Gói thầu: Gói thầu Số 04:Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu Số 04:Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 12:56:00 đến ngày 2022-08-31 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,237,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.355873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71174E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.566.074.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.132.148.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.(Khi đối chiếu phải có bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành nước- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.(Khi đối chiếu phải có bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động, chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 4.5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 L, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg, Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Số 04:Toàn bộ phần xây lắp của dự án Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ban chỉ huy quân sự thành phố 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu (bản chính). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Hợp đồng tương tự đã thực hiện hoàn thành và các hồ sơ liên quan chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) theo quy định. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (bản chính hoặc bản sao có chứng thực). - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu (bản chính). - Danh sách công nhân phục vụ thi công: Bố trí 20 người phù hợp để thi công công trình dân dụng. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự thành phố Huế. Địa chỉ: số 25A Trần Cao Vân, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành Phố Huế. Địa chỉ: Tố Hữu, p Phú Xuân, tp Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban chỉ huy quân sự thành phố Huế. Địa chỉ: số 25A Trần Cao Vân, thành phố Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy quân sự thành phố Huế. Địa chỉ: số 25A Trần Cao Vân, thành phố Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,111 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ côngChiều cao | Chương V của E-HSMT | 292,33 | 1 m2 |
| 3 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,111 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,111 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 313,756 | 1 m2 |
| 6 | Phá dỡ Xi măng láng trên mái Cos 5.0 | Chương V của E-HSMT | 290,467 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, Vữa M75+Sika | Chương V của E-HSMT | 290,466 | 1 m2 |
| 8 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 290,466 | 1 m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 290,466 | 1 m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 1.099,334 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 621,801 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 477,533 | 1 m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần Cos 5.0 | Chương V của E-HSMT | 359,905 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ= sơn | Chương V của E-HSMT | 477,532 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ= sơn | Chương V của E-HSMT | 981,705 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoàiChiều cao | Chương V của E-HSMT | 507,64 | 1 m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu cửa= thủ công | Chương V của E-HSMT | 98,524 | 1 m2 |
| 18 | Trát má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,556 | 1 m2 |
| 19 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 37,36 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly mờ | Chương V của E-HSMT | 17,34 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 24 | SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 26 | SXLD vách khung uPVC+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 25,344 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépbằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 27,867 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 4,018 | m3 |
| 29 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 31,885 | m3 |
| 30 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 38,852 | 1m3 |
| 31 | V/chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 38,852 | 1m3 |
| 32 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 31,189 | 1 m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Granite 80x80cmXM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 295,299 | 1 m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch Granite 40x40cm chống trượt XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 159,66 | 1 m2 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ ko nung (6x9.5x20)Dày | Chương V của E-HSMT | 4,369 | 1 m3 |
| 36 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.90(nông nền) | Chương V của E-HSMT | 10,138 | 1 m3 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 241,68 | m2 |
| 38 | Làm trần bằng tấm Prima | Chương V của E-HSMT | 241,68 | 1 m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn Led Panel KT600x1200mm, 75W âm trần | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần led D387-18W | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần led D298-15W | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led âm trần D144-12W | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 40W | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 49 | Lắp đặt quạt gắn tường, sải cánh 400mm, 45W | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1 pha 45A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 53 | Lđặt tủ điện 6 cực+hộp âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 296,1 | 1m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 395 | 1m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 592 | 1m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 790 | 1m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn CXV1x6.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV2x6.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 60 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 691 | 1 m |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtDây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 63 | Đóng cọc V63x63x6mm, L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 5 | Cọc |
| 64 | Gia công kim thu sét d16mm,L=1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 66 | Điểm đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| B | Cải tạo nhà 2 tầng: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,981 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ côngChiều cao | Chương V của E-HSMT | 217,924 | 1 m2 |
| 3 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,981 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,981 | Tấn |
| 5 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 250,858 | 1 m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụTường ngoài T1 | Chương V của E-HSMT | 1.089,345 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 433,765 | 1 m2 |
| 8 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cmVữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 655,58 | 1 m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 374,152 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ= sơn | Chương V của E-HSMT | 957,852 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả1 nước lót,2 nước phủ= sơn | Chương V của E-HSMT | 505,645 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoàiChiều cao | Chương V của E-HSMT | 234,3 | 1 m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu cửa= thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,08 | 1 m2 |
| 14 | Trát má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,32 | 1 m2 |
| 15 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly mờ | Chương V của E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 16 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 219,28 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 219,28 | m2 |
| 19 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 219,28 | 1 m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm Prima | Chương V của E-HSMT | 43,52 | 1 m2 |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần led D298-15W | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt hút ẩm tường KT250x250mm, 40W | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 26 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt cút(co) nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 35 | Lắp vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Lắp bộ thu nước Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt+PK | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 38 | Lắp hang xịt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 39 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 127,5 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40x5.5mm | Chương V của E-HSMT | 197 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63x5.8mm | Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khoá PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá PPR D40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước DN15 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp vòi rửa đồng d20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp vòi lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | LĐặt tê nhựa PPR d63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | LĐặt co nhựa PPR d63mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | LĐặt măng sông nhựa PPR d63mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | LĐặt tê nhựa PPR d63x40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | LĐặt măng sông nhựa PPR d63x40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | LĐặt tê nhựa PPR d40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | LĐặt co nhựa PPR d40mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | LĐặt măng sông nhựa PPR d40mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | LĐặt tê nhựa PPR d40x32mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | LĐặt măng sông nhựa PPR d40x32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | LĐặt măng sông nhựa PPR d32x25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 22 | LĐặt măng sông nhựa PPR d32mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PPR D25mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PPR D25mm ren ngoài | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 28 | Cắt sân bê tông bằng máy | Chương V của E-HSMT | 813 | 1 m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépbằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 9,146 | m3 |
| 30 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 9,146 | m3 |
| 31 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000mbằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 9,146 | 1m3 |
| 32 | V/chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 9,146 | 1m3 |
| 33 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 6,098 | 1 m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèGạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 60,975 | 1 m2 |
| D | Cải tạo hồ cá | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,66 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 7,887 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,69 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 14,4 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 20,4 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng ,cột, trụĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng, cột, trụĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,176 | Tấn |
| 10 | Bulong D20x650mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Con |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,237 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,237 | Tấn |
| 15 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,097 | Tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,308 | Tấn |
| 18 | Làm mặt sàn gỗ N2, Ván dày 2.5cm | Chương V của E-HSMT | 22,472 | 1 m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,472 | 1m2 |
| 20 | SXLD lan can sắt hình mạ kẽmVữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 17,491 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo 4cái/m2 | Chương V của E-HSMT | 49,157 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hèGạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 191 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.355873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71174E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.566.074.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.132.148.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (trường hợp liên danh, chỉ huy trưởng có thể là 1 người chung cho cả liên danh | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng hoặc Giám sát trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.(Khi đối chiếu phải có bản gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước tối thiểu 03 năm kinh nghiệm+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự: Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Hợp đồng lao động- Tóm tắt trích ngang thời gian công tác- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành nước- Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật.(Khi đối chiếu phải có bản gốc). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngàng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng tính từ ngày tháng cấp bằng tốt nghiệp).- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực (Đã có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm kể từ ngày được cấp chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dựng với chức danh là Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bản scan bằng tốt nghiệp cao đẳng/đại học (bản sao có công chứng).+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ ATLĐ, VSLĐ (bản sao có công chứng).+ Bảng xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu công trình tương tự đã hoàn thành trong đó có trực tiếp tham gia Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV (bản sao có công chứng).* Tất cả các văn bản trên phải có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân chuyên nghiệp | 20 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động, chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | >= 1.7KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | >= 5KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | >= 5KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan | >= 4.5KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn | >= 150 L, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn | >= 250 L, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1KW, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | >= 1.5KW, Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg, Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt. Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (bản sao công chứng).* Phải có hồ sơ để đối chiếu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi