Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860771-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Phạm Hồng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 19:02:00 đến ngày 2022-08-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,667,775,599 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.501663398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100332679E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng. * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù công trình.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III trở lên.Diện tích sàn>= 500m2 - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và nội thất ≥ 2.567.442.920 VND.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng; Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.567.442.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.134.885.840 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sát- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lênthuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước (Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nề hoàn thiện(Có bản sao công chứng bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nước(Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật sơn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề về sơn (Có bản sao công chứng bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,3 kW. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,8 kW.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THPT Phạm Hồng Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Sửa chữa nhà lớp học 4 tầng, nhà hiệu bộ và nhà 3 tầng Trường THPT Phạm Hồng Thái 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Phạm Hồng Thái –Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Văn Ngọc, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438328107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Phạm Hồng Thái –Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Văn Ngọc, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438328107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trường THPT Phạm Hồng Thái –Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Văn Ngọc, phường Cống Vị, quận Ba Đình, TP. Hà Nội Điện thoại: 02438328107. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG | |||
| 1 | I.Phần cửa. *Phá dỡ. Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 146,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Chương V của E-HSMT | 360,8 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V của E-HSMT | 123,76 | m2 |
| 4 | *Cải tạo. Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 89,98 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 89,98 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 87,36 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt | Theo Chương V của E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 8 | Vách kính | Theo Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 146,92 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 123,76 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 75,712 | m2 |
| 13 | II.Khu Vệ sinh tầng 1;2;3;4.*Phá dỡ.Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh xí xổm | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo Chương V của E-HSMT | 15,673 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 124,88 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT | 316,68 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 94,716 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 75,317 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 21 | Cải tạo. Hút bể phốt | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 114,852 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn | Theo Chương V của E-HSMT | 94,716 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột | Theo Chương V của E-HSMT | 316,68 | m2 |
| 25 | Vách ngăn Compact | Theo Chương V của E-HSMT | 90,669 | m2 |
| 26 | Giá đỡ chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 28 | Trát tường trong | Theo Chương V của E-HSMT | 75,317 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Theo Chương V của E-HSMT | 124,88 | m2 |
| 30 | III. Trát - Sơn..Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 1.557,104 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm. | Theo Chương V của E-HSMT | 656,688 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, tường ngoài nhà. | Theo Chương V của E-HSMT | 854,692 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà. | Theo Chương V của E-HSMT | 1.023,385 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 569,795 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 682,257 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài | Theo Chương V của E-HSMT | 569,795 | m2 |
| 37 | Trát tường trong | Theo Chương V của E-HSMT | 682,257 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 1.424,487 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 3.919,434 | m2 |
| 40 | IV.Lan can. Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V của E-HSMT | 167,896 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 167,896 | 1m2 |
| 42 | V. Vận chuyển phế thải. Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 67,79 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x3km) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 46 | VI.Dàn giáo thi công. Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo Chương V của E-HSMT | 9,011 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo Chương V của E-HSMT | 7,827 | 100m2 |
| 48 | VII.Cấp điện cho khu WC tầng 2;3;4. Đèn áp trần bóng LED | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 49 | Công tắc đôi | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Quạt thông gió ốp trần | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | CU/PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 52 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 53 | VIII.Cấp thoát nước. Lavabo lắp bàn đá | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 54 | Vòi lavabo | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 55 | Xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 56 | Vòi xịt | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 57 | Tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 58 | Van PPR | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Ống hàn nhiệt PPR-PN10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 60 | Ống hàn nhiệt PPR-PN10 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 61 | Tê PPR | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Tê PPR giảm | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 63 | Cút PPR 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 64 | Cút PPR 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Cút PPR ren trong | Theo Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 66 | Côn thu PPR | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Côn thu PPR | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Măng sông hàn nhiệt PPR | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 69 | Măng sông hàn nhiệt PPR | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Ống nhựa PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 73 | Thoát nước sàn Inox | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Đầu bịt thông tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Đầu bịt thông tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Đầu bịt thông tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Tê nhựa 45 PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 78 | Tê nhựa 45 PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Tê nhựa 45 PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 80 | Tê nhựa 45 PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Tê nhựa 45 PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 82 | Cút nhựa 45 PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 83 | Cút nhựa 45 PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Cút nhựa 45 PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 114 | cái |
| 85 | Măng sông nhựa PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 86 | Măng sông nhựa PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 87 | Măng sông nhựa PVC | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | I.TRÁT - SƠN. Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 843,046 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm. | Theo Chương V của E-HSMT | 284,48 | m2 |
| 3 | Diễn giải KL tường ngoài nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 731,276 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 219,383 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 511,893 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo Chương V của E-HSMT | 1.716,312 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài | Theo Chương V của E-HSMT | 219,383 | m2 |
| 8 | Trát tường trong | Theo Chương V của E-HSMT | 1.716,312 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 731,276 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 2.843,838 | m2 |
| 11 | II.CỬA. Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Chương V của E-HSMT | 362,2 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 148,275 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 14 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V của E-HSMT | 96,675 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 148,275 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 1,568 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V của E-HSMT | 96,675 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 57,073 | m2 |
| 20 | III.NỀN - SÀN. Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 800,77 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, | Theo Chương V của E-HSMT | 800,77 | m2 |
| 22 | IV.VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI. Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 52,718 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x3km) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 26 | V. GIÀN GIÁO. Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo Chương V của E-HSMT | 3,954 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo Chương V của E-HSMT | 3,823 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | I. Trát - Sơn. Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 1.809,178 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm. | Theo Chương V của E-HSMT | 717,801 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà. | Theo Chương V của E-HSMT | 2.173,179 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tường ngoài nhà. | Theo Chương V của E-HSMT | 1.170,801 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V của E-HSMT | 780,534 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài | Theo Chương V của E-HSMT | 780,534 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 1.951,335 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 4.700,158 | m2 |
| 9 | II. Mái. Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Chương V của E-HSMT | 107,55 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu | Theo Chương V của E-HSMT | 107,55 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 107,55 | m2 |
| 12 | Thay thế hệ thoát nước mái | Theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 13 | III. Dàn giáo thi công. Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo Chương V của E-HSMT | 8,301 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo Chương V của E-HSMT | 7,339 | 100m2 |
| 15 | IV. Vận chuyển phế thải. Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 20,611 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x3km) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.501663398E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100332679E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng. * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù công trình.Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III trở lên.Diện tích sàn>= 500m2 - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và nội thất ≥ 2.567.442.920 VND.* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 02 Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng; Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.567.442.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.134.885.840 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | – 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp)- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) hành nghề giám sát- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Có bằng đại học trở lênthuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc hệ thống điện. (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nước | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật hoàn thiện | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nề hoàn thiện(Có bản sao công chứng bằng cấp | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật điện | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề điện(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật nước | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề nước(Có bản sao công chứng bằng cấp) | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật sơn | 1 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề về sơn (Có bản sao công chứng bằng cấp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 150 lít.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥7T.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy hàn | 2,3 kW. - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy mài | 1,8 kW.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | - Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kW.- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động.- Phải có hóa đơn photo chứng minh quyền sở hữu: Tự có hoặc của đơn vị cho thuê.- Phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị đối với những máy đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi