Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855741-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220694863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 14:28:00 đến ngày 2022-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,833,450,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.784.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về Điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Công trình công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình Công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về 1 trong các lĩnh vực Công trình công nghiệp, xây dựng, điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực điện(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Công tơ mẫu xách tay
- Đặc điểm thiết bị Công tơ mẫu xách tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bộ nguồn 3 pha
- Đặc điểm thiết bị Bộ nguồn 3 pha
- Số lượng tối thiểu 2
12-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Megommet
- Số lượng tối thiểu 2
13-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hợp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hợp bộ đo TG
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ đo TG
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đo điện trở 1 chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở 1 chiều
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị kiểm tra áp lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra áp lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Hệ thống điện bản Tin Tốc II xã Mường Lói, huyện Điện Biên
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu khảo sát, thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng Điện. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình công nghiệp: Hạng IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 31/12/2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HM1: XÂY DỰNG HẠ THẾ
C Móng cột M2 (25 móng; khối lượng tính cho 1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
2Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
4Bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
5Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m3
D Móng cột MĐ2 (5 móng; khối lượng tính cho 1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
2Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
4Bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
5Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
E Móng cột MTK-4-16
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
5Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
6Bê tông chèn đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
7Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,618m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
F Tiếp địa RC-4a (11 bộ; khối lượng tính cho 1 bộ)
1Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
2Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
G Móng néo MN15-5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0915m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
H HM2: PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ
I Mua sắm hạ thế
1Cột PC-8,5-160-4,2KNMô tả kỹ thuật theo chương V35cột
2Cột PC-16-190-13KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Tiếp địa RC-4aMô tả kỹ thuật theo chương V473,704kg
4Cáp vặn xoắn XLPE 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.557m
5Kẹp cỡ 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
7Giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
8Nẹp thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
9Ghíp bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Chi tiết ghép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V56,88kg
12Dây néo DN 14-9Mô tả kỹ thuật theo chương V17,67kg
13Công tơ điện tử 1 pha 5(80)A có chức năng đo xa công nghệ RF-Mesh và bộ truyền tín hiệu đo xa DCUMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
14Hộp điện kế H2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Hộp điện kế H4Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Cáp đồng đấu hòm công tơ Muller 2x11Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
17Cáp đồng đấu hòm công tơ Muller 2x16Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
18Giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
19Nẹp thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
20Ghíp bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
21Kẹp dây điện đơnMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
22Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 từ công tơ về hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.340m
J Cột BTLT PC-8.5-160.4.3 (35 cột; khối lượng tính cho 1 cột)
1Bốc dỡ cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
3Dựng cột BTLT 8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
K Cột BTLT PC-16-190-13 (2 cột; khối lượng tính cho 1 cột)
1Bốc dỡ cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2,081tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081tấn
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
4Dựng cột BTLT 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
L Tiếp địa RC-4a (11 bộ; khối lượng tính cho 1 bộ)
1Bốc dỡ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
2Vận chuyển tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4306100kg
4Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
M Dây dẫn XLPE 4x70 (1.557 m; khối lượng tính cho 1 m dây)
1Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001km/dây
N Phụ kiện đường dây hạ thế
1Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
O Công tơ và dây sau công tơ
1Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
2Lắp đặt hộp điện kế H2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt hộp điện kế H4Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt cáp vào hòm H2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
5Lắp đặt cáp vào hòm H4Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 từ công tơ về hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.340m
P Thí nghiệm hạ thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V111 vị trí
3Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
Q HM3: XÂY DỰNG TRUNG THẾ
R Móng cột MTK-4-14 (24 móng; khối lượng tính cho 1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
5Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
6Bê tông chèn đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
7Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,193m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
S Móng cột MTK-8-18 (4 móng; khối lượng tính cho 1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,328m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
5Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
6Bê tông chèn đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
7Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,28m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205100m3
T Móng cột MTK4-14 (26 móng; khối lượng tính cho 1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
5Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
6Bê tông chèn đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
7Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,188m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m3
U Móng cột MTK8-18 (2 móng; khối lượng tính cho 1 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,78m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
5Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m3
6Bê tông chèn đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
7Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,052m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
V Tiếp địa RC-4 (54 bộ; khối lượng tính cho 1 bộ)
1Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
2Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
W HM4: PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ
X Mua sắm trung thế
1Cột BTLT PC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V76cột
2Cột BTLT PC.I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
3Dây dẫn ACSR 70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V16.485m
4Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3.939,84kg
5Sứ đứng Pin Post SĐ-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V76quả
6Chuỗi néo thủy tinh CN-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V325chuỗi
7Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
8Xà rẽ XR-35AMô tả kỹ thuật theo chương V42,94kg
9Xà néo lệch cột đúp XNLK-35C3Mô tả kỹ thuật theo chương V500,19kg
10Xà néo lệch cột đơn XNL-35C3Mô tả kỹ thuật theo chương V860,85kg
11Xà néo lệch cột đúp XNĐ-35BMô tả kỹ thuật theo chương V1.161,6kg
12Xà néo lệch cột đúp XNĐ-35BAMô tả kỹ thuật theo chương V1.417,68kg
13Xà néo XN-35BMô tả kỹ thuật theo chương V2.815,56kg
14Xà néo XNII-35BAMô tả kỹ thuật theo chương V479,38kg
15Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43kg
16Xà cầu dao XCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V61,91kg
17Ghế cách điện GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V107,1kg
18Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V58,73kg
19Chi tiết ghép cột CTGC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1.531,92kg
20Chi tiết ghép cột CTGC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V153,12kg
21Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Dây nhôm buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V19kg
Y PC.I-14-190-13 (76 cột; khối lượng tính cho 1 cột)
1Bốc dỡ cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1,883tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,883tấn
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
4Dựng cột BTLT 14m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
Z PC.I-18-190-13 (8 cột; khối lượng tính cho 1 cột)
1Bốc dỡ cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2,463tấn
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,463tấn
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
4Dựng cột BTLT 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
AA Dây dẫn ACSR 70/11 (16.485m; khối lượng tính cho 1 m dây)
1Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
2Rải căng dây dẫn ACSR 70 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011km/1 dây
AB Tiếp địa RC-4 (54 bộ; khối lượng tính cho 1 bộ)
1Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7296100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
AC Xà, sứ, phụ kiện đường dây 35kV
1Lắp đặt sứ dứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V7,610 sứ
2Lắp đặt chuỗi néo CN-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3251 chuỗi
3Lắp biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V541 bộ
4Lắp đặt xà XR-35AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt xà XNLK-35C3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt xà XNL-35C3Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt xà XNĐ-35BMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
8Lắp đặt xà XNĐ-35BAMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Lắp đặt xà néo XN-35BMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
10Lắp đặt xà néo XNII-35BAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt xà XP-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt xà cầu dao XCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt thang trèo tay truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-14Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
16Lắp đặt chi tiết ghép cột CTGC-18Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AD Thí nghiệm đường dây trung thế
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kvMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V541 vị trí
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V325bát
AE THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AF Thiết bị trung thế
1Cầu dao phụ tải CDPT-35kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AG Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị
1Lắp đặt cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Thí nghiệm cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AH XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AI Móng cột trạm MTK-4-16
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Ván khuôn gỗ. Vãn khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
5Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
6Bê tông chèn đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
7Đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,618m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m3
AJ Tiếp địa trạm TĐT RC-6
1Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
2Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
AK THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 50kVA-35/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ điện hạ thế 600V-150A (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Công tơ đo xa nhiều biểu giáMô tả kỹ thuật theo chương V1công tơ
AL Lắp đặt thiết bị trạm
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V33 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Chụp Silicol đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Chụp CSVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Chụp SIMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AM Thí nghiệm thiết bị TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biếp áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 3 pha điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AN PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
AO PC.I-16-190-13KN (2 cột; khối lượng tính cho 1 cột)
1Cột PC.I-16-190-13KNMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,081tấn
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081tấn
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mối nối
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
AP Dây dẫn, xà sứ, phụ kiện
1Dây dẫn ACSR-70Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Lắp đặt dây dẫn ACSR-70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0151 km dây
3Dây cáp nhôm bọc cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Dây đồng mềm M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Dây đồng Cu/PVC-0,6/1kV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
8Lắp đặt dây đơn 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
9Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Ép đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
11Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Ép đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
13Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Ép đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu
15Sứ đứng Pin Post SĐ-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
16Lắp sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 sứ
17Chuỗi néo CN-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
18Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi sứ
19Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V113,38kg
20Lắp đặt xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V27,97kg
22Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V73,56kg
24Lắp đặt xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Giá lắp máy biến áp 1 cột 16mMô tả kỹ thuật theo chương V97,42kg
26Lắp đặt giá lắp máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Ghế cách điện cột đơn: GCĐ-1CMô tả kỹ thuật theo chương V103,72kg
28Lắp đặt ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Giá lắp cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5,79kg
30Lắp đặt giá lắp cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Thang trèo: TT-4,4mMô tả kỹ thuật theo chương V58,73kg
32Lắp đặt thang trèo cột trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Xà đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V17,44kg
34Lắp đặt xà đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
36Ống nhựa vặn xoắn HDPE 32/25 bảo vệ dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15m
37Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
38Ống nhựa vặn xoắn HDPE 105/80 bảo vệ dây cáp lực tổng, dây hạ thế xuống tủMô tả kỹ thuật theo chương V10m
39Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
40Nẹp thép khổng gỉMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
AQ Tiếp địa TĐT RC-6
1Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, đk fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
AR Thí nghiệm TBA
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35 kvMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.784.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành về Điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Công trình công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình Công trình công nghiệp từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về 1 trong các lĩnh vực Công trình công nghiệp, xây dựng, điện.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực điện(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất >=5 kW2
2 Biến thế hàn xoay chiều công suất >= 23 kW1
3 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất >= 1 kW3
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất >= 1,5 kW3
6 Xe nâng chiều cao nâng >= 6m1
7 Ô tô tự đổ >=5T2
8 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW2
9 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa2
10 Công tơ mẫu xách tay Công tơ mẫu xách tay2
11 Bộ nguồn 3 pha Bộ nguồn 3 pha2
12 Megommet Megommet2
13 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Hợp bộ thí nghiệm cao áp1
14 Hợp bộ đo lường Hợp bộ đo lường1
15 Hợp bộ đo TG Hợp bộ đo TG1
16 Máy đo điện trở 1 chiều Máy đo điện trở 1 chiều1
17 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy đo điện trở tiếp xúc1
18 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
19 Thiết bị kiểm tra áp lực Thiết bị kiểm tra áp lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->