Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860768-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Kim Liên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 19:12:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,982,663,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473995271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94799054E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng. * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù công trình.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III trở lên.Diện tích sàn >= 500m2 - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và nội thất ≥ 2.087.864.460 VND.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 03 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng; Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.087.864.460 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.175.728.920 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sát- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lênthuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước (Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nề hoàn thiện(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nước(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề về sơn (Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,3kW. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,8kW. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Kim Liên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa nhà E, nhà D, khu vệ sinh nối giữa nhà B và nhà C Trường THPT Kim Liên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Kim Liên –Địa chỉ: 1 Ng. 4C P. Đặng Văn Ngữ, Trung Tự, Đống Đa, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Kim Liên –Địa chỉ: 1 Ng. 4C P. Đặng Văn Ngữ, Trung Tự, Đống Đa, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Kim Liên –Địa chỉ: 1 Ng. 4C P. Đặng Văn Ngữ, Trung Tự, Đống Đa, TP. Hà Nội. - Điện thoại: 024.38215256. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ VÀ THỰC HÀNH THÍ NGHIỆM (NHÀ D) | |||
| 1 | I.Trần thạch cao. Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu tại chương V | 17,44 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao (phòng Hội đồng tầng 7) | Theo yêu cầu tại chương V | 140,3584 | m2 |
| 3 | Thi công trần chìm bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V | 140,3584 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao phòng Hội đồng | Theo yêu cầu tại chương V | 140,3584 | 1m2 |
| 5 | Sơn trần thạch cao phòng Hội đồng đã bả | Theo yêu cầu tại chương V | 140,3584 | 1m2 |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại chương V | 1.500 | m |
| 7 | Ống nhựa gen điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1.500 | m |
| 8 | II. Bổ sung 5 chậu rửa ngoài trời. Lát đá mặt bệ Lavabo | Theo yêu cầu tại chương V | 3,772 | m2 |
| 9 | Giá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 10 | Công khoét đá chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | lỗ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 13 | Siphông chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 14 | Dây cấp mềm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | bộ |
| 15 | Ống PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Cút ren trong PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 18 | Cút PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Cút nhựa PVC | Theo yêu cầu tại chương V | 15 | cái |
| 21 | III. Cải tạo tầng mái. Tháo bỏ hệ thống thông gió bằng tôn trên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | công |
| 22 | Tháo bỏ bể nước inox, hệ thống ống nước trên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | công |
| 23 | Phá dỡ nền gạch thông tâm | Theo yêu cầu tại chương V | 140,6627 | m3 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V | 468,8755 | m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V | 501,9397 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 241,9669 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 241,9669 | m3 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V | 241,9669 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu | Theo yêu cầu tại chương V | 468,8755 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(3 lớp) | Theo yêu cầu tại chương V | 533,0117 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu | Theo yêu cầu tại chương V | 501,9397 | m2 |
| 32 | Lát 2 lớp gạch chống nóng | Theo yêu cầu tại chương V | 937,751 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu | Theo yêu cầu tại chương V | 468,8755 | m2 |
| 34 | Lát gạch lá nem | Theo yêu cầu tại chương V | 468,8755 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bể |
| 36 | Lắp lại hệ thống thông gió | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | công |
| 37 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | ống |
| 38 | IV. THANG BỘ. Phá lớp vữa trát tường trong (30% thang A, thang B) | Theo yêu cầu tại chương V | 347,6131 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát trần thang A, thang B (15%) | Theo yêu cầu tại chương V | 15,7411 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ-thang A, thang B | Theo yêu cầu tại chương V | 1.151,5997 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 36,7293 | m2 |
| 42 | Trát tường trong | Theo yêu cầu tại chương V | 347,6131 | m2 |
| 43 | Trát trần | Theo yêu cầu tại chương V | 15,7411 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Theo yêu cầu tại chương V | 1.188,329 | 1m2 |
| 45 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 5,4503 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 5,4503 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 48 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 853,1184 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 2.079,832 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Theo yêu cầu tại chương V | 2.079,832 | 1m2 |
| 51 | V. Nứt cổ trần. Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V | 85,5 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 85,5 | m2 |
| 53 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu tại chương V | 114 | m2 |
| 54 | Trát tường trong | Theo yêu cầu tại chương V | 85,5 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 85,5 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả | Theo yêu cầu tại chương V | 171 | 1m2 |
| B | NHÀ HỌC - NHÀ E | |||
| 1 | I. Phá dỡ. Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7751 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2896 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0391 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 16,74 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 975,7055 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 1.569,9095 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0897 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại chương V | 88,26 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 211,66 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 125,6805 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 15,296 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 0,324 | m2 |
| 13 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2465 | m3 |
| 14 | Phá dỡ lan can thang bộ granito | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1547 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ bậc granito thang bộ | Theo yêu cầu tại chương V | 56,9628 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường lan can thang bộ | Theo yêu cầu tại chương V | 23,8 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu tại chương V | 248,126 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 865,076 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V | 37,92 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng rãnh mái | Theo yêu cầu tại chương V | 53,64 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 50,3747 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 50m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 50,3747 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5037 | 100m3 |
| 24 | II. Cải tạo. Xây tường thẳng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0724 | m3 |
| 25 | Trát tường trong | Theo yêu cầu tại chương V | 336,695 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả | Theo yêu cầu tại chương V | 1.930,4045 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả | Theo yêu cầu tại chương V | 975,7055 | 1m2 |
| 28 | Lát nền, sàn ceramic | Theo yêu cầu tại chương V | 852,536 | m2 |
| 29 | Lát đá granite cầu thang, == | Theo yêu cầu tại chương V | 56,9628 | m2 |
| 30 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc | Theo yêu cầu tại chương V | 230,4 | md |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan cấy thép D8 | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Gia công lan can Inox thang bộ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0587 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can Inox thang bộ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,59 | m2 |
| 34 | Chụp mũ Inox | Theo yêu cầu tại chương V | 22 | cái |
| 35 | II.1.TRẦN. Trần thạch cao tiêu âm | Theo yêu cầu tại chương V | 104,9824 | m2 |
| 36 | Tháo đèn máng tuýt 2 bóng (NC* 0.5) | Theo yêu cầu tại chương V | 46 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn máng tuýt 2 bóng (Tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 46 | bộ |
| 38 | Tháo quạt điện - Quạt trần (NC* 0.5) | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Tận dụng) | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | cái |
| 40 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 42 | Ống nhựa gen điện đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 43 | KHU WC. Lát nền, sàn | Theo yêu cầu tại chương V | 12,54 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại chương V | 37,92 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo yêu cầu tại chương V | 12,54 | 1m2 |
| 46 | Công tác bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V | 12,54 | 1m2 |
| 47 | Vách ngăn composite (bao gồm phụ kiện, vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4 | m2 |
| 48 | II.2 CẤP NƯỚC. Ống PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | Ống PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 0,28 | 100m |
| 50 | Măng sông PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Măng sông PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 52 | Côn thu PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Cút vuông PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 54 | Cút vuông PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 55 | Tê đều PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 56 | Chếch PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Cút vuông ren trong PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 58 | Van khóa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Van khóa | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Racco PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 61 | Racco PPR | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Van 1 chiều | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Măng sông PPR ren ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 64 | Măng sông PPR ren ngoài | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 65 | III.3.THOÁT NƯỚC. Ống PVC | Theo yêu cầu tại chương V | 0,31 | 100m |
| 66 | Ống PVC | Theo yêu cầu tại chương V | 0,21 | 100m |
| 67 | Ống PVC | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 68 | Ống PVC | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Ống PVC | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m |
| 70 | Y 45 độ | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 71 | Chếch 135 độ | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 72 | Chếch 135 độ | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cái |
| 73 | Chếch 135 độ | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 74 | Chếch 135 độ | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 75 | Côn thu | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút PVC | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Van khóa | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 79 | II.4.THIẾT BỊ. Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 81 | Siphông chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 86 | Phao điện chống tràn | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 87 | Bồn nước inox | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bể |
| 88 | Đèn ốp trần | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Quạt hút nùi gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 91 | Dây điện | Theo yêu cầu tại chương V | 50 | m |
| 92 | Ống gen điện | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 93 | APTOMAT MCB | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 94 | II.5.CỬA. Cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu tại chương V | 62,928 | m2 |
| 95 | Cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại chương V | 1,92 | m2 |
| 96 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo yêu cầu tại chương V | 84,63 | m2 |
| 97 | Cửa sổ mở hất 1 cánh | Theo yêu cầu tại chương V | 7,565 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2921 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 88,0055 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 54,864 | m2 |
| 101 | II.6.MÁI.Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu tại chương V | 31,7184 | 1m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu | Theo yêu cầu tại chương V | 53,64 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V | 71,52 | m2 |
| 104 | Chống thấm cổ ống | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | ống |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước tăng áp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473995271E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94799054E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng. * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù công trình.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III trở lên.Diện tích sàn >= 500m2 - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và nội thất ≥ 2.087.864.460 VND.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 03 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng; Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.087.864.460 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.175.728.920 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | – 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sát- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Có bằng đại học trở lênthuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nước | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật hoàn thiện | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nề hoàn thiện(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật điện | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật nước | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nước(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật sơn | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề về sơn (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy hàn | 2,3kW. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62kW. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy mài | 1,8kW. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 lít. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥7T. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi