Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858901-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế
Số hiệu KHLCNT 20220716412
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 10:49:00 đến ngày 2022-08-29 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,094,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, thuỷ lợi hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế
Dự án xây dựng các công trình nông thôn mới kiểu mẫu xã Tam Đa khởi công năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. Địa chỉ: Số 26/71B đường Nguyễn Công Mỹ, Phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh. Đia chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ..). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC384,0326m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC208,426100m
3Cát đen phủ đầu cọc dày trung bình 10cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC25,7316m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC26,1487m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2462100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC89,2942m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3936tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,0639tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,1747tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1719100m2
11Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,3861m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1519tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5433tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3766100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40,748m3
16Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,1399m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,247100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1013tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,352tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,443m3
21Láng bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,0045m2
22Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14,066m2
23Đánh màu thành bể phốt bằng XM nguyên chấtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14,066m2
24Đổ bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,51m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể phốtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,023100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0429tấn
27Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC51 cấu kiện
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,4434100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2657100m3
30Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3969100m3
31Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC23,0113m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16,3992m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,525tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,6476tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,3329tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,5886100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,1076m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0824tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,1307tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,6972100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC72,0591m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,3102100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,0377tấn
13Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,1075m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1503tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9101tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9562100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC25,1278m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,3999m3
19Trát tường sênô mặt trên mái, tường chắn mái, tường thu hồi, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC328,0833m2
20Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC63,7382m2
21Dán khò chống thấm máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC91,6302m2
22Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3376tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,9233100m2
24Lắp đặt ke chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC340cái
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC110,013m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,4038m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3729m3
4Cung cấp, lắp dựng con tiện XM + cầu con tiện, lan can hành langChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC100cái
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,4408m3
6Gia công cửa đi bằng cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (xingfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC63,35m2
7Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 2 cánhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13bộ
8Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 1 cánhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
9Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa trượtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
10Gia công cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (xinfa hoặc tương đương, bao gồm cả phụ kiện)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC29,34m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC92,69m2
12Gia công lan canChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5073tấn
13Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4305tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC137,668m2
15Lắp dựng lan can sắt hành lang, hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC68,834m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC432,6028m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,461m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC253,846m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC204,73m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC59,4336m2
21Dán khò chống thấm nền WCChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC35,9648m2
22Thi công trần thả bằng tấm thạch cao (tấm thạch cao chịu nước, khung xương thép nổi)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC59,4336m2
23Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20,1522m2
24Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,872m2
25Gia công lắp dựng khung chậu rửa bằng inox 304 H30x30x15mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC111,4514kg
26Ke góc liên kết mặt đáChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32cái
27Gia công lắp đặt tấm Alumium chân bàn chậu rửa (mở trượt)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,6736m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC593,1032m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC240,5386m2
30Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC49,924m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC115,68m
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC77,7m
33Trát đấu cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC26cái
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC123,1428m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC115,0516m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC401,9412m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC52,1436m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,32m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC35,5252m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,1022m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.160,02m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC494,2984m2
43Gia công cửa thăm mái bằng tônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
44Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact, phụ kiện inox 304 dày 12mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,96m2
45Gia công lắp dựng thang inox 304 nên thăm máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC19,0815kg
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - Cấp điện + thiết bị:
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14cái
3Đèn LED ốp trần D300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6bộ
4Đèn tuýp LED đôi 1,2mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32bộ
5Đèn tuýp LED đơn 1,2mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20bộ
6Tủ điện sino âm tường 6 moduleChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
7Tủ điện Sino âm tường KT300x200x150 mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
8Lắp đặt mặt công tắc đơnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
9Lắp đặt mặt công tắc đôiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
10Lắp đặt mặt công tắc baChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cái
12Lắp đặt hạt công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36cái
13Lắp đặt đế nhựa âm tường các loạiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC34hộp
14Aptomat MCCB 2P 125AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
15Aptomat MCCB 2P 75AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
16Aptomat MCCB 2P 50AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
17Aptomat MCCB 2P 20AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
18Aptomat MCCB 2P 10AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
19Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50m
20Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC60m
21Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC80m
22Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC285m
23Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC510m
24Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC795m
25Ống gen mềm D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC140m
26Ống gen mềm D50Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50m
27Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20hộp
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15hộp
E Tiếp địa bảo vệ hệ thống điện:
1Đóng cọc đồng tiếp địa D16mm L=2,4m, chế tạo sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cọc
2Lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn chế tạo sẵn sơn tĩnh điện KT430x180x100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
3Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 10mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15m
4Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 6mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC60m
5Mũ đóng cọc có ren DS58Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5bộ
6Khớp nối cọc có ren CR58Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5bộ
7Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC75m
F Hệ thống chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét D18 mạ đồng vàng, loại chế tạo sẵnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
2Dây thép tiếp địa D16Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12m
3Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm, L=2,5mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cọc
4Lắp đặt nậm đỡ kim thu sétChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
5Lắp đặt Bulong M14Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC45m
7Trô bật sắt d10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11cái
8Bản mã 150x200x5mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
9Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
10Bulong, vành đệm M12x25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
11Đệm chì lá 40x120x3mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
12Ống nhựa U.PVC C2 D21Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC45m
G Cấp thoát nước:
1Ống nhựa PPR D20 - PN10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,15100m
2Ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,46100m
3Ống nhựa PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2100m
4Ống nhựa PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,16100m
5Cút góc 90 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
6Cút góc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cái
7Cút góc 90 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
8Cút góc 90 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
9Chếch 135 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
10Chếch 135 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
11Chếch 135 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
12Chếch 135 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
13T cân 90 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
14T cân 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
15T cân 90 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
16T cân 90 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
17T chuyển bậc PPR D25-D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30cái
18T chuyển bậc PPR D32-D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
19T chuyển bậc PPR D40-D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
20T nhựa ren trong PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
21Cút nhựa ren trong PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC60cái
22Côn chuyển bậc PPR D25-D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
23Côn chuyển bậc PPR D32-D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
24Côn chuyển bậc PPR D40-D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
25Van 2 chiều PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
26Van 2 chiều PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
27Van 2 chiều PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
28Van 1 chiều PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
29Van 1 chiều PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
30Zac co PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
31Zac co PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
32Đầu nối thằng PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
33Đầu nối thằng PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
34Đầu nối thằng PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
35Đầu nối thằng PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7cái
36Kép hai đầu ren D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC60cái
37Nút bịt PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC60cái
38Ống nhựa PPR D20 - PN20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,38100m
39Ống nhựa HDPE D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1100m
40Ống nhựa U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,25100m
41Ống nhựa U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,16100m
42Ống nhựa U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3100m
43Ống nhựa U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,89100m
44Ống nhựa U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,46100m
45Ống nhựa U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,08100m
46Đấu nối thẳng U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
47Đấu nối thẳng U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
48Đấu nối thẳng U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
49Đấu nối thẳng U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30cái
50Đấu nối thẳng U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15cái
51Đấu nối thẳng U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
52T xiên 135 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
53T xiên 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
54T xiên 135 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
55T xiên 135 U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
56T xiên 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
57T xiên 135 U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
58T cong U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
59T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60-D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32cái
60T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D90-D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
61T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110-D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15cái
62Cút góc 90 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC70cái
63Cút góc 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
64Cút góc 90 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
65Cút góc 90 U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
66Cút góc 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
67Cút góc 90 U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
68Cút chếch 135 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC64cái
69Cút chếch 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cái
70Cút chếch 135 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36cái
71Cút chếch 135 U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC56cái
72Cút chếch 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32cái
73Cút chếch 135 U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
74Côn chuyển bậc U.PVC D60-D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC90cái
75Côn chuyển bậc U.PVC D90-D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30cái
76Côn chuyển bậc U.PVC D110-D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
77Côn chuyển bậc U.PVC D110-D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cái
78Bích xả thông tắc U.PVC D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
79Bích xả thông tắc U.PVC D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
80Bích xả thông tắc U.PVC D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
81Bích xả thông tắc U.PVC D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24cái
82Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bể
83Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24bộ
84Lắp đặt vòi xịt xíChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24cái
85Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24cái
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12bộ
87Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12bộ
89Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
91Lắp đặt kệ kínhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
92Lắp đặt dây cấp nước D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40cái
93Lắp đặt tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8bộ
94Lắp đặt si phông tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
95Lắp đặt van xả tiểuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
96Lắp đặt vòi rửa đôi (vòi nóng lạnh)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
97Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
98Thoát sàn D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
99Cầu chắn rácChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
100Bơm tăng áp 125W - 220VACChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
101Lắp đặt van phao điệnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
102Lắp đặt thùng đun nước nóng (loại 30L)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
H CẢI TẠO 2 PHÒNG HỌC DÃY NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC25,427m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC211,608m2
3Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC46,68m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14,28m2
5Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC28,56m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC103,2m
7Tháo dỡ máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC64,54m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,9555m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC120m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC191,0612m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC57,408m2
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC45,4789m3
I Cải tạo phần mái
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,6989m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0725100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0144tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0751tấn
5Đổ bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7973m3
6Dán khò chống thấmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC49,796m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC120m2
8Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3752tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3752tấn
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC53,1072m2
11Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,922100m2
12Ke chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC123cái
J Phần thân:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6811m3
2Tưới nước, đầm nền công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1khoản
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,0866m3
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC269,016m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC183,5064m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC191,0612m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC28,56m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14,28m2
9Cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32,4m2
10Cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm - cửa sổ xinfa hoặc tương đương ( bao gồm cả phụ kiện )Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,68m2
11Phụ kiên nhôm hệ - cửa điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10bộ
K Phần điện
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5công
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
3Đèn tuýp LED đôi 1,2mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12bộ
4Đèn tuýp LED đơn 1,2mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6bộ
5Tủ điện sino âm tường 6 moduleChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
6Tủ điện Sino âm tường KT300x200x150 mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
10Aptomat MCCB 2P 75AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
11Aptomat MCCB 2P 50AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
12Aptomat MCB 2P 20AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
13Aptomat RCCB 2P 20AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
14Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50m
15Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30m
16Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC120m
17Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC180m
18Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC300m
19Ống gen mềm D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30m
20Ống gen mềm D50Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50m
21Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10hộp
L HỐ GA
1Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,6934m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5387m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0161100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1011m3
5Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3063m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0337100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,648m2
8Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,98m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1185m3
10Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 70x70x6mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0473tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0389tấn
12Lắp đặt tấm đan, trọng lượng Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cấu kiện
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,5932m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,4322m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0462100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,1853m3
5Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC19,866m2
6Láng đáy rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,93m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8518m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0517100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1008tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC261 cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0577100m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0551100m3
N TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM ĐA - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11,0988m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,3402m3
3Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,6m2
4Tháo dỡ vách ngăn compositChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
8Tháo dỡ téc nước inoxChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5công
O Nhà vệ sinh học sinh:
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,6289m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,9319m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
6Tháo dỡ téc nước inoxChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5công
P Phá dỡ một phần nhà lớp học 2 tầng:
1Cắt tường xây gạch, chiều dày tường 22cm .Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,6m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,5649m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,6997m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC64,2644m3
Q Nhà xe + lán tôn:
1Tháo tấm lợp tônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,1596100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,6717tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3406tấn
4Bốc xếp vận chuyển tôn, sắt thép các loại vào vị trí tập kếtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6công
R PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC351,6328m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC157,6577100m
3Đắp cát phủ đầu cọc tre, dày trung bình 10cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC19,4639m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,774m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2116100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC76,5381m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3692100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,4148tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,0384tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,7647tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC47,0315m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,7356m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0131100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,318m3
15Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,255m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,37100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép côt cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1395tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1887tấn
19Đổ bê tông thủ công giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6863m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0416100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,054tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3278tấn
23Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,5256m3
24Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC222,1194m2
25Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,0629100m3
26Đắp cát tôn nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,4587100m3
27Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,4534100m3
28Đào móng bể phốt, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,8995m3
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,564100m
30Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,44m3
31Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,44m3
32Ván khuôn bê tông lótChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0084100m2
33Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5175m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0371tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,047tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0291100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1618m3
38Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14,443m2
39Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,5468m2
40Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16,9898m2
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0232100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0255tấn
43Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,36m3
44Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC81 cấu kiện
S PHẦN KẾT CẤU THÂN NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,6382m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,2378100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2372tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2372tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,7904tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5438tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC27,1335m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt 3,9m)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,2873100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3123tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5805tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,9696tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC68,3513m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,9395100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,2028tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0863tấn
16Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11,9391m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9026100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,186tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1699tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20,7833m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,2715m3
22Trát tường sênô mặt trên mái, tường chắn mái, tường thu hồi, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC196,8624m2
23Dán khò chống thấmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC126,1857m2
24Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC97,0637m2
25Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9443tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.40mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,7829100m2
27Lắp đặt ke chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC232cái
T PHẦN XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC95,7301m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,0518m3
3Cung cấp, lắp dựng con tiện XM lan can hành langChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC106cái
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,7776m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,0951m3
6Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay (hệ 55, bản to dày 2,0mm) kính trắng 2 lớp dày 6,38mm ( xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC47,125m2
7Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 2 cánhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11bộ
8Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 1 cánhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3bộ
9Gia công cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (xinfa hoặc tương đương, bao gồm cả phụ kiện)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC58,26m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC105,385m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc KT14x14Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,026tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC116,52m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC58,26m2
14Gia công lan canChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6319tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,168m2
16Lắp dựng lan can tầng 2, sắt vuông đặc 14x14mm, tay vịn ống d60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,148m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC452,3384m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 120x600mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24,3204m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC83,472m2
20Lát nền, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20,5623m2
21Thi công trần thả bằng tấm thạch cao (tấm thạch cao chịu nước, khung xương thép nổi)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC19,4044m2
22Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,4714m2
23Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5913m2
24Gia công lắp dựng khung chậu rửa bằng inox 304 H30x30x15mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16,672kg
25Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11,2024m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14,1964m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC628,0178m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC468,0442m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC54,571m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC149,98m
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC99,2219m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC215,3234m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC481,3494m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16,43m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11,992m2
36Trát lan can hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC73,8052m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.379,2616m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC645,3753m2
39Gia công cửa thăm mái bằng tônChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
40Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact, phụ kiện inox 304 dày 12mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,96m2
41Thang inox gắn tường bằng inox hộpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24,7416kg
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
2Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
3Đèn LED ốp trần D300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC14bộ
4Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 1,2mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC38bộ
5Tủ điện sino âm tường 6 moduleChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7bộ
6Tủ điện Sino âm tường KT300x200x150 mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC26cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
10Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
11Lắp đặt đế nhựa âm tường các loạiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC38hộp
12Aptomat MCCB 2P 125AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
13Aptomat MCCB 2P 75AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
14Aptomat MCCB 2P 50AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
15Aptomat MCCB 2P 20AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC22cái
16Aptomat MCCB 2P 10AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
17Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50m
18Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC135m
19Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40m
20Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC485m
21Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC850m
22Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1.335m
23Ống gen mềm D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC175m
24Ống gen mềm D50Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50m
25Hộp nối dây KT 100x100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30hộp
26Hộp phân dây, KT 150x150mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20hộp
27Cọc tiếp địa đồng D16 L2,4mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cọc
28Hộp kiểm tra gia công bằng tôn KT 430x180x100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
29Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 10mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15m
30Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 6mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC80m
31DS58 mũ đóng cọc có renChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5bộ
32CR58 khớp nối cọc có renChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5bộ
33Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC95m
34Kim thu sét D18 mạ đồng vàngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
35Dây thép tiếp địa D16Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12m
36Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm, L=2,5mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cọc
37Nậm đỡ kim thu sétChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
38Bu lông M14Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
39Dây thép dẫn sét D10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50m
40Trô bật sắt D10Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11cái
41Bản mã 150x200x5Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,9475kg
42Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
43Bulong, vành đệm M12x25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
44Đệm chì lá 40x120x3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
45Ống nhựa U.PVC C2 D21Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
V PHẦN NƯỚC
1Ống nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,06100m
2Ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,16100m
3Ống nhựa PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,18100m
4Ống nhựa PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1100m
5Cút góc 90 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
6Cút góc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
7Cút góc 90 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
8Cút góc 90 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
9Chếch 135 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
10Chếch 135 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
11Chếch 135 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
12Chếch 135 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
13T cân 90 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
14T cân 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
15T cân 90 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
16T cân 90 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
17T chuyển bậc PPR D25-D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cái
18T chuyển bậc PPR D32-D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
19T chuyển bậc PPR D40-D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
20T nhựa ren trong PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
21Cút nhựa ren trong PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
22Côn chuyển bậc PPR D25-D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
23Côn chuyển bậc PPR D32-D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
24Côn chuyển bậc PPR D40-D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
25Van hai chiều PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
26Van hai chiều PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
27Van hai chiều PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
28Van hai chiều PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
29Van một chiều PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
30Van một chiều PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
31Zac co PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
32Zac co PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
33Đầu nối thằng PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
34Đầu nối thẳng PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
35Ống nhựa HDPE D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7100m
36Ống nhựa U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,06100m
37Ống nhựa U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,06100m
38Ống nhựa U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,16100m
39Ống nhựa U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,75100m
40Ống nhựa U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1100m
41Ống nhựa U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,12100m
42T xiên 135 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
43T xiên 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
44T xiên 135 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
45T cong U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
46T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
47T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
48T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
49T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
50Cút góc 90 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
51Cút góc 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
52Cút góc 90 U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
53Cút góc 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
54Cút góc 90 U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
55Cút góc 90 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
56Cút chếch 135 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cái
57Cút chếch 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
58Cút chếch 135 U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32cái
59Cút chếch 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
60Cút chếch 135 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15cái
61Côn chuyển bậc U.PVC D60-D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
62Côn chuyển bậc U.PVC D75-D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
63Côn chuyển bậc U.PVC D90-D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
64Côn chuyển bậc U.PVC D125-D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
65Bích xả thông tắc U.PVC D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
66Bích xả thông tắc U.PVC D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
67Bích xả thông tắc U.PVC D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
68Đầu bịt U.PVC D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
69Đầu bịt U.PVC D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
70Đầu bịt U.PVC D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bể
72Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5bộ
73Lắp đặt vòi xịt xíChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
74Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
75Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
76Van xả tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
77Xi Fon chậu tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
78Chậu rửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3bộ
79Chân chậu rửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
80Vòi rửa chậu inox đơnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3bộ
81Xi Fon chậu rửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
82Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
83Lắp đặt kệ kínhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
84Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
85Thoát sàn 120x120 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
86Cầu chắn rác D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
87Dây cấp nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
88Lắp đặt van phao bóngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
W PHẦN KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng, đất cấp II.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC107,789m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC43,1163100m
3Đắp cát phủ đầu cọc tre dày trung bình 10cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,3876m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,3876m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0837100m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,2283m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4085100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0404tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5108tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,021tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1307tấn
12Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3144m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,211100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0228tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0738tấn
16Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,02m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,046100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0857tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC101 cấu kiện
20Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2632m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2191100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0612tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2553tấn
24Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7564m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1408100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0087tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0495tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (cốt 2,9m)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,5951m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng nhà (cốt 2,9m)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5133100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1608tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6798tấn
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (cốt 2,9m)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,1815m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cốt 2,9m)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7688100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,057tấn
35Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0634m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0138100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,3944m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,034m3
39Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC23,712m2
40Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chấtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC23,712m2
41Quét SiKa chống thấm tường bểChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC23,712m2
42Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,7284m2
43Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,9571m3
44Rải nilong chống mất nước xi măngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC59,5712m2
45Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,324m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5851100m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 đến cos 0.00Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0521100m3
48Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4929100m3
X PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,0623m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,7511m3
3Lát nền bằng gạch men chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC65,4582m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC158,328m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC31,68m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC136,5368m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC59,5712m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,662m2
9Trát má cửa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,408m2
10Trát thành sê nô mặt trên mái, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,4597m2
11Láng mái, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC80,835m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC88,039m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,65m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC136,5368m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC116,3212m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,4597m2
17Gia công cửa đi bằng cửa nhôm , kính dày 6,38mm (nhôm xifa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,48m2
18Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
19Gia công cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm nhân công và phụ kiện kim khí) (nhôm xifa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,64m2
20Gia công hoa sắt cửa inox 12x12x1.2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC70,7515kg
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,08m2
22Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact inox 304 (bao gồm cả phụ kiện kim khí và lắp dựng)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC77,68m2
23Gia công inox su 304 bàn đá chậu rửaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC74,2248kg
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệ chậu rửa sử dụng keo dánChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,402m2
25Gia công lắp dựng máng tiểu inox su 304 dày 3lyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC53,2579kg
26Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,7807m2
27Tay vịn inox 304 cho người khuyết tật (bao gồm gia công và lắp dựng)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
28Lan can tay vịn cho người khuyết tật dùng inox 304 (bao gồm cả nhân công lắp dựng)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,0607kg
Y PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đèn tuýp LED đơn 1,2mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5bộ
2Lắp đặt mặt công tắc đơnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
3Lắp đặt mặt công tắc đôiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
4Lắp đặt hạt công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
5Lắp đặt đế nhựa âm tường các loạiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3hộp
6Aptomat MCB 1P 10AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
7Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50m
8Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC60m
9Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC110m
10Hộp nối dây KT 100x100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4hộp
Z PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Ống nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,15100m
2Ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,42100m
3Ống nhựa PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,08100m
4Ống nhựa PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1100m
5Cút góc 90 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
6Cút góc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15cái
7Cút góc 90 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
8Cút góc 90 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
9Cút chếch 135 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
10Cút chếch 135 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
11Cút chếch 135 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
12Cút chếch 135 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
13T cân 90 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
14T cân 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
15T cân 90 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
16T cân 90 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
17T chuyển bậc PPR D25-D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32cái
18T chuyển bậc PPR D32-D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
19T chuyển bậc PPR D40-D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
20T nhựa ren trong PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
21Cút nhựa ren trong PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC42cái
22Côn chuyển bậc PPR D25-D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30cái
23Côn chuyển bậc PPR D32-D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
24Côn chuyển bậc PPR D40-D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
25Van 2 chiều PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
26Van 2 chiều PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
27Van 2 chiều PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
28Van 1 chiều PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
29Van 1 chiều PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
30Zac co nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
31Zac co nhựa PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
32Đầu nối thẳng PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
33Đầu nối thẳng PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
34Đầu nối thẳng PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
35Kép 2 đầu ren PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC42cái
36Đâu bịt nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC42cái
37Ống nhựa HDPE D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7100m
38Ống nhựa U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,08100m
39Ống nhựa U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1100m
40Ống nhựa U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,22100m
41Ống nhựa U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,12100m
42Ống nhựa U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,25100m
43Ống nhựa U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2100m
44Đầu nối thẳng U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
45Đầu nối thẳng U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
46Đầu nối thẳng U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
47Đầu nối thẳng U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
48Đầu nối thẳng U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
49Đầu nối thẳng U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
50T xiên 135 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
51T xiên 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
52T xiên 135 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
53T xiên 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
54T xiên 135 U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
55T cong 90 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
56T cong 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15cái
57T chuyển bậc U.PVC C2 D75-D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15cái
58T chuyển bậc U.PVC C2 D90-D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
59Cút góc 90 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18cái
60Cút góc 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
61Cút góc 90 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
62Cút góc 90 U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
63Cút góc 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
64Cút góc 90 U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
65Cút chếch 135 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32cái
66Cút chếch 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cái
67Cút chếch 135 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16cái
68Cút chếch 135 U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
69Cút chếch 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
70Cút chếch 135 U.PVC C2 D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
71Côn chuyển bậc U.PVC C2 D75-D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
72Côn chuyển bậc U.PVC C2 D90-D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
73Bích xả thông tắc U.PVC D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
74Bích xả thông tắc U.PVC D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
75Bích xả thông tắc U.PVC D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
76Đầu bịt U.PVC D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC28cái
77Đầu bịt U.PVC D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
78Đầu bịt U.PVC D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
79Đầu bịt U.PVC D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
80Đầu bịt U.PVC D125Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
81Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bể
82Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17bộ
83Lắp đặt vòi xịt xíChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17cái
84Lắp đặt hộp đựng đựng giấyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC17cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa bàn đá loại dương vành)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12bộ
86Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12bộ
87Lắp đặt vòi chậu rửa loại 1 vòiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12bộ
88Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
89Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
90Lắp đặt vòi rửa gắn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9bộ
91Lắp đặt dây cấp nước D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40cái
92Thoát sàn D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
93Cầu chắn rác D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
94Lắp đặt van phao bóng téc nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
95Gia công lắp đặt máng tiểu nam bằng inox 304Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4m
AA HỐ GA
1Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,8828m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2233m3
3Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0073100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,88m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,12m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,08m2
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0328m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0021tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,002100m2
10Lắp đặt tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6191m3
AB Kết cấu Nhà xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,638m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,698100m
3Đắp cát phủ đầu cọc tre dày trung bình 10cmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,696m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,101m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0416100m2
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,3474m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0963100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0149tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,059tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0735tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0125m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,081100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0646tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,164tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0881100m3
16Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0383100m3
17Bu long D16x490mm đặt liên kết móng với cột thép ống D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
18Rải lớp li lông chống mất nước XMChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC70,56m2
19Đổ bê tông thủ nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,2072m3
AC Kiến trúc Nhà để xe giáo viên
1Gia công, lắp dựng cột bằng thép ống mạ kẽm D110 dày 3mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,18tấn
2Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3077tấn
3Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x18mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4972tấn
4Bu lông M14x50 liên kết xà gồ với vì kèoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC180cái
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8528100m2
6Gia công lắp đặt máng tôn thu nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,08md
7Gia công lắp đặt máng xối, úp lócChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24,38md
8Lắp đặt ke chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC121cái
9Ống nhựa U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0554100m
10Cút nhựa 90 U.PVC C2 D90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
11Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox 304Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
AD Hố ga thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,5415m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0774m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0322100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,2021m3
5Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6126m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0672100m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,296m2
8Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,96m2
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,237m3
10Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 70x70x6mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0945tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0776tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8cái
AE Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC15,7356m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,6226m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0846100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,0016m3
5Trát tường trong lòng rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36,378m2
6Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,69m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5397m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0934100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1823tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC471 cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,127100m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0843100m3
AF NHÀ VĂN HOÁ THÔN CHANH DƯỚI - NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,8777m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,008m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0253100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,8358m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0367m3
6Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9592m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0354tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1387tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,077100m2
10Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,984m3
11Rải nilong chống mất nước xi măngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,84m2
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0504100m3
13Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0584100m3
AG Phần thân:
1Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2033m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0027tấn
3Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,016tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0324100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6873m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0412tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1425tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0982100m2
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,2777m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3166tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2524100m2
AH Hoàn thiện:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,8489m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36,558m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC64,132m2
4Trát sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,4864m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16,64m
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,8496m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,956m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,1636m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC121,07m2
10Quét dung dịch chống thấm mái FlinkoteChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,656m2
11Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20,232m2
12Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (xinfa hoặc tương đương )Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,05m2
13Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
14Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện (xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,4m2
15Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ , vật liệu bằng Compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,62m2
AI Phần điện:
1Đèn tuýp LED đơn 1x18WChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
2Đèn ốp trần D300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
3Lắp đặt hạt công tắc đơnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
4Lắp đặt hạt công tắc đôiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
5Lắp đặt mặt công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
6Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30m
7Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40m
8Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40m
9Đế âm tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
AJ Phần nước:
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
5Lắp đặt si phông tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
6Lắp đặt van nhấnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
8Lắp đặt chậu rửa LavaboChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
9Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
10Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
12Van khóa D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bể
14Van phaoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
15Cút góc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
16Đầu nối thẳng PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
17T cân 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7cái
18Ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
19Ống nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4100m
20Cút góc 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
21T cong 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
22T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
23Cút góc 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
24T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
25T cân 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
26Ống nhựa U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1100m
27Ống nhựa U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
AK Phần bể phốt:
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,0444m3
2Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,32m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
4Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0166tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,236m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0144100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0198tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0231100m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0274100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7919m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,049m2
15Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,447m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,049m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,447m2
AL SÂN
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC99,675m3
2Rải ni long chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC664,5m2
AM NHÀ VĂN HOÁ THÔN HOA ĐÀM - NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,877m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,008m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0253100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,8358m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0367m3
6Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9317m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0354tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1387tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,077100m2
10Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,984m3
11Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,84m2
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0507100m3
13Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0581100m3
AN Phần thân:
1Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2033m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0027tấn
3Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,016tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0324100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6873m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0412tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1425tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0982100m2
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,2777m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3166tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2524100m2
AO Hoàn thiện:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,878m3
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36,558m2
3Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC64,132m2
4Trát sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,4864m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16,64m
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,8496m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,956m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,1636m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC121,07m2
10Quét dung dịch chống thấm mái FlinkoteChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,656m2
11Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20,232m2
12Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,05m2
13Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
14Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện ( xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,4m2
15Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ , vật liệu bằng Compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,62m2
AP Phần điện:
1Đèn tuýp LED đơn 1x18WChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
2Đèn ốp trần D300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
3Lắp đặt hạt công tắc đơnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
4Lắp đặt hạt công tắc đôiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
5Lắp đặt mặt công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
6Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30m
7Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40m
8Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40m
9Đế âm tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
AQ Phần nước:
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
5Lắp đặt si phông tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
6Lắp đặt van nhấnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
8Lắp đặt chậu rửa LavaboChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
9Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
10Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
12Van khóa D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bể
14Van phaoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
15Cút góc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
16Đầu nối thẳng PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
17T cân 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7cái
18Ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
19Ống nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4100m
20Cút góc 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
21T cong 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
22T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
23Cút góc 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
24T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
25T cân 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
26Ống nhựa U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1100m
27Ống nhựa U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
AR Phần bể phốt:
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,044m3
2Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,32m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
4Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0166tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,236m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0144100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0198tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,023100m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0274100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7919m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,049m2
15Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,447m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,049m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,447m2
AS CHỐNG NÓNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,1515m3
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC75,304m2
3Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,132m3
4Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,129m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0018tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0154tấn
7Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0102tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1705tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0316100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2191100m2
11Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2434tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,7826100m2
13Nẹp chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC130cái
AT NHÀ VĂN HOÁ THÔN LỄ HỢP - NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,877m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,008m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0253100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,8358m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0367m3
6Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9317m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0354tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1387tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,077100m2
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,984m3
11Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,84m2
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0507100m3
13Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0581100m3
AU Phần thân:
1Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2033m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0027tấn
3Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,016tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0324100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6873m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0412tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1425tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0982100m2
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,2777m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3166tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2524100m2
AV Hoàn thiện:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,878m3
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36,558m2
3Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC64,132m2
4Trát sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,4864m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16,64m
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,8496m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,956m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,1636m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC121,07m2
10Quét dung dịch chống thấm mái FlinkoteChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,656m2
11Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20,232m2
12Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,05m2
13Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
14Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện ( xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,4m2
15Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ , vật liệu bằng Compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,62m2
AW Phần điện:
1Đèn tuýp LED đơn 1x18WChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
2Đèn ốp trần D300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
3Lắp đặt hạt công tắc đơnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
5Lắp đặt mặt công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
6Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30m
7Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40m
8Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40m
9Đế âm tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
AX Phần nước:
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
5Lắp đặt si phông tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
6Lắp đặt van nhấnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
8Lắp đặt chậu rửa LavaboChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
9Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
10Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
12Van khóa D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bể
14Van phaoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
15Cút góc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
16Đầu nối thẳng PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
17T cân 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7cái
18Ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
19Ống nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4100m
20Cút góc 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
21T cong 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
22T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
23Cút góc 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
24T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
25T cân 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
26Ống nhựa U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1100m
27Ống nhựa U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
AY Phần bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,0444m3
2Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,32m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
4Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0166tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,236m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0144100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0198tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,023100m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0274100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7919m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,049m2
15Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,447m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,049m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,447m2
AZ SÂN
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5369m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5369m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4763m3
4Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,5652m2
5Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,225m3
6Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,15m3
7Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,5m2
BA NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐỘ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo mái lợp tôn mạ màu trục 1-2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1285100m2
2Phá dỡ tường thu hồi trục 1-2.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7684m3
3Tháo dỡ xà gồ trục 1-2.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2công
4Bốc xếp, vận chuyển tôn, xà gồ thép tập kết vào nơi theo qui địnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2công
5Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7684m3
6Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3832m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0245tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1183tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0663100m2
10Đổ bê tông thủ công sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,8006m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2227tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1591100m2
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8414m3
14Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,4148m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36,4672m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,8944m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,3504m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5876m2
19Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,7668m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC48,2996m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,7742m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,7742m2
23Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,04m2
24Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
BB Phần bể phốt:
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,2005m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,308m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0072100m2
4Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,36m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0207tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0096100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,24m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0136100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0222tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0165100m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0355100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7252m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,897m2
15Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,6366m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,897m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,6366m2
BC *Phần điện:
1Đèn ốp trần D300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
2Lắp đặt hạt công tắc đơnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
3Lắp đặt mặt công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
4Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P 10AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
5Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30m
6Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20m
7Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50m
8Đế âm tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
9Hộp nối dây KT 100x100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2hộp
BD * Phần nước:
1Ống nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,16100m
2Ống nhựa PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,06100m
3Ống nhựa PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1100m
4Cút góc 90 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
5Cút góc 90 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
6Cút góc 90 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
7Chếch 135 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
8Chếch 135 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
9Chếch 135 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
10T cân 90 PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
11T cân 90 PPR D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
12T cân 90 PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
13T chuyển bậc PPR D32-D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
14T chuyển bậc PPR D40-D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
15Cút nhựa ren trong PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
16Côn chuyển bậc PPR D32-D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
17Côn chuyển bậc PPR D40-D32Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
18Van hai chiều PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
19Van hai chiều PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
20Van một chiều PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
21Van một chiều PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
22Zac co PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
23Đầu nối thằng PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
24Đầu nối thẳng PPR D40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
25Kép 2 đầu ren PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
26Đâu bịt nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
27Ống nhựa HDPE D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
28Ống nhựa U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,03100m
29Ống nhựa U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,04100m
30Ống nhựa U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,08100m
31Ống nhựa U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,15100m
32Đầu nối thẳng U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
33Đầu nối thẳng U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
34Đầu nối thẳng U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
35Đầu nối thẳng U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
36T xiên 135 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
37T xiên 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
38T xiên 135 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
39T xiên 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
40T cong 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
41T chuyển bậc U.PVC C2 D60-D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
42T chuyển bậc U.PVC C2 D90-D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
43Cút góc 90 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
44Cút góc 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
45Cút góc 90 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
46Cút góc 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
47Cút chếch 135 U.PVC C2 D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
48Cút chếch 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
49Cút chếch 135 U.PVC C2 D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
50Cút chếch 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
51Côn chuyển bậc U.PVC C2 D60-D34Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
52Côn chuyển bậc U.PVC C2 D90-D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
53Bích xả thông tắc U.PVC D75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
54Bích xả thông tắc U.PVC D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
55Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
57Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
58Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
59Lắp đặt chậu rửa LavaboChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
60Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
BE Thiết bị
1Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
2Lắp đặt kệ kínhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
3Lắp đặt vòi rửa gắn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
4Lắp đặt dây cấp nước D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
5Thoát sàn D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
6Lắp đặt van phao bóng téc nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bể
BF CHỐNG NÓNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,9746m3
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC68,3826m2
3Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,154m3
4Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0674m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, chiều cao Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0021tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0143tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1596tấn
9Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0316100m2
10Ván khuôn giằng thu hồiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2068100m2
11Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1417tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3418100m2
13Nẹp chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC130cái
BG NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐÔNG - SÂN
1Đục nhám mặt sân hiện trạngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC315m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC31,5m3
3Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC315m2
BH Bồn hoa
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6672m3
2Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,0178m2
3Mua đất đổ bồn hoaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,38m2
4Đổ đất vào bồn hoaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,845m3
BI CHỐNG NÓNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,2031m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC84,8648m2
3Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,132m3
4Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1467m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0024tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0155tấn
7Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0102tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,172tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0274100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2223100m2
11Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,938tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0725100m2
13Nẹp chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC130cái
BJ Cải tạo nhà vệ sinh
1Tháo mái lợp tôn mạ màuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,077100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0358tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,27m3
4Bốc xếp, vận chuyển tôn, xà gồ thép tập kết vào nơi theo qui địnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5công
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC35,981m2
6Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,324m3
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1639m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0693100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1724tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2837m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0263100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0232tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0904tấn
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,042m2
15Trát trần, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,2278m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,5948m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,2404m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50,5916m2
19Dọn vệ sinh công trình (nền gạch +tường gạch ốp, thiết bị)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1công
BK NHÀ VĂN HOÁ THÔN TRÀNG - NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,8777m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,008m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0253100m2
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,9025100m
5Đắp cát nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,008m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,8358m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0367m3
8Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9317m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0354tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1387tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,077100m2
12Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,984m3
13Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,84m2
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0507100m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0581100m3
BL Phần thân:
1Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2033m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0027tấn
3Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,016tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0324100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6873m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0412tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1425tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0982100m2
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,2777m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3166tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2524100m2
BM Hoàn thiện:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,878m3
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36,558m2
3Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC64,132m2
4Trát sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,4864m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC16,64m
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,8496m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,956m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,1636m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC121,07m2
10Quét dung dịch chống thấm mái FlinkoteChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,656m2
11Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20,232m2
12Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,05m2
13Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
14Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm bao gồm phụ kiện (xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,4m2
15Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ , vật liệu bằng Compac dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,62m2
BN Phần điện:
1Đèn tuýp LED đơn 1x18WChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
2Đèn ốp trần D300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
5Lắp đặt mặt công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
6Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30m
7Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40m
8Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40m
9Đế âm tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
BO Phần nước:
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
5Lắp đặt si phông tiểu namChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
6Lắp đặt van nhấnChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
8Lắp đặt chậu rửa LavaboChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
9Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
10Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
12Van khóa D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bể
14Van phaoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
15Cút góc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
16Đầu nối thẳng PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
17T cân 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7cái
18Ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
19Ống nhựa PPR D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4100m
20Cút góc 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
21T cong 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
22T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
23Cút góc 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
24T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
25T cân 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
26Ống nhựa U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1100m
27Ống nhựa U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
BP Phần bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,0444m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,32m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
4Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt théP đáy bể, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0166tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,009100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,236m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0144100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0198tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cấu kiện
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,023100m3
12Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0274100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7919m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,049m2
15Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,447m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,049m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,447m2
BQ PHẦN CHỐNG NÓNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0202100m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0967100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0018tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0157tấn
5Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0082tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1609tấn
7Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1056m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0639m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,3398m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC48,543m2
11Gia công, lắp dựng xà gồ mạ kẽm C100x50x20x2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1681tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,5293100m2
13Nẹp chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC155cái
BR SÂN
1Ni lông chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC25m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,5m3
BS CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Cắt tường ràoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1công
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,936m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,9632m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,8992m3
BT Phần móng tường rào
1Đào đất móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,925m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,5033100m
3Đắp cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,519m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,519m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0153100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,9182m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0248100m3
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0244100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,0448m3
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC29,2024m2
BU NHÀ VĂN HOÁ THÔNG CHANH TRÊN - NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC11,022m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,4449m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0325100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,4625m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2655m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5852m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0285tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1101tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0656100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2217m3
11Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,0817m2
12Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,0304m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,0304m2
14Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,336m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,03tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0194100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cấu kiện
18Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4865m3
19Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,225m2
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0272100m3
21Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,083100m3
BV Phần thân:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,5306m3
2Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1122m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0018tấn
4Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0087tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0215100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8347m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0379tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,125tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0787100m2
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,4626m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2065tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1888100m2
BW Hoàn thiện:
1Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36,03m2
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC41,488m2
3Trát sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,36m2
4Trát gờ chỉ ngăn nước, vữa XM mác 75 KT15x15Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,5m
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,2924m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7908m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,6224m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC89,3796m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, chống thấm FlinkoteChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC25,1614m2
10Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, (xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,05m2
11Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
12Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm bao gồm phụ kiện (xinfa hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2m2
13Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ , vật liệu bằng Compac dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,62m2
BX PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp LED đơn 1x18WChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
2Đèn ốp trần D300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
5Lắp đạt mặt công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
6Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20m
7Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30m
8Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30m
9Đế âm tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
BY PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
5Lắp đặt chậu rửa LavaboChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
6Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
7Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
9Ván khóa D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bể
11Van phaoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
BZ Ống nhựa PPR:
1Cút góc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10cái
2Đầu nối thẳng PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
3T cân 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7cái
4Ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
5Cút góc 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
6T cong 90 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
7T xiên 135 U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
8Cút góc 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
9T xiên 135 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
10T cân 90 U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
11Ống nhựa U.PVC C2 D60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1100m
12Ống nhựa U.PVC C2 D110Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5100m
CA PHẦN CHỐNG NÓNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,4218m3
2Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC85,3576m2
3Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1056m3
4Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,012m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0018tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0152tấn
7Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0082tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1429tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0202100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1932100m2
11Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2434tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,1495100m2
13Nẹp chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC130cái
CB TRẠM Y TẾ - NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,84m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,64m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,12100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,8m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0044100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,034100m3
7Rải lớp ni lông lót nền chống mất nước bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50,4425m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,7637m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC53,0725m2
CC Phần thân
1Gia công, lắp dựng cột bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1965tấn
2Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1848tấn
3Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4311tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC41,5m2
5Bu lông M16x400Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40cái
6Bu lông D14x50Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC128cái
7Bản mã chân cộtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC66,9kg
8Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.42mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5755100m2
9Bịt tôn khe mái giáp ranh nhà bếp (bơm keo chống ngấm)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4md
10Nẹp chống bãoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC60cái
11Máng thu nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,4md
CD Điện
1Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
2Lắp đặt mặt công tắc đôiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
3Lắp đặt hạt công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
4Lắp đặt đế nhựa âm tường các loạiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1hộp
5Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=10AmpeChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
6Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30m
7Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40m
8Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC70m
9Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4hộp
CE Nước.
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,08100m
2Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
3Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
4Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
5Lắp đặt cầu chắn rác inox d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
CF TRẠM Y TẾ - LÁN TIÊM CHỦNG
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,174m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,882m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,02tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0288tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,216100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,7m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,026100m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0358100m3
CG Phần thân
1Gia công, lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3937tấn
2Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,6257tấn
3Tăng đơChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC40Cái
4Ti giằng xà gồChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC60bộ
5Bu lông đúc sẵn D20 L=400mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC112cái
6Lợp mái che tường bằng tôn lạnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,3265100m2
7Máng thu nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC35md
CH Điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12bộ
2Máng treo đènChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12bộ
3Ty treo thép hộp mạ kẽm fi 8Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24m
5Sâu vítChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24cái
6Ê cuChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC48cái
7Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12bộ
8Lắp đặt mặt công tắc đôiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
9Lắp đặt hạt công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
10Lắp đặt đế nhựa âm tường các loạiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1hộp
11Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=10AmpeChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
12Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC30m
13Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC120m
14Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC150m
15Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4hộp
CI Nước
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,24100m
2Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
3Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC24cái
4Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
5Lắp đặt cầu chắn rác inox d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
CJ TRẠM Y TẾ - NHÀ BẾP
1Đào đất móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC38,4m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC18,9891100m
3Đắp cát đầu cọcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,8132m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,8132m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0521100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3175tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2408tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2177100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC7,9083m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây giằng móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,5044m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0489100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0142tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,043tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8065m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổt cột vuôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0449100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0568tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,125tấn
18Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2468m3
CK Bể phốt
1Đào móng bể phốt , đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,703m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3015m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng:Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,007100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0779tấn
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4523m3
6Ván khuôn đáy bểChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0104100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9893m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,2249m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,0636m2
10Đánh màu tường bểChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12,2885m2
11Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0137100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0254tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3015m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC31 cấu kiện
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2272100m3
16Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2038100m3
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,4313m3
18Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32,88m2
CL Phần khung bê tông
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1742100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0369tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1345tấn
4Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8712m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2374100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,071tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2372tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,7279m3
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( cos 3.3m)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,1178m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6781tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,3782100m2
12Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1685m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0333100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0032tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0138tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,9871m3
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC42,62m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC49,6096m2
CM Xây thô + hoàn thiện
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,5302m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,672m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC13,1041m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn vệ sinh, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,3811m3
5Công tác ốp gạch vào tường, KT300x600mm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC66,888m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC23,3256m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC75,598m2
8Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,841m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC35,3888m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,4208m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC66,9762m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC75,598m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC27,9166m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,1325m2
15Gia công bệ bếp inox 304 hộp 40x40x1.2mm.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0465tấn
16Lắp đặt mặt bệ bếp bằng đá graniteChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,136m2
17Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ cửa đi, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,74m2
18Phụ kiện cửa điChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
19Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ cửa sổ, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5,4m2
20Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC32,1527kg
CN Phần Điện
1Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2mChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần D300Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
3Lắp đặt quạt thông gió KT 250x250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
4Lắp đặt mặt công tắc đôiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
5Lắp đặt hạt công tắcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
6Lắp đặt đế nhựa âm tường các loạiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2hộp
7Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P, cường độ dòng điện I=30AmpeChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
8Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=20AmpeChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
9Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực RCCB 2P-20AChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
10Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50m
11Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50m
12Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC60m
13Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC160m
14Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4hộp
CO Nước, thiết bị cấp thoát nước
CP Đường ống cấp nước lạnh (PPR-PN10)
1Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm,Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,12100m
4Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
5Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
6Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
7Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC5cái
8Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
9Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
10Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
11Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
12Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
13Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
14Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
15Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
16Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
17Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
18Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
19Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
20Lắp đặt van một chiều DN20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
21Lắp đặt van một chiều DN40Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
22Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
23Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
24Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
25Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
26Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9cái
CQ Đường ống cấp nước tổng HDPE-D20:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC50100m
CR Đường ống thoát nước + thông hơi (u.PVC-C2):
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,22100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,15100m
5Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=34mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
6Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=60mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
7Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
8Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=110mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
9Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
10Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3cái
11Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
12Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
13Lắp đặt T cong nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
14Lắp đặt T chuyển bậc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
15Lắp đặt T chuyển bậc u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
16Lắp đặt cút góc u.PVC bằng phương pháp dán keo d=34mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
17Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
18Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
19Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
20Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
21Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
22Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
23Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
24Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4cái
25Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
26Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
27Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
28Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=34mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC28cái
29Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=60mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC12cái
30Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
31Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC20cái
CS Thiết bị
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
3Lắp đặt vòi xịt xíChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
5Lắp đặt hộp đựng đựng giấyChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa bàn đá loại dương vành)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
7Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
8Lắp đặt vòi chậu rửa loại 1 vòiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
10Lắp đặt gương soiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
11Lắp đặt kệ kínhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
12Lắp đặt vòi rửa gắn tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
13Lắp đặt bình nước nóng 30LChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1bộ
14Lắp đặt dây cấp nước D20Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6cái
15Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1cái
16Lắp đặt cầu chắn rácinox d=90mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2cái
17Lắp đặt van phao bóng téc nướcChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
CT TRẠM Y TẾ. PHẦN SÂN + THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC9,339m3
2Đào móng hố ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,5345m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1612100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,598m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2515m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,4185m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0334100m2
8Đổ bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2311m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC41,98m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,7352m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ga, rãnhChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1214100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2171tấn
13Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1086tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,9217m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC421 cấu kiện
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0065100m3
17Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1022100m3
CU Sân
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,611100m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,4073100m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC54,53m3
4Rải nilong chống mất nước bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC499,3m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC499,3m2
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC118m
CV Vườn thuốc
1Đào móng tườngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,924m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,8787m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC10,3999m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0197100m3
5Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0695100m4
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC69,0888m2
7Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC21,9828m2
CW CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạchChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,5091m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC4,2261m3
3Phá dỡ lan can hàng ràoChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC31,92m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC8,7352m3
CX Kết cấu móng
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,668m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,645100m
3Đắp cát phủ đầu cọc 100mmChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,54m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,8562m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng.Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0294100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,5178m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0459tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2781tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2526100m2
10Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1064m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0079tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0975tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,03100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6246m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,023100m3
16Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0438100m3
CY Kết cấu thân
1Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,315m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0335tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1725tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,2392100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1,2318m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0616tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0725tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,1981100m2
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,7343m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0601tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,0396100m2
CZ Hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,3743m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,9191m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC3,4272m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC48,5765m2
5Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC37,0256m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2,268m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC6,1772m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC19,6m
9Đắp chữ "Trạm y tế xã Tam Đa" xi măng vữa mác 75Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC1gói
10Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC94,0473m2
11Gia công lắp dựng cổng bằng inoxChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC287,7854kg
12Phụ kiện cánh cổng inox (bản lề, then cài, khoá, ...)Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC2bộ
13Gia công lan can sắtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC0,6574tấn
14Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC36,072m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HSTKBVTC72,144m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, thuỷ lợi hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm cầm tay (đầm cóc) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Vận thăng hoặc máy tời Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Cần cẩu ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->