Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mai Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 13:04:00 đến ngày 2022-09-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,664,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.855497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71099E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.565.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng kỹ thuật máy xây dựng công trình hoặc kỹ sư cơ khí chuyên dùng trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân chuyên ngành |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mai Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp Sửa chữa cơ sở vật chất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Mai Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính, định mức kỹ thuật, đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm GDTX Mai Sơn; Địa chỉ: Huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Số điện thoại: 091956077 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT thi công xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434, đường Tô Hiệu, tổ 7, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT thi công xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 239,6188 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.383,8976 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2.075,8463 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 318,9264 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.275,7058 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.195,9415 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 88,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 116,8587 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát khu WC | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 116,6145 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch ốp WC | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 347,76 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + hệ thống nước + điện | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 10 | công |
| 14 | Bốc xúc + vận chuyển phếp thải | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24,1062 | chuyến |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 239,6188 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 239,6188 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 511,5974 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 761,1912 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 111,109 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 62,3546 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 256,5718 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3.181,9714 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.872,4047 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3.497,6102 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.556,7659 | m2 |
| 26 | Vệ sinh gạch thẻ ốp mặt tiền | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | công |
| 27 | Thay kính dày 5 ly | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 14,2884 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1.195,9415 | m2 |
| 29 | Mái bóng lại hê thống granito tam cấp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 88,92 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp bao gồm cả lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 33 | Khóa cửa đi 1 cánh Việt Pháp | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước bao gồm cả khung xương + công lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 116,8587 | m2 |
| 35 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 36 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3819 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11,322 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 77,743 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 347,76 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 116,6145 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 42 | Rọ chắn rác D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 33 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 110 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa Lavabol 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xả tiểu nữ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Măng sông PPR D50 ren ngoài | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lăp đặt Tê nhựa PPR D50 + D50/32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 54 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoài | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 66 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 77 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 84 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 72 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút PVC D48 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 72 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 54 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D90/48/42 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 42 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt nút bịt D90 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18w | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 78 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn tường | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 54 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 51 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 93 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Đế âm tường đôi | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 90 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 60 | m |
| 97 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 18 | bình |
| 98 | Hộp định bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | hộp |
| 99 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỤC CHÀO CỞ | |||
| 1 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 87,736 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.855497E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.71099E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)+ Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.332.565.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, có chứng chỉ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng đội vận hành máy thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng kỹ thuật máy xây dựng công trình hoặc kỹ sư cơ khí chuyên dùng trở lên(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT). | 10 | 10 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình. Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT) | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành | 20 | Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150,0 lít | 2 |
| 6 | Xe ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị | 2 |
| 7 | Máy vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 Tấn | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép | Còn sử dung tốt | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi