Gói thầu: gói thầu xây lắp (Sửa chữa Cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865254-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu gói thầu xây lắp (Sửa chữa Cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên)
Số hiệu KHLCNT 20220865208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách chi thường xuyên năm 2022 được giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Quyết định số 3998/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 14:15:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,959,592,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp (Sửa chữa Cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên)
Sửa chữa Cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách chi thường xuyên năm 2022 được giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Quyết định số 3998/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, TP Thái nguyên
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng An Thịnh; địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, TP Thái nguyên
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855 688.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855 688.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà điều hành
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn3,4218100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thép90,72m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,72m2
4Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp dày 0.4mm3,4218100m2
5GCLD up nóc, ốp sườn56,02md
6Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm0,744100m
7Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm24cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
9Lắp đặt quả cầu chắn rác12quả
10Đai inox36cái
11Chống thấm cổ ống thoát nước mái (bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thi công hoàn chỉnh)12vị trí
12Tháo dỡ khuôn cửa đơn159,2m
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công63,54m2
14Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ22,68m2
15Xây ốp, vá, trát lại má cửa sổ, cửa đi bị bong bật sau khi tháo dỡ khuôn cửa gỗ (bao gồm cả vật liệu và nhân công hoàn chỉnh)28bộ
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại275,3344m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường60,333m2
18Đục, phá lớp granito tam cấp67,0132m2
19Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, phá dỡ lớp tôn nền sàn phòng vệ sinh sau khi phá dỡ nền WC4công
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ đến nơi quy định37,8688m3
21Ốp tường bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB3060,333m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB301,5206m3
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB3015,2064m2
24Lát nền bằng gạch kích thước 600x600mm, XM PCB30260,128m2
25SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm8,46m2
26SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm32,4m2
27SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm1,08m2
28SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm21,6m2
29SXLD sen hoa cửa, inox 304196,2834kg
30Tháo dỡ chậu rửa2bộ
31Tháo dỡ chậu tiểu2bộ
32Tháo dỡ bệ xí2bộ
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm1,22100m
35Lắp đặt van khóa đồng- Đường kính 50mm1cái
36Lắp đặt van khóa đồng- Đường kính 25mm2cái
37Lắp đặt tê thu PPR D50/20mm1cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm2cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 50mm5cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 25mm8cái
41Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR Đường kính 50mm5cái
42Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR Đường kính 25mm8cái
43Lắp đặt Kép, rắc co13cái
44Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm4cái
45Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 110mm0,03100m
46Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 76mm0,1100m
47Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 60mm0,07100m
48Lắp đặt tê xiên D125/110mm1cái
49Lắp đặt tê xiên D76/60mm1cái
50Lắp đặt tê nhựa Đường kính 60mm5cái
51Lắp đặt cút nhựa D110mm1cái
52Lắp đặt cút nhựa D76mm3cái
53Lắp đặt cút nhựa D60mm6cái
54Lắp đặt côn thu D125/110mm1cái
55Lắp đặt côn thu D76/60mm1cái
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại chậu rửa cũ)2bộ
57Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại xí bệt cũ)2bộ
58Lắp đặt gương soi2cái
59Lắp đặt đèn LED ốp trần 22W5bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm240m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
65Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm60m
66Tháo dỡ tâm đan cũ401cấu kiện
67Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm8,5736m3
68Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép7,3009m3
69Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô tự đổ17,1905m3
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III25,13671m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB307,3009m3
72Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB308,5736m3
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3025,885m2
74Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3065,404m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2129100m2
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2387tấn
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,42m3
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1041cấu kiện
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,5012100m2
80Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,1944m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3058,08m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,08m2
83GCLD lan can inox 3041.419,555kg
B Hạng mục: Nhà thường trực
1Phá dỡ vữa xi măng láng sê nô mái15,12m2
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB302,112m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB306,048m2
4Gia công xà gồ thép0,0445tấn
5Lắp dựng xà gồ thép0,0445tấn
6Lợp mái che bằng tôn xốp 3 lớp dày 0.4mm0,1872100m2
7GCLD up nóc mái18,96md
8Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm0,25100m
9Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm8cái
10Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm8cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm4cái
12GCLD đai inox12cái
13Quả cầu chắn nước4quả
14Phá dỡ nền gạch13,2244m2
15Xúc, vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng oto tự đổ1chuyến
16Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, XM PCB3011,4244m2
17Lát đá bậc tam cấp, PCB301,935m2
18Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột94,468m2
19Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần22,7696m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ50,456m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,7816m2
22Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB3015,12m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sênô 2 lớp21,168m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,27m2
25SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm2,07m2
26SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm7,2m2
27SXLD sen hoa cửa, inox 30463,9475kg
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,8534100m2
29Tháo dỡ bóng điện và thiết bị điện cũ hỏng1công
30Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
31Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển1cái
C Hạng mục: Nhà thường trực
1Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái11,448m2
2Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB3011,448m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô 2 lớp11,448m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m119,6m2
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô tự đổ6,3234m3
6Cạo rỉ các kết cấu thép35,88m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ35,8m2
8Lợp mái che bằng tôn xốp 3 lớp dày 0.4mm1,196100m2
9GCLD úp nóc, ốp sườn mái che21,9md
10Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm0,085100m
11Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm2cái
12Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm4cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm2cái
14GCLD đai inox6cái
15GCLD quả cầu chắn rác D1502quả
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB302,55m3
17Lát nền, sàn gạch terrazzo kích thước 400x400mm, XM PCB3025,5m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III16,24371m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB304,0803m3
20Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB304,7784m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,5m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3038,32m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,5959m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III0,1265100m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,1193100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,1546tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,915m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg58cái
29Phá dỡ bể tự hoại cũ, vận chuyển phế thải bể cũ ra ngoài công trường1trọn gói
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III16,76181m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,7654m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0444100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0986tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0526tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,1188m3
36Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB303,5703m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,15m2
38Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB3021,15m2
39Quét nước xi măng 2 nước21,15m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB303,882m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0193100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0376tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5646m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,0338m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III0,1073100m3
47Lắp đặt ống kỹ thuật: cút, tê... trong bể tự hoại5cái
48Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải - Cấp đất II171m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II0,17100m3
50San gạt, đầm nền đất17m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,950,085100m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3017m3
53Cắt đường khe co35md
D Hạng mục: Sen hoa sắt bảo vệ
1Gia công cửa sắt, hoa sắt2,0016tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ182,13121m2
3Lắp dựng sen hoa sắt122,94m2
E Hạng mục: Nhà tắm học viên
1Phá dỡ bàn bê tông, tam cấp1trọn gói
2Cắt tường gạch - Chiều dày ≤30cm10,88m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm1,1968m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại37,9324m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,06781m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ6,9026m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,5811m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,658m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0999m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB304,3877m3
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB3010,4516m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB303,793m3
13Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB3037,93m2
14Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB3083,958m2
15Gia công khung sắt đỡ trần nhựa0,1963tấn
16Lắp dựng khung sắt0,1963tấn
17Thi công trần phẳng bằng tấm nhụa37,93m2
18Lắp đặt đèn ốp trần 22W4bộ
19Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm260m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm50m
23Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm0,35100m
26Lắp đặt van khóa- Đường kính 50mm1cái
27Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm4cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR thu D50/25mm1cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm19cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm5cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm23cái
32Lắp đặt kép, rắc co5cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm2cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi18bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
36Lắp đặt vòi chậu rửa2bộ
37Lắp đặt si phông2bộ
38Lắp đặt dây cấp chậu rửa2bộ
39Lắp đặt chân chậu rửa2bộ
40Lắp đặt gương soi2cái
41Lắp đặt kệ kính2cái
42Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm0,15100m
43Lắp đặt cút nhựa D60mm4cái
44Lắp đặt côn thu D60/25mm2cái
45Lắp đặt tê nhựa D603cái
F Hạng mục: Kè ao
1Bơm nước ao để xây kè1trọn gói
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II4,5355100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II50,39411m3
4Ván khuôn móng băng0,4165100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB3037,4832m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30333,184m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II5,0394100m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30421,686m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6247100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1086tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5709tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3012,4944m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm2,08100m
14Đất đắp nền715,8505m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,957,1556100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB309,9184m3
G Hạng mục: Nhà metanol
1Lát nền, sàn gạch cotto đỏ kích thước 400x400mm, XM PCB3056,32m2
2Lắp đặt đèn ốp trần 22W5bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm260m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm50m
8Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
9Phá lớp granito tam cấp12,408m2
10Lát đá bậc tam cấp, PCB3012,408m2
11Tháo dỡ khuôn cửa đơn42,8m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,76m2
13Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ4,8m2
14Xây ốp, trát lại má cửa sổ, cửa đi bị bong bật sau khi tháo dỡ khuôn cửa gỗ (bao gồm cả vật liệu và nhân công hoàn chỉnh)8bộ
15SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm12,96m2
16SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm0,72m2
17SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm4,08m2
18SXLD sen hoa cửa, inox 30467,8356kg
H Hạng mục: Nhà bếp, nhà ăn, tường rào chắn đất
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại57,7824m2
2Lát nền, sàn tiết diện gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB3057,7824m2
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB300,4796m3
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB300,1155m3
5Bê tông bàn thái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công0,3518m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0338tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bàn thái0,0137100m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB304,8m2
9Ốp tường, trụ gạch kích thước 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB3027,7505m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột218,083m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ218,083m2
12SX cửa sắt (thành phẩm)81,5018kg
13SX huỳnh cửa sắt (thành phẩm)26,6kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,41m2
15SXLD bản lề16bộ
16SXLD chốt cửa3bộ
17SXLD khóa cửa2bộ
18Gia công xà gồ thép0,0648tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,0648tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm1,1374100m2
21Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,576100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3012,8m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB3018,48m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB309,24m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3030,8m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3037,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kw2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kw2
10 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 5 tấn1
11 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
12 Máy đào (*) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->