Gói thầu: Gói thầu CPC-TH2-PH-W01: Thi công xây dựng đường dây 110kV NXT 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805892-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu CPC-TH2-PH-W01: Thi công xây dựng đường dây 110kV NXT 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 09:03:00 đến ngày 2022-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,023,572,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.807E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Có thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rãi dây dẫn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép dây thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép dây thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy phát điện Điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện Điêzen |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu CPC-TH2-PH-W01: Thi công xây dựng đường dây 110kV NXT 110kV Đường dây 110kV TBA 110kV Tuy Hòa 2 – Phú Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V); - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: Số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu TP Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên- Số 2A, Điện Biên Phủ, TP Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; + Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây 110kV | |||
| 1 | Lắp dựng Cột thép D1.2-30 (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 2 | Lắp dựng Cột thép D1.2-34 (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 3 | Lắp dựng Cột thép D1.2-42 (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 4 | Lắp dựng Cột thép D1.2-46(A) (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng Cột thép D1.2-50 (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng Cột thép DG1.2-50 (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 7 | Lắp dựng Cột thép N1.2-26.5(15) (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 8 | Lắp dựng Cột thép N1.2-36.5(15) (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 9 | Lắp dựng Cột thép N1.2-26.5(60) (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 10 | Lắp dựng Cột thép N1.2-35.5(60) (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 11 | Lắp dựng Cột thép NC1.2-46.5 (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 12 | Lắp dựng Cột thép D1.3-49.5 (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 13 | Lắp dựng Cột thép N1.3-40(30) (bao gồm biển cấm và biển STT cột) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt biển cấm, biển số, cao ≤ 20m (Bsố & tên DZ) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt biển cấm, biển số, cao ≤ 20m (Biển báo hiệu) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 16 | Kéo rãi căng dây ACSR 300/39 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30.141 | m |
| 17 | Cung cấp Ống nối cho dây dẫn ACSR-300 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 18 | Cung cấp Ống vá, sữa chữa cho dây dẫn ACSR-300 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-300 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 198 | Cái |
| 20 | Lắp đặt dây chống sét TK(GSW)-70 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.314 | m |
| 21 | Cung cấp Ống nối cho dây chống sét GW-70 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây chống sét GW-70 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét GW-70 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Chuỗi |
| 24 | Lắp đặt Chuỗi néo cho dây chống sét GW-70 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Chuỗi |
| 25 | Kéo rãi căng dây cáp quang OPGW 70 - 24 sợi quang | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.966 | m |
| 26 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW-24 (loại 2 đầu) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW-24 (loại 2 đầu)-trạm | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 28 | Cung cấp Kẹp cáp quang OPGW trên cột thép (downlead clamp) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | Cái |
| 29 | Cung cấp Kẹp cáp quang OPGW trên cột thép (Belt link clamp) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 30 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện,...) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Chuỗi |
| 31 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện,...) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Chuỗi |
| 32 | Lắp đặt chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện,...) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Chuỗi |
| 33 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện,...) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | Chuỗi |
| 34 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR 300/39 (bao gồm phụ kiện,...) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Chuỗi |
| 35 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn ACSR 185/29 (bao gồm phụ kiện,...) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép ACSR-300 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt tạ bù TB-100 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt tạ bù TB-300 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 39 | Tháo dỡ và Lắp lại bộ đo đếm lên cột BTLT theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp Ống nối cho dây dẫn AC/XLPE-185-24kV | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen | 3 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà XĐNR theo hồ sơ thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng đấu rẽ loại 2 bu lông cho dây dẫn điện bọc AC-XLPE 95/AC-XLPE 185 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen | 15 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt Cách điện đứng Line Post 22kV + ty | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen | 10 | Chuỗi |
| 44 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 22kV | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen | 6 | Chuỗi |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt dây AC/XLPE-185-24kV | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen | 198 | m |
| 46 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dây dẫn điện bọc AC-XLPE 185/24 theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt/ Phần Đường dây 22kV Đá Đen | 1.677 | m |
| 47 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB3.74-9.7x9.7 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 48 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng 4T39-38(4.3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 49 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB4.3-9.5x10.5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 50 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng 4T41-44(5.9) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 51 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB5.33-10x11.5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 52 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MC D1.2-50, móng cột đỡ vượt 02 mạch vị trí số 09 (bao gồm các công tác phụ trợ để thi công theo hồ sơ thiết kế) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 53 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB6.4-11.5x12.5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 54 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB6.3-11x13 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 55 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng 4T36-36 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 56 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB6.3-13x14 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 57 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB9-14.5x15.5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 58 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB10.9-15.5x16.5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 59 | Cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện móng MB8.07-12x12 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 60 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện móng MB8.65-14x15 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 61 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thành Tiếp địa TĐ-T1 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 62 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thành TĐ-T1S | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 63 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thành Tiếp địa TĐ-B1 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 64 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thành Tiếp địa TĐ-B1S | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 65 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thành Tiếp địa TĐ-T2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt Chống sét van 96kV, loại 1 pha, 31,5kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO, kèm bộ đếm sét và phụ kiện các loại (lắp trên ĐZ 110kV) và thiết bị đo đếm | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| B | Tháo dỡ thu hồi, vận chuyển và bàn giao cho đơn vị QLVH | |||
| 1 | Tháo Chuỗi cách điện đỡ kép đơn dây dẫn ACSR 185/29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Chuỗi |
| 2 | Tháo Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn ACSR 185/29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Chuỗi |
| 3 | Tháo Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR 185/29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 4 | Tháo dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 6 | Tháo cách điện Polymer 15-22kV trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 7 | Phá dỡ móng cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Móng |
| 8 | Phá dỡ móng cột thep | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi dây ACSR 185 (trong TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 137 | m |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi khóa néo 185 (trong TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi kẹp chữ T (trong TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | Cái |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Kẹp cực (trong TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| C | Phần mở rộng ngăn lộ | |||
| 1 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-400 và phụ kiện | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-400 và phụ kiện | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-400 và phụ kiện | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-400 và phụ kiện | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Khóa néo ép cho dây trần ACSR 410 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Khóa néo ép cho dây trần ACSR 410 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Khóa néo ép cho dây trần ACSR 410 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Kéo rãi căng dây nhôm lõi thép ACSR-400/51 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 9 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-400 đến 1 dây ACSR-400 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh chữ T nối 1 dây ACSR-400 đến 1 dây ACSR-240 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh T, từ dây 1xACSR410mm2 đến dây 1xACSR185mm2 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm lõi thép ACSR-400 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR-400 (máy cắt - TI) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Kẹp cực thiết bị cho dây ACSR-400 (DCL) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 15 | Cung cấp vật liệu và thi công hoàn thiện Hệ thống nối đất theo hồ sơ thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Cung cấp VTTB và thi công hoàn thiện Hệ thống chiếu sáng theo hồ sơ thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng hoàn thiện Móng cột cổng 110kV MCT-15 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 18 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng hoàn thiện Móng trụ máy cắt 110kV | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 19 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng hoàn thiện Móng trụ đỡ dao 3 cực 110kV | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện Móng trụ biến dòng 110kV | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 21 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng hoàn thiện Móng trụ biến điện áp 110kV | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 22 | Cung cấp vật liệu và thi công xây dựng hoàn thiện Móng tủ đấu dây ngoài trời | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng cột cổng (CT-15) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng xà cột cổng (XT-9m) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Xà |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng xà cột cổng (XT-11m) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Xà |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện Mương cáp ngầm theo hồ sơ thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện Hố ga HG (SL:02) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hố |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện San nền theo hồ sơ thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện Đường ô tô trong trạm theo hồ sơ thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện (Đường ống thoát nước, phá dỡ hàng rào, phá dỡ đường ô tô bằng bê tông, vận chuyển đi đổ,…) theo hồ sơ thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng hoàn thiện Hàng rào | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, trong đó tương tự về bản chất, độ phức tạp là: Có thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép, kéo rãi dây dẫn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.216.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình tương ứng đảm nhận | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện tương ứng đảm nhận. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng/lắp đặt thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng tương ứng đảm nhận | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tải trọng >= 10 tấn | 10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu tải trọng >= 10 tấn | 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy ép dây thủy lực | Máy ép dây thủy lực | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250-500L | 250-500L | 8 |
| 5 | Máy phát điện Điêzen | Máy phát điện Điêzen | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi