Gói thầu: Thi công điện chiếu sáng các tuyến đường nội thị thị trấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220865397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Thi công điện chiếu sáng các tuyến đường nội thị thị trấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 14:10:00 đến ngày 2022-09-01 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,697,109,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55807984E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.587.976.446 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngànhĐiện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp ( phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằngđại học cho tới thời điểm đóng thầu, tài liệuchứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộcchuyên ngành Điện; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp ( phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằngđại học cho tới thời điểm đóng thầu, tài liệuchứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộcchuyên ngành xây dựng; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằngđại học cho tới thời điểm đóng thầu, tài liệuchứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộcchuyên ngành điện; Có chứng chỉ tập huấn ATLD-VSMT ; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 5 công nhân có chứng chỉ hành nghề phù hợp ; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng – chiều cao nâng tới 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Mắt cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công điện chiếu sáng các tuyến đường nội thị thị trấn Vỉa hè, điện chiếu sáng các tuyến đường nội thị thị trấn 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Nhà thầu tham dự thầu phải có công bố năng lực trong hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 870336. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633 870336. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (0.5*0.5*1*móng trụ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,75 | m3 |
| 2 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (0.5*0.4*0.7*số móng tủ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp II ) 0.5*0.6*md vỉa hè/100+0.5*0.5*md lòng đường/100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,743 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ((0.5*0.25*md vỉa hẻ+0.5*0.5*md lòng đường - trừ thể tích ống (0.003*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,436 | 100 m3 |
| 5 | Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (10viên/m x md) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 29,16 | 1000 viên |
| 6 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.08(độ rộng băng cảnh báo)/100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,333 | 100 m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (0.35*0.5*md) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,086 | 100 m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (md*2/100) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100 m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày > 10cm 0.5*md | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 (0.5*0.38*md/100) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100 m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 (:0.5*md/100) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100 m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (0.5*md/100) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 ((0.5*0.5*1+0.4*0.4*0.1)*móng trụ) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 23,142 | m3 |
| 14 | Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,14m3/móng x móng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,56 | m3 |
| 15 | Lắp dựng Trụ đèn STK cao 9m, dày 4mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87 | cột |
| 16 | Lắp đặt Cần đèn kiểu D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87 | cần đèn |
| 17 | Lắp Đèn Led 150W -220V | 87 | bộ | |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2,5mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,7 | 100 m |
| 19 | Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87 | bảng |
| 20 | Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 5A | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87 | cái |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 91 | bộ |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 173 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 174 | đầu cáp |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87 | cửa |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,07 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø32/25mm bảo vệ cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,74 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm² (mx1,015) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,176 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm² | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | tủ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 32 | Ép đầu cốt tiết diện 25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,8 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt có tiết diện 10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 33 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt có tiết diện 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 34,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Khung Boulon móng trụ M24x1050 + tán + londen | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 87 | bộ |
| 36 | Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Co Ống nhựa PVC D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 38 | Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai D60 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55807984E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.587.976.446 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngànhĐiện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp ( phần điện | 1 | Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằngđại học cho tới thời điểm đóng thầu, tài liệuchứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộcchuyên ngành Điện; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp ( phần xây dựng) | 1 | Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằngđại học cho tới thời điểm đóng thầu, tài liệuchứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộcchuyên ngành xây dựng; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchan toàn | 1 | Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằngđại học cho tới thời điểm đóng thầu, tài liệuchứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học thuộcchuyên ngành điện; Có chứng chỉ tập huấn ATLD-VSMT ; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân | 5 | Có ít nhất 5 công nhân có chứng chỉ hành nghề phù hợp ; - Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250L | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 3 | Xe nâng – chiều cao nâng tới 12m | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô sức nâng 3 tấn | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 7 | Mắt cắt bê tông | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Nhà thầu chứng minh chủ sở hữu, hoặc có hợp đồng thuê máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi