Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863821-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220863601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 13:34:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,099,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5148734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.029746E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.069.409.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉhuy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao thông thị trấn Khoái Châu (Đoạn từ đồng mực đi máng nổi; Đoạn từ đồng nác đi máng nổi)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tân Việt Hưng (Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM (Địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Ba Hàng, xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm toán xây dựng DIM , địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File mềm chứa bản scan các tài liệu để chứng minh: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (theo Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên); Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và kiểm toán xây dựng DIM (địa chỉ: địa chỉ: Số 8 Ngõ 678 Ngách 83 đường La Thành, P.Giảng Võ, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Duy Khanh - Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Khoái Châu (địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên (địa chỉ: Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên) - Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến 1
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,451100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT11,2841m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT12,98100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT324,511m3
5Vận chuyển đất vét bùn + đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,564100m3
6Vận chuyển đất vét bùn + đào hữu cơ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,564100m3/1km
7Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,113100m3
8Vận chuyển đất đào khuôn đường 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,113100m3/1km
9Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT10,499100m3
10Mua đất đắp lề đường K90Chương V của E-HSMT238,587m3
11Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT22,409100m3
12Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT5,602100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu bánh thépChương V của E-HSMT3,475100m3
14Thi công cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT86,884m3
15Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V của E-HSMT65,16m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT21,721100m2
17Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT2,898100m2
18Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V của E-HSMT434,42m3
19Đào móng tường chắn bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT30,377100m3
20Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT759,4241m3
21Đắp đất hoàn trả mặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT7,077100m3
22Vận chuyển đất đào tường chắn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT31,537100m3
23Vận chuyển đất đào tường chắn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT31,537100m3/1km
24Đóng cọc tre kè đá hộc, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT603,488100m
25Thi công lớp đá đệm móng kè đá hộc, đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT120,698m3
26Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT724,185m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT764,418m3
28Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,345100m3
29Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,077100m3
30Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 D60 thoát nước tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT1,916100m
31Vải địa kỹ thuật đặt tại vị trí khe lúnChương V của E-HSMT1,012100m2
32Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT148,86m2
33Đắp cát vàng hạt thô dày 100mm tại vị trí khe lúnChương V của E-HSMT9,196m3
34Đóng cọc tre làm phên nứa, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT16100m
35Mua và lắp dựng phên nứa làm thành chắn taluyChương V của E-HSMT160m2
36Ca bơm nướcChương V của E-HSMT50ca
37Đắp đất bở vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,684100m3
38Đào phá bở vây bằng máy đàoChương V của E-HSMT2,684100m3
39Phá dỡ cống hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,353m3
40Xúc trạc thải BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,004100m3
41Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,004100m3
42Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,004100m3/1km
43Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,589100m3
44Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT14,7341m3
45Đắp cát hoàn trả đào cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,352100m3
46Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,736100m3
47Vận chuyển đất đào móng cống 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,736100m3/1km
48Đóng cọc tre tường đầu, chân khay móng cống chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,5100m
49Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, chân khay, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT3m3
50Xây móng tường đầu, chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT5,45m3
51Xây tường đầu thượng lưu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT2,14m3
52Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V của E-HSMT181 đoạn ống
53Lắp đặt đế cống D600Chương V của E-HSMT24cái
54Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT15mối nối
55Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT37,8861m3
56Đắp đất hoàn trả đào cọc tiêu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,301100m3
57Vận chuyển đất đào móng cọc tiêu bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,078100m3
58Vận chuyển đất đào móng cọc tiêu 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,078100m3/1km
59Ván khuôn móng cọc tiêuChương V của E-HSMT0,946100m2
60Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT7,828m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,699100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,298tấn
63Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,096m3
64Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangChương V của E-HSMT42,941m2
65Lắp đặp cọc tiêuChương V của E-HSMT1421 cấu kiện
66Xúc cát các loại đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V của E-HSMT45,167100m3
67Vận chuyển cát các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT451,6710m³/1km
68Xúc đá các loại đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V của E-HSMT12,497100m3
69Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT1,2510m³/1km
70Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT17,954100m3
71Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT179,5410m³/1km
72Bốc xếp lên Xi măng baoChương V của E-HSMT404,873tấn
73Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V của E-HSMT404,873tấn
74Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT40,48710 tấn/1km
75Bốc xếp lên Thép các loạiChương V của E-HSMT0,299tấn
76Bốc xếp xuống Thép các loạiChương V của E-HSMT0,299tấn
77Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,0310 tấn/1km
B Hạng mục 2: Tuyến 2
1Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT8,46m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,837100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V của E-HSMT45,9321m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT12,954100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT323,8361m3
6Xúc trạc thải BTXM lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,093100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,093100m3
8Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,093100m3/1km
9Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,297100m3
10Vận chuyển đất đào hữu cơ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,297100m3/1km
11Vận chuyển đất đào khuôn đường, đào đánh cấp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,096100m3
12Vận chuyển đất đào khuôn đường, đào đánh cấp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,096100m3/1km
13Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT8,979100m3
14Mua đất đắp lề đường K90Chương V của E-HSMT88,307m3
15Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT13,3100m3
16Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT3,325100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng máy lu bánh thépChương V của E-HSMT3,611100m3
18Thi công cấp phối đá dăm loại II bằng đầm cóc kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT90,286m3
19Đệm cát vàng tạo phẳng dày 3cmChương V của E-HSMT67,71m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT22,572100m2
21Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V của E-HSMT3,003100m2
22Bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V của E-HSMT451,43m3
23Đào móng tường chắn bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,295100m3
24Đào móng tường chắn bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT232,381m3
25Đắp đất hoàn trả đào tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,047100m3
26Vận chuyển đất đào tường chắn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,572100m3
27Vận chuyển đất đào tường chắn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT9,572100m3/1km
28Đóng cọc tre kè đá hộc, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT82,425100m
29Thi công lớp đá đệm móng kè đá hộc, đá 4x6 dày 10cmChương V của E-HSMT17,27m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT98,91m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của E-HSMT104,405m3
32Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT0,047100m3
33Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,01100m3
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT0,262100m
35Vải địa kỹ thuật đặt tại vị trí khe lúnChương V của E-HSMT0,138100m2
36Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT20,332m2
37Đắp cát vàng hạt thô dày 100mm tại vị trí khe lúnChương V của E-HSMT1,413m3
38Đóng cọc tre kè gạch, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT70,29100m
39Thi công lớp đá đệm móng kè gạch, ĐK đá 2x4 dày 10cmChương V của E-HSMT14,058m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT131,421m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT35,145m3
42Bê tông giằng đỉnh kè, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT14,058m3
43Ván khuôn giằng đỉnh kèChương V của E-HSMT0,852100m2
44Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,857tấn
45Trát tường chắn, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT325,89m2
46Thi công lớp đá 1x2 tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT0,105m3
47Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT0,128100m
48Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nướcChương V của E-HSMT0,098100m2
49Làm khe lún bằng bao tải tẩm nhựa đường, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT18,062m2
50Đóng cọc tre làm phên nứa, dài ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT10,1100m
51Mua và lắp dựng phên nứa làm thành chắn taluyChương V của E-HSMT101m2
52Ca bơm nướcChương V của E-HSMT50ca
53Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,366100m3
54Đào đổ thải bở vây bằng máy đàoChương V của E-HSMT3,06100m3
55Phá dỡ cống hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,197m3
56Xúc trạc thải BTCT lên xe vận chuyểnChương V của E-HSMT0,022100m3
57Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,022100m3
58Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,022100m3/1km
59Đào móng cống bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,354100m3
60Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT33,861m3
61Đắp cát cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,123100m3
62Đắp đất hoàn trả đào cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,378100m3
63Vận chuyển đất đào móng cống bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,071100m3
64Vận chuyển đất đào móng cống 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,071100m3/1km
65Thi công lớp đá đệm móng tường đầu, tường cánh, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT9,89m3
66Xây móng, chân tường cánh, sân tường cánh+Móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT37,72m3
67Xây tường cánh, đầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT31,96m3
68Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT241 đoạn ống
69Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT21 đoạn ống
70Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT81 đoạn ống
71Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT20mối nối
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT1mối nối
73Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT7mối nối
74Lắp đặt đế cống BTCT D600Chương V của E-HSMT34cái
75Lắp đặt đế cống BTCT D800Chương V của E-HSMT4cái
76Lắp đặt đế cống BTCT D1500Chương V của E-HSMT12cái
77Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của E-HSMT37,8861m3
78Đắp đất hoàn trả đào móng cọc tiêu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,299100m3
79Vận chuyển đất đào móng cọc tiêu bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,08100m3
80Vận chuyển đất đào móng cọc tiêu 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,08100m3/1km
81Ván khuôn móng cọc tiêuChương V của E-HSMT0,946100m2
82Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT7,952m3
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT0,699100m2
84Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,298tấn
85Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,13m3
86Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quangChương V của E-HSMT42,941m2
87Lắp đặp cọc tiêu bằng thủ côngChương V của E-HSMT1421 cấu kiện
88Xúc cát các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT25,824100m3
89Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT258,2410m³/1km
90Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT10,861100m3
91Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT108,6110m³/1km
92Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầuChương V của E-HSMT3,276100m3
93Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT32,7610m³/1km
94Bốc xếp lên Xi măng baoChương V của E-HSMT229,801tấn
95Bốc xếp xuống Xi măng baoChương V của E-HSMT229,801tấn
96Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT22,9810 tấn/1km
97Bốc xếp lên gạch xây các loạiChương V của E-HSMT90,1661000v
98Bốc xếp xuống gạch xây các loạiChương V của E-HSMT90,1661000v
99Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng -cự ly vận chuyển ≤1kmChương V của E-HSMT0,02110 tấn/1km
100Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,161tấn
101Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,161tấn
102Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,11610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5148734E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.029746E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp công trình là cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là các bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh loại, cấp công trình;+ Đối với công trình đã nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ Quyết toán hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Đối với công trình chưa nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng: Bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị công việc hoàn thành >=80% giá trị hợp đồng hoăc tài liệu pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.069.409.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉhuy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công xây dựng 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác).32
2 Cán bộ phụTrách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu - đường- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác21
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.21
4 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành khác chuyên ngành kinh tế xây dựng yêu cầu kèm theo chứng chỉ định giá xây dựng còn thời hạn.- Đã từng là cán bộ phụ trách khối lượng 01 công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ của công ty hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất 2
2 Máy đầm bàn Công suất 2
3 Máy đầm dùi Công suất 2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 2
5 Máy khoan Công suất 1
6 Máy ủi Công suất >= 110CV1
7 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích 2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng 2
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->