Gói thầu: Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862740-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220846189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 11,28 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 13:45:00 đến ngày 2022-09-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,670,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7505846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5011692E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.169.394.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người là Kỹ sư Điện.- 01 người là Kỹ sư Cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Thi công xây dựng công trình + thiết bị.
Xây dựng cơ sở vật chất Trường tiểu học Quảng Hoà, huyện Quảng Xương. Hạng mục: Nhà 2 tầng 12 phòng, thiết bị lớp học, cải tạo sân trường và phòng cháy chữa cháy.
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất bố trí 80% tổng mức đầu tư (không quá 11,28 tỷ đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hoà. Địa chỉ: Xã Quảng Hoà, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Trung Phong. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Quảng Hòa, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hoà. Địa chỉ: Xã Quảng Hoà, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Quảng Hoà. Địa chỉ: Xã Quảng Hoà, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Hoà; Địa chỉ: Xã Quảng Hoà, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT9,5047100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT50,02471m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT6,352100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT52,7043m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT218,4898m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT2,9708100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT3,4827tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT7,6403tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT4,883tấn
10Bê tông giằng tường chân móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,3406m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu của E-HSMT0,6674100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,4556tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1258tấn
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,9471m3
15Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu của E-HSMT0,9362100m2
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,4524tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT2,6709tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT87,9355m3
19Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT2,1016100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT63,1012m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT102,96m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT102,96m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT26,9752m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT4,0561100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,9147tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,7167tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT5,7024tấn
6Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT59,4374m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT7,1482100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT2,2889tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT8,3803tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT3,5687tấn
11Bê tông thương phẩm xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT179,1971m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT16,1998100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT22,4506tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,1392m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT1,6148100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,6911tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô , giằng thu hồi, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,5742tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,2559m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,6197100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,746tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2071tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT143,2051m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT80,6074m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,5246m3
4Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,6578m3
5Xây thu hồi gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,6274m3
6Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT391,7439m2
7Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT37,58m2
8Sơn tường thu hồi không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT37,58m2
9Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,2536m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT359,597m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1.539,4337m2
12Trát chi tiết cột, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT127,0236m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT224,214m2
14Trát lanh tô ô văng, lam chắn nắng vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT67,6m2
15Sơn ô văng, lam chắn nắng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT67,6m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT643,338m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1.565,3172m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT3.972,3029m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT486,6206m2
20Xây tường lan can gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,055m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT66,9928m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT66,9928m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT163,52m
24SXLD lan can hành lang inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT948,7899kg
25Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,2175m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT108,9514m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT108,9514m2
28SXLD lam che mặt đứng inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT119,2572kg
29Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn khu wc, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT54,6628m2
30Quét dung dịch chống thấm wcTheo yêu cầu của E-HSMT71,6308m2
31Láng tạo dốc khu wc, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT54,6628m2
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu của E-HSMT54,6628m2
33Ốp tường wc gạch - Tiết diện gạch 300x600 m2, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT118,776m2
34SXLD tấm compac HPL dày 18mm khu wc (bao gồm cả cửa, vật liệu phụ, phụ kiện)Theo yêu cầu của E-HSMT67,8552m2
35Bàn đá granite màu đỏ chậu rửa, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,6691m2
36SXLD Khung thép hộp mạ kẽm đỡ bàn đá khu WCTheo yêu cầu của E-HSMT144,6159kg
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite kt 600x600, XM PCB40 (gạch granite: mtc x 1,2)Theo yêu cầu của E-HSMT1.236,983m2
38Bê tông lót bục giảng tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT4,2792m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,214100m3
40Xây chân bục giảng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,502m3
D PHẦN CỬA NHÔM HỆ:
1Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT76,05m2
2Cửa sổ 3 cánh 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT76,44m2
3Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT46,8m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT4,8m2
5Vách cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT80,445m2
6SXLD Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 14x14 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT2.008,9808kg
7Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT128,942m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT128,942m2
9Xây bậc cầu thang gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,5593m3
10Lát đá granite bậc cầu thang, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT43,7928m2
11SXLD Lan can cầu thang innox 304Theo yêu cầu của E-HSMT260,3987kg
12Trụ lan can inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
E PHẦN MÁI:
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT170,0832m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT170,0832m2
3Gia công xà gồ thép U80x40x3Theo yêu cầu của E-HSMT3,4289tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT3,4289tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT291,21m2
6Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT6,5926100m2
7Ke chống bãoTheo yêu cầu của E-HSMT2.637,04cái
8Đắp vữa tên trường, biểu tượngTheo yêu cầu của E-HSMT10công
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT11,9504100m2
10Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo yêu cầu của E-HSMT7,8122100m2
11SXLD Mái che sảnh khung thép hộp, bạt nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT41,151m2
F Tam cấp, đường dốc, bồn hoa:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1049100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0485100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT4,3718m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT20,0262m3
5Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT64,3305m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,6925m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT12,6925m2
8Bê tông nền đường dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,4835m3
9Lát gạch lá dừa đường dốc, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT14,835m2
10SXLD lan can đường dốc inox, tay vịn D60Theo yêu cầu của E-HSMT11,5md
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, NƯỚC
1Lắp đăt Đèn chiếu sáng 2 bóng thủy tinh có máng chóa sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT81bộ
2Lắp đặt đèn lốp led ốp trần D300Theo yêu cầu của E-HSMT49bộ
3Lắp đặt ô cắm đơnTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
4Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT50cái
5Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT52cái
6Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT14cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
10Lắp đặt đế âmTheo yêu cầu của E-HSMT80hộp
11Công tắc đổi chiềuTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
12Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 500x700x200, dày 1,5lyTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
13Tủ điện tầng 2 bằng thép 300x400x200, dày 1,5lyTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
14Lắp đặt cầu chì báo phaTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
15Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
18Tủ điện phòng 4 modulTheo yêu cầu của E-HSMT16hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của E-HSMT20cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu của E-HSMT42cái
21Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4 x 16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT5m
22Lắp đặt cáp 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT300m
23Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT1.500m
24Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT2.600m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT2.000m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT150m
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT80m
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu của E-HSMT30m
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT2,241m3
31Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,2016100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0224100m3
33Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo yêu cầu của E-HSMT70m
34Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT14cọc
35Mấu đỡTheo yêu cầu của E-HSMT50m
36Ổ Cắm 1internet âm tường (mặt + đế)Theo yêu cầu của E-HSMT16cái
37Ổ Cắm 1internet âm sàn (mặt + đế)Theo yêu cầu của E-HSMT24cái
38Hạt mạngTheo yêu cầu của E-HSMT90cái
39Switch 48 portTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
40Access Switch 16 portTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
41Cáp mạng lan CAT 6ATheo yêu cầu của E-HSMT1.100m
42Máng cáp hộp luồn dây 60x40Theo yêu cầu của E-HSMT250m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,8100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5100m
45Tê PPR D32Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
46Tê PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT40cái
47Lắp đặt cút, ĐK 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
48Lắp đặt cút , ĐK 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT40cái
49Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT40cái
50Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT40cái
51Côn thu D32x25Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
52Lắp đặt van khóa, ĐK 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
53Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
54Lắp đặt van phao cơ, ĐK 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của E-HSMT0,5100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của E-HSMT0,3100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo yêu cầu của E-HSMT0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC, D34Theo yêu cầu của E-HSMT0,24100m
59Tê PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT40cái
60Tê PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT30cái
61Tê PVC D34Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
62Cút nhựa PVC, D110Theo yêu cầu của E-HSMT40cái
63Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT30cái
64Cút nhựa PVC, D34Theo yêu cầu của E-HSMT10cái
65Côn thu PVC D110x42Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
66Côn thu PVC D90x42Theo yêu cầu của E-HSMT14cái
67Lắp nút bịt nhựa PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
68Lắp nút bịt nhựa PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
69Lắp nút bịt nhựa PVC D34Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
70Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
71Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu của E-HSMT21bộ
72Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu của E-HSMT21bộ
73Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT21bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT21cái
75Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
76Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT12bộ
77Lắp đặt van xả tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT12bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
79Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo yêu cầu của E-HSMT1,6100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo yêu cầu của E-HSMT0,3100m
81Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT44cái
82Lắp đặt rọ chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1949100m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT2,16571m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,0026m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,0026m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0127100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0541tấn
89Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,7621m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,0306100m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,648m3
92Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,0377tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT91cấu kiện
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT26,48m2
95Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,48m2
H HẠNG MỤC: Nhà điều hành bơm PCCC
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,3108m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,1192100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0594tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3146tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,7818m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT0,4029100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,4768tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,0645m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0045tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT13,8277m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT88,9926m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT55,455m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,92m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT40,29m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT37,818m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT37,818m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT88,9926m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT107,665m2
19Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,98m2
20Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,145m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT0,5958100m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT22,3258m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,2326m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0223100m3
25Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,48m3
26Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo yêu cầu của E-HSMT0,0208100m2
27Bậc lên xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT420m
2Nối ống D20Theo yêu cầu của E-HSMT120cái
3Cút D20Theo yêu cầu của E-HSMT30cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT20m
5Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT540m
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báoTheo yêu cầu của E-HSMT1,25 đèn
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu của E-HSMT1,25 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT6hộp
11Lắp đặt đế và đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu của E-HSMT2,610 đầu
12Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT11 trung tâm
13Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT1Bộ
14Ắc quy dự phòngTheo yêu cầu của E-HSMT1chiếc
15Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WTheo yêu cầu của E-HSMT3bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu của E-HSMT270m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT270m
19Nối ống D20Theo yêu cầu của E-HSMT40cái
20Cút D20Theo yêu cầu của E-HSMT20cái
21Lắp đặt đèn sự cốTheo yêu cầu của E-HSMT1,45 đèn
22Lắp đặt đèn ExítTheo yêu cầu của E-HSMT15 đèn
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT1100m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT4,60081m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,4141100m3
26Đắp cát nền móng công trình, thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT17,925m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,2808100m3
28Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,435100m
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT32cái
30Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT30cặp bích
31Gioong cao su các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT1TB
32Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu của E-HSMT24bình
33Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
34Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo yêu cầu của E-HSMT8hộp
35Vòi chữa cháy 16at D65Theo yêu cầu của E-HSMT40m
36Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
37Lắp đặt lăng chữa cháy D65Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
38Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo yêu cầu của E-HSMT2hộp
39Sơn đỏTheo yêu cầu của E-HSMT28kg
40Lắp đặt rọ hút, D= 100 mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
41Lắp đặt Y lọc D= 100 mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
42Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
43Van 1 chiều, đường kính van 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
44Lắp đặt khớp nối mềm D100mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
45Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
46Đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT1m3
48Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
49Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu của E-HSMT1,435100m
50Lắp đặt cáp 3x16+1x10Theo yêu cầu của E-HSMT100m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu của E-HSMT100m
52Bơm chữa cháy động cơ điện, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 10 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcnTheo yêu cầu của E-HSMT1máy
53Bơm chữa cháy động cơ Diesel, có điểm làm việc:- Lưu lượng bơm: Q = 10 l/s- Cột áp bơm: H = 45 mcnTheo yêu cầu của E-HSMT1máy
54Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
55Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo yêu cầu của E-HSMT21 máy
56Lắp đặt tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu của E-HSMT11 trung tâm
57Dụng cụ phá dỡTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
J HẠNG MỤC: Bể nước ngầm PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT2,4607100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT12,95111m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,9114100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT7,2311m3
5Bê tông thương phẩm móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT20,6334m3
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,479m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,945m3
8Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,887m3
9Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,1048100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0756100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,686100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,6674100m2
13Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,7617tấn
14Lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,5475tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0187tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1349tấn
17Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,0185tấn
18SXLD Băng cản nước sika warterbarTheo yêu cầu của E-HSMT31,726md
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT92,4624m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT52,315m2
21Láng nắp bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT33,5302m2
22Quét dung dịch chống thấm mặt trongTheo yêu cầu của E-HSMT144,7774m2
23Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT92,6991m2
24SXLD thang innoxTheo yêu cầu của E-HSMT43,45kg
K HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, rộng Theo yêu cầu của E-HSMT7,27771m3
2Đào móng, máy đào Theo yêu cầu của E-HSMT1,4555100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,2426100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT20,9362m3
5Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông đặc, VXM M75, PC40Theo yêu cầu của E-HSMT33,9566m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT258,648m2
7Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT97,24m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT13,6928m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT1,015tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,5801100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT3471cấu kiện
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,81m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,162100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,06100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,12100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của E-HSMT1100 m
6Lưới cảnh báoTheo yêu cầu của E-HSMT100cái
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1Cáp nhôm treo vặn xoắn ABC 4x95 mm2 (0,6-1kv)Theo yêu cầu của E-HSMT70m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu của E-HSMT0,071 km dây
3Đai thép + Móc treo cáp + Kẹp xiết hãm cápTheo yêu cầu của E-HSMT10bộ
4Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu của E-HSMT23mốc
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm, Ống nhựa D20Theo yêu cầu của E-HSMT1,66100m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x60+1x35mm2Theo yêu cầu của E-HSMT120m
7Cáp Cu/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT166m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu của E-HSMT2,86100m
9Hộp công tơ 3 pha tại cột đấu nối kèm MCCB 3 pha 3 cực 200ATheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
10Tủ điện bằng thép 1,5 ly 800x600x300mmTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
113 đèn báo phaTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
12Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 150ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu của E-HSMT3cái
16Luồn dây lên đèn, Cu/PVC/PVC 2x2,5mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,42100m
17Lắp dựng cột thép Cột bát giác liền cần 9m bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT41 cột
18Lắp choá đèn + Bóng đèn cao áp - Đèn cao áp 150 w ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
19Lắp bảng điện cửa cột, attomat, cầu đấuTheo yêu cầu của E-HSMT4bảng
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0576100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT4,8m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,192100m2
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0096100m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT0,1m2
25Khung móng M24x300x300x675Theo yêu cầu của E-HSMT4bộ
26Thép fi 10, L=2,5m, có tai nối tiếp địaTheo yêu cầu của E-HSMT4thanh
27Cọc tiếp địaTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
28Tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT2,9881m3
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,2689100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0996100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,1992100m3
33Lưới cảnh báoTheo yêu cầu của E-HSMT166m
N HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, TỈA CÂY, DI DỜI CÂY
1Lát gạch terrazzo 400x400x33, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2.773,5m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT277,35m3
3Cắt khe co giãn sân bê tông kt 5x5mTheo yêu cầu của E-HSMT110,9410m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT8,3205100m3
5Mua đất về đắp K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT646,3536m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu của E-HSMT64,635410m³/1km
7Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, tỉa câyTheo yêu cầu của E-HSMT101cây
8Đào gốc cây để di chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT5gốc
9Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu của E-HSMT51cây/năm
10Đào hố trồng lại cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,2025100m3
11Phá dỡ bồn cây hiện trạng di dờiTheo yêu cầu của E-HSMT2công
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT68,6512m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1505tấn
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,1505tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,1505tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT15,34081m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT0,6865100m2
7Ke chống bãoTheo yêu cầu của E-HSMT274,6cái
P HẠNG MỤC: THƯ VIỆN XANH, HOÀN TRẢ TAM CẤP, CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,10591m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,22981m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0995100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,3958m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,4741m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,04100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0671tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,1839m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0334100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,009tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0847tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,503m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,1366100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0323tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1796tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,041100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0455100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,2741m3
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT32,49m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,7163m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,1302100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0152tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1231tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,424m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,6121100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0646tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2077tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,6037tấn
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,5636m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT31,04m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của E-HSMT24,96m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT6,08m2
33Đắp chi tiết đầu cộtTheo yêu cầu của E-HSMT4cột
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT73,912m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT73,912m2
36Sản xuất lắp dựng mái kính (bao gồm vật liệu phụ, phụ kiện)Theo yêu cầu của E-HSMT52,5625m2
37Phá dỡ sân khấu, cột cờ hiên trạngTheo yêu cầu của E-HSMT0,5ca
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,5466m3
39Xây móng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,2299m3
40Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,2985m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0086100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,144m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,5641m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0283100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0019tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0267tấn
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,1536m3
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,006m2
49SXLD cột cờ innox 304 dài 5,12mTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
Q THIẾT BỊ LỚP HỌC
R Thiết bị phòng tin học (01 phòng)
1Lắp đặt Tivi 75 inchTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
2Bảng chống loá (1,2m x 3,2m) – trượt ngangTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
3Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo yêu cầu của E-HSMT20cái
4Tủ đựng thiết bị học (cao 1,8m, rộng 1m)Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
5Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
6Máy tính cây (bao gồm: cây, màn, chuột, bàn phím, tai nghe…).Theo yêu cầu của E-HSMT21bộ
7Thiết bị, phụ kiện nguồn điện, dây mạngTheo yêu cầu của E-HSMT1gói
S Thiết bị phòng âm nhạc (01 phòng)
1Lắp đặt Tivi 75 inchTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
2Bảng chống loá (1,2m x 3,2m) – trượt ngangTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
3Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo yêu cầu của E-HSMT20cái
4Tủ đựng thiết bị học (cao 1,8m, rộng 1m)Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
5Giá trưng bày sản phẩmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
T Thiết bị phòng học Mỹ thuật (01 phòng)
1Lắp đặt Tivi 75 inchTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
2Bảng chống loá (1,2m x 3,2m) – trượt ngangTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
3Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo yêu cầu của E-HSMT20cái
4Tủ đựng thiết bị học (cao 1,8m, rộng 1m)Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
5Giá trưng bày sản phẩmTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
U Thiết bị phòng học (09 phòng)
1Lắp đặt Tivi 65 inchTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
2Bảng chống loá (1,2m x 3,2m) – trượt ngangTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
3Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo yêu cầu của E-HSMT180cái
4Tủ đựng thiết bị học (cao 1,8m, rộng 1m)Theo yêu cầu của E-HSMT9cái
5Bàn ghế giáo viênTheo yêu cầu của E-HSMT9bộ
V THIẾT BỊ PCCC
1Ắc quy dự phòngTheo yêu cầu của E-HSMT1chiếc
2Aptomat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của E-HSMT42cái
3Bích thép D100mmTheo yêu cầu của E-HSMT60cái
4Bơm chữa cháy động cơ điệnTheo yêu cầu của E-HSMT1máy
5Bơm chữa cháy động cơ DieselTheo yêu cầu của E-HSMT1máy
6BU DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0718cái
7Bu lôngTheo yêu cầu của E-HSMT16bộ
8Bu lông M16Theo yêu cầu của E-HSMT340bộ
9Bu lông M16 - M20Theo yêu cầu của E-HSMT24bộ
10Cao su tấmTheo yêu cầu của E-HSMT2,983m2
11Cáp 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT303m
12Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT70m
13Cát nềnTheo yêu cầu của E-HSMT21,8685m3
14Chuông báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
15Cồn công nghiệpTheo yêu cầu của E-HSMT0,49kg
16CU/XPLE/PVC 4 x 16mm2Theo yêu cầu của E-HSMT5,05m
17Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT101m
18Dây dẫn điện 2 ruột loại ≤ 1mm2Theo yêu cầu của E-HSMT696,9m
19Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT101m
20Đế âmTheo yêu cầu của E-HSMT80cái
21Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu của E-HSMT26bộ
22Đèn báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
23Đèn thoát hiểmTheo yêu cầu của E-HSMT7bộ
24Đèn thoát hiểmTheo yêu cầu của E-HSMT5bộ
25Gioăng cao su các loạiTheo yêu cầu của E-HSMT1tb
26Họng cứu hỏa D100mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
27Hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
28Hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
29Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
30Khớp nối mềm D100mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
31Khớp nối vòi chữa cháy D65Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
32Lăng chữa cháy D65Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
33Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu của E-HSMT24bình
34Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
35Nối ống D20Theo yêu cầu của E-HSMT160cái
36Nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
37Ống thép không rỉ D100mm L=6mTheo yêu cầu của E-HSMT144,2175m
38Rọ hút, D= 100 mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
39Sơn đỏTheo yêu cầu của E-HSMT28kg
40Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
41Trung tâm báo cháy Chungmei 5 kênh CM-P1-5LTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
42Tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu của E-HSMT1tủ
43Van 1 chiều DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0718cái
44Van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
45Van mặt bích D100mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
46Van ren D≤25mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
47Van ren D32mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
48Van xả khí D25mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
49Vòi chữa cháy 16at D65Theo yêu cầu của E-HSMT40m
50Y lọc D= 100 mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7505846E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5011692E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.169.394.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 3 - 01 người là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người là Kỹ sư Điện.- 01 người là Kỹ sư Cấp thoát nước.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 T1
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
8 Máy hàn điện ≥ 5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->