Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859861-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Trang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220855792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:20:00 đến ngày 2022-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,173,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.260571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.521142E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.521.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.564.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Tiên Trang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Lộc Tại, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. HM: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang , địa chỉ: Xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng BH. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng UBND huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm.


- Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang , địa chỉ: Xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019,2020,2021. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Trang; địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Vệ sinh + tường rào
1Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,06100m2
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,406100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81,2m3
4Lớp ni long lótTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt406m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,9m3
6Xoa mặt bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt406m2
7Cắt mạch sân bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,5m
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,108m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,488m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt35,36m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1513100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,401m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,604m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0274m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0934100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0191tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1149tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9293m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2592m3
20Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,4m
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,6608m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,5916m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,6716m2
24Đắp mảng tường trang trí trụ tường rào thoáng bằng 0,5 công thợ bậc 4/7Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
25Gia công lắp dựng hàng sắt hộpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,9171m2
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,104100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,578m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,275m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3727m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,024100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0678100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0132tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0212tấn
34Xây trụ cột gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5523m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,7m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,7m2
37Đắp mảng tường trang trí trụ cổng bằng 0,5 công thợ bậc 4/7Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
38Cửa cổngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,8cái
39Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,298100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,02m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,5684m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,2m2
43Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,88m3
44Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2112100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3072tấn
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1201 cấu kiện
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,128m3
48Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2167100m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1775100m3
50Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6138m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,1459m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,1808m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,864m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,071tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0288100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61 cấu kiện
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3084m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1244100m3
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2414100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0944m3
61Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,592m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,3774m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2069100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0497tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2475tấn
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1161100m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,56m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1253100m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9653m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,063100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0236tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1836tấn
73Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7139m3
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1801tấn
75Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2522100m2
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,165m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0186100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,01tấn
79Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,3757m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,2588m3
81Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt56,6746m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,5298m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,302m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,1388m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,1388m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,0752m2
87Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,3072m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66,1286m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,302m2
90Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,32m2
91Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,44m2
92Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
94Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
95Lắp đặt đèn ốp tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
96Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt50m
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30m
100Lắp đặt xí xổmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
102Lắp đặt gương soiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
103Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
104Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
106Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
107Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
108Van khóa D32 -ĐồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
109Van khóa D25 - ĐồngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
110Ống nhựa uPVC D32 - PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
111Ống nhựa uPVC D15 - PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
112Ống nhựa uPVC D60 - PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,07100m
113Ống nhựa uPVC D90 - PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100m
114Ống nhựa uPVC D110 - PN10Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,25100m
115Cút nhựa uPVC -D20Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16cái
116Cút nhựa uPVC -D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
117Cút nhựa uPVC -D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
118Cút nhựa uPVC -D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
119Côn thu PVC 110x110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
120Côn thu PVC D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3277100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3406m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2682m3
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0571100m2
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0968tấn
126Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6298m3
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2252m2
128Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,04m2
129Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,5m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,05m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,048100m2
132Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0627tấn
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51 cấu kiện
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,8078m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4458100m3
B Hạng mục 2: Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, hệ số mở taluy 1,2, 90%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,114100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, 10%kl (hệ sổ taluy 1,2)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,45381m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%KLTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,49291m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,8105m3
5Ván khuôn BT lót móng móng MC1, MC2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1912100m2
6Ván khuôn bt lót móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1647100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,8676m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,414100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1612tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6496m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3192100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1258tấn
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,8285m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1663100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3738tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5276tấn
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,9295m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, từ cos -0,65 -> cos -1,8Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6854100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ cos -0,65 đến cos -0,1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9244100m3
20Mua đất đá thải để đắp, k90, hệ số đầm nén 1,1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,3966m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,7409m3
22Diện tích nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt187,409m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,8795m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3235100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1937tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1442tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,8346m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,894100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1428tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8169tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,7565m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,0299100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6725tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0858m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1377100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0126tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,136tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2987m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4481100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1072tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1644tấn
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,5134m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,7079m3
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6272100m2
45Phụ kiện tấm ốp, máng nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,6m
46Ke chống bãoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt656,8cái
47Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8796tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8796tấn
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0894tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt64,1761m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,56m2
52Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,7556m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt455,5542m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt233,2291m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt89,4m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt308,24m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,3168m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,317m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt614,5371m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt582,1273m2
61Lắp đặt con tiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt341 cấu kiện
62Con tiện xi măngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34cái
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt88,5m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123,33m
65Đắp cột, mảng tường trang tríTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt53công
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt200,1844m2
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,332m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,3035m2
69Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,165m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,245m2
71Sản xuất, lắp dựng vách kính cố địnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,99m2
72Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,67m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0126m3
74Xây bậc tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,0994m3
75Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,116m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,1104100m2
77Tủ điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hộp
78Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
79Lắp đặt ổ cắm đơn âm sànTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13bộ
82Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
84Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
85Lắp đặt quạt trầnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
86Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25hộp
87Lắp đặt các automat 2 pha 63ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
91Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 AmpeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10hộp
93Cáp Cu/XLPE/PVC-2X10mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt250m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt400m
100Cầu đấu 63ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
101Cầu đấu 32ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
102Cầu đấu 20ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46m
105Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cọc
106Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28m
107Kẹp nối đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
108Bu lông, đai ốcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bộ
109Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,2621m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,262m3
111Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4-ABCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6bình
112Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 - MT3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bình
113Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3hộp
114Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chôn âm tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3hộp
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,34100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22cái
117Rọ chắn rác Inox D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66cái
118Đai InoxTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt66cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.260571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.521142E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.521.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.564.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
3 Ô tô tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
5 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy tời điện Hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Giàn giáo thép (trọn bộ) Hoạt động tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->