Gói thầu: LH.G07: Xây lắp TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | LH.G07: Xây lắp TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 14:05:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,380,053,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
LH.G07: Xây lắp TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT (nếu có). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV/1. PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | Theo chương V và E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Dây dẫn ACSR300/39 | Theo chương V và E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Ống nhôm F80/70, dài 11m | Theo chương V và E-HSMT | 66 | m |
| 4 | Chuỗi sứ đỡ 110kV loại 10 bát sứ dây ACSR300/39 (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V và E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Kẹp cực bắt dây ACSR-300 vào ống nhôm ∅80/70 (Loại chữ T) | Theo chương V và E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Kẹp cực bắt dây ACSR-300 vào ống nhôm ∅80/70 (Loại nằm ngang) | Theo chương V và E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ghíp kẹp cho táp lèo phụ dây ACSR300/39 vào thanh cứng F80/70 | Theo chương V và E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây ACSR300/39 (kẹp chữ T) | Theo chương V và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đầu bịt ống nhôm ∅80/70 | Theo chương V và E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cáp lực 1 pha 38.5kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-1x400mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 108 | m |
| 11 | Hộp đầu cáp 38,5kV 1 pha ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Theo chương V và E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp 38,5kV 1 pha trong nhà cho cáp 1x400mm² | Theo chương V và E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-1x500mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 147 | m |
| 14 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-3x35mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 27 | m |
| 15 | Mua sắm,lắp đặt Hộp đầu cáp 24kV 1 pha ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Theo chương V và E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Hộp đầu cáp 24kV 1 pha trong nhà cho cáp 1x500mm² | Theo chương V và E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Hộp đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 3x35mm² | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Hộp đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 3x35mm² | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cáp lực1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-1x400mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 49 | m |
| 20 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 1kV - 400mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | đầu |
| 21 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 1kV - 400mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | đầu |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/Fr/PVC-0.6/1kVkV-4x95mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 117 | m |
| 23 | Đầu cốt M95mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực MBA tự dùng Silicon 35kV | Theo chương V và E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nắp chụp đầu cực MBA tự dùng Silicon 22kV | Theo chương V và E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M95 | Theo chương V và E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng 95mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Bu lông, đai ốc, đệm M12x40 | Theo chương V và E-HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Ống HDPE ruột gà 105/80 | Theo chương V và E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Ống HDPE ruột gà 85/65 | Theo chương V và E-HSMT | 15 | m |
| 31 | Ống HDPE ruột gà 160/125 | Theo chương V và E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Trụ đỡ sứ đứng loại 5m | Theo chương V và E-HSMT | 12 | Trụ |
| 33 | Trụ đỡ sứ đứng loại 3m | Theo chương V và E-HSMT | 3 | Trụ |
| 34 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Trụ |
| 35 | Cột thép H=15m (CT1-15) | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cột |
| 36 | Cột thép H=11m (CT1-11) | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cột |
| 37 | Xà thép L=10m (XT1-10) | Theo chương V và E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Dàn đèn chiếu sáng ngoài trời (bao gồm đầy đủ thang chèo, nối đất và phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 39 | Cột bê tông ly tâm BTLT-10D | Theo chương V và E-HSMT | 2 | cột |
| 40 | Cột bê tông ly tâm BTLT-20D | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cột |
| 41 | Cột camera kèm chiếu sáng | Theo chương V và E-HSMT | 6 | Cột |
| 42 | Kim thu sét lắp trên cột BTLT | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0.4kV - 100kVA | Theo chương V và E-HSMT | 1 | máy |
| 44 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 100kVA | Theo chương V và E-HSMT | 1 | máy |
| 45 | Điều hòa nhiệt độ 24000 BTU (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V và E-HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Điều hòa nhiệt độ 9000 BTU (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V và E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 140m³/h,cột áp H=70m | Theo chương V và E-HSMT | 1 | máy |
| 48 | Máy bơm DIEZEN lưu lượng Q= 4-5m³/h,cột áp H=70m | Theo chương V và E-HSMT | 1 | máy |
| 49 | Máy bơm bù áp chạy điện lưu lượng Q= 4-5m³/h,cột áp H=70m | Theo chương V và E-HSMT | 1 | máy |
| 50 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V và E-HSMT | 1 | tủ |
| 51 | Thiết lập hệ thống thu thập dữ liệu, kết nối hệ thống báo cháy về trung tâm điều khiển xa | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV/2. PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo chương V và E-HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| 2 | Thanh dẫn đồng 50x5 | Theo chương V và E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Giá đỡ cầu dao phụ tải | Theo chương V và E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp và chống sét van | Theo chương V và E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV XSI-35 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ đỡ trung gian XTG-35 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ghế cách điện thao tác GCD-35 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Colie (giá) ôm cáp lực | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 35kV (bao gồm cả ty sứ, bu lông) | Theo chương V và E-HSMT | 7 | quả |
| 10 | Cáp ngầm 38,5kV - Cu/XLPE/Fr-PVC-3x240mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 42 | m |
| 11 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x240mm2 trong nhà | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Hộp đầu cáp 3 pha 38,5kV - 3x240mm2 ngoài trời | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp đồng Cu/PVC 1x50 | Theo chương V và E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm cho cáp đồng 1x50mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm và tên trạm BB-35 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Chống sét van 35kV | Theo chương V và E-HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| 17 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s | Theo chương V và E-HSMT | 2 | bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Theo chương V và E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 2 | Đắp đất san nền trạm, đường vào trạm, mái taluy đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 3 | Trồng cỏ gia cố mái taluy (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 419,1 | m2 |
| 4 | Tường rào gạch (gồm cả trụ, móng, giằng móng, giằng tường, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện quét 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu kem; tiếp địa, ống luồn cáp, trang trí, thi công quét vôi tường rào hoàn thiện 1 lớp vôi màu trắng, 2 lớp vôi màu vàng, ... kết cấu chi tiết hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 219 | m dài |
| 5 | Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, động cơ, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, xây tường, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa, trụ cổng,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cổng |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B22.5 rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Theo chương V và E-HSMT | 251,38 | m2 |
| 2 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 3,5m; 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả các đoạn mở cua) | Theo chương V và E-HSMT | 430,56 | m2 |
| 3 | Sân bê tông phân phối bê tông B15, rải đá 2x4 dày 10 cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V và E-HSMT | 176,7 | m2 |
| 4 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Theo chương V và E-HSMT | 152,16 | m2 |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (Bên B cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm thi công lưới nối đất (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối) | Theo chương V và E-HSMT | 1.292 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2m thi công lưới nối đất (bao gồm cả đóng cọc) | Theo chương V và E-HSMT | 187 | Cọc |
| 3 | Râu chờ nối đất tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4m, dài 3m thi công lưới nối đất (bao gồm hàn nối, lắp đặt) | Theo chương V và E-HSMT | 500 | cái |
| 4 | Vật liệu lắp đặt hệ thống lưới nối đất theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa bổ sung thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 3m thi công hệ thống tiếp địa kim thu sét (bao gồm cả đóng cọc) | Theo chương V và E-HSMT | 12 | Cọc |
| 6 | Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm thi công hệ thống tiếp địa kim thu sét (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối) | Theo chương V và E-HSMT | 123 | m |
| 7 | Râu chờ nối đất tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4m, dài 3m thi công hệ thống tiếp địa kim thu sét (bao gồm hàn nối, lắp đặt) | Theo chương V và E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa kim thu sét (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 9 | Cọc tiếp địa bổ sung thép mạ đồng L63x63x6mm, dài 6m cho giếng tiếp địa (bao gồm cả đóng cọc) | Theo chương V và E-HSMT | 32 | Cọc |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Theo chương V và E-HSMT | 32 | Mối |
| 11 | Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm cho phần giếng tiếp địa (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối) | Theo chương V và E-HSMT | 172 | m |
| 12 | Hóa chất cải tạo đất GEM hoặc tương đương (loại >11,34kg/bao) | Theo chương V và E-HSMT | 337 | Bao |
| 13 | Khoan giếng tiếp địa sâu 6,5m, rộng 0,1m (hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 32 | giếng |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4. XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110KV MBA-110 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22kV | Theo chương V và E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35kV | Theo chương V và E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt cao 2.5m | Theo chương V và E-HSMT | 6 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 1 lưỡi tiếp đất | Theo chương V và E-HSMT | 9 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 2 lưỡi tiếp đất | Theo chương V và E-HSMT | 15 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến điện áp | Theo chương V và E-HSMT | 8 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao nối đất trung tính + CSV 72kV | Theo chương V và E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện loại 1 cao 2.5m | Theo chương V và E-HSMT | 3 | móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến dòng điện loại 2 cao 2.5m | Theo chương V và E-HSMT | 6 | móng |
| 11 | Móng trụ đỡ chống sét van | Theo chương V và E-HSMT | 3 | móng |
| 12 | Móng trụ đỡ sứ đứng cao 5m | Theo chương V và E-HSMT | 15 | móng |
| 13 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Theo chương V và E-HSMT | 4 | bệ |
| 14 | Móng cột chiếu sáng độc lập kèm KTS MT-7 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Móng cột đèn hàng rào chiếu sáng quanh trạm, móng camera | Theo chương V và E-HSMT | 6 | móng |
| 16 | Móng cột Pooctic MC - 15 | Theo chương V và E-HSMT | 4 | móng |
| 17 | Móng cột cho TBA tự dùng MT-3 | Theo chương V và E-HSMT | 2 | móng |
| 18 | Bệ thao tác máy cắt | Theo chương V và E-HSMT | 3 | bệ |
| 19 | Bể cát cứu hỏa (Bao gồm đào đức móng, đổ bê tông, cửa lấy cát, cát vàng, hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Bể |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 79,5 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B800 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 43 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 117 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 38 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2BQĐ1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 20 | m dài |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bể chứa dầu sự cố (bao gồm đào, đúc móng, đổ bê tông, lắp đặt tấm đan, thang trèo, giá đỡ ống, ống thép D60, D200, D150, cút thép D60, D150, T thép D200… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Bể |
| 2 | Bể chứa nước cứu hỏa (bao gồm đào, đúc móng, đổ bê tông, chống thấm thành bể, ống thép đen, ống lồng, phễu thép hàn, giá đỡ ống, tấm chắn chống thấm, chõ bơm, phụ kiện lắp đặt… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Bể |
| 3 | Nhà trạm bơm (bao gồm đào, đúc móng, đổ bê tông, cửa đi, lưới chống côn trùng, sơn tường, phụ kiện lắp đặt… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Nhà |
| 4 | Hố ga thu nước ven đường (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 8 | Hố |
| 5 | Hố ga thu nước mặt (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 4 | Hố |
| 6 | Bể chứa nước sinh hoạt (bao gồm đào đúc móng, đổ bê tông, xây thành bể…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Bể |
| 7 | Ống cống bê tông chịu lực d300 kèm gối đỡ (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 163,5 | m |
| 8 | Ống thép F200x6 thoát dầu, dày 5.16 (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 7 | m |
| 9 | Ống thoát nước mương cáp bằng ống chịu lực HDPE D90 (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 22 | m |
| 10 | Ống thoát nước quanh nhà điều khiển PVC 110 (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 105 | m |
| 11 | Ống cống bê tông chịu lực D400 (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Cống bê tông qua đường D1000 (bao gồm đào dắp đất, hoàn thiện théo thiết kế) | Theo chương V và E-HSMT | 24 | m |
| 13 | Ống lấy nước sạch PP-R D32 | Theo chương V và E-HSMT | 15 | m |
| 14 | Ống lấy nước sạch PP-R D50 | Theo chương V và E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Máy bơm giếng khoan và cấp nước sinh hoạt, công suất 4kW | Theo chương V và E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Máy bơm nước lưu động 750W | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cút thép D200 | Theo chương V và E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút nhưa PVC110 | Theo chương V và E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Măng xông PP-R D32 | Theo chương V và E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Măng xông PP-R D50 | Theo chương V và E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van ren trong D48 | Theo chương V và E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Khoang giếng nước ngầm, độ sâu 65m (bao gồm công tác thăm dò, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, ống lọc, ống lắng… đầu đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | giếng |
| 23 | Hệ thống lọc nước giếng khoan (đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp chìm đầy đủ tấm đan và giá cáp, ống luồn cáp, hệ thống thang cáp treo trong nhà, bồn nước inox 2m3, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, chậu rửa, tiểu nam, vòi gạt, xí bệt kèm vòi rửa, gương treo, bể tự hoại,...) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Nhà |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng (RCL-2 bộ điều khiển 100A) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện tổng (TD-1) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | vỏ |
| 4 | Aptomat 1 pha 40A, MCB-1P-40A | Theo chương V và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 32A, MCB-1P-32A | Theo chương V và E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 20A, MCB-1P-20A | Theo chương V và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 10A, MCB-1P-10A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha 63A, MCB-3P-63A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 80A, MCB-3P-80A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha 100A, MCB-3P-100A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Công tắc đơn 6A, CT-6A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đèn sợi đốt 25W | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện chiếu sáng phòng điều khiển (TD-3), 12 atm | Theo chương V và E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Aptomat 1 pha 40A, MCB-1P-40A | Theo chương V và E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6A | Theo chương V và E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 20A, MCB-1P-20A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha 63A, MCB-3P-63A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Công tắc đơn 6A, CT-6A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đèn sợi đốt 25W | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điện chiếu sáng phòng kho, VS, ắc quy, bảo vệ (TD-4), 12 atm | Theo chương V và E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Aptomat 1 pha 40A, MCB-1P-40A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1 pha 20A, MCB-1P-20A | Theo chương V và E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6A | Theo chương V và E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Công tắc đơn 6A, CT-6A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đèn sợi đốt 25W | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Tủ điện chiếu sáng phòng phân phối (TD-5), 15 atm | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 28 | Aptomat 1 pha 40A, MCB-1P-40A | Theo chương V và E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6A | Theo chương V và E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 20A, MCB-1P-20A | Theo chương V và E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Aptomat 3 pha 80A, MCB-3P-80A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Công tắc đơn 6A, CT-6A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đèn sợi đốt 25W | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Tủ điện chiếu sáng sự cố (TD-6), 12atm | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 35 | Aptomat 1 pha 20A, MCB-1P-20A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6A | Theo chương V và E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Contactor 2P-220VDC-20A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Khóa lựa chọn 3 chế độ điều khiển | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Công tắc cảm biến ánh sáng | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Rơ le thời gian | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Công tắc đơn 6A, CT-6A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đèn sợi đốt 25W | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Quạt thông gió lưu lượng 2220m3/h, 220VAC-2220m3/h | Theo chương V và E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Quạt thông gió lưu lượng 500m3/h, 220VAC-500m3/h | Theo chương V và E-HSMT | 5 | Cái |
| 45 | Đèn led tube đôi 2x36W, 220VAC-2x36W | Theo chương V và E-HSMT | 12 | Cái |
| 46 | Đèn led tube đơn 36W, 220VAC-36W | Theo chương V và E-HSMT | 21 | Cái |
| 47 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ, 220VAC-18W | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led, 220VAC-12W | Theo chương V và E-HSMT | 7 | Cái |
| 49 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led sự cố, 220VDC-18W | Theo chương V và E-HSMT | 33 | Cái |
| 50 | Đèn ốp trần thủy tinh bóng led phòng nổ sự cố, 220VDC-18W | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Cáp điện 0,6kV, Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Cáp điện 0,6kV, Cu/XLPE/PVC-4x10mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Cáp điện 0,6kV, Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Dây điện 500V, Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 420 | m |
| 55 | Dây điện 500V, PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 949 | m |
| 56 | Dây điện 500V, PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 70 | m |
| 57 | ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 | Theo chương V và E-HSMT | 20 | m |
| 58 | ống nhựa PVC D34 | Theo chương V và E-HSMT | 30 | m |
| 59 | ống nhựa PVC D21 | Theo chương V và E-HSMT | 1.361 | m |
| 60 | Mặt công tắc 3 hạt - 10A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Mặt công tắc 2 hạt - 10A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Mặt công tắc 1 hạt - 10A | Theo chương V và E-HSMT | 15 | Cái |
| 63 | Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm từ xa | Theo chương V và E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Vật liệu và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. CUNG CẤP VẬT LIỆU PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ báo cháy địa chỉ 4 Loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module…., phụ kiện đấu nối trọn bộ…) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Nút ấn báo cháy kiểu địa chỉ | Theo chương V và E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Theo chương V và E-HSMT | 5 | Cái |
| 4 | Đèn báo cháy | Theo chương V và E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo chương V và E-HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ trong nhà kèm đế | Theo chương V và E-HSMT | 12 | đầu |
| 7 | Đầu báo nhiệt thường chống nổ ngoài trời kèm đế | Theo chương V và E-HSMT | 4 | đầu |
| 8 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà kèm đế | Theo chương V và E-HSMT | 14 | đầu |
| 9 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại phòng nổ trong nhà kèm đế | Theo chương V và E-HSMT | 1 | đầu |
| 10 | Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/FR/PVC-2x1,5mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 800 | m |
| 11 | Ống nhựa chống cháy SP - D20 | Theo chương V và E-HSMT | 800 | m |
| 12 | Kẹp treo ống | Theo chương V và E-HSMT | 533 | bộ |
| 13 | Cút nhựa D20 | Theo chương V và E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa D20 | Theo chương V và E-HSMT | 276 | cái |
| 15 | Hộp chia ngả D20 | Theo chương V và E-HSMT | 14 | cái |
| 16 | Bình cầu chữa cháy tự động 8kg | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT5 loại 5kg | Theo chương V và E-HSMT | 8 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy xách tay ABC MFZ8 loại 8kg | Theo chương V và E-HSMT | 8 | bình |
| 19 | Bình bọt chữa cháy MT35 kèm xe dẩy | Theo chương V và E-HSMT | 2 | bình |
| 20 | Đèn thoát hiểm | Theo chương V và E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Nội quy PCCC | Theo chương V và E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ: cuốc xẻng | Theo chương V và E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cáp Cu\XLPE\PVC\FR 3x70 + 1x 35 (chiếu sáng cho nhà bơm) | Theo chương V và E-HSMT | 70 | m |
| 25 | Công tắc đơn 220V - 10A (chiếu sáng cho nhà bơm) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Đèn led treo trần chiếu sáng làm việc 24W - 220V (chiếu sáng cho nhà bơm) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cái |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Ống thép đen sơn màu đỏ Dy = 100 (kèm gối đỡ) | Theo chương V và E-HSMT | 166 | m |
| 2 | Van 2 chiều (van cổng) Dy = 100 | Theo chương V và E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Van 2 chiều (van bướm) Dy = 100 | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Van tràn (mở bằng điện, bằng tay, bao gồm van điện từ) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Cút thép 90 độ Dy = 100 | Theo chương V và E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Tê đều Dy = 100 | Theo chương V và E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Mặt bích Dy = 100 | Theo chương V và E-HSMT | 25 | Cái |
| 8 | Giăng cao su Dy = 100 | Theo chương V và E-HSMT | 25 | Cái |
| 9 | Trụ cứu hỏa 2 đầu ra (trụ Dy 100, họng Dy 65) | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Tủ đựng thiết bị cứu hỏa ngoài trời | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Vòi cứu hỏa dài 20m (Dy=65) | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Lăng phun cứu hỏa (Dy=65) | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trời (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông, bu lông và phụ kiện) | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Bệ |
| 14 | Họng tiếp nước cứu hỏa (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cái |
| L | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10.THIẾT BỊ NHÀ TRẠM BƠM (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bình trữ áp (V = 0.05m3, P=12AT) | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Côn thu Dy=100x100 | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Côn thu Dy=150x100 | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Côn thu Dy=50x32 | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ống thép đen Dy=150 | Theo chương V và E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Ống thép đen Dy=100 | Theo chương V và E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm Dy=50 | Theo chương V và E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Cút thép 90 độ Dy=150 | Theo chương V và E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Cút thép 90 độ Dy=100 | Theo chương V và E-HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Cút thép 90 độ Dy=50 | Theo chương V và E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Van 2 chiều Dy=150, P=16AT | Theo chương V và E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Van 2 chiều Dy=100, P=16AT | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Van 2 chiều Dy=50, P=16AT | Theo chương V và E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Van an toàn Dy=100, P=16AT | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Van 1 chiều Dy=100, P=16AT | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Van 1 chiều Dy=50, P=16AT | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Tê đều 150 | Theo chương V và E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Tê đều 100 | Theo chương V và E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Tê giảm 100-100-50 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Tê giảm 150-150-50 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Tê đều 50 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Công tắc áp lực | Theo chương V và E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Đồng hồ đo áp | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Gối đỡ G-1 mạ kẽm | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Gối đỡ G-2 mạ kẽm | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Khớp nối mềm Dy=150 | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 27 | Khớp nối mềm Dy=100 | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Mặt bích Dy=150 | Theo chương V và E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Mặt bích Dy=100 | Theo chương V và E-HSMT | 16 | Cái |
| 30 | Mặt bích Dy=50 | Theo chương V và E-HSMT | 12 | Cái |
| 31 | Giăng cao su Dy=150 | Theo chương V và E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Giăng cao su Dy=100 | Theo chương V và E-HSMT | 16 | Cái |
| 33 | Giăng cao su Dy=50 | Theo chương V và E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Bulong và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY/ GIÀN PHUN SƯƠNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Móng trụ đỡ giàn phun sương (bao gồm đào, đắp đất, đổ bê tông, bulong neo…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Theo chương V và E-HSMT | 17 | Móng |
| 2 | Trụ đỡ giàn phun sương thép mạ kẽm T-1 (bao gồm sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu đỏ) | Theo chương V và E-HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | Trụ đỡ giàn phun sương thép mạ kẽm T-2 (bao gồm sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu đỏ) | Theo chương V và E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Ống thép đen D100/4.5 | Theo chương V và E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm Dy80 | Theo chương V và E-HSMT | 76 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm Dy65 | Theo chương V và E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm Dy25 | Theo chương V và E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Cút thép 90 độ Dy100 | Theo chương V và E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cút thép 90 độ Dy80 | Theo chương V và E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cút thép 90 độ Dy25 | Theo chương V và E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Tê đều 100 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê đều 65 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê giảm Dy100-80-80 | Theo chương V và E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Tê giảm Dy80-80-65 | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Mặt bích + giăng cao su Dy80 | Theo chương V và E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Côn thu Dy-25/15 | Theo chương V và E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Đầu phun sương HV14 | Theo chương V và E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Đầu phun sương HV17 | Theo chương V và E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| N | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện chiếu sáng ngoài trời | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Aptomat 3 pha 20A, MCB-3P-20A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 10A, MCB-1P-10A | Theo chương V và E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 6A, MCB-1P-6A | Theo chương V và E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đơn 6A, CT-6A | Theo chương V và E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đèn sợi đốt 25W | Theo chương V và E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây điện 500V, Cu/XLPE/PVC-4x6mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Dây điện 500V, PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V và E-HSMT | 520 | m |
| 9 | Đèn cầu led D300 | Theo chương V và E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đèn pha led cao áp công suất 200W | Theo chương V và E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Ống nhựa ruột gà HDPE D32/25 | Theo chương V và E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V và E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự. Trường hợp liên danh: thành viên liên danh đảm nhận thi công, từng thành viên phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi