Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864768-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220794379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 11:06:00 đến ngày 2022-08-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,238,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT.Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên nghành giao thông;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (kỹ thuật xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8-10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô= >7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông => 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào > 0,83m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Văn Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở xóm Văn Mỹ, xã Văn Thành, huyện Yên Thành năm 2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Thành , địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Thành, Địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 55GP + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long, số 2 ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. +Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế hạ tầng huyện yên thành Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Thành , địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Thành, Địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/6/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác:
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Thành, Địa chỉ: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch: Nguyễn Quế Lịnh, có địa chỉ tại: Xã Văn Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: số 2 ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, (10%)Chương V126,253m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, (90%)Chương V11,363100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (10%)Chương V219,507m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, (90%)Chương V19,756100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V187,8m3
2Lớp ni lông lót chống thấmChương V1.046,40.0
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V28,17m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V9,39100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,716100m2
C CỐNG CÁC LOẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,301m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,207100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (80%)Chương V0,727100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, (20%)Chương V0,182100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,86m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V32,58m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V16,32m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V8,88m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V18,76m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,183tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,618tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V0,67tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V1,079tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,592100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V1,088100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,592100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,79100m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,87m3
D MƯƠNG CÁC LOẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V15,535m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,398100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, (10%)Chương V0,365100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường, (90%)Chương V145,904m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (70%)Chương V1,567100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95, (20%)Chương V0,392100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V35,81m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V53,72m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V62,77m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V44,15m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V4,05tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V4,548tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,595100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V7,944100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,84100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V319cấu kiện
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V10,01m2
E ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐẮP, THANH THẢI VẬT LIỆU
1Đất đắp công trình (bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình)Chương V2.791,55m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V13,157100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V13,157100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,115100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,115100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,029100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,029100m3/1km
F PHẦN NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V2,32100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V38,28m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4524100m3
4Nối D50Chương V3Cái
5Van chặn D50Chương V2Cái
6Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmChương V16cái
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V1cái
8Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V1cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V1cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V2,32100m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,7112m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,064100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5299m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0598m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,552m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V18,56m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,5104m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,3733m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V0,1884m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0155tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0159100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2cái
23Van 2 chiềuChương V2cái
24Van 1 chiềuChương V2cái
25Đồng hồ đo lưu lượngChương V2cái
26Mối nối mềm EB DN50Chương V4cái
27Khung gang âmChương V2cái
G CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V17,4564m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4073100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1146tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,6367100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,338m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V13,9429m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0204m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V19,396m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,3879100m3
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V16,38m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V16,38m3
12Thép mã kẽm nhúng nóngChương V7,74kg
13Thép fi 12Chương V28,413kg
14Thép L75x75x7Chương V372,528kg
15Dây đồng mềm Cu/PVC 35Chương V7,2m
16Ống nhựa xoắn f25Chương V27m
17Đai thép và khóa đaiChương V9bộ
18Ghíp nối 2 bulongChương V9cái
19Đầu cốt đồng Cu-35Chương V9cái
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V1,810 cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,3273100kg
22Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-3 mua ở VinhChương V10Cột
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V10cột
24Dây cáp điện AL/XLPE 4x35mm2Chương V231,54m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,2315km/dây
26Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V8bộ
27Móc khóa dâyChương V1cái
28Kẹp hãm KH-4x35Chương V36Cái
29Ghíp nối 2 bu lôngChương V36Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT.Lưu ý: - HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên nghành giao thông;- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (kỹ thuật xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách vật tư thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8-10 T Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Ô tô= >7T Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Ô tô tưới nước 5m3 Có đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông => 250L Có hóa đơn đỏ2
5 Máy đầm bàn Có hóa đơn đỏ2
6 Máy đầm dùi Có hóa đơn đỏ2
7 Máy đào > 0,83m3 Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có hóa đơn đỏ1
9 Máy hàn điện 23Kw Có hóa đơn đỏ1
10 Máy toàn đạc Có hóa đơn đỏ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->