Gói thầu: Gói thấu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858072-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thấu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220857960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 17:55:00 đến ngày 2022-08-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,382,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.857E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng Thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng Thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng Thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng Thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng Thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 23kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1.7kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 2.2kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1.5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học, các phòng chức năng 3 tầng và các hạng mục phụ trợ trường THCS xã Liêm Tiết, thành phố Phủ Lý
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Tiết, địa chỉ:Xã Liêm Tiết, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; SĐT: 0914307685 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Tiết, địa chỉ:Xã Liêm Tiết, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liêm Tiết, địa chỉ:Xã Liêm Tiết, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liêm Tiết, địa chỉ: Xã Liêm Tiết, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học, các phòng chức năng 3 tầng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0358tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmNhư trên0,1204tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmNhư trên0,0062tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên0,0307tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcNhư trên0,1274100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,085m3
7Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (4*500*250*12)mmNhư trên129,525kg
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên0,179100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên21 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên0,0875m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmNhư trên3,4884tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmNhư trên11,3832tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmNhư trên0,6324tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnNhư trên3,1314tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcNhư trên11,9263100m2
16Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên101,7467m3
17Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất INhư trên17,85100m
18Nhổ cọc ép âmNhư trên1,02100m
19Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmNhư trên2041 mối nối
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên5,1m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,9165100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên47,91251m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,3594100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên33,9851m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên21,2145m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên1,1239tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên1,5617tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,3443tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên7,8478tấn
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên1,4484100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên2,3809100m2
32Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Như trên101,2011m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1896tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,8048tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,5897100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên5,6133m3
37Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên66,8884m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1181tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,724tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,4931100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên7,7712m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,6408100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,4541100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên2,9622100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên45,4042m3
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,0911100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,494m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0103100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0652tấn
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,54m3
51Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8682m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,239m3
53Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên11,385m2
54Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên11,385m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Như trên2,5844m2
56Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư trên12,922m2
57Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtNhư trên1ht
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0363tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0216100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,3571m3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên81cấu kiện
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như trên11,18m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên4,5m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4648tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên2,8742tấn
66Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,5685100m2
67Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên9,5603m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,2118tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên6,5138tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên7,6201tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên3,1398100m2
72Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên4,4547100m2
73Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Như trên88,2378m3
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4648tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,3754tấn
76Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,5641100m2
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên9,5603m3
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,1852tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên6,5138tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên7,4558tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên3,1074100m2
82Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên4,3245100m2
83Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Như trên86,5513m3
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4648tấn
85Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,7679tấn
86Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên1,5641100m2
87Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên9,5603m3
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,3959tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,5409tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,004tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên8,8479tấn
92Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,074tấn
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên3,3173100m2
94Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên5,7377100m2
95Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PC40Như trên104,3799m3
96Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,0594100m2
97Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,3267m3
98Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên28,2291m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1839tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,6992tấn
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,5305100m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Như trên5,8358m3
103Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên7,9627m3
104Bu lông liên kết D14Như trên188cái
105Gia công xà gồ thépNhư trên4,0208tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên334,36591m2
107Lắp dựng xà gồ thépNhư trên4,0208tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn múi tôn mạ kẽm dày 0.45mm, chiều dài bất kỳNhư trên6,0474100m2
109Tôn úp nóc, úp gócNhư trên79,8m
110Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên85,0249m3
111Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,3613m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,3344m3
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2415tấn
114Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4902tấn
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,7223100m2
116Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,0089m3
117Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên84,2329m3
118Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,3613m3
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên10,5706m3
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2349tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4726tấn
122Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,7032100m2
123Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,8875m3
124Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên81,321m3
125Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,342m3
126Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên9,6292m3
127Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2394tấn
128Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4946tấn
129Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,7327100m2
130Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,0765m3
131Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,11861m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,1535m3
133Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,3299m3
134Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,7873tấn
135Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,2373tấn
136Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,5858100m2
137Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,5327m3
138Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,782m3
139Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,0756m3
140Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên5,3884m3
141Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên5,3884m3
142Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,2351m3
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,3744m3
144Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên796,9096m2
145Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên1.869,198m2
146Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên631,506m2
147Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên981,4659m2
148Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên1.539,14m2
149Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên699,44m
150Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên57,46m
151Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Như trên149,48m
152Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên251,7982m2
153Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên144,6632m2
154Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT60x60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.337,396m2
155Đắp nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên8,9534m3
156Lát nền, sàn gạch - Ceramic KT30x30cm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Như trên67,2048m2
157Ốp tường trụ, cột - gạch KT 60x60cm, XM PCB30Như trên13,98m2
158Ốp tường trụ, cột - KT 30x60cm, XM PCB30Như trên229,494m2
159Láng granitô cầu thangNhư trên53,5744m2
160Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Như trên86,4m
161Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên4.389,8039m2
162Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.428,4156m2
163Trụ Inox cầu thang D120Như trên1chiếc
164Gia công lan can bằng inox 304Như trên2,7684tấn
165Lắp dựng lan can bằng inox 304Như trên153,211m2
166Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D150Như trên1cái
167Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90Như trên79cái
168Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50Như trên324cái
169Gia công hoa sắt cửa bằng hộp inox 304Như trên1,7517tấn
170Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên202,5m2
171Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnNhư trên124,92m2
172Phụ kiện cửa đi 2 cánhNhư trên31bộ
173Phụ kiện cửa đi 1 cánhNhư trên12bộ
174Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnNhư trên202,5m2
175Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lậtNhư trên107bộ
176Lắp dựng cửa PVC lõi thép khung kính đơnNhư trên327,42m2
177Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnNhư trên37,5m2
178Cung cấp vách ngăn cố định pano nhựa - ngăn khu vệ sinhNhư trên28,35m2
179Lắp dựng vách nhựa lõi thép trong nhàNhư trên28,35m2
180Lắp dựng vách nhựa lõi thép mặt ngoài nhàNhư trên37,5m2
181Thanh nhựa lõi thép gia cường chống bãoNhư trên47,36kg
182Nắp tôn thang lên máiNhư trên0,36m2
183Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,9692m3
184Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,596m3
185Láng granitô tam cấpNhư trên9,81m2
186Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên21,8m
187Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên2,688m2
188Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0293100m3
189Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Như trên0,9843m3
190Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên17,79m2
191Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB30Như trên9,8427m2
192Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên17,79m2
193Gia công lan can bằng inox 304Như trên0,053tấn
194Lắp dựng lan can bằng inox 304Như trên4,6m2
195Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên14,6223100m2
196Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên7,1662100m2
197Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên13,25710m2
198Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư trên51,601910m2
199Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,17361m3
200Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,494m3
201Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,1236100m2
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,935m3
203Cung cấp lắp đặt khung bulong neo móng M22x1500Như trên4bộ
204Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên0,6521m3
205Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmNhư trên0,2946tấn
206Lắp cột thép các loạiNhư trên0,2946tấn
207Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mNhư trên0,4124tấn
208Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,4124tấn
209Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,5655tấn
210Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,5655tấn
211Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 4mmNhư trên0,8764100m2
212Máng nước, tôn ốp góc khổ 600, dày 0,45mmNhư trên40,074m
213Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên4,8025m3
214Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên16,3597m3
215Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,5155100m3
216Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên7,9305m3
217Lát nền, sàn gạch - Ceramic KT30x30cm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Như trên78,78m2
218Láng granitô tam cấpNhư trên61,3013m2
219Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên136,225m
220Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m chống ẩm, bóng đôi 2x18wNhư trên3bộ
221Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, bóng đôi 2x18wNhư trên99bộ
222Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10WNhư trên38bộ
223Lắp đặt công tắc cầu thang 2 vị tríNhư trên4cái
224Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mNhư trên66cái
225Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtNhư trên12cái
226Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtNhư trên6cái
227Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm, mặtNhư trên34cái
228Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtNhư trên74cái
229Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên29hộp
230Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2Như trên1.750m
231Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x2,5mm2Như trên1.590m
232Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4,0mm2Như trên150m
233Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x6,0mm2Như trên30m
234Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x10,0mm2Như trên20m
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16Như trên2.450m
236Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Như trên120m
237Bu lông M10x300 thép góc L63x5 neo cápNhư trên4bộ
238Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Như trên125m
239Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10ANhư trên6cái
240Lắp đặt các automat MCB 1 pha 15ANhư trên33cái
241Lắp đặt các automat MCB pha 25ANhư trên16cái
242Lắp đặt các automat MCB 1 pha 32ANhư trên2cái
243Lắp đặt các automat MCB 1 pha 80ANhư trên3cái
244Lắp đặt các automat MCB 1 pha 125ANhư trên1cái
245Lắp đặt tủ điện kim loại 350x250x150mmNhư trên3hộp
246Lắp đặt tủ điện nhựa 200x250x100mmNhư trên20hộp
247Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên8cái
248Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên260m
249Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên110m
250Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên22,37621m3
251Gia công, đóng cọc chống sét L63 mạ kẽm nhúng nóngNhư trên11cọc
252Lấp đất dây tiếp địaNhư trên22,3763m3
253Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân treo tườngNhư trên12bộ
254Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên12bộ
255Lắp đặt gương soiNhư trên12cái
256Lắp đặt kệ kínhNhư trên12cái
257Lắp đặt xí bệt két liền (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6Như trên6bộ
258Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (vòi ống xả, cụm gioăng xả)Như trên15bộ
259Lắp đặt vòi đồng D15Như trên6cái
260Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất350Wchiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700lít/hNhư trên1cái
261Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
262Chân đế bồn nước InoxNhư trên1cái
263Lắp đặt van phao điện D32Như trên1cái
264Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmNhư trên6cái
265Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmNhư trên8cái
266Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên16cái
267Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmNhư trên9cái
268Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mmNhư trên34cái
269Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên42cái
270Lắp đặt Cút thu PPR, D32/25mmNhư trên8cái
271Lắp đặt Cút thu PPR, D25/20mmNhư trên16cái
272Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmNhư trên6cái
273Lắp đặt Măng sông nhựa PPR, ĐK 25mmNhư trên15cái
274Lắp đặt Tê thu PPR, D32/25mmNhư trên12cái
275Lắp đặt Tê thu PPR, D25/20mmNhư trên40cái
276Lắp đặt Côn thu PPR, D25/20mmNhư trên15cái
277Lắp đặt Co nối PPR, D20Như trên21cái
278Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 32mmNhư trên0,45100m
279Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 25mmNhư trên1,3100m
280Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR, ĐK 20mmNhư trên0,55100m
281Lắp đặt phễu thu Inox D100Như trên15cái
282Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=110mmNhư trên0,4100m
283Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=90mmNhư trên1,45100m
284Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=76mmNhư trên0,6100m
285Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=60mmNhư trên0,95100m
286Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK ống d=42mmNhư trên0,5100m
287Lắp đặt Tê chéo uPVC ĐK 110mmNhư trên6cái
288Lắp đặt Tê chéo uPVC ĐK 76mmNhư trên18cái
289Lắp đặt Tê vuông uPVC ĐK 110mmNhư trên15cái
290Lắp đặt Tê chéo uPVC D90/76/90mmNhư trên9cái
291Lắp đặt Tê chéo uPVC D110/90/110mmNhư trên8cái
292Lắp đặt Tê chéo uPVC D76/60/76mmNhư trên10cái
293Lắp đặt Tê chéo uPVC D90/42/90mmNhư trên27cái
294Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D90mmNhư trên12cái
295Lắp đặt Cút 135 độ uPVC D76mmNhư trên6cái
296Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110mmNhư trên6cái
297Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mmNhư trên15cái
298Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60mmNhư trên22cái
299Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42mmNhư trên21cái
300Lắp nút bịt nhựa uPVC D76Như trên6cái
301Lắp đặt rọ chắn rác INOX D90Như trên12cái
302Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90mmNhư trên24cái
303Lắp đặt Chếch nhựa uPVC D90mmNhư trên24cái
304Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmNhư trên1,3100m
305Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmNhư trên0,2100m
306Lắp đặt hộp cứu hỏa tôn tráng kẽm 400x600x22mmNhư trên6hộp
307Bình bọt cứu hỏa loại 5kgNhư trên12bình
308Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyNhư trên6bộ
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,5216100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư trên13,041m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,0m - Cấp đất INhư trên11,886100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên3,2892m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,7667m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,6492m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0498tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,3608tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1616100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,6997m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1602tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0164100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,9936m3
14Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,7519m3
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên25,87m2
16Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên25,87m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên4,6247m2
18Lắp dựng cốt thép tấm đanNhư trên0,0676tấn
19Ván khuôn gỗ tấm đanNhư trên0,045100m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,6566m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgNhư trên161 cấu kiện
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,3457100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0258100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên2,531m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên14,1614m3
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,4256m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,001tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0037tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0109100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,0678m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgNhư trên21 cấu kiện
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0516tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2935tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,147100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,5022m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,3359tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,3569100m2
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,05m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên102,108m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên28,696m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên35,69m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Như trên26,9048m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên49,632m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên64,386m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên102,108m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,245m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,4185m3
48Láng granitô tam cấpNhư trên3,83m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên9,4m
50Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Như trên0,1237m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,5032m3
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Như trên0,882m2
53Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh mở quay, chưa phụ kiệnNhư trên9,12m2
54Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Như trên8bộ
55Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kínhNhư trên5,888m2
56Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Như trên16bộ
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên15,008m2
58Cung cấp vách khung nhựa lõi thép pa nô nhựaNhư trên23,435m2
59Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x18WNhư trên4bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtNhư trên4cái
61Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Như trên44m
62Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Như trên42m
63Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20ANhư trên1cái
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmNhư trên80m
65Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên6hộp
66Lắp đặt tủ điện mặt nhựa MikaNhư trên1hộp
67Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangNhư trên1bể
68Chân téc nước InoxNhư trên1cái
69Cung cấp máy bơm công suất 125w, chiều cao đầy 21m, lưu lượng 1800lít/hNhư trên1bộ
70Van phao điện, dây và phụ kiện lắp đặtNhư trên1bộ
71Lắp đặt xí bệt nanô nung xả 2 nhấn + xịt vệ sinhNhư trên6bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi phụ kiện và chânNhư trên4bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên4bộ
74Lắp đặt gương soiNhư trên4cái
75Lắp đặt kệ kínhNhư trên4cái
76Lắp đặt giá treoNhư trên4cái
77Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên4cái
78Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên4cái
79Cung cấp cầu chắn rác inox D90Như trên4quả
80Lắp đặt vòi gạt đồngNhư trên10bộ
81Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mmNhư trên2cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànNhư trên0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànNhư trên0,75100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,6100m
85Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànNhư trên12cái
86Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànNhư trên20cái
87Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànNhư trên42cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànNhư trên4cái
89Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànNhư trên6cái
90Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànNhư trên20cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànNhư trên16cái
92Đầu nối ren D32Như trên4cái
93Đầu nối ren D25Như trên4cái
94Đầu nối ren D20Như trên24cái
95Lắp đặt rắc co D32Như trên2cái
96Lắp đặt rắc co D25Như trên4cái
97Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmNhư trên2cái
98Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmNhư trên10cái
99Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên0,4100m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên0,3100m
101Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên0,25100m
102Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmNhư trên0,1100m
103Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên14cái
104Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên20cái
105Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên16cái
106Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên6cái
107Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên8cái
108Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên4cái
109Cầu chắn rác inoxNhư trên2quả
110Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,035100m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,648m3
112Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácNhư trên0,1152100m2
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,152m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0117100m3
115Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmNhư trên0,3407tấn
116Lắp cột thép các loạiNhư trên0,3407tấn
117Gia công vì kèo thép hình hộp mạ kẽmNhư trên0,5636tấn
118Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,5636tấn
119Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,9288tấn
120Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,9288tấn
121Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 4mmNhư trên1,6694100m2
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên14,784m3
123Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB30Như trên157,08m2
124Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,1667100m3
125Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất INhư trên6,3142100m
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,2628m3
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,073100m2
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1665tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,131tấn
130Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,737m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0556100m3
132Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,8424m3
133Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,0853100m2
134Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0561tấn
135Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,082m3
136Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,0625m3
137Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên12,672m2
138Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên50,688m2
139Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên25,344m2
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên7,8408m2
141Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên1,704m2
142Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên10,8204m2
143Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên25,344m2
144Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônNhư trên2cái
145Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên1,1539100m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên14,8989m3
147Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên19,2271m3
148Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên174,792m2
149Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên65,547m2
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,3846100m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,7207100m2
152Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,8798tấn
153Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên11,3568m3
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên2731cấu kiện
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,8741m3
156Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,0612m3
157Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên36,92m2
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,68m2
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0426100m2
160Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0769tấn
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,8741m3
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên131cấu kiện
163Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,2121100m3
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên7,071m3
165Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên12,6395m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0707100m3
167Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên121,5335m2
168Ốp chân tường bằng gạch thẻ đỏNhư trên79,5492m2
169Đổ đất màu bồn câyNhư trên27,9m3
170Trồng cây Bàng đài loan, đường kính gốc >=10cmNhư trên13cây
171San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,8199100m3
172Lớp ni lông chống mất nướcNhư trên909,934m2
173Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PC40Như trên90,9934m3
174Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB30Như trên1.032,29m2
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1.889,2m2
176Lát gạch terrazo, vữa XM M75, PCB30Như trên1.889,2m2
177Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Như trên11,8224m3
178Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,076100m3
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,576m3
180Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0044tấn
181Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,0939tấn
182Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,032100m2
183Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,312m3
184Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,0211100m2
185Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,1162m3
186Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,5588m3
187Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0253100m3
188Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0167tấn
189Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0745tấn
190Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,1056100m2
191Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,5808m3
192Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,7392m3
193Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên25,56m2
194Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8994m2
195Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên16,24m
196Ốp đá granit dày 25mm vào trụ cổng chốt InoxNhư trên23,424m2
197Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên4,0354m2
198Gia công cổng inox 304Như trên0,3076tấn
199Lắp dựng cánh cổngNhư trên20,85m2
200Cung cấp lắp đặt chốt ngang, chốt dọcNhư trên5bộ
201Cung cấp lắp đặt bánh xe InoxNhư trên4bộ
202Cung cấp lắp đặt bản lề cối xoay InoxNhư trên4bộ
203Gia công khung biển cổng Inox 304Như trên0,1898tấn
204Lắp dựng khung biểnNhư trên0,1898tấn
205Cung cấp lắp đặt biển cổng Aluminium dày 3mm gắn chữ nổi Aluminum màu vàngNhư trên15,7599m2
206Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,1494100m3
207Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư trên8,0325100m
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên1,6065m3
209Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,7959m3
210Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,5829m3
211Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1176100m2
212Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0323tấn
213Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1414tấn
214Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,26m3
215Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,584m3
216Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,8078m3
217Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên33,7824m2
218Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên20,9552m2
219Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên57,84m
220Ốp gạch thẻ chân tường ràoNhư trên14,7552m2
221Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên39,9824m2
222Gia công hàng rào Inox 304Như trên0,3458tấn
223Lắp dựng lan hàng rào InoxNhư trên22,1328m2
224Chụp chân inox D50Như trên94cái
225Cung cấp đá lẫn đất làm đường vàoNhư trên122,976m3
226San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,008100m3
227Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmNhư trên81 đoạn ống
228Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư trên1,008100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.857E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng Thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công trình xây dựng.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng Thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng Thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước.+ Kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng Thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư.Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự: Hợp đồng Thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
2 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
3 Máy đầm đất cầm tay Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
4 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
7 Máy hàn Công xuất ≥ 23kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
8 Máy cắt gỗ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
9 Máy cắt gạch Công xuất ≥ 1.7kW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
10 Máy mài Công xuất ≥ 2.2kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
11 Máy khoan bê tông Công xuất ≥ 1.5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT.1
12 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT1
13 Máy đào Dung tích ≥ 0.5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
14 Máy ép cọc Công xuất ≥ 150 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->