Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 13:34:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,099,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5148734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.029746E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.069.409.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông thị trấn Khoái Châu (Đoạn từ đồng mực đi máng nổi; Đoạn từ đồng nác đi máng nổi) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Khanh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,451 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 11,284 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 12,98 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 324,51 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất vét bùn + đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất vét bùn + đào hữu cơ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,113 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào khuôn đường 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,113 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,499 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp lề đường K90 | Chương V của E-HSMT | 238,587 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 22,409 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,602 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu bánh thép | Chương V của E-HSMT | 3,475 | 100m3 |
| 14 | Thi công cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 86,884 | m3 |
| 15 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 65,16 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 21,721 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2,898 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 434,42 | m3 |
| 19 | Đào móng tường chắn bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 30,377 | 100m3 |
| 20 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 759,424 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,077 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đào tường chắn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 31,537 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đào tường chắn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 31,537 | 100m3/1km |
| 24 | Đóng cọc tre kè đá hộc, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 603,488 | 100m |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng kè đá hộc, đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 120,698 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 724,185 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 764,418 | m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 D60 thoát nước tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 1,916 | 100m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật đặt tại vị trí khe lún | Chương V của E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 32 | Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 148,86 | m2 |
| 33 | Đắp cát vàng hạt thô dày 100mm tại vị trí khe lún | Chương V của E-HSMT | 9,196 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tre làm phên nứa, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 16 | 100m |
| 35 | Mua và lắp dựng phên nứa làm thành chắn taluy | Chương V của E-HSMT | 160 | m2 |
| 36 | Ca bơm nước | Chương V của E-HSMT | 50 | ca |
| 37 | Đắp đất bở vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,684 | 100m3 |
| 38 | Đào phá bở vây bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,684 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ cống hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 40 | Xúc trạc thải BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m3/1km |
| 43 | Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 14,734 | 1m3 |
| 45 | Đắp cát hoàn trả đào cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đào móng cống 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,736 | 100m3/1km |
| 48 | Đóng cọc tre tường đầu, chân khay móng cống chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,5 | 100m |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, chân khay, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 50 | Xây móng tường đầu, chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 51 | Xây tường đầu thượng lưu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt đế cống D600 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 15 | mối nối |
| 55 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 37,886 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn trả đào cọc tiêu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất đào móng cọc tiêu bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đào móng cọc tiêu 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3/1km |
| 59 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,946 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,828 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,699 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 63 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,096 | m3 |
| 64 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 42,941 | m2 |
| 65 | Lắp đặp cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 142 | 1 cấu kiện |
| 66 | Xúc cát các loại đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 45,167 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển cát các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 451,67 | 10m³/1km |
| 68 | Xúc đá các loại đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 12,497 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 10m³/1km |
| 70 | Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 17,954 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 179,54 | 10m³/1km |
| 72 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 404,873 | tấn |
| 73 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 404,873 | tấn |
| 74 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 40,487 | 10 tấn/1km |
| 75 | Bốc xếp lên Thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 76 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 77 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 10 tấn/1km |
| B | Hạng mục 2: Tuyến 2 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,837 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 45,932 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 12,954 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 323,836 | 1m3 |
| 6 | Xúc trạc thải BTXM lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,297 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào hữu cơ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,297 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất đào khuôn đường, đào đánh cấp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,096 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào khuôn đường, đào đánh cấp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,096 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 8,979 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp lề đường K90 | Chương V của E-HSMT | 88,307 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 13,3 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,325 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu bánh thép | Chương V của E-HSMT | 3,611 | 100m3 |
| 18 | Thi công cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 90,286 | m3 |
| 19 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 67,71 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 22,572 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3,003 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 451,43 | m3 |
| 23 | Đào móng tường chắn bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,295 | 100m3 |
| 24 | Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 232,38 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả đào tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,047 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đào tường chắn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,572 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đào tường chắn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 9,572 | 100m3/1km |
| 28 | Đóng cọc tre kè đá hộc, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 82,425 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng kè đá hộc, đá 4x6 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 98,91 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 104,405 | m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 33 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m |
| 35 | Vải địa kỹ thuật đặt tại vị trí khe lún | Chương V của E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 36 | Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 20,332 | m2 |
| 37 | Đắp cát vàng hạt thô dày 100mm tại vị trí khe lún | Chương V của E-HSMT | 1,413 | m3 |
| 38 | Đóng cọc tre kè gạch, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 70,29 | 100m |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng kè gạch, ĐK đá 2x4 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 14,058 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 131,421 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 35,145 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng đỉnh kè, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,058 | m3 |
| 43 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Chương V của E-HSMT | 0,852 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 45 | Trát tường chắn, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 325,89 | m2 |
| 46 | Thi công lớp đá 1x2 tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m |
| 48 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 49 | Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 18,062 | m2 |
| 50 | Đóng cọc tre làm phên nứa, dài ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,1 | 100m |
| 51 | Mua và lắp dựng phên nứa làm thành chắn taluy | Chương V của E-HSMT | 101 | m2 |
| 52 | Ca bơm nước | Chương V của E-HSMT | 50 | ca |
| 53 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,366 | 100m3 |
| 54 | Đào đổ thải bở vây bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 3,06 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ cống hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,197 | m3 |
| 56 | Xúc trạc thải BTCT lên xe vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3/1km |
| 59 | Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,354 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 33,86 | 1m3 |
| 61 | Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,071 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đào móng cống 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,071 | 100m3/1km |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, tường cánh, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 66 | Xây móng, chân tường cánh, sân tường cánh+Móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 37,72 | m3 |
| 67 | Xây tường cánh, đầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,96 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 71 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 1 | mối nối |
| 73 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 74 | Lắp đặt đế cống BTCT D600 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế cống BTCT D800 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt đế cống BTCT D1500 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 37,886 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất hoàn trả đào móng cọc tiêu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất đào móng cọc tiêu bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đào móng cọc tiêu 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3/1km |
| 81 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,946 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,952 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,699 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 85 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 86 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Chương V của E-HSMT | 42,941 | m2 |
| 87 | Lắp đặp cọc tiêu bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 142 | 1 cấu kiện |
| 88 | Xúc cát các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 25,824 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 258,24 | 10m³/1km |
| 90 | Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 10,861 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 108,61 | 10m³/1km |
| 92 | Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu | Chương V của E-HSMT | 3,276 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 32,76 | 10m³/1km |
| 94 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 229,801 | tấn |
| 95 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Chương V của E-HSMT | 229,801 | tấn |
| 96 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 22,98 | 10 tấn/1km |
| 97 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 90,166 | 1000v |
| 98 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Chương V của E-HSMT | 90,166 | 1000v |
| 99 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 10 tấn/1km |
| 100 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,161 | tấn |
| 101 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,161 | tấn |
| 102 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5148734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.029746E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.069.409.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉhuy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng | 2 |
| 5 | Máy khoan | Công suất | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi