PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,06100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,78100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
64Lăp đặt Tê nhựa PPR D50 + D50/32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
67Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
68Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54cái
69Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT66cái
70Lắp đặt côn PPR D32/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
71Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi InoxTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6bộ
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,74100m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,76100m
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,24100m
76Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,18100m
77Lắp đặt chếch PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT36cái
78Lắp đặt chếch PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT84cái
79Lắp đặt Tê PVC D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30cái
80Lắp đặt Tê PVC D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT72cái
81Lắp đặt Cút PVC D48Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT72cái
82Lắp đặt Cút PVC D42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54cái
83Lắp đặt cút PVC D90/48/42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42cái
84Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30cái
85Lắp đặt nút bịt D110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
86Lắp đặt nút bịt D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
87Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
88Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18wTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT78bộ
89Lắp đặt đèn tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT51cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
93Mặt 1 lỗTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
94Đế âm tường đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
97Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bình
98Hộp định bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6hộp
99Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
B HẠNG MỤC: BỤC CHÀO CỞ
1Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 7587,736m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.855497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71099E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.565.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).52
3 Đội trưởng đội vận hành máy thi công 1 Có trình độ cao đẳng kỹ thuật máy xây dựng công trình hoặc kỹ sư cơ khí chuyên dùng trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT).1010
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT)53
5 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 20 Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt1
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,62 kW2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150,0 lít2
6 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
7 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn1
8 Giàn giáo thép Còn sử dung tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->