Gói thầu: Gói thầu CPC-TH2-PH-W01: Thi công xây dựng đường dây 110kV NXT 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220805892-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu CPC-TH2-PH-W01: Thi công xây dựng đường dây 110kV NXT 110kV
Số hiệu KHLCNT 20211164958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 09:03:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,023,572,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.807E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Có thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rãi dây dẫn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tải trọng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép dây thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép dây thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích 250-500L
- Đặc điểm thiết bị 250-500L
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy phát điện Điêzen
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện Điêzen
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu CPC-TH2-PH-W01: Thi công xây dựng đường dây 110kV NXT 110kV
Đường dây 110kV TBA 110kV Tuy Hòa 2 – Phú Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: Số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu TP Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ BCNCKT; lập thiết kế-DT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng điện 2, địa chỉ: Số 32 Ngô Thời Nhiệm, phường 7, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. ++ Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng 78, địa chỉ: KDC Nguyễn Huy Tưởng 2, Phường Hòa An, Quận Cẩm Lệ - TP Đà Nẵng. ++ Tư vấn thẩm tra TKKT-BVTC - Dự toán: Công ty cổ phần Điện, địa chỉ: Số 94 tổ 26 Phương Liên, Đống Đa, TP Hà Nội. ++ Lập HSMT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định HSMT: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: Số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu TP Đà Nẵng. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: Số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu TP Đà Nẵng. + Tư vấn giám sát TCXD+LĐTB: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung, địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: Số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu TP Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: Số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu TP Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên- Số 2A, Điện Biên Phủ, TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; + Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây 110kV
1Lắp dựng Cột thép D1.2-30 (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
2Lắp dựng Cột thép D1.2-34 (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
3Lắp dựng Cột thép D1.2-42 (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
4Lắp dựng Cột thép D1.2-46(A) (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
5Lắp dựng Cột thép D1.2-50 (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
6Lắp dựng Cột thép DG1.2-50 (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
7Lắp dựng Cột thép N1.2-26.5(15) (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
8Lắp dựng Cột thép N1.2-36.5(15) (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
9Lắp dựng Cột thép N1.2-26.5(60) (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
10Lắp dựng Cột thép N1.2-35.5(60) (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
11Lắp dựng Cột thép NC1.2-46.5 (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
12Lắp dựng Cột thép D1.3-49.5 (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
13Lắp dựng Cột thép N1.3-40(30) (bao gồm biển cấm và biển STT cột)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
14Cung cấp và Lắp đặt biển cấm, biển số, cao ≤ 20m (Bsố & tên DZ)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
15Cung cấp và Lắp đặt biển cấm, biển số, cao ≤ 20m (Biển báo hiệu)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
16Kéo rãi căng dây ACSR 300/39A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30.141m
17Cung cấp Ống nối cho dây dẫn ACSR-300B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Cái
18Cung cấp Ống vá, sữa chữa cho dây dẫn ACSR-300B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
19Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-300A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt198Cái
20Lắp đặt dây chống sét TK(GSW)-70A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8.314m
21Cung cấp Ống nối cho dây chống sét GW-70B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
22Lắp đặt Tạ chống rung cho dây chống sét GW-70A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt56Cái
23Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét GW-70A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt14Chuỗi
24Lắp đặt Chuỗi néo cho dây chống sét GW-70A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt22Chuỗi
25Kéo rãi căng dây cáp quang OPGW 70 - 24 sợi quangA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6.966m
26Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW-24 (loại 2 đầu)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Hộp
27Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW-24 (loại 2 đầu)-trạmA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Hộp
28Cung cấp Kẹp cáp quang OPGW trên cột thép (downlead clamp)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt37Cái
29Cung cấp Kẹp cáp quang OPGW trên cột thép (Belt link clamp)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8Cái
30Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện,...)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt27Chuỗi
31Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện,...)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt39Chuỗi
32Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện,...)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt33Chuỗi
33Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện,...)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt51Chuỗi
34Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện,...)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt39Chuỗi
35Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR 185/29 (bao gồm phụ kiện,...)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
36Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép ACSR-300B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
37Cung cấp và Lắp đặt tạ bù TB-100B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Bộ
38Cung cấp và Lắp đặt tạ bù TB-300B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
39Tháo dỡ và Lắp lại bộ đo đếm lên cột BTLT theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen1Bộ
40Cung cấp Ống nối cho dây dẫn AC/XLPE-185-24kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen3Cái
41Cung cấp và lắp đặt Bộ xà XĐNR theo hồ sơ thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng đấu rẽ loại 2 bu lông cho dây dẫn điện bọc AC-XLPE 95/AC-XLPE 185B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen15Bộ
43Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + tyA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen10Chuỗi
44Lắp đặt Chuỗi cách điện 22kVA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen6Chuỗi
45Cung cấp và lắp đặt dây AC/XLPE-185-24kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen198m
46Tháo dỡ và lắp đặt lại dây dẫn điện bọc AC-XLPE 185/24 theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen1.677m
47Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB3.74-9.7x9.7B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
48Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng 4T39-38(4.3)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
49Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB4.3-9.5x10.5B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
50Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng 4T41-44(5.9)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
51Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB5.33-10x11.5B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
52Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MC D1.2-50, móng cột đỡ vượt 02 mạch vị trí số 09 (bao gồm các công tác phụ trợ để thi công theo hồ sơ thiết kế)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
53Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB6.4-11.5x12.5B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
54Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB6.3-11x13B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
55Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng 4T36-36B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
56Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB6.3-13x14B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
57Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB9-14.5x15.5B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
58Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB10.9-15.5x16.5B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
59Cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện móng MB8.07-12x12B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
60Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB8.65-14x15B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Móng
61Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thành Tiếp địa TĐ-T1B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
62Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thành TĐ-T1SB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
63Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thành Tiếp địa TĐ-B1B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7Bộ
64Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thành Tiếp địa TĐ-B1SB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
65Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thành Tiếp địa TĐ-T2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
66Lắp đặt Chống sét van 96kV, loại 1 pha, 31,5kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO, kèm bộ đếm sét và phụ kiện các loại (lắp trên ĐZ 110kV) và thiết bị đo đếmA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
B Tháo dỡ thu hồi, vận chuyển và bàn giao cho đơn vị QLVH
1Tháo Chuỗi cách điện đỡ kép đơn dây dẫn ACSR 185/29Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Chuỗi
2Tháo Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR 185/29Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt18Chuỗi
3Tháo Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR 185/29Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Chuỗi
4Tháo dỡ cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt19Cột
5Tháo dỡ cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cột
6Tháo cách điện Polymer 15-22kV trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
7Phá dỡ móng cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt19Móng
8Phá dỡ móng cột thepMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
9Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 185 (trong TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt137m
10Tháo dỡ thu hồi khóa néo 185 (trong TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
11Tháo dỡ thu hồi kẹp chữ T (trong TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt29Cái
12Tháo dỡ thu hồi Kẹp cực (trong TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
C Phần mở rộng ngăn lộ
1Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-400 và phụ kiệnA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Chuỗi
2Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-400 và phụ kiệnA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Chuỗi
3Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-400 và phụ kiệnA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Chuỗi
4Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-400 và phụ kiệnA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Chuỗi
5Lắp đặt Khóa néo ép cho dây trần ACSR 410A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
6Lắp đặt Khóa néo ép cho dây trần ACSR 410A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt Khóa néo ép cho dây trần ACSR 410A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Kéo rãi căng dây nhôm lõi thép ACSR-400/51A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt280m
9Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-400 đến 1 dây ACSR-400A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
10Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-400 đến 1 dây ACSR-240A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9Cái
11Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh T, từ dây 1xACSR410mm2 đến dây 1xACSR185mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15Cái
12Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép ACSR-400A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
13Lắp đặt Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR-400 (máy cắt - TI)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
14Lắp đặt Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR-400 (DCL)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
15Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện Hệ thống nối đất theo hồ sơ thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
16Cung cấp VTTB và thi công hoàn thiện Hệ thống chiếu sáng theo hồ sơ thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
17Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng hoàn thiện Móng cột cổng 110kV MCT-15B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
18Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng hoàn thiện Móng trụ máy cắt 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
19Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng hoàn thiện Móng trụ đỡ dao 3 cực 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
20Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện Móng trụ biến dòng 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
21Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng hoàn thiện Móng trụ biến điện áp 110kVB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Móng
22Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng hoàn thiện Móng tủ đấu dây ngoài trờiB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
23Cung cấp và lắp dựng cột cổng (CT-15)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3cột
24Cung cấp và lắp dựng xà cột cổng (XT-9m)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1
25Cung cấp và lắp dựng xà cột cổng (XT-11m)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1
26Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện Mương cáp ngầm theo hồ sơ thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
27Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện Hố ga HG (SL:02)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Hố
28Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện San nền theo hồ sơ thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
29Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện Đường ô tô trong trạm theo hồ sơ thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
30Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện (Đường ống thoát nước, phá dỡ hàng rào, phá dỡ đường ô tô bằng bê tông, vận chuyển đi đổ,…) theo hồ sơ thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
31Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện Hàng ràoB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.807E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Có thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rãi dây dẫn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.432.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận.11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tải trọng >= 10 tấn 10 tấn2
2 Xe cẩu tải trọng >= 10 tấn 10 tấn2
3 Máy ép dây thủy lực Máy ép dây thủy lực2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250-500L 250-500L8
5 Máy phát điện Điêzen Máy phát điện Điêzen2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->