Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863572-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220840236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương (501.036.000 đồng) và Ngân sách tỉnh (phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 14:13:00 đến ngày 2022-09-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,168,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng từ 3,55 tỷ đồng trở lên thiểu và 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng từ 2,85 tỷ đồng trở lên trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương (501.036.000 đồng) và Ngân sách tỉnh (phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHẦN MÁI NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m509,286m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m1,701tấn
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng144,046m2
4Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40144,046m2
5Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng144,046m2
6Gia công xà gồ thép mạ kẽm5,204tấn
7Lắp dựng xà gồ thép5,204tấn
8Sơn chống rỉ các mối hàn34,7411m2
9Lợp mái ngói 22v/m2500,548m2
10Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m92,1viên
B CẢI TẠO PHẦN NỀN NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép50,357m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III49,0321m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,494m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm11,834m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại117,717m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi 5Km117,717m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại392,462m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường129,651m2
9Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3038,351m3
10Lát nền, sàn tiết diện gạch granit kt 600x600mm, VXM75, XM PCB30321,774m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm chống trơn VXM75, XM PCB3064,401m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600mm, VXM75, XM PCB30424,482m2
13Trát lót mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,077m2
14Láng granitô mặt bậc14,077m2
15Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3033,74m
C CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,462m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM75, XM PCB302,211m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, VXM75, XM PCB303,693m3
4Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3082,685m2
5Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3015,066m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.431,922m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần441,714m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30618,912m2
9Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30762,133m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3050,877m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30419,074m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB3022,64m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30224,54m
14Đắp con bọ nổi bằng VXM75 dày 50mm14con
15Soi chỉ lõm27,4m
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)784,387m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)1.187m2
D CẢI TẠO PHẦN CỬA NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Tháo dỡ cửa86,5m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa40,59m2
3SXLD cửa đi 1 cánh EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương22,68m2
4SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU440 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương9,45m2
5SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất EU4400 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương1,47m2
6SXLD cửa đi thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm12,96m2
7Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (cửa thép) tương đương Việt Tiệp 042856bộ
8SXLD cửa sổ thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm16,2m2
9Lắp dựng cửa khung nhôm29,16m2
10Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14mm0,355tấn
11Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng355kg
12Lắp dựng hoa sắt cửa27,12m2
E PHẦN DÀN GIÁO PHỤC VỤ CẢI TẠO NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng)5,232100m2
F CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 -40W (tương đương D P08 30x120-40w Rạng Đông)26bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)19bộ
3Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)9cái
4Ty treo quạt trần9cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu26cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu9cái
7Lắp đặt đế âm tường35hộp
8Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm1hộp
9Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/75A1cái
10Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/32A9cái
11Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A27cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/20A10cái
13Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm10hộp
14Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P9hộp
15Lắp đặt công tắc 1 hạt13cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạt8cái
18Lắp đặt đế âm tường23hộp
19Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm240m
20Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2348,6m
21Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2322,5m
22Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2599,6m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25321,8m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20804,9m
25Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm23m
26Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
G CẢI TẠO PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Đào móng băng hào chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,521m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địa3,52m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m5cái
4Trụ đỡ kim thu sét5bộ
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm101m
6Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị30bộ
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình2hệ thống
8Hộp kiểm tra tiếp địa2bộ
9Hoá chất làm giảm điện trở GEM2bao
10Quả nậm sứ5quả
11Xi măng PCB3016kg
12Cát vàng0,2m3
13Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m6cọc
H THIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm2tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT34bình
3Bình bột chữa cháy MFZL42bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy2bảng
I CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ:
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,69100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,657100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,18100m
4Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,144100m
5Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm0,418100m
6Lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm0,148100m
7Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,167100m
8Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong63cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm63cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm8cái
12Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm3cái
13Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm45cái
14Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm7cái
15Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm3cái
16Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm18cái
17Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm3cái
18Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm16cái
19Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm18cái
20Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm18cái
21Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm18cái
22Lắp đặt xí bệt 1 khối (tương đương V38)9bộ
23Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)9cái
24Lắp đặt lô cuốn giấy9cái
25Lắp đặt chậu rửa chân lửng (tương đương Inax L-288VFC/L-288VC)9bộ
26Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)9bộ
27Lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc)9cái
28Lắp đặt kệ kính9cái
29Lắp đặt giá xà bông9cái
30Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh ( tương đương BFV-1113S-4C)9bộ
31Lắp đặt bình nóng lạnh 20L9bộ
32Lắp đặt thoát sàn DN759cái
33Lắp đặt bể nước Inox 3m33bể
34Cầu chắn rác inox DN908cái
J CẢI TẠO PHẦN MÁI NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m509,286m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m1,701tấn
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng144,046m2
4Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40144,046m2
5Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng144,046m2
6Gia công xà gồ thép mạ kẽm5,204tấn
7Lắp dựng xà gồ thép5,204tấn
8Sơn chống rỉ các mối hàn34,7411m2
9Lợp mái ngói 22v/m2500,548m2
10Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m92,1viên
K CẢI TẠO PHẦN NỀN NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép50,357m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III49,0321m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm6,494m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm11,834m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại117,717m3
6Vận chuyển phế thải, phạm vi 5Km117,717m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại392,462m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường129,651m2
9Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3038,351m3
10Lát nền, sàn tiết diện gạch granit kt 600x600mm, VXM75, XM PCB30321,774m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm chống trơn VXM75, XM PCB3064,401m2
12Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600mm, VXM75, XM PCB30424,482m2
13Trát lót mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,077m2
14Láng granitô mặt bậc14,077m2
15Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3033,74m
L CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,462m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM75, XM PCB302,211m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, VXM75, XM PCB303,693m3
4Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3082,685m2
5Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3015,066m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.431,922m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần441,714m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30618,912m2
9Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30762,133m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3050,877m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30419,074m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB3022,64m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30224,54m
14Đắp con bọ nổi bằng VXM75 dày 50mm14con
15Soi chỉ lõm27,4m
16Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)784,387m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)1.187m2
M CẢI TẠO PHẦN CỬA NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Tháo dỡ cửa86,5m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa40,59m2
3SXLD cửa đi 1 cánh EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương22,68m2
4SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU440 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương9,45m2
5SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất EU4400 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương1,47m2
6SXLD cửa đi thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm12,96m2
7Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (cửa thép) tương đương Việt Tiệp 042856bộ
8SXLD cửa sổ thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm16,2m2
9Lắp dựng cửa khung nhôm29,16m2
10Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14mm0,355tấn
11Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng355kg
12Lắp dựng hoa sắt cửa27,12m2
N PHẦN DÀN GIÁO PHỤC VỤ CẢI TẠO NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng)5,232100m2
O CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 -40W (tương đương D P08 30x120-40w Rạng Đông)26bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)19bộ
3Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)9cái
4Ty treo quạt trần9cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu26cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu9cái
7Lắp đặt đế âm tường35hộp
8Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm1hộp
9Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/75A1cái
10Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/32A9cái
11Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A27cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/20A10cái
13Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm10hộp
14Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P9hộp
15Lắp đặt công tắc 1 hạt13cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạt8cái
18Lắp đặt đế âm tường23hộp
19Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm240m
20Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2348,6m
21Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2322,5m
22Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2599,6m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25321,8m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20804,9m
25Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm23m
26Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
P CẢI TẠO PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Đào móng băng hào chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,521m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địa3,52m3
3Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m5cái
4Trụ đỡ kim thu sét5bộ
5Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm101m
6Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị30bộ
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình2hệ thống
8Hộp kiểm tra tiếp địa2bộ
9Hoá chất làm giảm điện trở GEM2bao
10Quả nậm sứ5quả
11Xi măng PCB3016kg
12Cát vàng0,2m3
13Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m6cọc
Q THIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm2tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT34bình
3Bình bột chữa cháy MFZL42bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy2bảng
R CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ:
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,69100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,657100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,18100m
4Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,144100m
5Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm0,418100m
6Lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm0,148100m
7Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,167100m
8Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong63cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm63cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm8cái
12Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm3cái
13Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm45cái
14Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm7cái
15Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm3cái
16Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm18cái
17Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm3cái
18Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm16cái
19Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm18cái
20Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm18cái
21Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm18cái
22Lắp đặt xí bệt 1 khối (tương đương V38)9bộ
23Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)9cái
24Lắp đặt lô cuốn giấy9cái
25Lắp đặt chậu rửa chân lửng (tương đương Inax L-288VFC/L-288VC)9bộ
26Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)9bộ
27Lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc)9cái
28Lắp đặt kệ kính9cái
29Lắp đặt giá xà bông9cái
30Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh ( tương đương BFV-1113S-4C)9bộ
31Lắp đặt bình nóng lạnh 20L9bộ
32Lắp đặt thoát sàn DN759cái
33Lắp đặt bể nước Inox 3m33bể
34Cầu chắn rác inox DN908cái
S CẢI TẠO PHẦN MÁI NHÀ TANG LỄ:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m68,842m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng37,088m2
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB3037,088m2
4Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng37,088m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm0,688100m2
6Tôn úp nóc dày 0,42mm20,9viên
T CẢI TẠO PHẦN NỀN NHÀ TANG LỄ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,896m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại65,037m2
3Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB305,896m3
4Lát nền, sàn tiết diện gạch granit kt 600x600mm, VXM75, XM PCB3048,195m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300 chống trơn VXM75, XM PCB301,734m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600mm, VXM75, XM PCB3010,992m2
7Trát lót mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB3014,877m2
8Láng granitô mặt bậc14,877m2
9Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3034,86m
U CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ TANG LỄ:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, VXM75, XM PCB300,556m3
2Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB306,505m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ404,038m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần74,617m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30169,215m2
6Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30228,318m2
7Trát trần, vữa XM M75, XM PCB3074,617m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB3057,6m
9Soi chỉ lõm93,6m
10Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)200,014m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton)278,641m2
V CẢI TẠO PHẦN CỬA NHÀ TANG LỄ:
1Tháo dỡ cửa17,485m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa6,75m2
3SXLD cửa đi thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm2,16m2
4Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (cửa thép) tương đương Việt Tiệp 042851bộ
5SXLD cửa đi 1 cánh EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương7,495m2
6SXLD cửa đi 2 cánh mở quay EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương3,24m2
7SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU440 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương6,75m2
8Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14mm0,132tấn
9Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng132kg
10Lắp dựng hoa sắt cửa6,75m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,31100m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,388100m2
W CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ TANG LỄ:
1Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A1cái
2Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P1hộp
3Lắp đặt đèn Led gắn tường 40w (tương đương Rạng Đông B.Đ M36L 120/40W))4bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông)3bộ
5Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)2cái
6Ty treo quạt trần2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
9Lắp đặt đế âm tường5hộp
10Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm225m
11Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm260m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D2085m
13Lắp đặt xí bệt 1 khối (tương đương V38)1bộ
14Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)1cái
15Lắp đặt lô cuốn giấy1cái
16Lắp đặt chậu rửa chân lửng (tương đương Inax L-288VFC/L-288VC)1bộ
17Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S)1bộ
18Lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc)1cái
19Lắp đặt kệ kính1cái
20Lắp đặt giá xà bông1cái
21Lắp đặt thoát sàn DN751cái
22Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
23Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,08100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong2cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm5cái
26Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm2cái
27Lắp đặt rắc co PPR d=25mm1cái
28Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,04100m
29Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm2cái
30Lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm0,05100m
31Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,01100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC d=48mm2cái
33Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm2cái
34Lắp đặt tê cong nhựa PVC D75mm1cái
35Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-48mm1cái
36Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm0,128100m
37Rọ chắn rác DN902bộ
38Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm4cái
X THIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ TANG LỄ:
1Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm1tủ
2Bình khí chữa cháy CO2 MT32bình
3Bình bột chữa cháy MFZL41bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy1bảng
Y NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào vét bùn + hữu cơ17,0357100m3
2Đánh cấp đường507,331m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất III109,751m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9053,3444100m3
5Cung cấp đất đắp lề + taluy5.747,37m3
6Vận chuyển đất vét bùn + hữu cơ, đánh cấp đổ đi, cự ly 5km.22,0352100m3
7Cày xới nền đường cũ37,2841100m2
8Lu lèn đường cũ sau khi cày xới, độ chặt Y/C K = 0,9811,1852100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới11,9076100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên6,7411100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1kg/m241,1976100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m212,3726100m2
13Bù vênh vuốt nối, mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,362cm6,8003100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm46,7699100m2
15Phên nứa gia cố chân taluy473,6m
16Đóng cọc tre D(6~8) cm gia cố chân taluy bằng thủ công47,385100m
Z AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x49,504m3
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025144cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (ĐM*2)19,8m2
4Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác kép phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 4,0m, biển tam giác kép cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)1cái
AA TƯỜNG CHẮN, THOÁT NƯỚC:
1Đào móng tường chắn - Cấp đất II35,288m3
2Đắp đất móng tường chắn, không yêu cầu độ chặt0,069100m3
3Thi công lớp đá dăm đệm móng đá 2x42,12m3
4Xây tường chắn, tường đầu cống bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M7526,79m3
5Trát tường ngoài bằng vữa XMCV M7564,92m2
6Làm khe lún bằng bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa0,96m2
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u. PVC C1 DN600,0525100m
8Vải địa bọc đầu ống nhựa0,63m2
9Ván khuôn gỗ xà mũ đổ tại chỗ0,01100m2
10Cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm đổ tại chỗ0,009tấn
11Bê tông xà mũ M200, đá 1x20,11m3
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE - PE80 DN160 PN100,24100m
AB VỈA HÈ:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,223100m3
2Lớp vàng tạo phẳng dày 5cm8,65m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm173,04m2
4Xây tường bo gáy, xây hộ lan hè bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M7515,33m3
5Trát tường bo gáy, hộ lan hè dày 1,5cm, Vữa XMCV M75148,97m2
6Ván khuôn móng bó vỉa, hố trông cây0,3941100m2
7Cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK ≤10mm0,0245tấn
8Bê tông móng bó vỉa, hố trồng cây M150, đá 2x46,29m3
9Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn1,3792100m2
10Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 đúc sẵn9,12m3
11Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng KT 23x26x100cm, vữa XMCV M75178m
12Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong KT 23x26x25cm, vữa XMCV M7515m
13Gia công lưới chắn rác0,0148tấn
14Lắp đặt lưới chắn rác0,0148tấn
15Lắp đặt bó vỉa hàm ếch đúc sẵn trên đoạn thẳng.8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng từ 3,55 tỷ đồng trở lên thiểu và 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng từ 2,85 tỷ đồng trở lên trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV51
2 Cán bộ kỹ thuật phần giao thông 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên31
3 Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại1
2 Máy lu Máy lu các loại1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại1
4 Máy rải Máy rải các loại1
5 Máy hàn Máy hàn các loại1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép các loại1
7 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông các loại1
8 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông các loại1
9 Máy trộn Máy trộn các loại2
10 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->