Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 14:28:00 đến ngày 2022-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,833,450,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.784.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về Điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Công trình công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình Công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về 1 trong các lĩnh vực Công trình công nghiệp, xây dựng, điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực điện(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Công tơ mẫu xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công tơ mẫu xách tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Bộ nguồn 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ nguồn 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Megommet |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ thí nghiệm cao áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hợp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hợp bộ đo TG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ đo TG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo điện trở 1 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở 1 chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kiểm tra áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Hệ thống điện bản Tin Tốc II xã Mường Lói, huyện Điện Biên 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình công nghiệp: Hạng IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 31/12/2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HM1: XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| C | Móng cột M2 (25 móng; khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m3 |
| D | Móng cột MĐ2 (5 móng; khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| E | Móng cột MTK-4-16 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| F | Tiếp địa RC-4a (11 bộ; khối lượng tính cho 1 bộ) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| G | Móng néo MN15-5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| H | HM2: PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| I | Mua sắm hạ thế | |||
| 1 | Cột PC-8,5-160-4,2KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cột |
| 2 | Cột PC-16-190-13KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-4a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,704 | kg |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.557 | m |
| 5 | Kẹp cỡ 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 7 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 8 | Nẹp thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 9 | Ghíp bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Chi tiết ghép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | kg |
| 12 | Dây néo DN 14-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | kg |
| 13 | Công tơ điện tử 1 pha 5(80)A có chức năng đo xa công nghệ RF-Mesh và bộ truyền tín hiệu đo xa DCU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 14 | Hộp điện kế H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Hộp điện kế H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Cáp đồng đấu hòm công tơ Muller 2x11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 17 | Cáp đồng đấu hòm công tơ Muller 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 18 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 19 | Nẹp thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 20 | Ghíp bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Kẹp dây điện đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 từ công tơ về hộ gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.340 | m |
| J | Cột BTLT PC-8.5-160.4.3 (35 cột; khối lượng tính cho 1 cột) | |||
| 1 | Bốc dỡ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 3 | Dựng cột BTLT 8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| K | Cột BTLT PC-16-190-13 (2 cột; khối lượng tính cho 1 cột) | |||
| 1 | Bốc dỡ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | tấn |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | tấn |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 4 | Dựng cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| L | Tiếp địa RC-4a (11 bộ; khối lượng tính cho 1 bộ) | |||
| 1 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | 100kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| M | Dây dẫn XLPE 4x70 (1.557 m; khối lượng tính cho 1 m dây) | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | km/dây |
| N | Phụ kiện đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| O | Công tơ và dây sau công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp điện kế H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp điện kế H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp vào hòm H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vào hòm H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 từ công tơ về hộ gia đình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.340 | m |
| P | Thí nghiệm hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| Q | HM3: XÂY DỰNG TRUNG THẾ | |||
| R | Móng cột MTK-4-14 (24 móng; khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,193 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| S | Móng cột MTK-8-18 (4 móng; khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m3 |
| T | Móng cột MTK4-14 (26 móng; khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| U | Móng cột MTK8-18 (2 móng; khối lượng tính cho 1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,052 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | 100m3 |
| V | Tiếp địa RC-4 (54 bộ; khối lượng tính cho 1 bộ) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| W | HM4: PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| X | Mua sắm trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Dây dẫn ACSR 70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.485 | m |
| 4 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.939,84 | kg |
| 5 | Sứ đứng Pin Post SĐ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | quả |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh CN-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | chuỗi |
| 7 | Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Xà rẽ XR-35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | kg |
| 9 | Xà néo lệch cột đúp XNLK-35C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,19 | kg |
| 10 | Xà néo lệch cột đơn XNL-35C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,85 | kg |
| 11 | Xà néo lệch cột đúp XNĐ-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,6 | kg |
| 12 | Xà néo lệch cột đúp XNĐ-35BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,68 | kg |
| 13 | Xà néo XN-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.815,56 | kg |
| 14 | Xà néo XNII-35BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,38 | kg |
| 15 | Xà phụ XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | kg |
| 16 | Xà cầu dao XCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,91 | kg |
| 17 | Ghế cách điện GCĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | kg |
| 18 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,73 | kg |
| 19 | Chi tiết ghép cột CTGC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.531,92 | kg |
| 20 | Chi tiết ghép cột CTGC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,12 | kg |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | kg |
| Y | PC.I-14-190-13 (76 cột; khối lượng tính cho 1 cột) | |||
| 1 | Bốc dỡ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | tấn |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 4 | Dựng cột BTLT 14m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| Z | PC.I-18-190-13 (8 cột; khối lượng tính cho 1 cột) | |||
| 1 | Bốc dỡ cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | tấn |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | tấn |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 4 | Dựng cột BTLT 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AA | Dây dẫn ACSR 70/11 (16.485m; khối lượng tính cho 1 m dây) | |||
| 1 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0003 | tấn |
| 2 | Rải căng dây dẫn ACSR 70 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1km/1 dây |
| AB | Tiếp địa RC-4 (54 bộ; khối lượng tính cho 1 bộ) | |||
| 1 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| AC | Xà, sứ, phụ kiện đường dây 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt sứ dứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt chuỗi néo CN-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | 1 chuỗi |
| 3 | Lắp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt xà XR-35A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà XNLK-35C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà XNL-35C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà XNĐ-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà XNĐ-35BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà néo XN-35B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà néo XNII-35BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà cầu dao XCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thang trèo tay truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AD | Thí nghiệm đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | bát |
| AE | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AF | Thiết bị trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải CDPT-35kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AG | Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AH | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AI | Móng cột trạm MTK-4-16 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Vãn khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,618 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| AJ | Tiếp địa trạm TĐT RC-6 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| AK | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-35/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600V-150A (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Công tơ đo xa nhiều biểu giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công tơ |
| AL | Lắp đặt thiết bị trạm | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Chụp Silicol đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Chụp CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Chụp SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AM | Thí nghiệm thiết bị TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biếp áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AO | PC.I-16-190-13KN (2 cột; khối lượng tính cho 1 cột) | |||
| 1 | Cột PC.I-16-190-13KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,081 | tấn |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mối nối |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| AP | Dây dẫn, xà sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn ACSR-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1 km dây |
| 3 | Dây cáp nhôm bọc cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Dây đồng Cu/PVC-0,6/1kV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 15 | Sứ đứng Pin Post SĐ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 16 | Lắp sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 sứ |
| 17 | Chuỗi néo CN-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,38 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,97 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,56 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Giá lắp máy biến áp 1 cột 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,42 | kg |
| 26 | Lắp đặt giá lắp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Ghế cách điện cột đơn: GCĐ-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,72 | kg |
| 28 | Lắp đặt ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Giá lắp cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | kg |
| 30 | Lắp đặt giá lắp cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Thang trèo: TT-4,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,73 | kg |
| 32 | Lắp đặt thang trèo cột trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 36 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 bảo vệ dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE 105/80 bảo vệ dây cáp lực tổng, dây hạ thế xuống tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Nẹp thép khổng gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| AQ | Tiếp địa TĐT RC-6 | |||
| 1 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 2 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đk fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| AR | Thí nghiệm TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.784.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về Điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Công trình công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình Công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về 1 trong các lĩnh vực Công trình công nghiệp, xây dựng, điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực điện(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất >=5 kW | 2 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất >= 23 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất >= 1 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất >= 1,5 kW | 3 |
| 6 | Xe nâng | chiều cao nâng >= 6m | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | >=5T | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >= 0,5kW | 2 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 2 |
| 10 | Công tơ mẫu xách tay | Công tơ mẫu xách tay | 2 |
| 11 | Bộ nguồn 3 pha | Bộ nguồn 3 pha | 2 |
| 12 | Megommet | Megommet | 2 |
| 13 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | 1 |
| 14 | Hợp bộ đo lường | Hợp bộ đo lường | 1 |
| 15 | Hợp bộ đo TG | Hợp bộ đo TG | 1 |
| 16 | Máy đo điện trở 1 chiều | Máy đo điện trở 1 chiều | 1 |
| 17 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 19 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Thiết bị kiểm tra áp lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi