Gói thầu: LH.G07: Xây lắp TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220864205-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu LH.G07: Xây lắp TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20220313127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 14:05:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,380,053,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 LH.G07: Xây lắp TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh (Số 134, tổ 66, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam (Số 7, ngõ 613 Trương Định, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Hà Nội)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT (nếu có). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV/1. PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Sứ đứng 110kVTheo chương V và E-HSMT15bộ
2Dây dẫn ACSR300/39Theo chương V và E-HSMT300m
3Ống nhôm F80/70, dài 11mTheo chương V và E-HSMT66m
4Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 10 bát sứ dây ACSR300/39 (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chương V và E-HSMT6chuỗi
5Kẹp cực bắt dây ACSR-300 vào ống nhôm ∅80/70 (Loại chữ T)Theo chương V và E-HSMT18cái
6Kẹp cực bắt dây ACSR-300 vào ống nhôm ∅80/70 (Loại nằm ngang)Theo chương V và E-HSMT6cái
7Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR300/39 vào thanh cứng F80/70Theo chương V và E-HSMT9cái
8Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR300/39 (kẹp chữ T)Theo chương V và E-HSMT2cái
9Đầu bịt ống nhôm ∅80/70Theo chương V và E-HSMT12cái
10Cáp lực 1 pha 38.5kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-1x400mm2Theo chương V và E-HSMT108m
11Hộp đầu cáp 38,5kV 1 pha ngoài trời cho cáp 1x400mm²Theo chương V và E-HSMT3bộ
12Hộp đầu cáp 38,5kV 1 pha trong nhà cho cáp 1x400mm²Theo chương V và E-HSMT3bộ
13Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-1x500mm2Theo chương V và E-HSMT147m
14Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-3x35mm2Theo chương V và E-HSMT27m
15Mua sắm,lắp đặt Hộp đầu cáp 24kV 1 pha ngoài trời cho cáp 1x500mm²Theo chương V và E-HSMT3bộ
16Hộp đầu cáp 24kV 1 pha trong nhà cho cáp 1x500mm²Theo chương V và E-HSMT3bộ
17Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 3x35mm²Theo chương V và E-HSMT1bộ
18Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 3x35mm²Theo chương V và E-HSMT1bộ
19Cáp lực1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-1x400mm2Theo chương V và E-HSMT49m
20Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 1kV - 400mm2Theo chương V và E-HSMT1đầu
21Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 1kV - 400mm2Theo chương V và E-HSMT1đầu
22Cáp Cu/XLPE/Fr/PVC-0.6/1kVkV-4x95mm2Theo chương V và E-HSMT117m
23Đầu cốt M95mm2Theo chương V và E-HSMT4cái
24Nắp chụp đầu cực MBA tự dùng Silicon 35kVTheo chương V và E-HSMT4cái
25Nắp chụp đầu cực MBA tự dùng Silicon 22kVTheo chương V và E-HSMT4cái
26Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M95Theo chương V và E-HSMT12m
27Đầu cốt đồng 95mm2Theo chương V và E-HSMT10cái
28Bu lông, đai ốc, đệm M12x40Theo chương V và E-HSMT8bộ
29Ống HDPE ruột gà 105/80Theo chương V và E-HSMT30m
30Ống HDPE ruột gà 85/65Theo chương V và E-HSMT15m
31Ống HDPE ruột gà 160/125Theo chương V và E-HSMT15m
32Trụ đỡ sứ đứng loại 5mTheo chương V và E-HSMT12Trụ
33Trụ đỡ sứ đứng loại 3mTheo chương V và E-HSMT3Trụ
34Trụ đỡ máy biến áp tự dùngTheo chương V và E-HSMT2Trụ
35Cột thép H=15m (CT1-15)Theo chương V và E-HSMT2Cột
36Cột thép H=11m (CT1-11)Theo chương V và E-HSMT2Cột
37Xà thép L=10m (XT1-10)Theo chương V và E-HSMT2bộ
38Dàn đèn chiếu sáng ngoài trời (bao gồm đầy đủ thang chèo, nối đất và phụ kiện lắp đặt)Theo chương V và E-HSMT1Trọn bộ
39Cột bê tông ly tâm BTLT-10DTheo chương V và E-HSMT2cột
40Cột bê tông ly tâm BTLT-20DTheo chương V và E-HSMT1Cột
41Cột camera kèm chiếu sángTheo chương V và E-HSMT6Cột
42Kim thu sét lắp trên cột BTLTTheo chương V và E-HSMT1Bộ
43Máy biến áp tự dùng 38,5/0.4kV - 100kVATheo chương V và E-HSMT1máy
44Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 100kVATheo chương V và E-HSMT1máy
45Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chương V và E-HSMT9bộ
46Điều hòa nhiệt độ 9000 BTU (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chương V và E-HSMT2bộ
47Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 140m³/h,cột áp H=70mTheo chương V và E-HSMT1máy
48Máy bơm DIEZEN lưu lượng Q= 4-5m³/h,cột áp H=70mTheo chương V và E-HSMT1máy
49Máy bơm bù áp chạy điện lưu lượng Q= 4-5m³/h,cột áp H=70mTheo chương V và E-HSMT1máy
50Tủ điều khiển máy bơmTheo chương V và E-HSMT1tủ
51Thiết lập hệ thống thu thập dữ liệu, kết nối hệ thống báo cháy về trung tâm điều khiển xaTheo chương V và E-HSMT1Trọn bộ
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV/2. PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Cầu chì tự rơi 35kVTheo chương V và E-HSMT3bộ 1 pha
2Thanh dẫn đồng 50x5Theo chương V và E-HSMT10m
3Giá đỡ cầu dao phụ tảiTheo chương V và E-HSMT2bộ
4Giá đỡ cáp và chống sét vanTheo chương V và E-HSMT2bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV XSI-35Theo chương V và E-HSMT1bộ
6Xà đỡ sứ đỡ trung gian XTG-35Theo chương V và E-HSMT1bộ
7Ghế cách điện thao tác GCD-35Theo chương V và E-HSMT1bộ
8Colie (giá) ôm cáp lựcTheo chương V và E-HSMT1bộ
9Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ, bu lông)Theo chương V và E-HSMT7quả
10Cáp ngầm 38,5kV - Cu/XLPE/Fr-PVC-3x240mm2Theo chương V và E-HSMT42m
11Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x240mm2 trong nhàTheo chương V và E-HSMT1Bộ
12Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x240mm2 ngoài trờiTheo chương V và E-HSMT1Bộ
13Cáp đồng Cu/PVC 1x50Theo chương V và E-HSMT20m
14Đầu cốt đồng nhôm cho cáp đồng 1x50mm2Theo chương V và E-HSMT3cái
15Biển báo nguy hiểm và tên trạm BB-35Theo chương V và E-HSMT1Cái
16Chống sét van 35kVTheo chương V và E-HSMT3bộ 1 pha
17Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1sTheo chương V và E-HSMT2bộ
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kếTheo chương V và E-HSMT1trọn bộ
2Đắp đất san nền trạm, đường vào trạm, mái taluy đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT1trọn bộ
3Trồng cỏ gia cố mái taluy (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT419,1m2
4Tường rào gạch (gồm cả trụ, móng, giằng móng, giằng tường, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện quét 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu kem; tiếp địa, ống luồn cáp, trang trí, thi công quét vôi tường rào hoàn thiện 1 lớp vôi màu trắng, 2 lớp vôi màu vàng, ... kết cấu chi tiết hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT219m dài
5Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, động cơ, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, xây tường, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa, trụ cổng,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT1cổng
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM
1Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B22.5 rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua)Theo chương V và E-HSMT251,38m2
2Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 3,5m; 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả các đoạn mở cua)Theo chương V và E-HSMT430,56m2
3Sân bê tông phân phối bê tông B15, rải đá 2x4 dày 10 cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và E-HSMT176,7m2
4Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệtTheo chương V và E-HSMT152,16m2
E PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (Bên B cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện theo thiết kế)
1Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm thi công lưới nối đất (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối)Theo chương V và E-HSMT1.292m
2Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2m thi công lưới nối đất (bao gồm cả đóng cọc)Theo chương V và E-HSMT187Cọc
3Râu chờ nối đất tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4m, dài 3m thi công lưới nối đất (bao gồm hàn nối, lắp đặt)Theo chương V và E-HSMT500cái
4Vật liệu lắp đặt hệ thống lưới nối đất theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép)Theo chương V và E-HSMT1trọn bộ
5Cọc tiếp địa bổ sung thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 3m thi công hệ thống tiếp địa kim thu sét (bao gồm cả đóng cọc)Theo chương V và E-HSMT12Cọc
6Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm thi công hệ thống tiếp địa kim thu sét (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối)Theo chương V và E-HSMT123m
7Râu chờ nối đất tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4m, dài 3m thi công hệ thống tiếp địa kim thu sét (bao gồm hàn nối, lắp đặt)Theo chương V và E-HSMT15cái
8Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa kim thu sét (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép)Theo chương V và E-HSMT1trọn bộ
9Cọc tiếp địa bổ sung thép mạ đồng L63x63x6mm, dài 6m cho giếng tiếp địa (bao gồm cả đóng cọc)Theo chương V và E-HSMT32Cọc
10Mối hàn hóa nhiệt CADWELDTheo chương V và E-HSMT32Mối
11Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm cho phần giếng tiếp địa (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối)Theo chương V và E-HSMT172m
12Hóa chất cải tạo đất GEM hoặc tương đương (loại >11,34kg/bao)Theo chương V và E-HSMT337Bao
13Khoan giếng tiếp địa sâu 6,5m, rộng 0,1m (hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT32giếng
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4. XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI
1Móng máy biến áp 110KV MBA-110Theo chương V và E-HSMT1móng
2Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22kVTheo chương V và E-HSMT1móng
3Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35kVTheo chương V và E-HSMT1móng
4Móng trụ đỡ máy cắt cao 2.5mTheo chương V và E-HSMT6móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 1 lưỡi tiếp đấtTheo chương V và E-HSMT9móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 2 lưỡi tiếp đấtTheo chương V và E-HSMT15móng
7Móng trụ đỡ biến điện ápTheo chương V và E-HSMT8móng
8Móng trụ đỡ dao nối đất trung tính + CSV 72kVTheo chương V và E-HSMT1móng
9Móng trụ đỡ biến dòng điện loại 1 cao 2.5mTheo chương V và E-HSMT3móng
10Móng trụ đỡ biến dòng điện loại 2 cao 2.5mTheo chương V và E-HSMT6móng
11Móng trụ đỡ chống sét vanTheo chương V và E-HSMT3móng
12Móng trụ đỡ sứ đứng cao 5mTheo chương V và E-HSMT15móng
13Bệ đỡ tủ đấu dâyTheo chương V và E-HSMT4bệ
14Móng cột chiếu sáng độc lập kèm KTS MT-7Theo chương V và E-HSMT1móng
15Móng cột đèn hàng rào chiếu sáng quanh trạm, móng cameraTheo chương V và E-HSMT6móng
16Móng cột Pooctic MC - 15Theo chương V và E-HSMT4móng
17Móng cột cho TBA tự dùng MT-3Theo chương V và E-HSMT2móng
18Bệ thao tác máy cắtTheo chương V và E-HSMT3bệ
19Bể cát cứu hỏa (Bao gồm đào đức móng, đổ bê tông, cửa lấy cát, cát vàng, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT1Bể
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT79,5m dài
2Xây dựng hệ thống mương cáp B800 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT43m dài
3Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT117m dài
4Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT38m dài
5Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2BQĐ1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT20m dài
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Bể chứa dầu sự cố (bao gồm đào, đúc móng, đổ bê tông, lắp đặt tấm đan, thang trèo, giá đỡ ống, ống thép D60, D200, D150, cút thép D60, D150, T thép D200… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT1Bể
2Bể chứa nước cứu hỏa (bao gồm đào, đúc móng, đổ bê tông, chống thấm thành bể, ống thép đen, ống lồng, phễu thép hàn, giá đỡ ống, tấm chắn chống thấm, chõ bơm, phụ kiện lắp đặt… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT1Bể
3Nhà trạm bơm (bao gồm đào, đúc móng, đổ bê tông, cửa đi, lưới chống côn trùng, sơn tường, phụ kiện lắp đặt… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT1Nhà
4Hố ga thu nước ven đường (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT8Hố
5Hố ga thu nước mặt (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT4Hố
6Bể chứa nước sinh hoạt (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, xây thành bể…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT1Bể
7Ống cống bê tông chịu lực d300 kèm gối đỡ (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT163,5m
8Ống thép F200x6 thoát dầu, dày 5.16 (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT7m
9Ống thoát nước mương cáp bằng ống chịu lực HDPE D90 (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT22m
10Ống thoát nước quanh nhà điều khiển PVC 110 (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT105m
11Ống cống bê tông chịu lực D400 (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT40m
12Cống bê tông qua đường D1000 (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế)Theo chương V và E-HSMT24m
13Ống lấy nước sạch PP-R D32Theo chương V và E-HSMT15m
14Ống lấy nước sạch PP-R D50Theo chương V và E-HSMT45m
15Máy bơm giếng khoan và cấp nước sinh hoạt, công suất 4kWTheo chương V và E-HSMT2cái
16Máy bơm nước lưu động 750WTheo chương V và E-HSMT1cái
17Cút thép D200Theo chương V và E-HSMT2cái
18Cút nhưa PVC110Theo chương V và E-HSMT14cái
19Măng xông PP-R D32Theo chương V và E-HSMT10cái
20Măng xông PP-R D50Theo chương V và E-HSMT2cái
21Van ren trong D48Theo chương V và E-HSMT2cái
22Khoang giếng nước ngầm, độ sâu 65m (bao gồm công tác thăm dò, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, ống lọc, ống lắng… đầu đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V và E-HSMT1giếng
23Hệ thống lọc nước giếng khoan (đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT1Hệ thống
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI
1Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp chìm đầy đủ tấm đan và giá cáp, ống luồn cáp, hệ thống thang cáp treo trong nhà, bồn nước inox 2m3, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, chậu rửa, tiểu nam, vòi gạt, xí bệt kèm vòi rửa, gương treo, bể tự hoại,...)Theo chương V và E-HSMT1Nhà
2Tủ điều khiển chiếu sáng (RCL-2 bộ điều khiển 100A)Theo chương V và E-HSMT1tủ
3Tủ điện tổng (TD-1)Theo chương V và E-HSMT1vỏ
4Aptomat 1 pha 40A, MCB-1P-40ATheo chương V và E-HSMT2cái
5Aptomat 1 pha 32A, MCB-1P-32ATheo chương V và E-HSMT3cái
6Aptomat 1 pha 20A, MCB-1P-20ATheo chương V và E-HSMT2cái
7Aptomat 1 pha 10A, MCB-1P-10ATheo chương V và E-HSMT1cái
8Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6ATheo chương V và E-HSMT1cái
9Aptomat 3 pha 63A, MCB-3P-63ATheo chương V và E-HSMT1cái
10Aptomat 3 pha 80A, MCB-3P-80ATheo chương V và E-HSMT1cái
11Aptomat 3 pha 100A, MCB-3P-100ATheo chương V và E-HSMT1cái
12Công tắc đơn 6A, CT-6ATheo chương V và E-HSMT1cái
13Đèn sợi đốt 25WTheo chương V và E-HSMT1bộ
14Tủ điện chiếu sáng phòng điều khiển (TD-3), 12 atmTheo chương V và E-HSMT1tủ
15Aptomat 1 pha 40A, MCB-1P-40ATheo chương V và E-HSMT5cái
16Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6ATheo chương V và E-HSMT5cái
17Aptomat 1 pha 20A, MCB-1P-20ATheo chương V và E-HSMT1cái
18Aptomat 3 pha 63A, MCB-3P-63ATheo chương V và E-HSMT1cái
19Công tắc đơn 6A, CT-6ATheo chương V và E-HSMT1cái
20Đèn sợi đốt 25WTheo chương V và E-HSMT1bộ
21Tủ điện chiếu sáng phòng kho, VS, ắc quy, bảo vệ (TD-4), 12 atmTheo chương V và E-HSMT1hộp
22Aptomat 1 pha 40A, MCB-1P-40ATheo chương V và E-HSMT1cái
23Aptomat 1 pha 20A, MCB-1P-20ATheo chương V và E-HSMT6cái
24Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6ATheo chương V và E-HSMT9cái
25Công tắc đơn 6A, CT-6ATheo chương V và E-HSMT1cái
26Đèn sợi đốt 25WTheo chương V và E-HSMT1bộ
27Tủ điện chiếu sáng phòng phân phối (TD-5), 15 atmTheo chương V và E-HSMT1Tủ
28Aptomat 1 pha 40A, MCB-1P-40ATheo chương V và E-HSMT7cái
29Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6ATheo chương V và E-HSMT5cái
30Aptomat 1 pha 20A, MCB-1P-20ATheo chương V và E-HSMT3cái
31Aptomat 3 pha 80A, MCB-3P-80ATheo chương V và E-HSMT1cái
32Công tắc đơn 6A, CT-6ATheo chương V và E-HSMT1cái
33Đèn sợi đốt 25WTheo chương V và E-HSMT1bộ
34Tủ điện chiếu sáng sự cố (TD-6), 12atmTheo chương V và E-HSMT1Tủ
35Aptomat 1 pha 20A, MCB-1P-20ATheo chương V và E-HSMT1cái
36Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6ATheo chương V và E-HSMT6cái
37Contactor 2P-220VDC-20ATheo chương V và E-HSMT1cái
38Khóa lựa chọn 3 chế độ điều khiểnTheo chương V và E-HSMT1cái
39Công tắc cảm biến ánh sángTheo chương V và E-HSMT1cái
40Rơ le thời gianTheo chương V và E-HSMT1cái
41Công tắc đơn 6A, CT-6ATheo chương V và E-HSMT1cái
42Đèn sợi đốt 25WTheo chương V và E-HSMT1cái
43Quạt thông gió lưu lượng 2220m3/h, 220VAC-2220m3/hTheo chương V và E-HSMT6cái
44Quạt thông gió lưu lượng 500m3/h, 220VAC-500m3/hTheo chương V và E-HSMT5Cái
45Đèn led tube đôi 2x36W, 220VAC-2x36WTheo chương V và E-HSMT12Cái
46Đèn led tube đơn 36W, 220VAC-36WTheo chương V và E-HSMT21Cái
47Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ, 220VAC-18WTheo chương V và E-HSMT2Cái
48Đèn ốp trần thủy tinh bóng led, 220VAC-12WTheo chương V và E-HSMT7Cái
49Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố, 220VDC-18WTheo chương V và E-HSMT33Cái
50Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố, 220VDC-18WTheo chương V và E-HSMT2Cái
51Cáp điện 0,6kV, Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Theo chương V và E-HSMT30m
52Cáp điện 0,6kV, Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo chương V và E-HSMT10m
53Cáp điện 0,6kV, Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Theo chương V và E-HSMT50m
54Dây điện 500V, Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V và E-HSMT420m
55Dây điện 500V, PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V và E-HSMT949m
56Dây điện 500V, PVC/PVC 3x2,5mm2Theo chương V và E-HSMT70m
57ống nhựa ruột gà HDPE D32/25Theo chương V và E-HSMT20m
58ống nhựa PVC D34Theo chương V và E-HSMT30m
59ống nhựa PVC D21Theo chương V và E-HSMT1.361m
60Mặt công tắc 3 hạt - 10ATheo chương V và E-HSMT1Cái
61Mặt công tắc 2 hạt - 10ATheo chương V và E-HSMT1Cái
62Mặt công tắc 1 hạt - 10ATheo chương V và E-HSMT15Cái
63Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xaTheo chương V và E-HSMT3bộ
64Vật liệu và phụ kiện lắp đặtTheo chương V và E-HSMT1trọn bộ
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. CUNG CẤP VẬT LIỆU PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ báo cháy địa chỉ 4 Loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module…., phụ kiện đấu nối trọn bộ…)Theo chương V và E-HSMT1Tủ
2Nút ấn báo cháy kiểu địa chỉTheo chương V và E-HSMT5Cái
3Chuông báo cháyTheo chương V và E-HSMT5Cái
4Đèn báo cháyTheo chương V và E-HSMT5Cái
5Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo chương V và E-HSMT5hộp
6Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ trong nhà kèm đếTheo chương V và E-HSMT12đầu
7Đầu báo nhiệt thường chống nổ ngoài trời kèm đếTheo chương V và E-HSMT4đầu
8Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà kèm đếTheo chương V và E-HSMT14đầu
9Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại phòng nổ trong nhà kèm đếTheo chương V và E-HSMT1đầu
10Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC-2x1,5mm2Theo chương V và E-HSMT800m
11Ống nhựa chống cháy SP - D20Theo chương V và E-HSMT800m
12Kẹp treo ốngTheo chương V và E-HSMT533bộ
13Cút nhựa D20Theo chương V và E-HSMT28cái
14Măng xông nhựa D20Theo chương V và E-HSMT276cái
15Hộp chia ngả D20Theo chương V và E-HSMT14cái
16Bình cầu chữa cháy tự động 8kgTheo chương V và E-HSMT1bình
17Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 loại 5kgTheo chương V và E-HSMT8bình
18Bình chữa cháy xách tay ABC MFZ8 loại 8kgTheo chương V và E-HSMT8bình
19Bình bọt chữa cháy MT35 kèm xe dẩyTheo chương V và E-HSMT2bình
20Đèn thoát hiểmTheo chương V và E-HSMT7bộ
21Đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V và E-HSMT7bộ
22Nội quy PCCCTheo chương V và E-HSMT6bộ
23Dụng cụ chữa cháy thô sơ: cuốc xẻngTheo chương V và E-HSMT2bộ
24Cáp Cu\XLPE\PVC\FR 3x70 + 1x 35 (chiếu sáng cho nhà bơm)Theo chương V và E-HSMT70m
25Công tắc đơn 220V - 10A (chiếu sáng cho nhà bơm)Theo chương V và E-HSMT1Cái
26Đèn led treo trần chiếu sáng làm việc 24W - 220V (chiếu sáng cho nhà bơm)Theo chương V và E-HSMT1Cái
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Ống thép đen sơn màu đỏ Dy = 100 (kèm gối đỡ)Theo chương V và E-HSMT166m
2Van 2 chiều (van cổng) Dy = 100Theo chương V và E-HSMT6Cái
3Van 2 chiều (van bướm) Dy = 100Theo chương V và E-HSMT2Cái
4Van tràn (mở bằng điện, bằng tay, bao gồm van điện từ)Theo chương V và E-HSMT1Bộ
5Cút thép 90 độ Dy = 100Theo chương V và E-HSMT15Cái
6Tê đều Dy = 100Theo chương V và E-HSMT6Cái
7Mặt bích Dy = 100Theo chương V và E-HSMT25Cái
8Giăng cao su Dy = 100Theo chương V và E-HSMT25Cái
9Trụ cứu hỏa 2 đầu ra (trụ Dy 100, họng Dy 65)Theo chương V và E-HSMT2Cái
10Tủ đựng thiết bị cứu hỏa ngoài trờiTheo chương V và E-HSMT2Bộ
11Vòi cứu hỏa dài 20m (Dy=65)Theo chương V và E-HSMT2Bộ
12Lăng phun cứu hỏa (Dy=65)Theo chương V và E-HSMT2Bộ
13Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trời (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông, bu lông và phụ kiện)Theo chương V và E-HSMT2Bệ
14Họng tiếp nước cứu hỏa (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt)Theo chương V và E-HSMT1Cái
L PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10.THIẾT BỊ NHÀ TRẠM BƠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Bình trữ áp (V = 0.05m3, P=12AT)Theo chương V và E-HSMT1Bộ
2Côn thu Dy=100x100Theo chương V và E-HSMT2Cái
3Côn thu Dy=150x100Theo chương V và E-HSMT2Cái
4Côn thu Dy=50x32Theo chương V và E-HSMT2Cái
5Ống thép đen Dy=150Theo chương V và E-HSMT10m
6Ống thép đen Dy=100Theo chương V và E-HSMT25m
7Ống thép tráng kẽm Dy=50Theo chương V và E-HSMT20m
8Cút thép 90 độ Dy=150Theo chương V và E-HSMT4Cái
9Cút thép 90 độ Dy=100Theo chương V và E-HSMT9Cái
10Cút thép 90 độ Dy=50Theo chương V và E-HSMT3Cái
11Van 2 chiều Dy=150, P=16ATTheo chương V và E-HSMT4Cái
12Van 2 chiều Dy=100, P=16ATTheo chương V và E-HSMT2Cái
13Van 2 chiều Dy=50, P=16ATTheo chương V và E-HSMT3Cái
14Van an toàn Dy=100, P=16ATTheo chương V và E-HSMT1Cái
15Van 1 chiều Dy=100, P=16ATTheo chương V và E-HSMT2Cái
16Van 1 chiều Dy=50, P=16ATTheo chương V và E-HSMT1Cái
17Tê đều 150Theo chương V và E-HSMT3Cái
18Tê đều 100Theo chương V và E-HSMT3Cái
19Tê giảm 100-100-50Theo chương V và E-HSMT1Cái
20Tê giảm 150-150-50Theo chương V và E-HSMT1Cái
21Tê đều 50Theo chương V và E-HSMT1Cái
22Công tắc áp lựcTheo chương V và E-HSMT3Cái
23Đồng hồ đo ápTheo chương V và E-HSMT2Cái
24Gối đỡ G-1 mạ kẽmTheo chương V và E-HSMT2Cái
25Gối đỡ G-2 mạ kẽmTheo chương V và E-HSMT2Cái
26Khớp nối mềm Dy=150Theo chương V và E-HSMT2Cái
27Khớp nối mềm Dy=100Theo chương V và E-HSMT2Cái
28Mặt bích Dy=150Theo chương V và E-HSMT8Cái
29Mặt bích Dy=100Theo chương V và E-HSMT16Cái
30Mặt bích Dy=50Theo chương V và E-HSMT12Cái
31Giăng cao su Dy=150Theo chương V và E-HSMT8Cái
32Giăng cao su Dy=100Theo chương V và E-HSMT16Cái
33Giăng cao su Dy=50Theo chương V và E-HSMT12Cái
34Bulong và phụ kiện lắp đặtTheo chương V và E-HSMT1trọn bộ
M PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY/ GIÀN PHUN SƯƠNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Móng trụ đỡ giàn phun sương (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông, bulong neo…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Theo chương V và E-HSMT17Móng
2Trụ đỡ giàn phun sương thép mạ kẽm T-1 (bao gồm sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu đỏ)Theo chương V và E-HSMT15Bộ
3Trụ đỡ giàn phun sương thép mạ kẽm T-2 (bao gồm sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu đỏ)Theo chương V và E-HSMT2Bộ
4Ống thép đen D100/4.5Theo chương V và E-HSMT20m
5Ống thép tráng kẽm Dy80Theo chương V và E-HSMT76m
6Ống thép tráng kẽm Dy65Theo chương V và E-HSMT6m
7Ống thép tráng kẽm Dy25Theo chương V và E-HSMT15cái
8Cút thép 90 độ Dy100Theo chương V và E-HSMT3cái
9Cút thép 90 độ Dy80Theo chương V và E-HSMT8cái
10Cút thép 90 độ Dy25Theo chương V và E-HSMT30cái
11Tê đều 100Theo chương V và E-HSMT1cái
12Tê đều 65Theo chương V và E-HSMT1cái
13Tê giảm Dy100-80-80Theo chương V và E-HSMT6cái
14Tê giảm Dy80-80-65Theo chương V và E-HSMT1cái
15Mặt bích + giăng cao su Dy80Theo chương V và E-HSMT24cái
16Côn thu Dy-25/15Theo chương V và E-HSMT30cái
17Đầu phun sương HV14Theo chương V và E-HSMT12cái
18Đầu phun sương HV17Theo chương V và E-HSMT18cái
19Phụ kiện lắp đặtTheo chương V và E-HSMT1trọn bộ
N PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Vỏ Tủ điện chiếu sáng ngoài trờiTheo chương V và E-HSMT1Tủ
2Aptomat 3 pha 20A, MCB-3P-20ATheo chương V và E-HSMT1cái
3Aptomat 1 pha 10A, MCB-1P-10ATheo chương V và E-HSMT7cái
4Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6ATheo chương V và E-HSMT2cái
5Công tắc đơn 6A, CT-6ATheo chương V và E-HSMT1cái
6Đèn sợi đốt 25WTheo chương V và E-HSMT1bộ
7Dây điện 500V, Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Theo chương V và E-HSMT15m
8Dây điện 500V, PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V và E-HSMT520m
9Đèn cầu led D300Theo chương V và E-HSMT2bộ
10Đèn pha led cao áp công suất 200WTheo chương V và E-HSMT7bộ
11Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25Theo chương V và E-HSMT300m
12Phụ kiện lắp đặtTheo chương V và E-HSMT1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->