Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xử lý khẩn cấp các vị trí sạt lở mái đê phía đồng đoạn từ K16+623 ÷ K17+058 đê biển xã Giao Hải, huyện Giao Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xử lý khẩn cấp các vị trí sạt lở mái đê phía đồng đoạn từ K16+623 ÷ K17+058 đê biển xã Giao Hải, huyện Giao Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng, chống thiên tai của tỉnh hỗ trợ tối đa không quá 3,0 tỷ đồng xây dựng kè; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác thực hiện các phần việc còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 13:54:00 đến ngày 2022-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,084,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hạng mục: Xây kè đá hộc.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.259.080.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.259.080.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.518.160.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng công trình Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥10T, lực rung ≥ 259kN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ 3T-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thuỷ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xử lý khẩn cấp các vị trí sạt lở mái đê phía đồng đoạn từ K16+623 ÷ K17+058 đê biển xã Giao Hải, huyện Giao Thủy Xử lý khẩn cấp các vị trí sạt lở mái đê phía đồng đoạn từ K16+623 ÷ K17+058 đê biển xã Giao Hải, huyện Giao Thủy 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng, chống thiên tai của tỉnh hỗ trợ tối đa không quá 3,0 tỷ đồng xây dựng kè; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác thực hiện các phần việc còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thựccác tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự; Các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy; Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giao Thủy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 57 Vị Hoàng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định;Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: Số 172 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định +Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 3,1911 | 100m3 |
| 2 | Đào đất | Theo quy định tại Chương V | 385,47 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 6,2105 | 100m3 |
| 4 | Đào đất phần kênh | Theo quy định tại Chương V | 3,0796 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn | Theo quy định tại Chương V | 14,215 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường K85 | Theo quy định tại Chương V | 0,957 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mái kè K85 | Theo quy định tại Chương V | 9,9625 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất chân khay | Theo quy định tại Chương V | 1,7044 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 17,0435 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 540,12 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V | 1,8519 | 100m2 |
| 3 | Lớp bạt dứa chống mất nước khi đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V | 27,0061 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng đá thải | Theo quy định tại Chương V | 8,1018 | 100m3 |
| 5 | Nhựa khe co dãn 0.5cm | Theo quy định tại Chương V | 57,2223 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Theo quy định tại Chương V | 110,043 | 10m |
| 7 | Thanh D14 | Theo quy định tại Chương V | 414,25 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 2,15 | m2 |
| 9 | Đánh bóng mặt đường | Theo quy định tại Chương V | 2.700,61 | m2 |
| C | KÈ ĐÁ XÂY GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, đất cấp I (ngập đất) | Theo quy định tại Chương V | 331,3275 | 100m |
| 2 | Rải đá 2x4 thi công kè | Theo quy định tại Chương V | 513,91 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, chân khay, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 255,3 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái kè dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 1.313,5 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc đỉnh kè vữa XM M100 | Theo quy định tại Chương V | 184,87 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại Chương V | 174 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 2,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Rải đá 1x2 thi công kè | Theo quy định tại Chương V | 2,2 | m3 |
| 10 | Rải đá 2x4 thi công kè | Theo quy định tại Chương V | 4,4 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo quy định tại Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại Chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| D | LỐI LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Xây móng vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 37,74 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 231,48 | m2 |
| E | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Thi công gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V | 137 | m |
| 2 | Sơn gờ chắn bánh 2 màu đỏ trắng | Theo quy định tại Chương V | 87,34 | m2 |
| F | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định tại Chương V | 45 | m |
| 2 | Đổ bê tông cột hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,79 | m3 |
| G | TƯỜNG KHOÁ MÁI KÈ | |||
| 1 | Rải đá 2x4 thi công kè | Theo quy định tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V | 9,98 | m3 |
| H | BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐẬP NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đập tạm | Theo quy định tại Chương V | 40,9131 | 100m3 |
| 2 | Mua đất | Theo quy định tại Chương V | 3.273,05 | m3 |
| 3 | Bơm nước | Theo quy định tại Chương V | 10 | ca |
| 4 | Đào phá đập tạm | Theo quy định tại Chương V | 40,9131 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I | Theo quy định tại Chương V | 32,7305 | 100m3 |
| 6 | Luân chuyển đất tận dụng nội bộ đất tận dụng để đắp đập tạm 200m | Theo quy định tại Chương V | 8,1826 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, đất cấp I (ngập đất) | Theo quy định tại Chương V | 90,918 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m, đất cấp I (không ngập đất) | Theo quy định tại Chương V | 60,612 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre (xiên) chiều dài cọc 3m, đất cấp I (ngập đất) | Theo quy định tại Chương V | 18,1836 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre (xiên) chiều dài cọc 3m, đất cấp I (không ngập đất) | Theo quy định tại Chương V | 12,1224 | 100m |
| 11 | Tre nẹp ngang | Theo quy định tại Chương V | 4.040,8 | m |
| 12 | Phên nứa cao 1m | Theo quy định tại Chương V | 1.010,2 | m2 |
| 13 | Dây thép buộc 3 ly | Theo quy định tại Chương V | 336,16 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có hạng mục: Xây kè đá hộc.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.259.080.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.259.080.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.518.160.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì Chỉ huy trưởng công trình Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8T | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥10T, lực rung ≥ 259kN | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm đất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1,0kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ 3T-5T | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi