Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 11:56:00 đến ngày 2022-09-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,605,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,055,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8163E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.372.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường kèm theo (Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo (Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ Định giá xây dựng, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo (Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo (Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu 15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Sửa chữa, khắc phục sạt lở tuyến kè đường dân sinh tại tổ 52, khu 4B, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.055.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế thành phố Hạ Long, số 733B, đường Lê Thánh Tông, P. Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Số điện thoại: 0203 3825 422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long, số 3, Bến Đoan thành phố Hạ Long, Quảng Ninh , Số điện thoại: 0203 3825 422 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp kè | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20,37 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 29,223 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ đi đổ bằng thủ công lên phương tiện cơ giới đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 49,593 | m3 |
| 4 | Đào xúc bê tông gạch vỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông gạch vỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè đất cấp III bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1.004,74 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,304 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,304 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,304 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,744 | 100m3 |
| B | Tuyến kè bê tông - Phân đoạn 1 L=30m (3 đơn nguyên) | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè BTTP M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 90,09 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kè BTTP M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 140,1 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27,72 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,63 | 100m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,52 | m3 |
| 7 | Đá dăm tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,98 | m3 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,031 | 100m2 |
| C | Tuyến kè bê tông - Phân đoạn 2 L=10m (1 đơn nguyên) | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè BTTP M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27,3 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kè BTTP M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 36,75 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18,375 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,115 | 100m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,64 | m3 |
| 7 | Đá dăm tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,36 | m3 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,12 | 100m2 |
| D | Tuyến kè bê tông - Phân đoạn 3 L=14m (1 đơn nguyên) | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng kè BTTP M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15,75 | m3 |
| 3 | Bê tông tường kè BTTP M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16,66 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,19 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,336 | 100m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,792 | m3 |
| 7 | Đá dăm tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,008 | m3 |
| 8 | Đá dăm tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,487 | 100m2 |
| E | Mái kè | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,653 | m3 |
| 2 | Bê tông mái kè BTTP M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 13,958 | m3 |
| 3 | Ống nhựa thoát nước D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Đá dăm tầng lọc đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,92 | m3 |
| 5 | Đá dăm tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,08 | m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,761 | tấn |
| F | Tường chắn đỉnh mái kè | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,78 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn BTTP M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16,875 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,972 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,144 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,432 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt lan can thép ống D42,2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,14 | 100m |
| 7 | Gia công lắp đặt lan can thép ống D75,6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,969 | 100m |
| G | Mặt đường dân sinh | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Nilong 2 lớp chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,423 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường BTTP M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 39,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,198 | 100m2 |
| H | Đường ống thoát nước mặt hdpe d200 (Đường ống hdpe d200) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,786 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30,4 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30,4 | m3 |
| 5 | Đổ bù bê tông M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,786 | m3 |
| I | Đường ống thoát nước mặt hdpe d200 - Hố ga thu (số lượng 5 hố) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,295 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,386 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dưng thép khung mạ kẽm hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,042 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,14 | tấn |
| J | Biện pháp an toàn thi công | |||
| 1 | Rải bạt dứa xanh cam khổ 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,6 | 100m2 |
| 2 | Biển báo hiệu an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 3 | Nhân công hướng dẫn an toàn giao thông và vệ sinh quét đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | công |
| 4 | Đèn báo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| K | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống HDPE D50 PN8 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống HDPE D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lát gạch cotto sân nhà loại 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 197 | m2 |
| L | Thuế, phí, lệ phí | |||
| 1 | Thuế khai thác đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Phí vệ sinh môi trường đô thị + đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.408154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8163E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.372.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Kỹ sư xây dựng; đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trường kèm theo (Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực phải được chứng thực). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình kèm theo (Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | đã là cán bộ quản lý hồ sơ QLCL tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ Định giá xây dựng, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo (Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực phải được chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có giấy chứng nhận ATLĐ, hợp đồng lao động; đã là cán bộ ATLĐ tối thiểu 01 công trình tương tự. Có tài liệu: bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm kèm theo (Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực phải được chứng thực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 | Máy xúc dung tích gầu >= 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu 15T | Máy lu 15T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi