Gói thầu: gói thầu xây lắp (Sửa chữa Cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp (Sửa chữa Cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chi thường xuyên năm 2022 được giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Quyết định số 3998/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 14:15:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,959,592,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ Sở Cai Nghiện Đa Chức Năng Tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp (Sửa chữa Cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên) Sửa chữa Cơ sở Cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách chi thường xuyên năm 2022 được giao cho Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tại Quyết định số 3998/QĐ-UBND ngày 14/12/2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị, thí nghiệm. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở cai nghiện đa chức năng tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 5, Phường Thịnh Đán, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Đường Nha Trang, Phường Trưng Vương - TP. Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855 688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 855 688. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà điều hành | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 3,4218 | 100m2 | |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 90,72 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,72 | m2 | |
| 4 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp dày 0.4mm | 3,4218 | 100m2 | |
| 5 | GCLD up nóc, ốp sườn | 56,02 | md | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | 0,744 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | 12 | quả | |
| 10 | Đai inox | 36 | cái | |
| 11 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái (bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thi công hoàn chỉnh) | 12 | vị trí | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 159,2 | m | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 63,54 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ | 22,68 | m2 | |
| 15 | Xây ốp, vá, trát lại má cửa sổ, cửa đi bị bong bật sau khi tháo dỡ khuôn cửa gỗ (bao gồm cả vật liệu và nhân công hoàn chỉnh) | 28 | bộ | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 275,3344 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 60,333 | m2 | |
| 18 | Đục, phá lớp granito tam cấp | 67,0132 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, phá dỡ lớp tôn nền sàn phòng vệ sinh sau khi phá dỡ nền WC | 4 | công | |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ đến nơi quy định | 37,8688 | m3 | |
| 21 | Ốp tường bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 60,333 | m2 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 1,5206 | m3 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 15,2064 | m2 | |
| 24 | Lát nền bằng gạch kích thước 600x600mm, XM PCB30 | 260,128 | m2 | |
| 25 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm | 8,46 | m2 | |
| 26 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm | 32,4 | m2 | |
| 27 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm | 1,08 | m2 | |
| 28 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm | 21,6 | m2 | |
| 29 | SXLD sen hoa cửa, inox 304 | 196,2834 | kg | |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | 0,1 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 1,22 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt van khóa đồng- Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van khóa đồng- Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê thu PPR D50/20mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR Đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Kép, rắc co | 13 | cái | |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 110mm | 0,03 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 76mm | 0,1 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 60mm | 0,07 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt tê xiên D125/110mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê xiên D76/60mm | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa D76mm | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn thu D125/110mm | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn thu D76/60mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng lại chậu rửa cũ) | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng lại xí bệt cũ) | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 22W | 5 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 60 | m | |
| 66 | Tháo dỡ tâm đan cũ | 40 | 1cấu kiện | |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 8,5736 | m3 | |
| 68 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 7,3009 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô tự đổ | 17,1905 | m3 | |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 25,1367 | 1m3 | |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 7,3009 | m3 | |
| 72 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,5736 | m3 | |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 25,885 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 65,404 | m2 | |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2129 | 100m2 | |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2387 | tấn | |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,42 | m3 | |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 104 | 1cấu kiện | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,5012 | 100m2 | |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,1944 | m3 | |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 58,08 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,08 | m2 | |
| 83 | GCLD lan can inox 304 | 1.419,555 | kg | |
| B | Hạng mục: Nhà thường trực | |||
| 1 | Phá dỡ vữa xi măng láng sê nô mái | 15,12 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 2,112 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,048 | m2 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 0,0445 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0445 | tấn | |
| 6 | Lợp mái che bằng tôn xốp 3 lớp dày 0.4mm | 0,1872 | 100m2 | |
| 7 | GCLD up nóc mái | 18,96 | md | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | 0,25 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 12 | GCLD đai inox | 12 | cái | |
| 13 | Quả cầu chắn nước | 4 | quả | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch | 13,2244 | m2 | |
| 15 | Xúc, vận chuyển phế thải ra khỏi công trường bằng oto tự đổ | 1 | chuyến | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, XM PCB30 | 11,4244 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 1,935 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 94,468 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 22,7696 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,456 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,7816 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 15,12 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô 2 lớp | 21,168 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,27 | m2 | |
| 25 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm | 2,07 | m2 | |
| 26 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm | 7,2 | m2 | |
| 27 | SXLD sen hoa cửa, inox 304 | 63,9475 | kg | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,8534 | 100m2 | |
| 29 | Tháo dỡ bóng điện và thiết bị điện cũ hỏng | 1 | công | |
| 30 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển | 1 | cái | |
| C | Hạng mục: Nhà thường trực | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái | 11,448 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 11,448 | m2 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô 2 lớp | 11,448 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 119,6 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô tự đổ | 6,3234 | m3 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 35,88 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,8 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che bằng tôn xốp 3 lớp dày 0.4mm | 1,196 | 100m2 | |
| 9 | GCLD úp nóc, ốp sườn mái che | 21,9 | md | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | 0,085 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 14 | GCLD đai inox | 6 | cái | |
| 15 | GCLD quả cầu chắn rác D150 | 2 | quả | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 2,55 | m3 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch terrazzo kích thước 400x400mm, XM PCB30 | 25,5 | m2 | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 16,2437 | 1m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 4,0803 | m3 | |
| 20 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,7784 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,5 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 38,32 | m2 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,5959 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 0,1265 | 100m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,1193 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,1546 | tấn | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,915 | m3 | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 58 | cái | |
| 29 | Phá dỡ bể tự hoại cũ, vận chuyển phế thải bể cũ ra ngoài công trường | 1 | trọn gói | |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 16,7618 | 1m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7654 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0444 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0986 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0526 | tấn | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1188 | m3 | |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,5703 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,15 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,15 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,15 | m2 | |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 3,882 | m2 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0193 | 100m2 | |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0376 | tấn | |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5646 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,0338 | m3 | |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | 0,1073 | 100m3 | |
| 47 | Lắp đặt ống kỹ thuật: cút, tê... trong bể tự hoại | 5 | cái | |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải - Cấp đất II | 17 | 1m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 0,17 | 100m3 | |
| 50 | San gạt, đầm nền đất | 17 | m2 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,085 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 17 | m3 | |
| 53 | Cắt đường khe co | 35 | md | |
| D | Hạng mục: Sen hoa sắt bảo vệ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,0016 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 182,1312 | 1m2 | |
| 3 | Lắp dựng sen hoa sắt | 122,94 | m2 | |
| E | Hạng mục: Nhà tắm học viên | |||
| 1 | Phá dỡ bàn bê tông, tam cấp | 1 | trọn gói | |
| 2 | Cắt tường gạch - Chiều dày ≤30cm | 10,88 | m | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,1968 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 37,9324 | m2 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,0678 | 1m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 6,9026 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,5811 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,658 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0999 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 4,3877 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 10,4516 | m2 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 3,793 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300mm, XM PCB30 | 37,93 | m2 | |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 83,958 | m2 | |
| 15 | Gia công khung sắt đỡ trần nhựa | 0,1963 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng khung sắt | 0,1963 | tấn | |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhụa | 37,93 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | 0,2 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | 0,35 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR thu D50/25mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | 19 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | 23 | cái | |
| 32 | Lắp đặt kép, rắc co | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt si phông | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt chân chậu rửa | 2 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | 0,15 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn thu D60/25mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa D60 | 3 | cái | |
| F | Hạng mục: Kè ao | |||
| 1 | Bơm nước ao để xây kè | 1 | trọn gói | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,5355 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 50,3941 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng | 0,4165 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, XM PCB30 | 37,4832 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | 333,184 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | 5,0394 | 100m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | 421,686 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6247 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1086 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5709 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 12,4944 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 2,08 | 100m | |
| 14 | Đất đắp nền | 715,8505 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,1556 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,9184 | m3 | |
| G | Hạng mục: Nhà metanol | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch cotto đỏ kích thước 400x400mm, XM PCB30 | 56,32 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 9 | Phá lớp granito tam cấp | 12,408 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | 12,408 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 42,8 | m | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,76 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ | 4,8 | m2 | |
| 14 | Xây ốp, trát lại má cửa sổ, cửa đi bị bong bật sau khi tháo dỡ khuôn cửa gỗ (bao gồm cả vật liệu và nhân công hoàn chỉnh) | 8 | bộ | |
| 15 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm | 12,96 | m2 | |
| 16 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm | 0,72 | m2 | |
| 17 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa dày 1.2mm, gioăng EPDM, phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, kính dán an toàn GP1 tempered hoặc tương đương dày 6.38mm | 4,08 | m2 | |
| 18 | SXLD sen hoa cửa, inox 304 | 67,8356 | kg | |
| H | Hạng mục: Nhà bếp, nhà ăn, tường rào chắn đất | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 57,7824 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn tiết diện gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 57,7824 | m2 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,4796 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 0,1155 | m3 | |
| 5 | Bê tông bàn thái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 0,3518 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0338 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bàn thái | 0,0137 | 100m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,8 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ gạch kích thước 300x450mm, vữa XM M75, XM PCB30 | 27,7505 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 218,083 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | 218,083 | m2 | |
| 12 | SX cửa sắt (thành phẩm) | 81,5018 | kg | |
| 13 | SX huỳnh cửa sắt (thành phẩm) | 26,6 | kg | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,4 | 1m2 | |
| 15 | SXLD bản lề | 16 | bộ | |
| 16 | SXLD chốt cửa | 3 | bộ | |
| 17 | SXLD khóa cửa | 2 | bộ | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,0648 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0648 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn LD dày 0.4mm | 1,1374 | 100m2 | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,576 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,8 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 18,48 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 9,24 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 30,8 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 37,75 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Có chứng minh nhân dân kèm theo (Bản gốc hoặc bản công chứng scan kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kw | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đào (*) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi