Gói thầu: Gói thầu số 02 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông nối Ql48E đi xã Quỳnh Liên và đoạn Quỳnh Trang - Quỳnh Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842025-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông nối Ql48E đi xã Quỳnh Liên và đoạn Quỳnh Trang - Quỳnh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 13:56:00 đến ngày 2022-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,725,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Toàn bộ phần xây lắp công trình: Đường giao thông nối Ql48E đi xã Quỳnh Liên và đoạn Quỳnh Trang - Quỳnh Tân Đường giao thông nối QL48E đi xã Quỳnh Liên và đoạn Quỳnh Trang - Quỳnh Tân 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | (1). Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên. (3). Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác. (4). Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý IV năm 2021 của cơ quan thuế. (5). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. (6). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm gồm: Hợp đồng xây dựng kèm theo phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… (7). Tài liệu chứng minh nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, Hợp đồng lao động còn thời hạn của Nhân sự chủ chốt bố trí tham gia gói thầu; (8). Tài liệu chứng minh thiết bị thi công: - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, kiểm định với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An, Chủ tịch UBND thị xã; địa chỉ: Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Tầng 4, Trụ sở làm việc Chi cục thuế Bắc Nghệ I, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thị xã Hoàng Mai; địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở làm việc HĐND-UBND thị xã Hoàng Mai, khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,9207 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,8829 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.702,2528 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.287,8166 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8038 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,1397 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,0169 | m3 |
| 8 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4695 | m3 |
| 9 | Vét bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,7456 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.236,9218 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.892,4165 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình K90 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, đắp rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,8061 | m3 |
| 13 | Đất đắp thiếu lấy tại mỏ đất Đồi Chanh xã Quỳnh Thiện (Theo TBG số 2488/LS-XD.TC ngày 14/07/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.597,0825 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 Km( đất thừa không tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,1969 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 Km (đất thừa không tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.771,3132 | m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,0984 | m3 |
| B | Mặt đường BTN (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.485,9677 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.485,9677 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,0986 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.379,029 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6429 | m3 |
| 6 | Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,1678 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 23,47km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,1678 | tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.962,2546 | m2 |
| 9 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.962,2546 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,3382 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh dày trung bình 3,3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1183 | m3 |
| 12 | Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,5267 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 23,47km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,5267 | tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,4778 | m2 |
| 15 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,4778 | m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2956 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5654 | m3 |
| 18 | Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1346 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 23,47km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1346 | tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,48 | m2 |
| 21 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương gốc axit 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,48 | m2 |
| 22 | Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6532 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 23,47km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6532 | tấn |
| 24 | Bê tông M200 gia cố lề dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4524 | m3 |
| 25 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.134,0775 | m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7262 | m3 |
| 27 | Cắt bê tông khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 28 | Đào nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,995 | m3 |
| 29 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2108 | m3 |
| 30 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0591 | m3 |
| 31 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5171 | m3 |
| 32 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8049 | m3 |
| 33 | Vét bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,6905 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,6905 | m3 |
| 35 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,9279 | m3 |
| C | Mặt đường BT (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,97 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,85 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,485 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông đổ tại chỗ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,668 | m2 |
| D | Rãnh hộp đúc sẵn B=0,5m (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.586,7 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.679,38 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,306 | m |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6212 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,173 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đốt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.072 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,75 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.172,38 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.828,82 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.569,66 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.072 | cái |
| 13 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,678 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.255,2012 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,264 | m2 |
| E | Hoàn trả bê tông qua nhà dân(Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7225 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,15 | m2 |
| F | Rãnh chịu lực qua đường ngang (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Bê tông nắp rãnh M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.599,2 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,1 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6 | m2 |
| 5 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,326 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.848,2842 | kg |
| 7 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,006 | m2 |
| 8 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| G | Cửa xả (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6901 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0025 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3473 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,184 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m3 |
| 6 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,72 | m2 |
| H | Hoàn trả mương thủy lợi (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,7 | m2 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| I | Cống đúc sẵn (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1788 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,1916 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,6317 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6178 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5295 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5973 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6949 | m3 |
| 8 | Bê tông cống hộp đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m3 |
| 9 | Bê tông cống tròn đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 10 | Cốt thép cống tròn đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,46 | kg |
| 11 | Cốt thép cống tròn đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7 | kg |
| 12 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4015 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1864 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,296 | m2 |
| 15 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5087 | m3 |
| 16 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7189 | m2 |
| 17 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đoạn ống |
| J | Cống bản L≤1.0m nối dài (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,974 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9411 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9742 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,9 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1602 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3944 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1954 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1148 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,095 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6432 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,09 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,5 | kg |
| 12 | Cốt thép chốt neo đổ tại chỗ D >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | kg |
| 13 | Cốt thép mũ mố, mối nối đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,94 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6392 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,5596 | m2 |
| 16 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| K | Thoát nước nút giao KM0+00 (đoạn QL48E-Mai Hùng) (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Bê tông M250 thân rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,6 | kg |
| 3 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,95 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,45 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | kg |
| 11 | Sản xuất thép hình tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3089 | Tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 13 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m2 |
| 14 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| L | Đan rãnh, bó vỉa (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 5 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Khe co giãn bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3136 | m2 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4696 | m3 |
| M | Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến đường số 1) | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cọc |
| 2 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | lỗ khoan |
| 4 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt biển tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo công trường đang thi công (KT 0,4x0,9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển chữ nhật (KT 0,9x0,9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển chữ nhật (KT 1,5x2,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,666 | m2 |
| 10 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,434 | m2 |
| 11 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| N | Nền đường (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.300,2741 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.300,2741 | m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.771,1907 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.348,3334 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.348,3334 | m3 |
| 6 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.236,74 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,483 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,6361 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,6361 | m3 |
| 10 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.304,2789 | m3 |
| 11 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,3021 | m3 |
| 12 | Vét bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.134,6221 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.134,6221 | m3 |
| 14 | Xáo xới đất nền đường K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,6605 | m3 |
| 15 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.004,2715 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.545,2384 | m3 |
| 17 | Cày xới tạo nhám lớp mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.813,8428 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.781,0948 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình K90 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, đắp rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,4924 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ, đắp rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8753 | m3 |
| 21 | Phát quang cây bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.354,5318 | m2 |
| 22 | Vận chuyển cây phát quang ra bãi thải cự ly 5km bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1475 | ca |
| 23 | Đất đắp thiếu lấy tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.176,9866 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 Km (đất thừa không tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.284,9319 | m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110Cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.142,4659 | m3 |
| O | Mặt đường kết cấu mới - mở rộng (KC1) (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.073,1816 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.073,1816 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.358,5178 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại II dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.329,0002 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,025 | m3 |
| 6 | Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.665,7628 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 28,63km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.665,7628 | tấn |
| P | Mặt đường kết cấu tăng cường đường cũ (KC2) (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,563 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,563 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9844 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh dày TB 0,6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 5 | Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7388 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 28,63km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7388 | tấn |
| Q | Mặt đường kết cấu tăng cường trên đường cũ đường bê tông và đường E0=60Mpa (KC3) (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.726,7918 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.726,7918 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,3584 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,8124 | m3 |
| 5 | Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,1928 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 28,63km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,1928 | tấn |
| R | Mặt đường kết cấu vuốt nối về đường cũ (KC4) (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9368 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương gốc axit 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9368 | m2 |
| 3 | Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9615 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 28,63km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9615 | tấn |
| S | Gia cố lề (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Bê tông M200 gia cố lề dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,234 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482,7125 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,617 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| T | Vuốt nối đường ngang dân sinh (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4536 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,0445 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3266 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3772 | m3 |
| 5 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0036 | m3 |
| 6 | Vét bùn, hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,3477 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,3477 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.916,2586 | m3 |
| U | Kết cấu B (Mặt đường BTN ) (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C19 chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m3 |
| 4 | Sản xuất BTN C19 (hạt trung) tại trạm trộn 120 T/h (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9179 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly trung bình 28,63km, ô tô tự đổ 12T (Trạm trộn tại Km25+300 QL48D đi vào 3,8km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9179 | tấn |
| V | Kết cấu B (Mặt đường bê tông) (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,422 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2684 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.827,11 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,711 | m3 |
| W | Rãnh hộp đúc sẵn (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.129,57 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.103,2 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,898 | m |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5624 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3674 | m3 |
| 7 | Lắp đặt các đốt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,375 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.762,5 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.706,25 | kg |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.462,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875 | cái |
| X | Thân rãnh đổ tại chỗ biến thiên (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Bê tông M250 thân rãnh, cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,157 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482,0455 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,366 | m2 |
| Y | Hoàn trả BT qua nhà dân(Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Bê tông hoàn trả đường M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2449 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,966 | m2 |
| Z | Rãnh hình thang lắp ghép (làm mới) (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,3058 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6196 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100, chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5194 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,7691 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.831,5782 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.519 | cái |
| AA | Rãnh chịu lực qua đường (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Bê tông M250 thân rãnh, cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,033 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.672,8439 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,805 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,83 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.461,7 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258,95 | kg |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | m2 |
| AB | Cửa xả (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9231 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5907 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4856 | m3 |
| 4 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,952 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,34 | m2 |
| AC | Hoàn trả mương thủy lợi (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m2 |
| 3 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| AD | Cống đúc sẵn (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7413 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.943,7617 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,2151 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4251 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100, chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9433 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,3028 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0809 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5296 | m3 |
| 10 | Bê tông cống tròn đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,728 | m3 |
| 11 | Bê tông cống tròn đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,11 | m3 |
| 12 | Cốt thép cống tròn đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.771,99 | kg |
| 13 | Cốt thép cống tròn đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,7 | kg |
| 14 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,6995 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.563,1656 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.936,7611 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5426 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,9865 | m2 |
| 19 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | đoạn ống |
| AE | Cống hộp (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,5945 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,7325 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6244 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,865 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,147 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6205 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9248 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | kg |
| 9 | Cốt thép thân đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.673,08 | kg |
| 10 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2901 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,0684 | m2 |
| 12 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,168 | m2 |
| AF | Cống bản L=0,8 nối dài (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân công(5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5739 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy(95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9043 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5591 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 3,48 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4782 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5249 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,016 | m3 |
| 10 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6722 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,8 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,7 | kg |
| 13 | Cốt thép chốt neo đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | kg |
| 14 | Cốt thép mũ mố, mối nối đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | kg |
| 15 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,893 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 17 | Lắp tấm đan CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 18 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | m3 |
| AG | Cống bản L=6M thiết kế mới (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,787 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,4692 | |
| 3 | Đắp đất công trình K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg (đắp trả cống tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6362 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0147 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 thân đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1285 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng chống đúc sẵn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2364 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,256 | m3 |
| 9 | Bê tông bản phủ cống M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,302 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m3 |
| 11 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0509 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,352 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.439,064 | kg |
| 14 | Cốt thép thân đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,5822 | kg |
| 15 | Cốt thép thân đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,2548 | kg |
| 16 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1091 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,344 | m2 |
| 18 | Lắp CKBT giằng đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2828 | m3 |
| 21 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,806 | m3 |
| 22 | Đào khuôn đường mới đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4633 | m3 |
| 23 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,6443 | m3 |
| 24 | Lắp dựng + tháo dỡ ống cống thi công D150 (NC,M*1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | ống |
| 25 | Bê tông cống tròn đúc sẵn M250 đá 1x2 (vật liệu luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn (vật liệu luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6 | m2 |
| 27 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,14 | kg |
| 28 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình K85 bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 30 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,75 | m2 |
| 31 | Bơm nước thi công, máy bơm nước 75CV" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 32 | Đào thanh thải đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 33 | Đào thanh thải cấp phối, đất đắp đường xế bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,9271 | m3 |
| 34 | Đóng nhổ thanh thanh thải cọc tre thi công (NC*1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5 | m |
| AH | Hệ thống an toàn giao thông (Tuyến đường số 2) | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379 | cọc |
| 2 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516 | lỗ khoan |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cọc |
| 5 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D12, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | lỗ khoan |
| 7 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 8 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 10 | Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển bát giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo công trường đang thi công (KT 0,4x0,9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo công trường đang thi công (KT 0,4x1,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển chữ nhật (KT 0,9x0,9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển chữ nhật (KT 1,5x2,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Hộ lan mềm tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 18 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3 | m |
| 19 | Đóng cọc ván thép trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,25 | m |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.636,897 | m2 |
| 21 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,51 | m2 |
| AI | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.136932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có thi công hạng mục mặt đường bằng BTN),- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 34.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công công trình giao thông có hạng mục mặt đường Bê tông nhựa ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (hoặc các giấy tờ khác chứng minh đủ điều kiện theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/NĐ-CP của Chính phủ)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu liên quan khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | * Phó chỉ huy trưởng công trình (Áp dụng bắt buộc cho nhà thầu liên danh): | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu liên quan khác để chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | * Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trong vị trí công việc đảm nhận, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa công trình;- Đã từng tham gia công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trong vị trí công việc đảm nhận, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; đã từng là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 1 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trong vị trí công việc đảm nhận, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác để chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trong vị trí công việc đảm nhận, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác để chứng minh. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có thi công hạng mục: Mặt đường Bê tông nhựa.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng Hợp đồng kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên trong vị trí công việc đảm nhận, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và các tài liệu khác để chứng minh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm: | Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dung theo quy định (Tài liệu kèm theo chứng minh). | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp: Dung tích gàu ≥ 0,6 m3 | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy đào bánh xích: Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Lu rung mini dắt tay: | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 5 |
| 6 | Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Lu ba bánh thép: Tải trọng 10 - 12T | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Lu bánh hơi (thảm): Tải trọng ≥ 16T | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy đẩm bánh hơi: Tải trọng ≥ 18T | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Thiết bị nấu, tưới nhựa: | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3. | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa: Công suất trạm trộn ≥ 120T/h | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa: Công suất máy rải ≥ 130CV | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥ 7T | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 4 |
| 15 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 16 | Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu: Tải trọng cẩu ≥ 3T | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ đường: | Thiết bị thi công đang sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn theo quy định; các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi