Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220846189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 11,28 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 13:45:00 đến ngày 2022-09-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,670,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7505846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5011692E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.169.394.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người là Kỹ sư Điện.- 01 người là Kỹ sư Cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị. Xây dựng cơ sở vật chất Trường tiểu học Quảng Hoà, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà 2 tầng 12 phòng, thiết bị lớp học, cải tạo sân trường và phòng cháy chữa cháy. 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 11,28 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hoà. Địa chỉ: Xã Quảng Hoà, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hoà; Địa chỉ: Xã Quảng Hoà, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,5047 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,0247 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,352 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,7043 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 218,4898 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9708 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4827 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,6403 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,883 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng tường chân móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,3406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6674 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4556 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,9471 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9362 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4524 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6709 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 87,9355 | m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1016 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,1012 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102,96 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102,96 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,9752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,0561 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9147 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7167 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,7024 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,4374 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,1482 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2889 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,3803 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5687 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 179,1971 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,1998 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,4506 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,1392 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6148 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6911 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5742 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,2559 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6197 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2071 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 143,2051 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,6074 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5246 | m3 |
| 4 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,6578 | m3 |
| 5 | Xây thu hồi gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,6274 | m3 |
| 6 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 391,7439 | m2 |
| 7 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,58 | m2 |
| 8 | Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,58 | m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2536 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 359,597 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.539,4337 | m2 |
| 12 | Trát chi tiết cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 127,0236 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 224,214 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô ô văng, lam chắn nắng vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,6 | m2 |
| 15 | Sơn ô văng, lam chắn nắng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,6 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 643,338 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.565,3172 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.972,3029 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 486,6206 | m2 |
| 20 | Xây tường lan can gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,055 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,9928 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,9928 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 163,52 | m |
| 24 | SXLD lan can hành lang inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 948,7899 | kg |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,2175 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,9514 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,9514 | m2 |
| 28 | SXLD lam che mặt đứng inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119,2572 | kg |
| 29 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn khu wc, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,6628 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm wc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71,6308 | m2 |
| 31 | Láng tạo dốc khu wc, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,6628 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,6628 | m2 |
| 33 | Ốp tường wc gạch - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 118,776 | m2 |
| 34 | SXLD tấm compac HPL dày 18mm khu wc (bao gồm cả cửa, vật liệu phụ, phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,8552 | m2 |
| 35 | Bàn đá granite màu đỏ chậu rửa, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,6691 | m2 |
| 36 | SXLD Khung thép hộp mạ kẽm đỡ bàn đá khu WC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144,6159 | kg |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite kt 600x600, XM PCB40 (gạch granite: mtc x 1,2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.236,983 | m2 |
| 38 | Bê tông lót bục giảng tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,2792 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 40 | Xây chân bục giảng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,502 | m3 |
| D | PHẦN CỬA NHÔM HỆ: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76,05 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 3 cánh 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 5 | Vách cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,445 | m2 |
| 6 | SXLD Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.008,9808 | kg |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 128,942 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 128,942 | m2 |
| 9 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5593 | m3 |
| 10 | Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,7928 | m2 |
| 11 | SXLD Lan can cầu thang innox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260,3987 | kg |
| 12 | Trụ lan can inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| E | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170,0832 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170,0832 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4289 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4289 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 291,2 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,5926 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.637,04 | cái |
| 8 | Đắp vữa tên trường, biểu tượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | công |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,9504 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,8122 | 100m2 |
| 11 | SXLD Mái che sảnh khung thép hộp, bạt nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,151 | m2 |
| F | Tam cấp, đường dốc, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1049 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0485 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3718 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,0262 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,3305 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,6925 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,6925 | m2 |
| 8 | Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4835 | m3 |
| 9 | Lát gạch lá dừa đường dốc, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,835 | m2 |
| 10 | SXLD lan can đường dốc inox, tay vịn D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,5 | md |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đăt Đèn chiếu sáng 2 bóng thủy tinh có máng chóa sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp led ốp trần D300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | hộp |
| 11 | Công tắc đổi chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điện tầng 2 bằng thép 300x400x200, dày 1,5ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì báo pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tủ điện phòng 4 modul | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4 x 16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,24 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2016 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 33 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | m |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cọc |
| 35 | Mấu đỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Ổ Cắm 1internet âm tường (mặt + đế) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Ổ Cắm 1internet âm sàn (mặt + đế) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Hạt mạng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | cái |
| 39 | Switch 48 port | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Access Switch 16 port | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cáp mạng lan CAT 6A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.100 | m |
| 42 | Máng cáp hộp luồn dây 60x40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 45 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút , ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 51 | Côn thu D32x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 59 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 61 | Tê PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Cút nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Côn thu PVC D110x42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Côn thu PVC D90x42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 81 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | cái |
| 82 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1949 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1657 | 1m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0026 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0026 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 89 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,7621 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0306 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,48 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: Nhà điều hành bơm PCCC | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3108 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1192 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0594 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3146 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,7818 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4029 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4768 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0645 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,8277 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,9926 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,455 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,92 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,29 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,818 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,818 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,9926 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 107,665 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,145 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5958 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,3258 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2326 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 25 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 27 | Bậc lên xuống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 420 | m |
| 2 | Nối ống D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | cái |
| 3 | Cút D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 540 | m |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Ắc quy dự phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 270 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 270 | m |
| 19 | Nối ống D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Cút D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn Exít | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,6008 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4141 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,925 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2808 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,435 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 31 | Gioong cao su các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | TB |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bình |
| 33 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | hộp |
| 35 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 39 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | kg |
| 40 | Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc D= 100 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Van 1 chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | m3 |
| 48 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,435 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 52 | Bơm chữa cháy động cơ điện, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 10 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 53 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 10 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 54 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 57 | Dụng cụ phá dỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: Bể nước ngầm PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4607 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,9511 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9114 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2311 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,6334 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,479 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,887 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,686 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6674 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7617 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5475 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0185 | tấn |
| 18 | SXLD Băng cản nước sika warterbar | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,726 | md |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 92,4624 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,315 | m2 |
| 21 | Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,5302 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144,7774 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 92,6991 | m2 |
| 24 | SXLD thang innox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,45 | kg |
| K | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2777 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4555 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2426 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,9362 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,9566 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 258,648 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,24 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,6928 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5801 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 347 | 1cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 100 m |
| 6 | Lưới cảnh báo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp nhôm treo vặn xoắn ABC 4x95 mm2 (0,6-1kv) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | 1 km dây |
| 3 | Đai thép + Móc treo cáp + Kẹp xiết hãm cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | mốc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm, Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x60+1x35mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 166 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,86 | 100m |
| 9 | Hộp công tơ 3 pha tại cột đấu nối kèm MCCB 3 pha 3 cực 200A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện bằng thép 1,5 ly 800x600x300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | 3 đèn báo pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Luồn dây lên đèn, Cu/PVC/PVC 2x2,5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cột thép Cột bát giác liền cần 9m bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 18 | Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp - Đèn cao áp 150 w ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột, attomat, cầu đấu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bảng |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 25 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Thép fi 10, L=2,5m, có tai nối tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | thanh |
| 27 | Cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,988 | 1m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2689 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0996 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1992 | 100m3 |
| 33 | Lưới cảnh báo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 166 | m |
| N | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, TỈA CÂY, DI DỜI CÂY | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo 400x400x33, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.773,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 277,35 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông kt 5x5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 110,94 | 10m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,3205 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về đắp K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 646,3536 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,6354 | 10m³/1km |
| 7 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, tỉa cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | 1cây |
| 8 | Đào gốc cây để di chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | gốc |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 1cây/năm |
| 10 | Đào hố trồng lại cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2025 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ bồn cây hiện trạng di dời | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | công |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,6512 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1505 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1505 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1505 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,3408 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6865 | 100m2 |
| 7 | Ke chống bão | Theo yêu cầu của E-HSMT | 274,6 | cái |
| P | HẠNG MỤC: THƯ VIỆN XANH, HOÀN TRẢ TAM CẤP, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1059 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2298 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0995 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3958 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4741 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0671 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1839 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,503 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1366 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1796 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2741 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,49 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7163 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1302 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6121 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2077 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6037 | tấn |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5636 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,04 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 33 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cột |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,912 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,912 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng mái kính (bao gồm vật liệu phụ, phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,5625 | m2 |
| 37 | Phá dỡ sân khấu, cột cờ hiên trạng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | ca |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5466 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2299 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,2985 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5641 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0283 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 47 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1536 | m3 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,006 | m2 |
| 49 | SXLD cột cờ innox 304 dài 5,12m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | THIẾT BỊ LỚP HỌC | |||
| R | Thiết bị phòng tin học (01 phòng) | |||
| 1 | Lắp đặt Tivi 75 inch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bảng chống loá (1,2m x 3,2m) – trượt ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Tủ đựng thiết bị học (cao 1,8m, rộng 1m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy tính cây (bao gồm: cây, màn, chuột, bàn phím, tai nghe…). | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Thiết bị, phụ kiện nguồn điện, dây mạng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | gói |
| S | Thiết bị phòng âm nhạc (01 phòng) | |||
| 1 | Lắp đặt Tivi 75 inch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bảng chống loá (1,2m x 3,2m) – trượt ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Tủ đựng thiết bị học (cao 1,8m, rộng 1m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Giá trưng bày sản phẩm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| T | Thiết bị phòng học Mỹ thuật (01 phòng) | |||
| 1 | Lắp đặt Tivi 75 inch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bảng chống loá (1,2m x 3,2m) – trượt ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Tủ đựng thiết bị học (cao 1,8m, rộng 1m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Giá trưng bày sản phẩm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| U | Thiết bị phòng học (09 phòng) | |||
| 1 | Lắp đặt Tivi 65 inch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Bảng chống loá (1,2m x 3,2m) – trượt ngang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 180 | cái |
| 4 | Tủ đựng thiết bị học (cao 1,8m, rộng 1m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Bàn ghế giáo viên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| V | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Ắc quy dự phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Aptomat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 3 | Bích thép D100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | BU D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0718 | cái |
| 7 | Bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 340 | bộ |
| 9 | Bu lông M16 - M20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Cao su tấm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,983 | m2 |
| 11 | Cáp 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 303 | m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Cát nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,8685 | m3 |
| 14 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Cồn công nghiệp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,49 | kg |
| 16 | CU/XPLE/PVC 4 x 16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,05 | m |
| 17 | Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 101 | m |
| 18 | Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 696,9 | m |
| 19 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 101 | m |
| 20 | Đế âm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | cái |
| 21 | Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | bộ |
| 22 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Gioăng cao su các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tb |
| 26 | Họng cứu hỏa D100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Khớp nối mềm D100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Khớp nối vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lăng chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | bình |
| 34 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Nối ống D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 160 | cái |
| 36 | Nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Ống thép không rỉ D100mm L=6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144,2175 | m |
| 38 | Rọ hút, D= 100 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Sơn đỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | kg |
| 40 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Trung tâm báo cháy Chungmei 5 kênh CM-P1-5L | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 43 | Van 1 chiều D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0718 | cái |
| 44 | Van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Van mặt bích D100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Van ren D≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Van ren D32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Van xả khí D25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Vòi chữa cháy 16at D65 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 50 | Y lọc D= 100 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7505846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5011692E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.169.394.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 3 | - 01 người là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người là Kỹ sư Điện.- 01 người là Kỹ sư Cấp thoát nước. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi