Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 (đợt 2) Kinh phí thực hiện ưu đãi người có công với cách mạng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:21:00 đến ngày 2022-08-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.139382E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.379.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.759.588.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Giàn giáo Minh Khai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc Bệnh xá 2 tầng Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 (đợt 2) Kinh phí thực hiện ưu đãi người có công với cách mạng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Xác nhận của cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021. + Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về không nợ bảo hiểm xã hội, hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết quý II/2022. + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An.
Địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An
Địa chỉ: Số 67 đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng thương binh Nghệ An Địa chỉ: Nghi Phong, Nghi Lộc, Nghệ An - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Phạm Thành Trụ Chức vụ: Giám đốc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Dân Dụng Nghệ An Địa chỉ: Số 67 Đường Phan Cảnh Quang, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 02383.838361; 0912079608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KH & ĐT ; Địa chỉ: Đường Trường Thi, Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC BỆNH XÁ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Đáp ứng chương V - HSMT | 631,864 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng chương V - HSMT | 7,2213 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng chương V - HSMT | 104,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Đáp ứng chương V - HSMT | 48,7612 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng chương V - HSMT | 13,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Đáp ứng chương V - HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Đáp ứng chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ sen tắm | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng chương V - HSMT | 111,78 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng chương V - HSMT | 1.147,5505 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Đáp ứng chương V - HSMT | 701,0868 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Đáp ứng chương V - HSMT | 609,9174 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng chương V - HSMT | 129,4046 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng chương V - HSMT | 6,2741 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng chương V - HSMT | 6,0992 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,1813 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,1813 | 100m3/1km |
| 19 | Lát nền, sàn - gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 644,114 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 129,1046 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 300x600, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 422,361 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng chương V - HSMT | 313,9683 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng chương V - HSMT | 30,4858 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng chương V - HSMT | 1.757,4679 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng chương V - HSMT | 701,8608 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 9,015 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn lan can cầu thang | Đáp ứng chương V - HSMT | 16,4034 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cầu thang | Đáp ứng chương V - HSMT | 17,2264 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Đáp ứng chương V - HSMT | 16,394 | m2 |
| 30 | Sơn cầu thang đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng chương V - HSMT | 17,2264 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng chương V - HSMT | 16,4034 | 1m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 16,394 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Đáp ứng chương V - HSMT | 4,4149 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng chương V - HSMT | 4,8048 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng chương V - HSMT | 4,121 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,0893 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,0893 | 100m3/1km |
| 38 | Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.45mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 5,1814 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Đáp ứng chương V - HSMT | 59,25 | md |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,516 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,516 | tấn |
| 42 | Ốp tường gạch ceramic 300x600, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 123,672 | m2 |
| 43 | Chống thấm sàn tầng 2 bằng tâm cao su khò nóng | Đáp ứng chương V - HSMT | 28,5208 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm compack 12mm, phụ kiện đồng bộ INOX 304 | Đáp ứng chương V - HSMT | 68,271 | m2 |
| 45 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính mờ 6,38ly, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh | Đáp ứng chương V - HSMT | 6,4 | m2 |
| 46 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính mờ 6,38ly, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) - Cửa sổ mở quay | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,88 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,88 | 1m2 |
| 48 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Đáp ứng chương V - HSMT | 48,1496 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 1,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 53 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D20-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 54 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D25-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 8 | cái |
| 55 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 56 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D40-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 57 | Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D20-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 16 | cái |
| 58 | Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D25-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 12 | cái |
| 59 | Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 60 | Nối ren trongnhựa PPR-PN10 - D40-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 61 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D20-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 14 | cái |
| 62 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 14 | cái |
| 63 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D32-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D40-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 65 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D20-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 14 | cái |
| 66 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 18 | cái |
| 67 | Côn thu 20x25 hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 12 | cái |
| 68 | Côn thu 25x32 hàn nhiệt nhựa PPR-D32-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 69 | Côn thu 32x40 hàn nhiệt nhựa PPR-D40-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren hàn nhựa nhiệt PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng chương V - HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê ren đồng D25 (nối xí bệt + vòi xịt mỏ cò) | Đáp ứng chương V - HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa D25mm-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa D32mm-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt van phao, ĐK 32mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 75 | Ống nhựa Class2- D34-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 76 | Ống nhựa Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,16 | 100m |
| 77 | Ống nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,35 | 100m |
| 78 | Ống nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,55 | 100m |
| 79 | Lắp đặt mang nhựa Class2- D34-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt mang nhựa Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt mang nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt mang nhựa Class2- D90-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt mang nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa Class2- D34-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa Class2- D60-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 6 | cái |
| 88 | Tê 34x42 | Đáp ứng chương V - HSMT | 8 | cái |
| 89 | Tê vuông 76x76 | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 90 | Tê vuông 90x90 | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 91 | Tê vuông 110x110 | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 92 | Côn thu D34-42 | Đáp ứng chương V - HSMT | 8 | cái |
| 93 | Côn thu D42-76 | Đáp ứng chương V - HSMT | 6 | cái |
| 94 | Côn thu D76-90 | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 95 | Tê chếch nhựa 76x76 | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 96 | Tê chếch nhựa 110x110 | Đáp ứng chương V - HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 3 | cái |
| 98 | Chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Vòi rửa INAX LFV 21S và phụ kiện | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương KT 500x700x5 G2 Vigracera hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 101 | Bệ xí bệt két rời Viglacera (xả 2 nhấn, nắp thường) V38 hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax loại to + phụ kiện | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu INOX D90 | Đáp ứng chương V - HSMT | 14 | cái |
| 104 | Vòi xịt xí | Đáp ứng chương V - HSMT | 8 | cái |
| 105 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng chương V - HSMT | 8 | hộp |
| 106 | Vòi rửa đồng tay gạt | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn VCm-D 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 102 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn VCm-D 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng chương V - HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Đáp ứng chương V - HSMT | 3,63 | m2 |
| 112 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng chương V - HSMT | 7,32 | m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,9174 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 2,5133 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 29,424 | m2 |
| 116 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng chương V - HSMT | 28,4 | m2 |
| 117 | Chống thấm sàn tầng 2 bằng tấm màng cao su khò nóng | Đáp ứng chương V - HSMT | 8,1004 | m2 |
| 118 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính mờ 6,38ly, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) - Cửa đi 01 cánh | Đáp ứng chương V - HSMT | 3,83 | m2 |
| 119 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính mờ 6,38ly, thanh nhôm Việt Pháp, đã lắp đặt) - Cửa sổ mở hất | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,72 | m2 |
| 120 | Xuyên hoa sắt 12x12 vuông đặc | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,72 | m2 |
| 121 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Đáp ứng chương V - HSMT | 6,0604 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm - Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,18 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,52 | 100m |
| 125 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D20-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 126 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D25-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 127 | Nối ren ngoài nhựa PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 128 | Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D20-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 3 | cái |
| 129 | Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D25-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 130 | Nối ren trong nhựa PPR-PN10 - D32-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 131 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D20-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 132 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 133 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D32-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 134 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D20-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 135 | Cút nối trơn hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 136 | Côn thu 20x25 hàn nhiệt nhựa PPR-D25-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 3 | cái |
| 137 | Côn thu 25x32 hàn nhiệt nhựa PPR-D32-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê ren hàn nhựa nhiệt PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Đáp ứng chương V - HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê ren đồng D25 (nối xí bệt + vòi xịt mỏ cò) | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa D25mm-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa D32mm-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 142 | Ống nhựa Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,03 | 100m |
| 143 | Ống nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,02 | 100m |
| 144 | Ống nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,04 | 100m |
| 145 | Ống nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 0,45 | 100m |
| 146 | Lắp đặt mang nhựa Class2- D42-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt mang nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt mang nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa Class2- D60-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa Class2- D76-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa Class2- D90-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa Class2- D110-Tiền phong hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 153 | Tê 42x42 | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 154 | Tê vuông 76x76 | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 155 | Tê vuông 110x110 | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 156 | Côn thu D42-76 | Đáp ứng chương V - HSMT | 3 | cái |
| 157 | Tê chếch nhựa 76x76 | Đáp ứng chương V - HSMT | 3 | cái |
| 158 | Tê chếch nhựa 110x110 | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 160 | Chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Vòi rửa INAX LFV 21S | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương KT 500x700x5 G2 - Viglacera hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 163 | Bệ xí bệt két rời Viglacera (xả 2 nhấn, nắp thường) V38 | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh Viglacera VG519 | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bình nước nóng SOSSI 15 lít loại ngang hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 167 | Vòi xịt xí | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | cái |
| 168 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | hộp |
| 169 | Vòi rửa đồng tay gạt | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn VCm-D 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 25 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn VCm-D 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 30 | m |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt đèn sát trần D250 - led 25W | Đáp ứng chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn led BĐ M36L 120/40W - Rạng Đông hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 34 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn sát trần D250 -25W Rạng Đông hoặc tương đương | Đáp ứng chương V - HSMT | 17 | bộ |
| 176 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - 1 chiều Inverter Gas R32 - CU/CS U12TKH-8 (phần nhân công lắp đặt) | Đáp ứng chương V - HSMT | 3 | máy |
| 177 | Gia công kim thu sét D16-700 | Đáp ứng chương V - HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 700 | Đáp ứng chương V - HSMT | 6 | cái |
| 179 | Dây thu sét D14 mạ kẽm | Đáp ứng chương V - HSMT | 30 | m |
| 180 | Dây dẫn sét, D=12mm | Đáp ứng chương V - HSMT | 70 | m |
| 181 | Hộp đựng 2 bình chữa cháy | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | hộp |
| 182 | Bình chữa cháy MFZL6 ABC 6Kg (ABC) | Đáp ứng chương V - HSMT | 4 | bình |
| 183 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | bình |
| 184 | Nội quy chữa cháy + tiêu lệnh + cấm lửa + cấm thuốc | Đáp ứng chương V - HSMT | 2 | tấm |
| B | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hoà 2 cục - 1 chiều Inverter Gas R32 | Đáp ứng chương V - HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.139382E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh hợp đồng tương tự: 1. Quyết định phê duyệt bản vẽ thi công để đánh giá mức độ tương tự của hợp đồng; 2. Quyết định phê duyệt trúng thầu hoặc chỉ định thầu; 3. Hợp đồng xây dựng và phụ lục khối lượng;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng;Công trình tương tự phải là phải công trình dân dụng có cùng kết cấu, quy mô ... (Tất cả Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực. Nếu là bản sao thì phải có bán gốc để kiểm tra khi cần thiết (khi có yêu cầu cần kiểm tra) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.379.794.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.759.588.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp III trở lên;+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng công trình Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại | 5 | Có bậc thợ ≥ 3/7, có bảng danh sách công nhân, bằng nghề lao động phù hợp, hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80l | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 5 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 10 | Giàn giáo Minh Khai | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi