Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 15:20:00 đến ngày 2022-09-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.260571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.521142E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.521.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.564.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tiên Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Lộc Tại, xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương. HM: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019,2020,2021. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương.
+ Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương.
Địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Trang; địa chỉ: xã Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Vệ sinh + tường rào | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,06 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 81,2 | m3 |
| 4 | Lớp ni long lót | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 406 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,9 | m3 |
| 6 | Xoa mặt bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 406 | m2 |
| 7 | Cắt mạch sân bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,5 | m |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,108 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,488 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 35,36 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1513 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,401 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,604 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0274 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0934 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0191 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1149 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9293 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2592 | m3 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,4 | m |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,6608 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,5916 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,6716 | m2 |
| 24 | Đắp mảng tường trang trí trụ tường rào thoáng bằng 0,5 công thợ bậc 4/7 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 25 | Gia công lắp dựng hàng sắt hộp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,9171 | m2 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,578 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,275 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3727 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0678 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0132 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 34 | Xây trụ cột gạch đặc bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5523 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,7 | m2 |
| 37 | Đắp mảng tường trang trí trụ cổng bằng 0,5 công thợ bậc 4/7 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Cửa cổng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,8 | cái |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,298 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,02 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,5684 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,2 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3072 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,128 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2167 | 100m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1775 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6138 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,1459 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,1808 | m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3084 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1244 | 100m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2414 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0944 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,592 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,3774 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2069 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0497 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2475 | tấn |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1161 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1253 | 100m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9653 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0236 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1836 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7139 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1801 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2522 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,165 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,3757 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2588 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 56,6746 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,5298 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,302 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,1388 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,1388 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,0752 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,3072 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66,1286 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,302 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường kính mờ dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,32 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn ốp tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30 | m |
| 100 | Lắp đặt xí xổm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 104 | Bơm cấp nước Q=2.0(m3/h); H=25m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 108 | Van khóa D32 -Đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 109 | Van khóa D25 - Đồng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 110 | Ống nhựa uPVC D32 - PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 111 | Ống nhựa uPVC D15 - PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 112 | Ống nhựa uPVC D60 - PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 113 | Ống nhựa uPVC D90 - PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D110 - PN10 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 115 | Cút nhựa uPVC -D20 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16 | cái |
| 116 | Cút nhựa uPVC -D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Cút nhựa uPVC -D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 118 | Cút nhựa uPVC -D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 119 | Côn thu PVC 110x110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 120 | Côn thu PVC D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3277 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3406 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2682 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0571 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0968 | tấn |
| 126 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6298 | m3 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,2252 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,04 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,5 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0627 | tấn |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,8078 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4458 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III, hệ số mở taluy 1,2, 90%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,114 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III, 10%kl (hệ sổ taluy 1,2) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,4538 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, 10%KL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4929 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,8105 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT lót móng móng MC1, MC2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1912 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bt lót móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1647 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,8676 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1612 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6496 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1258 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,8285 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1663 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3738 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5276 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,9295 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, từ cos -0,65 -> cos -1,8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6854 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 từ cos -0,65 đến cos -0,1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9244 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đá thải để đắp, k90, hệ số đầm nén 1,1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,3966 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,7409 | m3 |
| 22 | Diện tích nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 187,409 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,8795 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3235 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1937 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1442 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,8346 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,894 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1428 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8169 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,7565 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,0299 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6725 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0858 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1377 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2987 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4481 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1072 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1644 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,5134 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,7079 | m3 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6272 | 100m2 |
| 45 | Phụ kiện tấm ốp, máng nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,6 | m |
| 46 | Ke chống bão | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 656,8 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8796 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8796 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0894 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 64,176 | 1m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103,56 | m2 |
| 52 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,7556 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 455,5542 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 233,2291 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 89,4 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 308,24 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,3168 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,317 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 614,5371 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 582,1273 | m2 |
| 61 | Lắp đặt con tiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | 1 cấu kiện |
| 62 | Con tiện xi măng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 88,5 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,33 | m |
| 65 | Đắp cột, mảng tường trang trí | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 53 | công |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 200,1844 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,332 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,3035 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,165 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,245 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,99 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 (bao gồm cả sơn và công lắp dựng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,67 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0126 | m3 |
| 74 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,0994 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,116 | m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,1104 | 100m2 |
| 77 | Tủ điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm sàn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | hộp |
| 93 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2X10mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 400 | m |
| 100 | Cầu đấu 63A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Cầu đấu 32A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Cầu đấu 20A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46 | m |
| 105 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cọc |
| 106 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | m |
| 107 | Kẹp nối đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | Bu lông, đai ốc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bộ |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,262 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,262 | m3 |
| 111 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | bình |
| 112 | Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 - MT3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bình |
| 113 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | hộp |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chôn âm tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | hộp |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,34 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 117 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66 | cái |
| 118 | Đai Inox | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.260571E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.521142E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.521.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.564.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tải trọng hàng hóa từ ≤10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | Hoạt động tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi