Gói thầu: Xây lăp + Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851999-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
Tên gói thầu Xây lăp + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220851890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đức Ninh Đông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 14:12:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,862,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông)trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 - Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trồng cây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẵng trở lên chuyên ngành về nông nghiệp hoặc khoa học cây trồngTài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >14 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có đăng kiểm theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục Oto 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Xây lăp + Dự phòng
Công viên cây xanh Chùa Đại Giác (giai đoạn 2)
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đức Ninh Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông. Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3840685; Fax: ......................
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNNH công nghệ và môi trường Quảng Bình, địa chỉ: 7/263 đường Phan Đình Phùng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&C Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông. Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3840685; Fax: ......................


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông. Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3840685; Fax: ......................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Bùi Xuân Thường - Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0948157159;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Đức Ninh Đông. Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3840685;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,875m3
2Bốc xếp phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V4,875m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,875m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,875m3
B SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,639100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,639100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,639100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,639100m3
5Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,615100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,776100m3
C TRỒNG CÂY
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gốc cây
2Đào hố trồng cây.Hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V621hố
3Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
4Trồng cây Xà cừ đường kính gốc 25-30cm, cao >= 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cây
5Trồng cây Sala đường kính gốc 20-25cm, cao >= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cây
6Trồng cây Nhội đường kính gốc 25-30cm, cao >= 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V81cây
7Trồng cây Mưng đường kính gốc 20-24m, cao >= 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V81cây
8Trồng cây Sang đường kính gốc 20-25cm, cao >= 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V71cây
9Trồng cây Sưa trắng đường kính gốc 25-30cm, cao >= 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V21cây
10Trồng cây Xoài đường kính gốc 20-25cm, cao >= 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cây
11Trồng cây bàng Đài Loan cao >= 3,0m, đường kính 10-12cm (đo cách gốc 30cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V241cây
12Chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V62cây
D SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,093m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,532m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,956m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,29m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,29m2
7Ghế đá công cộngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Thùng rác công cộng KT: 120x40x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,12m3
11Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,0710m
E CẤP ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt đôminô, d=25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt bách kẹp thép dẹt kt:78x20x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt thép dẹt kt:120x20x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7SXLD bulông bắt tiếp địa M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt bảng phím kt:200x80x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9SXLD bulông M6x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Lắp dựng cột đèn dc-02 cao 3,2m (đế + thân + tay chùm, lắp 4 bóng pe d400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
11Lắp đặt đèn PE d400 lắp bóng compact 20w-220vMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,916m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,913m3
15SXLD bulông M16, L=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
16SXLD bulông M16, L=650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17SXLD bulông M8x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
18Lắp đặt thép dẹt 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp dựng đèn cột thép mạ kẽm cao 10m, đế dc-03b, lắp bóng led 150w-220vMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
20Lắp đặt đèn led 150w-220v (đèn đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Lắp bảng điện cột đèn dc-02; dc-03b; đèn led kèm áp tô mát 1 pha: mcb-1p-6a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bảng
22Lắp đặt cầu đấu dây tại bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tự động ngoài trời (ip65) vỏ composite kt:1000x400x600 dày 4mm (trọn bộ thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
24Lắp đặt áptômát 3 pha 3 pha mccb: 3p-20a-20kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
27Bách liên kết bắt tiếp địa - 50x4, L= 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
28Gia cố đầu cọc L63x63x6 dài 0,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt dây đồng trần d10 nối từ tiếp địa bu lông chân cột lên dây trung tính cột đèn dc-02 và tại tủ điện (1 m / 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
30SXLD đầu cốt cho dây đồng trần m10Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
31Lắp đặt dây lên đèn cxv 2x2.5 mm2 - 0,6/1 kv (đèn led 150w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
32Lắp đặt dây lên đèn cxv 2x1.5 mm2 - 0,6/1 kv (đèn compact)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,92m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514100m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V2.628viên
37Băng báo cáp HDPE rộng 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V292m
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
39SXLD móc sứMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
40Lắp đặt cáp ngầm cxv/dsta-0,6/1 kv: 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m
41Lắp đặt cáp ngầm cxv-dsta-0,6/1 kv: 3x10 mm2 (chuyển tiếp giữa các đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
42Lắp đặt cáp ngầm cxv-dsta-0,6/1 kv, 3x6 mm2 (chuyển tiếp giữa các đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
43SXLD đầu cốt đồng s (mm2): m70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44SXLD đầu cốt đồng s (mm2): m35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45SXLD đầu cốt đồng s (mm2): m25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46SXLD gip nối rẽ cáp vặn xoắn: 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47SXLD đai thép inox kt:20x0,4 kèm kháo ngăng đai buộc cáp vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa gân hdpe: d65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
49Lắp đặt ống nhựa gân hdpe: d32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m
F CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,1m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt vòi rumine inox D21, đặt cao 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo nước D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt hộp van bằng tôn mua sẵn kt:400x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe sân bê tông để pháMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400x30 màu ghi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,409m3
11Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,779m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,312m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,865m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V177,177m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,814m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1431 cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
H HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,437m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,815m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,875m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,101m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,439m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,593m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,568m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,792m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,836m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,52m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V174,196m2
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 49mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,112m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông)trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 - Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
3 Phụ trách kỹ thuật trồng cây 1 Tốt nghiệp Cao đẵng trở lên chuyên ngành về nông nghiệp hoặc khoa học cây trồngTài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 10 Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt2
2 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt2
3 Máy cắt bê tông 7,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy đào >=0,5m3 Hoạt động tốt1
5 Máy đầm 9T Hoạt động tốt1
6 Máy hàn >14 KW Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ >=7T Hoạt động tốt. Có đăng kiểm theo quy định2
10 Cần trục Oto 3T Hoạt động tốt1
11 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->