Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220840236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương (501.036.000 đồng) và Ngân sách tỉnh (phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 14:13:00 đến ngày 2022-09-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,168,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng từ 3,55 tỷ đồng trở lên thiểu và 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng từ 2,85 tỷ đồng trở lên trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương (501.036.000 đồng) và Ngân sách tỉnh (phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Xã Xuân Trúc, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHẦN MÁI NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 509,286 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 1,701 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 144,046 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 144,046 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | 144,046 | m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 5,204 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,204 | tấn | |
| 8 | Sơn chống rỉ các mối hàn | 34,741 | 1m2 | |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2 | 500,548 | m2 | |
| 10 | Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m | 92,1 | viên | |
| B | CẢI TẠO PHẦN NỀN NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 50,357 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | 49,032 | 1m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,494 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 11,834 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 117,717 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 5Km | 117,717 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 392,462 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 129,651 | m2 | |
| 9 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 38,351 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch granit kt 600x600mm, VXM75, XM PCB30 | 321,774 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm chống trơn VXM75, XM PCB30 | 64,401 | m2 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600mm, VXM75, XM PCB30 | 424,482 | m2 | |
| 13 | Trát lót mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,077 | m2 | |
| 14 | Láng granitô mặt bậc | 14,077 | m2 | |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 33,74 | m | |
| C | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ: | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,462 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM75, XM PCB30 | 2,211 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, VXM75, XM PCB30 | 3,693 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 82,685 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 15,066 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.431,922 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 441,714 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 618,912 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 762,133 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 50,877 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 419,074 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 22,64 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | 224,54 | m | |
| 14 | Đắp con bọ nổi bằng VXM75 dày 50mm | 14 | con | |
| 15 | Soi chỉ lõm | 27,4 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton) | 784,387 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton) | 1.187 | m2 | |
| D | CẢI TẠO PHẦN CỬA NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 86,5 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 40,59 | m2 | |
| 3 | SXLD cửa đi 1 cánh EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 22,68 | m2 | |
| 4 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU440 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 9,45 | m2 | |
| 5 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất EU4400 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 1,47 | m2 | |
| 6 | SXLD cửa đi thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm | 12,96 | m2 | |
| 7 | Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (cửa thép) tương đương Việt Tiệp 04285 | 6 | bộ | |
| 8 | SXLD cửa sổ thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm | 16,2 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 29,16 | m2 | |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14mm | 0,355 | tấn | |
| 11 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng | 355 | kg | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,12 | m2 | |
| E | PHẦN DÀN GIÁO PHỤC VỤ CẢI TẠO NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | 5,232 | 100m2 | |
| F | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 -40W (tương đương D P08 30x120-40w Rạng Đông) | 26 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông) | 19 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400) | 9 | cái | |
| 4 | Ty treo quạt trần | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 26 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường | 35 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/75A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/32A | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A | 27 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/20A | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 10 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P | 9 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 13 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đế âm tường | 23 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm2 | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 348,6 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 322,5 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 599,6 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 321,8 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 804,9 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | 3 | m | |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| G | CẢI TẠO PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ: | |||
| 1 | Đào móng băng hào chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,52 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | 3,52 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m | 5 | cái | |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét | 5 | bộ | |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 101 | m | |
| 6 | Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị | 30 | bộ | |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 2 | hệ thống | |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | bộ | |
| 9 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 2 | bao | |
| 10 | Quả nậm sứ | 5 | quả | |
| 11 | Xi măng PCB30 | 16 | kg | |
| 12 | Cát vàng | 0,2 | m3 | |
| 13 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m | 6 | cọc | |
| H | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm | 2 | tủ | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 2 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bảng | |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC VIÊN ĐANG CAI NỮ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,69 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,657 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | 0,144 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | 0,418 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm | 0,148 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | 0,167 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 63 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 63 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 45 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 18 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt xí bệt 1 khối (tương đương V38) | 9 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera) | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt lô cuốn giấy | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa chân lửng (tương đương Inax L-288VFC/L-288VC) | 9 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S) | 9 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc) | 9 | cái | |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt giá xà bông | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh ( tương đương BFV-1113S-4C) | 9 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 9 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt thoát sàn DN75 | 9 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 3 | bể | |
| 34 | Cầu chắn rác inox DN90 | 8 | cái | |
| J | CẢI TẠO PHẦN MÁI NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 509,286 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 1,701 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 144,046 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 144,046 | m2 | |
| 5 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | 144,046 | m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 5,204 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,204 | tấn | |
| 8 | Sơn chống rỉ các mối hàn | 34,741 | 1m2 | |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2 | 500,548 | m2 | |
| 10 | Ngói úp nóc loại tiểu 5 viên/m | 92,1 | viên | |
| K | CẢI TẠO PHẦN NỀN NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 50,357 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | 49,032 | 1m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,494 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 11,834 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 117,717 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 5Km | 117,717 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 392,462 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 129,651 | m2 | |
| 9 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 38,351 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch granit kt 600x600mm, VXM75, XM PCB30 | 321,774 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300mm chống trơn VXM75, XM PCB30 | 64,401 | m2 | |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600mm, VXM75, XM PCB30 | 424,482 | m2 | |
| 13 | Trát lót mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,077 | m2 | |
| 14 | Láng granitô mặt bậc | 14,077 | m2 | |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 33,74 | m | |
| L | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ: | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,462 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, VXM75, XM PCB30 | 2,211 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, VXM75, XM PCB30 | 3,693 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 82,685 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 15,066 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.431,922 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 441,714 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 618,912 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 762,133 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 50,877 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 419,074 | m2 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 22,64 | m2 | |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | 224,54 | m | |
| 14 | Đắp con bọ nổi bằng VXM75 dày 50mm | 14 | con | |
| 15 | Soi chỉ lõm | 27,4 | m | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton) | 784,387 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton) | 1.187 | m2 | |
| M | CẢI TẠO PHẦN CỬA NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 86,5 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 40,59 | m2 | |
| 3 | SXLD cửa đi 1 cánh EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 22,68 | m2 | |
| 4 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU440 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 9,45 | m2 | |
| 5 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất EU4400 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 1,47 | m2 | |
| 6 | SXLD cửa đi thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm | 12,96 | m2 | |
| 7 | Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (cửa thép) tương đương Việt Tiệp 04285 | 6 | bộ | |
| 8 | SXLD cửa sổ thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm | 16,2 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 29,16 | m2 | |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14mm | 0,355 | tấn | |
| 11 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng | 355 | kg | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,12 | m2 | |
| N | PHẦN DÀN GIÁO PHỤC VỤ CẢI TẠO NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ: | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) | 5,232 | 100m2 | |
| O | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 -40W (tương đương D P08 30x120-40w Rạng Đông) | 26 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông) | 19 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400) | 9 | cái | |
| 4 | Ty treo quạt trần | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 26 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường | 35 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Aptomat khối 4 cực 22kA/75A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/32A | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A | 27 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/20A | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 10 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 9P | 9 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 13 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đế âm tường | 23 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x25+1x16mm2 | 40 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | 348,6 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 322,5 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 599,6 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | 321,8 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 804,9 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 | 3 | m | |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | 1 | cọc | |
| P | CẢI TẠO PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ: | |||
| 1 | Đào móng băng hào chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,52 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất chôn cọc tiếp địa | 3,52 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d18 dài 1,0m | 5 | cái | |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét | 5 | bộ | |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 101 | m | |
| 6 | Chân bật thép dày 3mm + bulong định vị | 30 | bộ | |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 2 | hệ thống | |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | bộ | |
| 9 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | 2 | bao | |
| 10 | Quả nậm sứ | 5 | quả | |
| 11 | Xi măng PCB30 | 16 | kg | |
| 12 | Cát vàng | 0,2 | m3 | |
| 13 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng vàng D16 dài 2,4m | 6 | cọc | |
| Q | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm | 2 | tủ | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 4 | bình | |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 2 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bảng | |
| R | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỌC VIÊN SAU CAI NỮ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,69 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,657 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | 0,144 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | 0,418 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm | 0,148 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | 0,167 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 63 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 63 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm | 45 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 18 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm | 18 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 18 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48mm | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt xí bệt 1 khối (tương đương V38) | 9 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera) | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt lô cuốn giấy | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa chân lửng (tương đương Inax L-288VFC/L-288VC) | 9 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S) | 9 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc) | 9 | cái | |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt giá xà bông | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh ( tương đương BFV-1113S-4C) | 9 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | 9 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt thoát sàn DN75 | 9 | cái | |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 3 | bể | |
| 34 | Cầu chắn rác inox DN90 | 8 | cái | |
| S | CẢI TẠO PHẦN MÁI NHÀ TANG LỄ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 68,842 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 37,088 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 37,088 | m2 | |
| 4 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sênô, ô văng | 37,088 | m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | 0,688 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | 20,9 | viên | |
| T | CẢI TẠO PHẦN NỀN NHÀ TANG LỄ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,896 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 65,037 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,896 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch granit kt 600x600mm, VXM75, XM PCB30 | 48,195 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 300x300 chống trơn VXM75, XM PCB30 | 1,734 | m2 | |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kt 300x600mm, VXM75, XM PCB30 | 10,992 | m2 | |
| 7 | Trát lót mặt bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,877 | m2 | |
| 8 | Láng granitô mặt bậc | 14,877 | m2 | |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 34,86 | m | |
| U | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG, TRẦN NHÀ TANG LỄ: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, VXM75, XM PCB30 | 0,556 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 6,505 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 404,038 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 74,617 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 169,215 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 228,318 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | 74,617 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | 57,6 | m | |
| 9 | Soi chỉ lõm | 93,6 | m | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton) | 200,014 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP L.Q Joton) | 278,641 | m2 | |
| V | CẢI TẠO PHẦN CỬA NHÀ TANG LỄ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 17,485 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 6,75 | m2 | |
| 3 | SXLD cửa đi thép khuôn đơn sơn tĩnh điện phủ phim vân gỗ-Phụ kiện đi kèm | 2,16 | m2 | |
| 4 | Khóa cửa đi tay nắm bẻ ngang (cửa thép) tương đương Việt Tiệp 04285 | 1 | bộ | |
| 5 | SXLD cửa đi 1 cánh EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 7,495 | m2 | |
| 6 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay EU450 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,2mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 3,24 | m2 | |
| 7 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay EU440 (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA) màu vân gỗ độ dày khung nhôm 1,4mm, kính dày 6,38mm-Phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương | 6,75 | m2 | |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép đặc 14x14mm | 0,132 | tấn | |
| 9 | Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng | 132 | kg | |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,75 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,31 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,388 | 100m2 | |
| W | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NHÀ TANG LỄ: | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 6KA/25A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 40w (tương đương Rạng Đông B.Đ M36L 120/40W)) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W - Rạng Đông) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400) | 2 | cái | |
| 6 | Ty treo quạt trần | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường | 5 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | 25 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | 85 | m | |
| 13 | Lắp đặt xí bệt 1 khối (tương đương V38) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt lô cuốn giấy | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa chân lửng (tương đương Inax L-288VFC/L-288VC) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương LFV-21S) | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc) | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt giá xà bông | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt thoát sàn DN75 | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,08 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm | 0,04 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=75mm | 0,05 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm | 0,01 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=48mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC D75mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D75-48mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm | 0,128 | 100m | |
| 37 | Rọ chắn rác DN90 | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | 4 | cái | |
| X | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY NHÀ TANG LỄ: | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy kt 600x500x180x1,0mm | 1 | tủ | |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | 2 | bình | |
| 3 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | 1 | bình | |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bảng | |
| Y | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét bùn + hữu cơ | 17,0357 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp đường | 507,33 | 1m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | 109,75 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 53,3444 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất đắp lề + taluy | 5.747,37 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất vét bùn + hữu cơ, đánh cấp đổ đi, cự ly 5km. | 22,0352 | 100m3 | |
| 7 | Cày xới nền đường cũ | 37,2841 | 100m2 | |
| 8 | Lu lèn đường cũ sau khi cày xới, độ chặt Y/C K = 0,98 | 11,1852 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới | 11,9076 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, lớp trên | 6,7411 | 100m3 | |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1kg/m2 | 41,1976 | 100m2 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 12,3726 | 100m2 | |
| 13 | Bù vênh vuốt nối, mặt đường cũ bằng bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,362cm | 6,8003 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 46,7699 | 100m2 | |
| 15 | Phên nứa gia cố chân taluy | 473,6 | m | |
| 16 | Đóng cọc tre D(6~8) cm gia cố chân taluy bằng thủ công | 47,385 | 100m | |
| Z | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | 9,504 | m3 | |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 144 | cái | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (ĐM*2) | 19,8 | m2 | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác kép phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 4,0m, biển tam giác kép cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 1 | cái | |
| AA | TƯỜNG CHẮN, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn - Cấp đất II | 35,288 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng tường chắn, không yêu cầu độ chặt | 0,069 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá dăm đệm móng đá 2x4 | 2,12 | m3 | |
| 4 | Xây tường chắn, tường đầu cống bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 26,79 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài bằng vữa XMCV M75 | 64,92 | m2 | |
| 6 | Làm khe lún bằng bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 0,96 | m2 | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u. PVC C1 DN60 | 0,0525 | 100m | |
| 8 | Vải địa bọc đầu ống nhựa | 0,63 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà mũ đổ tại chỗ | 0,01 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,009 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | 0,11 | m3 | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE - PE80 DN160 PN10 | 0,24 | 100m | |
| AB | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,223 | 100m3 | |
| 2 | Lớp vàng tạo phẳng dày 5cm | 8,65 | m3 | |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 4,5cm | 173,04 | m2 | |
| 4 | Xây tường bo gáy, xây hộ lan hè bằng gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M75 | 15,33 | m3 | |
| 5 | Trát tường bo gáy, hộ lan hè dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 | 148,97 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa, hố trông cây | 0,3941 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK ≤10mm | 0,0245 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng bó vỉa, hố trồng cây M150, đá 2x4 | 6,29 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | 1,3792 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 đúc sẵn | 9,12 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng KT 23x26x100cm, vữa XMCV M75 | 178 | m | |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn cong KT 23x26x25cm, vữa XMCV M75 | 15 | m | |
| 13 | Gia công lưới chắn rác | 0,0148 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác | 0,0148 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa hàm ếch đúc sẵn trên đoạn thẳng. | 8 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Có tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị hợp đồng từ 3,55 tỷ đồng trở lên thiểu và 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng từ 2,85 tỷ đồng trở lên trong khoảng thời gian ≤ 5 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần giao thông | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần dân dụng | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu các loại | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 1 |
| 4 | Máy rải | Máy rải các loại | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép các loại | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông các loại | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông các loại | 1 |
| 9 | Máy trộn | Máy trộn các loại | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi