Gói thầu: Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
| Tên gói thầu | Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 11:47:00 đến ngày 2022-09-01 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,528,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với gói thầu đã hoàn thành kèm Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư nếu gói thầu đang triển khai:(i) số lượng hợp đồng là N = 04 (bốn), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.5 tỷ đồng trở lên.(ii) số lượng hợp đồng thi công xây dựng liên quan đến Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất cấp Chi nhánh các ngân hàng tại Việt Nam tối thiểu là M = 02 (hai) hợp đồng với giá trị tối thiểu là V = 3.5 tỷ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có từ 02 cán bộ kỹ thuật trở lên trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc công trình.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bóc tách, kiểm tra, theo dõi khối lượng gói thầu và thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý như hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 38 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề.- Yêu cầu có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy uốn cắt thép 5kW cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy in bạt 3M | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo file dinh kem |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Bảo Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất Trụ sở làm việc của Văn phòng đại diện TP. Hồ Chí Minh và Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn XDCB 2022 của BAO VIET Bank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp các hồ sở để chứng minh là doanh nhiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo Khoản 2, Điều 6 và Khoản 2, Điều 8 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP. - Nhà thầu phải được cấp có thẩm quyền cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực xây dựng dân dụng từ hạng II trở lên. (Nhà thầu phải cung cấp văn bản phô tô có công chứng và phải cung cấp bản chính để đối chiếu nếu Chủ đầu tư, đơn vị chấm thầu có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Bảo Việt; Địa chỉ: Tầng 5, Số 16 Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 024.39 28 89 89; Fax: 024.39 28 88 99 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO XÂY DỰNG TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây mạng, bóng đèn, công tắc điện, ổ cắm mạng, ổ cắm, dây đện cũ cho tầng trệt | File đính kèm | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cửa gỗ cũ hiện trạng loại 1 cánh KT 900x2200mm gỗ tự nhiên bao gồm cả khung bao, khoá, bản lề… | File đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bộ vách kính gỗ ngăn chia khu quầy giao dịch và khu quỹ KT L4161x1250mm và ngăn chia khu hành lang và khu quỹ gần phòng đệm kho tiền mặt tiền KT 1800x1500mm, và KT 3100x1250mm bắt xuống nền và tường , phải cắt , đục tháo dỡ, các phụ kiện đi cùng | File đính kèm | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ Backdrop cũ của toà nhà bao gồm khung xương thép hộp và kính cường lực 12ly 02 backdrop KT L3200xH1550mm và KT 3200x1400 mm gắn, hàn khoan vào tường nhà. | File đính kèm | 1 | gói |
| 5 | Cắt, tháo dỡ khung xương thép hộp mạ kẽm & trần giật cấp trang trí bằng thạch cao có bắn gỗ công nghiệp trang trí trên hộc giật cấp trên trần , bên trong hộc đèn và tấm mica chạy xung quang trang trí dải xuống , KT L19366xR1450xH250mm | File đính kèm | 1 | gói |
| 6 | Tháo dỡ bộ cửa kính cường lực kết hợp khung gỗ tại phòng VIP, kính dày 12mm và phụ kiện kính (gồm bộ bản lề sàn, các loại kẹp giữ kính, L, sập 38 giữ kính, cắt keo, ốc vít, ...), Kính cung tròn KT L9940xH2550mm | File đính kèm | 25,35 | m2 |
| 7 | Nhân công và máy cắt gạch men granit , mài vuông gạch dưới nền hiện trạng để lát lại cho các bàn làm việc, bàn TVKH hiện trạng, khách vip, | File đính kèm | 1 | gói |
| 8 | Nhân công và máy cắt thạch cao để khoét lỗ cửa Server, kho, cắt ,khoét tường thạch cao để luồn dây tín hiệu mạng, điện lắp thêm bàn làm việc. | File đính kèm | 1 | gói |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống vách thạch cao 2 mặt, trần thạch cao hiện trạng trần trìm trang trí bao gồm tấm, khung xương cá chữ T, U30, thanh treo ty D4, ốc vít trên trần…. | File đính kèm | 33,27 | m² |
| 10 | Tháo dỡ, cậy lột thảm trải sàn cũ, loại thảm cuộn dán sàn bằng keo chuyên dụng. Bao gồm nhân công thủ công, không gồm máy | File đính kèm | 26,12 | m² |
| 11 | Tháo dỡ bàn tròn TVKH và vách khung thép hộp kính D2600mm tận dụng lại | File đính kèm | 1 | gói |
| 12 | Gia công và lắp dựng vách gỗ công nghiệp phủ veneer, sơn pu hoàn thiện, hai bên backdrop | File đính kèm | 2 | m² |
| 13 | Gia công và lắp dựng vách đá backdrop và cột, hệ khung vách bằng thép mạ, mặt hoàn thiện bằng đá Marble vân trắng và vàng, quy cách chia tấm đá theo thiết kế, mẫu đá theo chỉ định | File đính kèm | 39,25 | m² |
| 14 | Lát nền tầng trệt bằng gạch granite nhân tạo kích thước 800x800mm, hãng Prime hoặc tương đương (bao gồm cả vữa lót), mầu sắc tương tự như mầu sắc gạch hiện trạng CN HCM đã lát | File đính kèm | 18,9 | m² |
| 15 | Chi phí tập kết, vận chuyển vật liệu, thiết bị từ bên ngoài vào tầng hầm và từ tầng hầm vào thang máy hoặc vào thang bộ lên tầng trên vào ban đêm (bao gồm vật liệu xây thô và vật liệu thiết bị hoàn thiện) | File đính kèm | 1 | gói |
| 16 | Chi phí đóng bao, tập kết, vận chuyển phế thải xây dựng từ tầng trệt vào tháng máy xuống tầng hầm hoặc vào thang bộ vào ban đêm (chia làm 2 giai đoạn, cải tạo và hoàn thiện) | File đính kèm | 1 | gói |
| 17 | Thuê xe chuyển toàn bộ phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết rác thành phố | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết cạnh công trình | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 19 | Gia công, lắp đựng hệ xương thép lắp cố định trên vách thạch cao cho hệ cửa kính cường lực bằng thép hộp tiết diện 40x80x1,4 và 50x100x1.2mm, sơn chống gỉ các mối hàn | File đính kèm | 30,85 | m |
| 20 | Làm vách bằng tấm thạch cao 1 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp chịu nước dày 9mm | File đính kèm | 27,11 | m² |
| 21 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 28,9 | m² |
| 22 | Làm trần trang trí giật cấp mỹ thuật, theo thiết kế nội thất khung xương chìm Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 64,58 | m² |
| 23 | Bả bằng bột bả matit vào tường, cột trong nhà | File đính kèm | 394,94 | m² |
| 24 | Bả bằng bột bả Jajynic vào trần bằng diện tích làm trần chìm | File đính kèm | 317,88 | m² |
| 25 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | File đính kèm | 712,82 | m² |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt phào nhựa chân tường cao 80mm dày 15mm màu sắc theo chỉ định, phủ sơn chống xước bề mặt | File đính kèm | 24 | m |
| 27 | Lắp lại bộ cửa gỗ 01 cánh KT 900x2200mm bao gồm cả khung bao, bản lề, nẹp, chặn cửa hoàn chỉnh lắp trong tầng trệt tận dụng lại | File đính kèm | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi khung xương ván dăm gỗ công nghiệp, tạo phẳng bằng ván MDF, veneer sơn phủ pu mầu theo chỉ định | File đính kèm | 3,96 | m² |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa gỗ tự nhiên Sồi , sơn phủ PU mầu theo chỉ định | File đính kèm | 10,6 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửa bằng gỗ sồi tự nhiên | File đính kèm | 21,2 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm cửa Huy Hoàng SS304-450 hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt khóa và tay nắm cửa, Huy Hoàng EX 5810 hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bộ bản lề cửa gỗ, Huy Hoàng 01 hoặc tương đương | File đính kèm | 6 | bộ |
| 34 | Chặn cửa (hít cửa) Inox 304 chống va đập cửa | File đính kèm | 2 | bộ |
| 35 | Chi phí công tác vệ sinh mặt bằng thi công và lối vào toà nhà, lối ra sảnh thang hàng ngày trong toàn bộ quá trình thi công để không ảnh hưởng đến toà nhà đã hoàn thiện và không ảnh hưởng đến khu giao dịch của CN Hồ Chí Minh khi thi công theo yêu cầu bản vẽ thiết kế của CĐT | File đính kèm | 1 | gói |
| 36 | Chi phí hệ giàn giáo thi công và bạt kẻ che chắn bụi khi thi công, tháo lắp và thay đổi theo biện pháp thi công từng khu vực để tránh làm ảnh hưởng đến cả tòa nhà và đảm bảo che chắn kín công trình | File đính kèm | 1 | gói |
| 37 | Chi phí thuê kỹ thuật BQL, nhân viên vận hành tòa nhà ban đêm phục vụ thang máy, bảo vệ tòa nhà, chi phí cấp điện nước thi công, chi phí vệ sinh trong tòa nhà và nhân công phát sinh làm ban đêm từ 17h đến 6h sáng hôm sau | File đính kèm | 1 | gói |
| 38 | Cung cấp lắp dựng cửa thăm trần kích thước 450x450mm, Vĩnh Tường hoặc tương đương | File đính kèm | 6 | bộ |
| 39 | Chi phí vệ sinh công nghiệp sàn, tường, trần, vách kính trước khi đưa vào sử dụng | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| B | BIỂN HIỆU NHẬN DIỆN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Biển pháp lý bằng inox trắng xước KT 600x400mm chống ăn mòn nội dung | File đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt backdrop: Logo quả cầu bằng mica thúc nổi, sơn nhũ mầu theo nhận diện BVB + bộ chữ BAOVIET Bank và chữ NGÂN HÀNG BẢO VIỆT bằng mika, hộp nổi 3cm sơn màu sắc theo nhận diện | File đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Ốp tường và trang trí cột trong nhà bằng aluminium Alcorest EV2002 hoặc tương đương dầy 3mm, độ phủ nhôm 0.26mm, bên trong gắn xương thép mạ tạo khung cong theo cột, Tấm Aluminium và khung thép 20x20mm lốc bo tròn theo cột | File đính kèm | 29,17 | m² |
| 4 | Dán decal xuyên sáng mầu xanh cắt CNC cho cửa có dán logo theo thiết kế, chữ thông báo ngày và thời gian giao dịch trên cửa kính, chữ số và chỉ dẫn gắn trên vách kính mặt quầy giao dịch | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| 5 | Dán decal xanh, trắng, mờ cho vách kính, cắt thủ công theo thiết kế | File đính kèm | 13,44 | m² |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển tên phòng gắn cửa, biển chỉ dẫn 3 lớp, biển treo trần: decal trắng 3M UV dán ngược trên nền kính cường lực 5mm; kích thước 120x350mm, 500x200mm | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 7 | Dán Decal trắng in UV 2 lớp các nội dung quảng cáo cho vách kính | File đính kèm | 13,65 | m² |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tấm formex dày 5mm gắn tường làm tấm đệm để dán decal | File đính kèm | 12,8 | m² |
| C | THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt cửa bật, vách ngăn quầy gỗ kính cường lực 12mm, gỗ MDF sơn PU bóng trắng 2K soi chỉ xanh, bản lề hai chiều hai bên chịu được trọng lượng 20-25kg | File đính kèm | 11,61 | m² |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn nhân viên; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1200x600xH760mm | File đính kèm | 5 | chiếc |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn trưởng phòng, KSV; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1600x650xH760mm | File đính kèm | 6 | chiếc |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn đếm tiền; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1400x1200xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn Quỹ; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1500x650xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn tròn tiếp khách, Gỗ công nghiệp sơn PU trắng bóng 2K, D1200xH760mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn kính bàn nhân viên, bằng kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng sữa kết hợp kẹp giữ kính xuống mặt bàn KT: 1200*350mm | File đính kèm | 3 | tấm |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn kính bàn nhân viên, bằng kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng sữa kết hợp kẹp giữ kính xuống mặt bàn KT: 570*350mm | File đính kèm | 8 | tấm |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hộc tủ di động cho nhân viên, gỗ MFC, KT 500x400x600mm | File đính kèm | 6 | chiếc |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ verner, phủ PU mầu theo chỉ định KT L800xR400xH840 mm (khu giao dịch) | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800xR400xH840mm | File đính kèm | 15 | chiếc |
| 12 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao pantry, cánh đặc, tủ trên rộng 400mm tủ dưới rộng 600mm gỗ công nghiệp MFC, KT L800xR400(600)xH2200mm | File đính kèm | 9 | chiếc |
| 13 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế Trưởng phòng và KSV chân xoay, đặt hàng riêng phối đệm, mũi, tựa đều nỉ theo màu xanh BVB, lưng cao mã GX11L-M Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 6 | chiếc |
| 14 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế làm việc nhân viên, giao dịch viên chân xoay đặt hàng riêng bọc nỉ màu xanh BVB không viền, lưng thấp mã GX 301A-N Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 8 | chiếc |
| 15 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ghế chây xoay cho khách giao dịch, chân inox, đặt hàng riêng thay đổi bọc da màu trắng và xanh của BVB mã B11 Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 8 | chiếc |
| 16 | Cung cấp, vận chuyển và lắp ghế chân quỳ, chân ghế inox, bọc da mầu đen cho phòng họp, đặt hàng riêng thay đổi bọc đệm tay bằng da (mã GQ04-M Hãng NT190 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 17 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt ghế chờ khu quầy giao dịch gỗ công nghiệp, bọc da mầu nâu da bò PU, chân bọc Alumium xước, 5 chỗ, KT: L2000xR525xH800mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 18 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Bộ sofa ghế khách chờ đơn, bọc da mầu theo nhận diện, sản xuất trong nước, KT L850xR755xH755 mm | File đính kèm | 8 | chiếc |
| 19 | Nhân công cắt bàn quầy hiện trạng bằng đá mable , thép, gỗ và 01 bàn quầy L1200 tháo kính, bàn bắn bẩy kê kích trám vá lại vào vị trí mới tận dụng lại, từ chiều dài bàn quầy L1200 xuống còn L1050 và L1200 xuống còn dài quầy L800 bao gồm tất cả vật tư phụ và hoàn thiện ra vị trí mới theo yêu cầu của bản vẽ thiết kế.( không bao gồm vật tư chính thay thế mới) | File đính kèm | 1 | gói |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt kính cường lực 12mm trên bàn quầy mài xiết các cạnh và khoét lỗ mài xiết xung quang chiều cao H500 do tận dụng lại 2 quầy, bơm keo và hoàn thiện | File đính kèm | 1,85 | m |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Downlight D PT04 135/12W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 49 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel model D P06, KT 600x600mm, công suất 40W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 15 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn-16A một chiều phím lớn; Sino (S981N1G ) | File đính kèm | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi-16A một chiều phím lớn; Sino (S982D1 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba-16A một chiều phím lớn; Sino (S983D1 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1981EV hoặc tương đương) | File đính kèm | 72 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1982EV hoặc tương đương) | File đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm sàn; Schneider (E224F_ABE hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường+đế nổi tự chống cháy cho mặt chữ nhật; Sino (S2157 hoặc tương đương) | File đính kèm | 81 | cái |
| 10 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 1.092,68 | m |
| 11 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 897,52 | m |
| 12 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 190,24 | m |
| 13 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 16D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 229,72 | m |
| 14 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 438,94 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống ống ghen mềm chống cháy D16; Sino (SP 9020 hoặc tương đương) | File đính kèm | 19,2 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt máng ghen hộp PVC SP 100x60mm chống cháy, Sino (GA 100/03 hoặc tương đương) | File đính kèm | 19,44 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ loại 24 module; Shneider (MIP22212 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A; Schneider (A9K27116 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A; Schneider (A9F74125 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-25A; Schneider (EZ9D34625 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A; Schneider (A9F84250 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P-63A; Schneider (A9K24363 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Phụ kiện tủ điện (Thanh đỡ, thanh trung tính, ống co nhiệt) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 24 | Vật tư phụ hệ toàn bộ thống điện | File đính kèm | 1 | gói |
| E | ĐIỆN MẠNG TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng + thoại lắp âm sàn (mặt, hạt, đế âm); E224F_ABE+M224B+F30RJ5EM(x1)+F30R4M(x1); Schneider/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn gắn tường, nắp nổi (mặt, hạt, đế); 272368-1+1375191-1; AMP/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 12 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường, nắp nổi cho mạng (mặt, hạt, đế); 272368-2+1375191-1+137592-1; AMP/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 13 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hạt mạng CAT5 AMP hoặc tương đương | File đính kèm | 96 | cái |
| 5 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT5e hoặc tương đương cho mạng LAN, điện thoại, camera | File đính kèm | 1.137,87 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT6 hoặc tương đương cho ATM, camera | File đính kèm | 116,13 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 493,53 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máng ghen hộp PVC SP 100x60mm chống cháy, Sino GA 100/03 hoặc tương đương | File đính kèm | 10,12 | m |
| 9 | Đo test bằng máy fluke hệ thống mạng (Phối cùng cùng cán bộ IT đo test bằng máy cho toàn bộ hệ thống mạng, thoại thông) | File đính kèm | 1 | gói |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống điện mạng | File đính kèm | 1 | gói |
| F | CẢI TẠO XÂY DỰNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây mạng, bóng đèn, công tắc điện, ổ cắm mạng, ổ cắm, dây đện cũ cho tầng 2 | File đính kèm | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống vách thạch cao 2 mặt, trần thạch cao hiện trạng trần trìm trang trí bao gồm tấm, khung xương cá chữ T, U30, thanh treo ty D4, ốc vít trên trần…. | File đính kèm | 317,17 | m² |
| 3 | Tháo dỡ, cậy lột thảm trải sàn cũ, loại thảm cuộn dán sàn bằng keo chuyên dụng. Bao gồm nhân công thủ công, không gồm máy | File đính kèm | 155,63 | m² |
| 4 | Tháo dỡ bộ cửa kính cường lực ngăn phòng, cánh dày 12mm và phụ kiện kính (gồm bộ bản lề sàn, các loại kẹp giữ kính, L, sập 38 giữ kính, cắt keo, ốc vít, giáo tháo kính.....) | File đính kèm | 23,92 | m² |
| 5 | Lát nền sảnh đón tiếp khách tầng 2 bằng gạch granite nhân tạo kích thước 60x120cm, hãng Prime hoặc tương đương (bao gồm cả vữa lót), mẫu mã theo chỉ định của chủ đầu tư | File đính kèm | 29,99 | m² |
| 6 | Gia công lắp dựng hệ lam gỗ công nghiệp phủ veneer, sơn PU hoàn thiện, đóng trang trí trên trần nhà, có hàn thép hộp để gia cố thanh lam gỗ trên trần để chống võng và ône định cho lam gỗ KT lam gỗ 25x50mm. | File đính kèm | 231,26 | m |
| 7 | Gia công và lắp dựng vách đá backdrop và cột, hệ khung vách bằng thép mạ, mặt hoàn thiện bằng đá Marble vân trắng và vàng, quy cách chia tấm đá theo thiết kế, mẫu đá theo chỉ định | File đính kèm | 17,27 | m² |
| 8 | Gia công lắp dựng vách gỗ veneer 2 mặt, khuôn gỗ tự nhiên 50x100, kính cường lực 12mm. Vân Sồi | File đính kèm | 35,01 | m² |
| 9 | Chi phí công tác vệ sinh mặt bằng thi công và lối vào toà nhà, lối ra sảnh thang, sảnh đón tiếp khách hàng ngày trong trong toàn bộ quá trình thi công để không ảnh hưởng đến toà nhà khi sử dụng cho tầng 2 | File đính kèm | 1 | gói |
| 10 | Chi phí tập kết, vận chuyển vật liệu, thiết bị từ bên ngoài vào tầng hầm và từ tầng hầm vào thang máy lên tầng trên vào ban đêm (bao gồm vật liệu xây thô và vật liệu thiết bị hoàn thiện) | File đính kèm | 1 | gói |
| 11 | Chi phí đóng bao, tập kết, vận chuyển phế thải xây dựng từ tầng 2 vào tháng máy xuống tầng hầm vào ban đêm (chia làm 2 giai đoạn, cải tạo và hoàn thiện) | File đính kèm | 1 | gói |
| 12 | Thuê xe chuyển toàn bộ phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết rác thành phố | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết cạnh công trình | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 14 | Gia công, lắp đựng hệ xương thép lắp cố định trên vách thạch cao cho hệ cửa kính cường lực bằng thép hộp tiết diện 40x80x1,4 và 50x100x1.2mm, sơn chống gỉ các mối hàn | File đính kèm | 41,43 | m |
| 15 | Làm vách bằng tấm thạch cao 1 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp chịu nước dày 9mm | File đính kèm | 104,88 | m² |
| 16 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 99,26 | m² |
| 17 | Làm trần thạch cao xương nổi bằng khung xương vĩnh tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Gyproc nhập khẩu 9mm | File đính kèm | 151,75 | m² |
| 18 | Làm trần trang trí giật cấp mỹ thuật, theo thiết kế nội thất khung xương chìm Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 184,55 | m² |
| 19 | Làm Tấm trần nhôm Caro Cell, có cell 100x100mm được làm từ nhôm hợp kim siêu bền, mầu trắng KT: 100x100x50x15x0.5mm, Móc treo, V góc, Ty treo và phụ kiện đồng bộ bằng thép mạ kẽm cường độ cao. | File đính kèm | 20,44 | m² |
| 20 | Bả bằng bột bả matit vào tường, cột trong nhà | File đính kèm | 480,09 | m² |
| 21 | Bả bằng bột bả Jajynic vào trần bằng diện tích làm trần chìm | File đính kèm | 184,55 | m² |
| 22 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | File đính kèm | 664,64 | m² |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt phào nhựa chân tường cao 80mm dày 15mm màu sắc theo chỉ định, phủ sơn chống xước bề mặt | File đính kèm | 94 | md |
| 24 | Gia công, lắp đặt rèm cuốn loại chắn sáng 100% và cản nhiệt cho các cửa, vách kính ngoài nhà | File đính kèm | 33,21 | m² |
| 25 | Vệ sinh sàn nhà trước khi trải thảm | File đính kèm | 257,82 | m² |
| 26 | Trải thảm cuộn nhập khẩu Trung Quốc hoặc tương đương cho khu làm việc | File đính kèm | 257,82 | m² |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt nẹp thảm inox 304 ngăn khu vực cửa các phòng làm việc | File đính kèm | 6,84 | m |
| 28 | Gia công lắp dựng vách kính cường lực 12mm cho cửa đi và vách cố định | File đính kèm | 29,55 | m² |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi khung xương ván dăm gỗ công nghiệp, tạo phẳng bằng ván MDF, veneer sơn phủ pu mầu theo chỉ định | File đính kèm | 9,9 | m² |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa gỗ tự nhiên Sồi, sơn phủ PU mầu theo chỉ định | File đính kèm | 26,5 | m |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửa bằng gỗ sồi tự nhiên | File đính kèm | 53 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm cửa Huy Hoàng SS304-450 hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt khóa và tay nắm cửa, Huy Hoàng EX 5810 | File đính kèm | 5 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bộ bản lề cửa gỗ, Huy Hoàng 01 hoặc tương đương | File đính kèm | 15 | bộ |
| 35 | Chặn cửa (hít cửa) Inox 304 chống va đập cửa | File đính kèm | 5 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện nẹp vách và sàn, vách và trần (2 bộ/1 vách cố định) | File đính kèm | 8 | bộ |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bản lề thủy lực âm sàn cho cửa kính cường lực | File đính kèm | 3 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt kẹp trên, VVP Thái Lan (FT20 hoặc tương đương) | File đính kèm | 6 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt khóa sàn, VVP Thái Lan (FL50 hoặc tương đương) | File đính kèm | 3 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt kẹp L, VVP Thái Lan (FT40 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ty, VVP Thái Lan (FT30 hoặc tương đương) | File đính kèm | 3 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ngõng trên, VVP Thái Lan (AT141 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa inox bóng mờ L=1000mm, VVP Thái Lan (HD 142-2246 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | bộ |
| 44 | Chi phí hệ giàn giáo thi công và bạt kẻ che chắn bụi khi thi công, tháo lắp và thay đổi theo biện pháp thi công từng khu vực để tránh làm ảnh hưởng đến cả tòa nhà và đảm bảo che chắn kín công trình | File đính kèm | 1 | gói |
| 45 | Chi phí thuê kỹ thuật BQL, nhân viên vận hành tòa nhà ban đêm phục vụ thang máy, bảo vệ tòa nhà, chi phí cấp điện nước thi công, chi phí vệ sinh trong tòa nhà và nhân công phát sinh làm ban đêm từ 17h đến 6h sáng hôm sau | File đính kèm | 1 | gói |
| 46 | Cung cấp lắp dựng cửa thăm trần kích thước 450x450mm, Vĩnh Tường hoặc tương đương | File đính kèm | 6 | bộ |
| 47 | Chi phí vệ sinh công nghiệp sàn, tường, trần, vách kính trước khi đưa vào sử dụng | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| G | BIỂN HIỆU NHẬN DIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt backdrop: Logo quả cầu bằng mica thúc nổi, sơn nhũ mầu theo nhận diện BVB + bộ chữ BAOVIET Bank và chữ NGÂN HÀNG BẢO VIỆT bằng mika, hộp nổi 3cm sơn màu sắc theo nhận diện | File đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Ốp tường và trang trí cột trong nhà bằng aluminium Alcorest EV2002 hoặc tương đương dầy 3mm, độ phủ nhôm 0.26mm, bên trong gắn xương thép mạ tạo khung cong theo cột, Tấm Aluminium và khung thép 20x20mm lốc bo tròn theo cột | File đính kèm | 22,86 | m² |
| 3 | Dán decal xuyên sáng mầu xanh cắt CNC cho cửa có dán logo theo thiết kế, chữ thông báo ngày và thời gian giao dịch trên cửa kính, chữ số và chỉ dẫn gắn trên vách kính mặt quầy giao dịch | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| 4 | Dán decal xanh, trắng, mờ cho vách kính, cắt thủ công theo thiết kế | File đính kèm | 15,75 | m² |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển tên phòng gắn cửa, biển chỉ dẫn 3 lớp, biển treo trần: decal trắng 3M UV dán ngược trên nền kính cường lực 5mm; kích thước 120x350mm, 500x200mm | File đính kèm | 11 | chiếc |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt poster quảng cáo in UV dán trên tấm mika kép 2 mặt, 04 chân inox | File đính kèm | 12 | tấm |
| 7 | Dán Decal trắng in UV 2 lớp các nội dung quảng cáo cho vách kính | File đính kèm | 22,62 | m² |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bạt hiflex dày 3,2mm in UV gắn trên khung thép 20x20x1.0mm tường trong nhà | File đính kèm | 16,64 | m² |
| H | THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 2 | |||
| 1 | Quầy lễ tân tại tầng 4 gỗ công nghiệp phủ veneer cánh bàn 2 cạnh làm gỗ nhựa giả đá, trên gắn bộ chữ logo thương hiệu BVB cắt CNC sơn xanh, quả cầu mầu vàng và có 2 nẹp inox chỉ vàng chạy ngang bàn, KT: L1400xR600xH1200mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bàn Giám Đốc Hòa Phát, kiểu dáng, mầu sắc theo chỉ định KT L2000x1000xH760mm (Hoà Phát DT2010H12 hoặc tương đương) | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn họp, gỗ veneer tự nhiên, mã màu theo thiết kế, trang trí mặt trên soi lõm chỉ đen dọc theo bàn, KT L3200x1400xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn nhân viên; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1200x600xH760mm | File đính kèm | 45 | chiếc |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn trưởng phòng; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1400x650xH760mm | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn Họp nhóm; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1650xR1250xH760mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Bàn phụ cho bộ sofar gỗ veneer, mặt kính dày 10mm có mài bo tròn góc theo thiết kế, KT L800xR800xH500mm, mẫu mới theo chỉ định | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Bàn phụ cho bộ sofar gỗ veneer, mặt kính dày 10mm có mài bo tròn góc theo thiết kế, KT L1000xR600xH500mm, mẫu mới theo chỉ định | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn kính bàn nhân viên, bằng kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng sữa kết hợp kẹp giữ kính xuống mặt bàn KT: 1200*350mm | File đính kèm | 32 | tấm |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn kính bàn nhân viên, bằng kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng sữa kết hợp kẹp giữ kính xuống mặt bàn KT: 570*350mm | File đính kèm | 62 | tấm |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hộc tủ di động cho nhân viên, gỗ MFC, KT 500x400x600mm | File đính kèm | 37 | chiếc |
| 12 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800x400xH2200mm | File đính kèm | 20 | chiếc |
| 13 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul lửng, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L1250xR400xH1250mm | File đính kèm | 19 | chiếc |
| 14 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul lửng, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800xR400xH1250mm | File đính kèm | 5 | chiếc |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800xR400xH840mm | File đính kèm | 6 | chiếc |
| 16 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L650xR400xH840mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 17 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao Pantry, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800x600xH2200mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 18 | Sản xuất , lắp đặt Tủ kết hợp vách trang trí phòng GĐ gỗ veneer tự nhiên vân xoan đào trang trí theo thiết kế, kết hợp da và đá marble nhập khẩu, KT L2000x400xH2400mm | File đính kèm | 2 | chiếc |
| 19 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bộ sofa phòng PGĐ bọc da công nghiệp, mặt tay gỗ mầu sắc theo chỉ định, sản xuất trong nước (1 đơn, 1 đôi) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 20 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bộ sofa phòng GĐ bọc da công nghiệp, mặt tay gỗ mầu sắc theo chỉ định, sản xuất trong nước (2 đơn) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế Trưởng phòng và KSV chân xoay, đặt hàng riêng phối đệm, mũi, tựa đều nỉ theo màu xanh BVB, lưng cao mã GX11L-M Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 4 | chiếc |
| 22 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế làm việc nhân viên, giao dịch viên chân xoay đặt hàng riêng bọc nỉ màu xanh BVB không viền, lưng thấp mã GX 301A-N Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 36 | chiếc |
| 23 | Cung cấp, vận chuyển và lắp ghế chân quỳ, chân ghế inox, bọc da mầu đen cho phòng họp, đặt hàng riêng thay đổi bọc đệm tay bằng da (mã GQ04-M Hãng NT190 hoặc tương đương) | File đính kèm | 16 | chiếc |
| 24 | Cung cấp, vận chuyển và lắp ghế pantry khung chân gỗ, mặt ngồi nhựa mã GT10B hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 14 | chiếc |
| 25 | Cung cấp, vận chuyển và lắp ghế Ghế làm việc của lãnh đạo Hòa Phát (TQ 11 hoặc tương đương), đặt hàng riêng màu sắc chỉ định | File đính kèm | 3 | chiếc |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN TẦNG 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Downlight D PT04 135/12W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 94 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel model D P06, KT 600x600mm, công suất 40W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 46 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây hắt trần Philips ánh sáng trắng công suất 6,8w/m hoặc tương đương | File đính kèm | 87,32 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn 1 chiều 240W cho đèn Led thanh, bao gồm vận chuyển tới công trình | File đính kèm | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn-16A một chiều phím lớn; Sino (S981N1G hoặc tương đương) | File đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi-16A một chiều phím lớn; Sino (S982D1 hoặc tương đương) | File đính kèm | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba-16A một chiều phím lớn; Sino (S983D1 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1981EV hoặc tương đương) | File đính kèm | 125 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1982EV hoặc tương đương) | File đính kèm | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm sàn; Schneider (E224F_ABE hoặc tương đương) | File đính kèm | 7 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường+đế nổi tự chống cháy cho mặt chữ nhật; Sino (S2157 hoặc tương đương) | File đính kèm | 151 | cái |
| 12 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; Trần Phú hoặc tương đương kéo dây cho máy phát điện, cầu dao đảo chiều và dây nguồn cho các tầng | File đính kèm | 15 | m |
| 13 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x10mm2 Vcm10; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 15 | m |
| 14 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 1.973,62 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 1.838,49 | m |
| 16 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 425,83 | m |
| 17 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 16D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 425,83 | m |
| 18 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 631,76 | m |
| 19 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống ống ghen mềm chống cháy D16; Sino (SP 9020 hoặc tương đương) | File đính kèm | 14,08 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt máng ghen hộp PVC SP 100x60mm chống cháy, Sino (GA 100/03 hoặc tương đương) | File đính kèm | 6,2 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ loại 24 module; Shneider (MIP22212 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A; Schneider (A9K27116 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A; Schneider (A9F74125 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-25A; Schneider (EZ9D34625 hoặc tương đương) | File đính kèm | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A; Schneider (A9F84250 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P-63A; Schneider (A9K24363 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 27 | Phụ kiện tủ điện (Thanh đỡ, thanh trung tính, ống co nhiệt) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Vật tư phụ hệ toàn bộ thống điện | File đính kèm | 1 | gói |
| J | ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng, ống thoát nước ngưng, dây điện của hệ thống điều hòa trung tâm cũ để thay đổi theo thiết kế | File đính kèm | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ hộp gió cho cửa lạnh, KT 600x600mm để dịch chuyển | File đính kèm | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp gió đầu dàn lạnh công suất 32/49k Btu/h để dịch chuyển + bọc xốp bảo ôn dày 25mm | File đính kèm | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió KT 600x600mm, kèm bảo ôn dày 20mm | File đính kèm | 9 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió khuếch tán KT 600x600mm | File đính kèm | 11 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt lưới lọc bụi cho cửa gió KT600x600mm | File đính kèm | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt quang treo ống đồng, nước ngưng | File đính kèm | 14 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D200mm | File đính kèm | 38,98 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D250mm | File đính kèm | 41,25 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt giá treo hộp gió (ti ren, nở,…) | File đính kèm | 20 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống gió mềm (đai ôm, ti ren, nở,…) | File đính kèm | 22 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước thải điều hoà, mã VALUE M1, H bơm tối đa 12m hoặc tương đương | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 13 | Chi phí kiểm tra, đo test, bảo trì vận hành lại hệ thống điều hòa trung tâm của tòa nhà do dịch chuyển vị trí các mặt lạnh theo mặt bằng thiết kế mới | File đính kèm | 1 | gói |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 12000BTU; Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 9000BTU, Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 6.4 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 6 dày 19mm | File đính kèm | 121,3 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 9.5 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 10 dày 19mm | File đính kèm | 55 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 12.7 dày 0.7mm, Bảo ôn ống đồng đường kính 13 dày 19mm | File đính kèm | 33,15 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 15.9 dày 0.8mm, Bảo ôn ống đồng đường kính 16 dày 19mm | File đính kèm | 55 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D21 C1, Bảo ôn ống nước ngưng, Đường kính 22 dày 10mm | File đính kèm | 71 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D27 C1, Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D28 dày 10mm | File đính kèm | 28,97 | m |
| 22 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 242,6 | m |
| 23 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 88,15 | m |
| 24 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 88,15 | m |
| 25 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 88,15 | m |
| 26 | Khung sắt đỡ giàn nóng | File đính kèm | 3 | bộ |
| 27 | Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thống điều hòa (băng quấn, que hàn, keo, nito thử kín, silicon, kẹp ống….) | File đính kèm | 1 | gói |
| K | ĐIỆN MẠNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng + thoại lắp âm sàn (mặt, hạt, đế âm); E224F_ABE+M224B+F30RJ5EM(x1)+F30R4M(x1); Schneider/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 11 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn gắn tường, nắp nổi (mặt, hạt, đế); 272368-1+1375191-1; AMP/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 48 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường, nắp nổi cho mạng (mặt, hạt, đế); 272368-2+1375191-1+137592-1; AMP/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 41 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hạt mạng CAT5 AMP hoặc tương đương | File đính kèm | 96 | cái |
| 5 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT5e hoặc tương đương cho mạng LAN, điện thoại, camera | File đính kèm | 1.829,01 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT6 hoặc tương đương cho ATM, camera | File đính kèm | 472,68 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 1.097,42 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máng ghen hộp PVC SP 100x60mm chống cháy, Sino GA 100/03 hoặc tương đương | File đính kèm | 17,2 | m |
| 9 | Đo test bằng máy fluke hệ thống mạng (Phối cùng cùng cán bộ IT đo test bằng máy cho toàn bộ hệ thống mạng, thoại thông) | File đính kèm | 1 | gói |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống điện mạng | File đính kèm | 1 | gói |
| L | CẢI TẠO XÂY DỰNG TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, dây mạng, bóng đèn, công tắc điện, ổ cắm mạng, ổ cắm, dây đện cũ do di chuyển các phòng cho phù hợp với công năng cuả VPDD tại tầng 4 | File đính kèm | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ vách gỗ kính cường lực 12mm cho phòng họp, khu Pantry, kho, phải cắt đế giữ kính bằng sập inox, thép hộp bắt vào giữ kính gỗ, nẹp, khuôn gỗ … | File đính kèm | 87,12 | m² |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống vách thạch cao 2 mặt, trần thạch cao hiện trạng trần trìm trang trí bao gồm tấm, khung xương cá chữ T, U30, thanh treo ty D4, ốc vít trên trần…. | File đính kèm | 203,19 | m² |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cửa gỗ cũ hiện trạng loại 1 cánh KT 900x2200mm gỗ tự nhiên bao gồm cả khung bao, khoá, bản lề… | File đính kèm | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hệ vách thạch cao 2 mặt kèm vách gỗ trang trí | File đính kèm | 66,15 | m² |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống cửa nhôm, kính cũ hiện trạng loại 1 cánh KT 900x2200mm | File đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống cửa nhôm , kính cũ hiện trạng loại 2 cánh KT 1550x2200mm | File đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ Backdrop cũ của toà nhà bằng kính trắng sữa bao gồm khung xương thép hộp và kính cường lực 12 ly KT L2610xH2600 và L2150xH2600 mm gắn, hàn khoan vào tường nhà. | File đính kèm | 3 | hệ |
| 9 | Tháo dỡ, cậy lột thảm trải sàn cũ, loại thảm cuộn dán sàn bằng keo chuyên dụng. Bao gồm nhân công thủ công, không gồm máy | File đính kèm | 77,35 | m² |
| 10 | Lát vá lại nền sảnh đón tiếp khách những vị trí bị hỏng tại tầng 4 bằng gạch granite nhân tạo kích thước 800x800cm, hãng Prime hoặc tương đương (bao gồm cả vữa lót), mẫu theo mầu cũ hiện trạng | File đính kèm | 5 | m² |
| 11 | Lát nền tầng 4 bằng gạch granite nhân tạo kích thước 60x60cm, viglacera hoặc tương đương (bao gồm cả vữa lót) | File đính kèm | 5 | m² |
| 12 | Gia công lắp dựng vách gỗ verner 2 mặt, khuôn gỗ tự nhiên 50x100mm, kính cường lực 12mm. Vân Sồi | File đính kèm | 6,44 | m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng hệ vách kính cong cường lực dày 12mm cho phòng họp VIP | File đính kèm | 4,29 | m² |
| 14 | Gia công và lắp đặt khuôn gỗ cong cho kính cong gỗ tự nhiên Sồi , sơn phủ PU mầu theo chỉ định KT 100x50mm | File đính kèm | 3,3 | m |
| 15 | Chi phí công tác vệ sinh mặt bằng thi công và lối vào toà nhà, lối ra sảnh thang, sảnh đón tiếp khách hàng ngày trong trong toàn bộ quá trình thi công để không ảnh hưởng đến toà nhà khi sử dụng cho tầng 2 | File đính kèm | 1 | gói |
| 16 | Chi phí tập kết, vận chuyển vật liệu, thiết bị từ bên ngoài vào tầng hầm và từ tầng hầm vào thang máy lên tầng trên vào ban đêm (bao gồm vật liệu xây thô và vật liệu thiết bị hoàn thiện) | File đính kèm | 1 | gói |
| 17 | Chi phí đóng bao, tập kết, vận chuyển phế thải xây dựng từ tầng 3 vào tháng máy xuống tầng hầm vào ban đêm (chia làm 2 giai đoạn, cải tạo và hoàn thiện) | File đính kèm | 1 | gói |
| 18 | Thuê xe chuyển toàn bộ phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết rác thành phố | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong quá trình thi công ra bãi tập kết cạnh công trình | File đính kèm | 1 | t/bộ |
| 20 | Gia công, lắp đựng hệ xương thép lắp cố định trên vách thạch cao cho hệ cửa kính cường lực bằng thép hộp tiết diện 40x80x1,4 và 50x100x1.2mm, sơn chống gỉ các mối hàn | File đính kèm | 61,12 | m |
| 21 | Làm vách bằng tấm thạch cao 1 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp chịu nước dày 9mm | File đính kèm | 26,07 | m² |
| 22 | Làm vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 100mm tới trần bằng khung xương Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 48,27 | m² |
| 23 | Làm trần thạch cao xương nổi bằng khung xương vĩnh tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Gyproc nhập khẩu 9mm | File đính kèm | 37,15 | m² |
| 24 | Làm trần trang trí giật cấp mỹ thuật, theo thiết kế nội thất khung xương chìm Vĩnh Tường 75,76 phủ lớp resin vàng chống rỉ. Tấm thạch cao Lagyp dày 9mm | File đính kèm | 177,77 | m² |
| 25 | Bả bằng bột bả matit vào tường, cột trong nhà | File đính kèm | 311,38 | m² |
| 26 | Bả bằng bột bả Jajynic vào trần bằng diện tích làm trần chìm | File đính kèm | 197,78 | m² |
| 27 | Sơn trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | File đính kèm | 509,16 | m² |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt phào nhựa chân tường cao 80mm dày 15mm màu sắc theo chỉ định, phủ sơn chống xước bề mặt | File đính kèm | 73,17 | md |
| 29 | Gia công, lắp đặt rèm cuốn loại chắn sáng 100% và cản nhiệt cho các cửa, vách kính ngoài nhà | File đính kèm | 20,54 | m² |
| 30 | Vệ sinh sàn nhà trước khi trải thảm | File đính kèm | 78,24 | m² |
| 31 | Trải thảm nhập khẩu Trung Quốc hoặc tương đương cho khu làm việc | File đính kèm | 78,24 | m² |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt nẹp thảm inox 304 ngăn khu vực cửa các phòng làm việc | File đính kèm | 3,6 | m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhôm, Inox T15 trang trí trên trần sảnh tầng 4 bao gồm cắt trần, bắn keo chuyên dụng để liên kết trần ( như nẹp trên trần hiện trạng) | File đính kèm | 21 | m |
| 34 | Gia công lắp dựng vách kính cường lực 12mm cho cửa đi và vách cố định | File đính kèm | 21,32 | m² |
| 35 | Lắp lại cửa kính, vách kính cố định dày 12mm và phụ kiện đầy dủ bao gồm đục, khoan, cắt gạch, di chuyển các tấm kính trong tầng 4 vào vị trí lắp đặt bằng thủ công (không bao gồm vật tư và phụ kiện thay mới). | File đính kèm | 25,01 | m² |
| 36 | Lắp lại bộ cửa gỗ 01 cánh KT 900x1200mm bao gồm cả khung bao, bản lề, nẹp, chặn cửa hoàn chỉnh lắp trong tầng 4 tận dụng lại | File đính kèm | 3 | bộ |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi khung xương ván dăm gỗ công nghiệp, tạo phẳng bằng ván MDF, veneer sơn phủ pu mầu theo chỉ định | File đính kèm | 4,68 | m² |
| 38 | Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa gỗ tự nhiên Sồi , sơn phủ PU mầu theo chỉ định | File đính kèm | 38,88 | m |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửa bằng gỗ sồi tự nhiên | File đính kèm | 24,4 | m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm cửa Huy Hoàng SS304-450 hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt khóa và tay nắm cửa, Huy Hoàng EX 5810 hoặc tương đương | File đính kèm | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bộ bản lề cửa gỗ, Huy Hoàng 01 hoặc tương đương | File đính kèm | 6 | bộ |
| 43 | Chặn cửa (hít cửa) Inox 304 chống va đập cửa | File đính kèm | 2 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện nẹp vách và sàn, vách và trần (2 bộ/1 vách cố định) | File đính kèm | 12 | bộ |
| 45 | Nẹp vách kính bằng U Inox 304, KT 15x20x1,1mm, nẹp giữ vách kính cố định | File đính kèm | 28,28 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bản lề thủy lực âm sàn cho cửa kính cường lực | File đính kèm | 4 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt kẹp trên, VVP Thái Lan (FT20 hoặc tương đương) | File đính kèm | 8 | bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt khóa sàn, VVP Thái Lan (FL50 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt kẹp L, VVP Thái Lan (FT40 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ty, VVP Thái Lan (FT30 hoặc tương đương) | File đính kèm | 3 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt kẹp ngõng trên, VVP Thái Lan (AT141 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt tay nắm cửa inox bóng mờ L=1000mm, VVP Thái Lan (HD 142-2246 hoặc tương đương) | File đính kèm | 4 | bộ |
| 53 | Chi phí hệ giàn giáo thi công và bạt kẻ che chắn bụi khi thi công, tháo lắp và thay đổi theo biện pháp thi công từng khu vực để tránh làm ảnh hưởng đến cả tòa nhà và đảm bảo che chắn kín công trình | File đính kèm | 1 | gói |
| 54 | Chi phí thuê kỹ thuật BQL, nhân viên vận hành tòa nhà ban đêm phục vụ thang máy, bảo vệ tòa nhà, chi phí cấp điện nước thi công, chi phí vệ sinh trong tòa nhà và nhân công phát sinh làm ban đêm từ 17h đến 6h sáng hôm sau | File đính kèm | 1 | gói |
| 55 | Cung cấp lắp dựng cửa thăm trần kích thước 450x450mm, Vĩnh Tường hoặc tương đương | File đính kèm | 5 | bộ |
| 56 | Chi phí vệ sinh công nghiệp sàn, tường, trần, vách kính trước khi đưa vào sử dụng | File đính kèm | 1 | t.bộ |
| M | BIỂN HIỆU NHẬN DIỆN TẦNG 4 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt backdrop: Logo quả cầu bằng mica thúc nổi, sơn nhũ mầu theo nhận diện BVB + bộ chữ BAOVIET Bank và chữ NGÂN HÀNG BẢO VIỆT bằng mika, hộp nổi 3cm sơn màu sắc theo nhận diện | File đính kèm | 1 | Bộ |
| 2 | Ốp tường và trang trí cột trong nhà bằng aluminium Alcorest EV2002 hoặc tương đương dầy 3mm, độ phủ nhôm 0.26mm, bên trong gắn xương thép mạ tạo khung cong theo cột, Tấm Aluminium và khung thép 20x20mm lốc bo tròn theo cột | File đính kèm | 17,96 | m² |
| 3 | Dán decal xanh, trắng, mờ cho vách kính, cắt thủ công theo thiết kế | File đính kèm | 26,14 | m² |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển tên phòng gắn cửa, biển chỉ dẫn 3 lớp, biển treo trần: decal trắng 3M UV dán ngược trên nền kính cường lực 5mm; kích thước 120x350mm, 500x200mm | File đính kèm | 7 | chiếc |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt poster quảng cáo in UV dán trên tấm mika kép 2 mặt, 04 chân inox | File đính kèm | 4 | tấm |
| 6 | Dán Decal trắng in UV 2 lớp các nội dung quảng cáo cho vách kính | File đính kèm | 33,8 | m² |
| N | THIẾT BỊ NỘI THẤT TẦNG 4 | |||
| 1 | Quầy lễ tân tại tầng 4 gỗ công nghiệp phủ veneer cánh bàn 2 cạnh làm gỗ nhựa giả đá, trên gắn bộ chữ logo thương hiệu BVB cắt CNC sơn xanh, quả cầu mầu vàng và có 2 nẹp inox chỉ vàng chạy ngang bàn, KT: L1400xR600xH1200mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt bàn lãnh đạo Hòa Phát, kiểu dáng, mầu sắc theo chỉ định KT L2000x1000xH760mm (Hoà Phát DT2010H12 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 3 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bàn nhân viên; khung sắt sơn trắng, mặt MFC mầu theo thiết kế, KT L1200x600xH760mm | File đính kèm | 87 | chiếc |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt Bàn phụ cho bộ sofar gỗ verner, mặt kính dày 10mm có mài bo tròn góc theo thiết kế, KT L800xR800xH500mm, mẫu mới theo chỉ định | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn kính bàn nhân viên, bằng kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng sữa kết hợp kẹp giữ kính xuống mặt bàn KT: 1200*350mm | File đính kèm | 53 | tấm |
| 6 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt vách ngăn kính bàn nhân viên, bằng kính dán an toàn 2 lớp mầu trắng sữa kết hợp kẹp giữ kính xuống mặt bàn KT: 570*350mm | File đính kèm | 121 | tấm |
| 7 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt hộc tủ di động cho nhân viên, gỗ MFC, KT 500x400x600mm | File đính kèm | 85 | chiếc |
| 8 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800x400xH2200mm | File đính kèm | 23 | chiếc |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul lửng, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L1250xR400xH1250mm | File đính kèm | 29 | chiếc |
| 10 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul lửng, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L1500xR400xH1250mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 11 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul thấp, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L800xR400xH840mm | File đính kèm | 12 | chiếc |
| 12 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt tủ modul cao Pantry, cánh đặc, gỗ công nghiệp MFC, KT L1250x600xH2200mm | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 13 | Tủ phụ, cho phòng lãnh đạo; Hòa Phát, KT L1000x500xH760 mm hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 14 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bộ sofa phòng lãnh đạo bọc da công nghiệp, mặt tay gỗ mầu sắc theo chỉ định, sản xuất trong nước (2 đơn) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển và lắp đặt bộ sofa sảnh tiếp khách bọc da công nghiệp, mặt tay gỗ mầu sắc theo chỉ định, sản xuất trong nước (1 đơn, 1 đôi) | File đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, vận chuyển và lắp ghế Ghế làm việc của lãnh đạo Hòa Phát (TQ 11 hoặc tương đương), đặt hàng riêng màu sắc chỉ định | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 17 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế Trưởng phòng và KSV chân xoay, đặt hàng riêng phối đệm, mũi, tựa đều nỉ theo màu xanh BVB, lưng cao mã GX11L-M Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 3 | chiếc |
| 18 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt ghế làm việc nhân viên, giao dịch viên chân xoay đặt hàng riêng bọc nỉ màu xanh BVB không viền, lưng thấp mã GX 301A-N Hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 82 | chiếc |
| 19 | Cung cấp, vận chuyển và lắp ghế chân quỳ, chân ghế inox, bọc da mầu đen cho phòng họp, đặt hàng riêng thay đổi bọc đệm tay bằng da (mã GQ04-M Hãng NT190 hoặc tương đương) | File đính kèm | 31 | chiếc |
| 20 | Cung cấp, vận chuyển và lắp ghế pantry khung chân gỗ, mặt ngồi nhựa mã GT10B hãng NT190 hoặc tương đương | File đính kèm | 12 | chiếc |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN TẦNG 4 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn Downlight D PT04 135/12W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 92 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel model D P06, KT 600x600mm, công suất 40W Rạng Đông hoặc tương đương | File đính kèm | 60 | cái |
| 3 | Cung cấp , lắp đặt đèn Spotlight âm trần đôi 2x10W ánh sáng trắng có thể điều chỉnh góc ánh sáng loại chữ nhật KT: 230x120x55mm, chất liệu nhôm đúc ASIA hoặc tương đương | File đính kèm | 54 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn panel thả trần ZALAA khung nhôm sơn tĩnh điện, Đèn sử dụng chip led Epistar, Philips và nguồn Driver LED: Philips, Done; Meanwell, công suất 36W, KT 70x1200x40 mm hoặc tương đương | File đính kèm | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây hắt trần Philips ánh sáng trắng công suất 6,8w/m hoặc tương đương | File đính kèm | 47,49 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn 1 chiều 240W cho đèn Led thanh, | File đính kèm | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn-16A một chiều phím lớn; Sino (S981N1G hoặc tương đương) | File đính kèm | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi-16A một chiều phím lớn; Sino (S982D1 hoặc tương đương) | File đính kèm | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc ba-16A một chiều phím lớn; Sino (S983D1 hoặc tương đương) | File đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1981EV hoặc tương đương) | File đính kèm | 275 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu âm tường, lắp nổi - 16A; Sino (S1982EV hoặc tương đương) | File đính kèm | 26 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi âm sàn; Schneider (E224F_ABE hoặc tương đương) | File đính kèm | 8 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường+đế nổi tự chống cháy cho mặt chữ nhật; Sino (S2157 hoặc tương đương) | File đính kèm | 317 | cái |
| 14 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2; Trần Phú hoặc tương đương kéo dây cho máy phát điện, cầu dao đảo chiều và dây nguồn cho các tầng | File đính kèm | 10 | m |
| 15 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x10mm2 Vcm10; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 10 | m |
| 16 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 1.940,11 | m |
| 17 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 2.420,16 | m |
| 18 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 763,69 | m |
| 19 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 16D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 722,08 | m |
| 20 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 895,44 | m |
| 21 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống ống ghen mềm chống cháy D16; Sino (SP 9020 hoặc tương đương) | File đính kèm | 48,6 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt máng ghen hộp PVC SP 100x60mm chống cháy, Sino (GA 100/03 hoặc tương đương) | File đính kèm | 13,2 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ loại 24 module; Shneider (MIP22212 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A; Schneider (A9K27116 hoặc tương đương) | File đính kèm | 5 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A; Schneider (A9F74125 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat RCBO 2P-25A; Schneider (EZ9D34625 hoặc tương đương) | File đính kèm | 9 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A; Schneider (A9F84250 hoặc tương đương) | File đính kèm | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat MCB 3P-63A; Schneider (A9K24363 hoặc tương đương) | File đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Phụ kiện tủ điện (Thanh đỡ, thanh trung tính, ống co nhiệt….) | File đính kèm | 2 | bộ |
| 30 | Vật tư phụ hệ toàn bộ thống điện | File đính kèm | 1 | gói |
| P | ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng, ống thoát nước ngưng, dây điện của hệ thống điều hòa trung tâm cũ để thay đổi theo thiết kế | File đính kèm | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ hộp gió cho cửa lạnh, KT 600x600mm để dịch chuyển | File đính kèm | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp gió đầu dàn lạnh công suất 32/49k Btu/h để dịch chuyển + bọc xốp bảo ôn dày 25mm | File đính kèm | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp gió cho cửa gió KT 600x600mm, kèm bảo ôn dày 20mm | File đính kèm | 9 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa gió khuếch tán KT 600x600mm | File đính kèm | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt lưới lọc bụi cho cửa gió KT 600x600mm | File đính kèm | 7 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt quang treo ống đồng, nước ngưng | File đính kèm | 20 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D200mm | File đính kèm | 89,98 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D250mm | File đính kèm | 120,25 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt giá treo hộp gió (ti ren, nở,…) | File đính kèm | 32 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống gió mềm (đai ôm, ti ren, nở,…) | File đính kèm | 22 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước thải điều hoà, mã VALUE M1, H bơm tối đa 12m hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | chiếc |
| 13 | Chi phí kiểm tra, đo test, bảo trì vận hành lại hệ thống điều hòa trung tâm của tòa nhà do dịch chuyển vị trí các mặt lạnh theo mặt bằng thiết kế mới | File đính kèm | 1 | gói |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 12000BTU; Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa cục bộ, 1 chiều, công suất 9000BTU, Funiki hoặc tương đương | File đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 6.4 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 6 dày 19mm | File đính kèm | 73,65 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 9.5 dày 0.7mm, bảo ôn ống đồng đường kính 10 dày 19mm | File đính kèm | 38,5 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 12.7 dày 0.7mm, Bảo ôn ống đồng đường kính 13 dày 19mm | File đính kèm | 35,15 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng đường kính 15.9 dày 0.8mm, Bảo ôn ống đồng đường kính 16 dày 19mm | File đính kèm | 35,15 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D21 C1, Bảo ôn ống nước ngưng, Đường kính 22 dày 10mm | File đính kèm | 70,3 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng, Ống u.PVC D27 C1, Bảo ôn ống nước ngưng đường kính D28 dày 10mm | File đính kèm | 28,97 | m |
| 22 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x4mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 200,15 | m |
| 23 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x2,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 133,43 | m |
| 24 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây PVC 1x1,5mm2; Trần Phú hoặc tương đương | File đính kèm | 78,82 | m |
| 25 | Cung cấp, kéo rài, đi đường ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 88,15 | m |
| 26 | Khung sắt đỡ giàn nóng | File đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Vật tư phụ cho toàn bộ hệ thống điều hòa (băng quấn, que hàn, keo, nito thử kín, silicon, kẹp ống….) | File đính kèm | 1 | gói |
| Q | ĐIỆN MẠNG TẦNG 4 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm mạng + thoại lắp âm sàn (mặt, hạt, đế âm); E224F_ABE+M224B+F30RJ5EM(x1)+F30R4M(x1); Schneider/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn gắn tường, nắp nổi (mặt, hạt, đế); 272368-1+1375191-1; AMP/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 58 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường, nắp nổi cho mạng (mặt, hạt, đế); 272368-2+1375191-1+137592-1; AMP/Asia hoặc tương đương | File đính kèm | 45 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hạt mạng CAT5 AMP hoặc tương đương | File đính kèm | 96 | cái |
| 5 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT5e hoặc tương đương cho mạng LAN, điện thoại, camera | File đính kèm | 5.587,73 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải, luồn dây cáp UTP CAT6 hoặc tương đương cho ATM, camera | File đính kèm | 667,9 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC 20D3; Tiền Phong hoặc tương đương | File đính kèm | 3.632,58 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt máng ghen hộp PVC SP 100x60mm chống cháy, Sino GA 100/03 hoặc tương đương | File đính kèm | 22,5 | m |
| 9 | Đo test bằng máy fluke hệ thống mạng (Phối cùng cùng cán bộ IT đo test bằng máy cho toàn bộ hệ thống mạng, thoại thông) | File đính kèm | 1 | gói |
| 10 | Vật tư phụ hệ thống điện mạng | File đính kèm | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng với gói thầu đã hoàn thành kèm Thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư nếu gói thầu đang triển khai:(i) số lượng hợp đồng là N = 04 (bốn), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.5 tỷ đồng trở lên.(ii) số lượng hợp đồng thi công xây dựng liên quan đến Cải tạo xây dựng, trang trí nội ngoại thất cấp Chi nhánh các ngân hàng tại Việt Nam tối thiểu là M = 02 (hai) hợp đồng với giá trị tối thiểu là V = 3.5 tỷ trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường xây dung | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có từ 02 cán bộ kỹ thuật trở lên trình độ chuyên môn đối với một trong các chuyên ngành: Thiết kế hoặc thi công hoàn thiện nội ngoại thất, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc công trình.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý tương đương với hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ bóc tách, kiểm tra, theo dõi khối lượng gói thầu và thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.Trường hợp nhà thầu có đặc thù quản lý nhân sự riêng thì phải cung cấp các tài liệu hợp pháp để chứng minh hiệu lực quản lý như hợp đồng lao động | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 38 | - Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề.- Yêu cầu có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử | Theo file dinh kem | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Theo file dinh kem | 1 |
| 3 | Khoan cầm tay 0,5kW | Theo file dinh kem | 5 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo file dinh kem | 4 |
| 5 | Máy uốn cắt thép 5kW cắt | Theo file dinh kem | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Theo file dinh kem | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Theo file dinh kem | 5 |
| 8 | Máy mài 2,7kW | Theo file dinh kem | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Theo file dinh kem | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Theo file dinh kem | 3 |
| 11 | Đầm cóc | Theo file dinh kem | 4 |
| 12 | Đầm dùi | Theo file dinh kem | 4 |
| 13 | Máy cắt CNC | Theo file dinh kem | 1 |
| 14 | Máy in bạt 3M | Theo file dinh kem | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi