Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858901-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 10:49:00 đến ngày 2022-08-29 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,094,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, thuỷ lợi hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục: Giáo dục, văn hóa, y tế Dự án xây dựng các công trình nông thôn mới kiểu mẫu xã Tam Đa khởi công năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách thành phố (xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu) và vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ..). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo. Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 384,0326 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 208,426 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc dày trung bình 10cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 25,7316 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 26,1487 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2462 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 89,2942 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3936 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,0639 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,1747 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1719 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,3861 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1519 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5433 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3766 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40,748 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,1399 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,247 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1013 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,352 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,443 | m3 |
| 21 | Láng bể phốt, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,0045 | m2 |
| 22 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14,066 | m2 |
| 23 | Đánh màu thành bể phốt bằng XM nguyên chất | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14,066 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,51 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0429 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,4434 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2657 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3969 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 23,0113 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16,3992 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,525 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,6476 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,3329 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,5886 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,1076 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0824 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,1307 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,6972 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 72,0591 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,3102 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,0377 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,1075 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1503 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9101 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9562 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 25,1278 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,3999 | m3 |
| 19 | Trát tường sênô mặt trên mái, tường chắn mái, tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 328,0833 | m2 |
| 20 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 63,7382 | m2 |
| 21 | Dán khò chống thấm mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 91,6302 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3376 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,9233 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ke chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 340 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 110,013 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,4038 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3729 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng con tiện XM + cầu con tiện, lan can hành lang | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 100 | cái |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,4408 | m3 |
| 6 | Gia công cửa đi bằng cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (xingfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 63,35 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 2 cánh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 1 cánh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa trượt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 10 | Gia công cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (xinfa hoặc tương đương, bao gồm cả phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 29,34 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 92,69 | m2 |
| 12 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5073 | tấn |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4305 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 137,668 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt hành lang, hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 68,834 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 432,6028 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,461 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 253,846 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 204,73 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 59,4336 | m2 |
| 21 | Dán khò chống thấm nền WC | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 35,9648 | m2 |
| 22 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao (tấm thạch cao chịu nước, khung xương thép nổi) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 59,4336 | m2 |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20,1522 | m2 |
| 24 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,872 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng khung chậu rửa bằng inox 304 H30x30x15mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 111,4514 | kg |
| 26 | Ke góc liên kết mặt đá | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32 | cái |
| 27 | Gia công lắp đặt tấm Alumium chân bàn chậu rửa (mở trượt) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,6736 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 593,1032 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 240,5386 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 49,924 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 115,68 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 77,7 | m |
| 33 | Trát đấu cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 26 | cái |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 123,1428 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 115,0516 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 401,9412 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 52,1436 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,32 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 35,5252 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,1022 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.160,02 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 494,2984 | m2 |
| 43 | Gia công cửa thăm mái bằng tôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 44 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact, phụ kiện inox 304 dày 12mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,96 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng thang inox 304 nên thăm mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 19,0815 | kg |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - Cấp điện + thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14 | cái |
| 3 | Đèn LED ốp trần D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp LED đôi 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp LED đơn 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | bộ |
| 6 | Tủ điện sino âm tường 6 module | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 7 | Tủ điện Sino âm tường KT300x200x150 mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa âm tường các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 34 | hộp |
| 14 | Aptomat MCCB 2P 125A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 2P 75A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 2P 50A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 2P 20A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 2P 10A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | m |
| 20 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 60 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 80 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 285 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 510 | m |
| 24 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 795 | m |
| 25 | Ống gen mềm D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 140 | m |
| 26 | Ống gen mềm D50 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15 | hộp |
| E | Tiếp địa bảo vệ hệ thống điện: | |||
| 1 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16mm L=2,4m, chế tạo sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn chế tạo sẵn sơn tĩnh điện KT430x180x100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15 | m |
| 4 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 60 | m |
| 5 | Mũ đóng cọc có ren DS58 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 6 | Khớp nối cọc có ren CR58 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 7 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 75 | m |
| F | Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D18 mạ đồng vàng, loại chế tạo sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 2 | Dây thép tiếp địa D16 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm, L=2,5m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cọc |
| 4 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bulong M14 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 45 | m |
| 7 | Trô bật sắt d10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11 | cái |
| 8 | Bản mã 150x200x5mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 9 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Bulong, vành đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Đệm chì lá 40x120x3mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Ống nhựa U.PVC C2 D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 45 | m |
| G | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20 - PN10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,46 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,16 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 6 | Cút góc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cái |
| 7 | Cút góc 90 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Cút góc 90 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Chếch 135 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 10 | Chếch 135 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 11 | Chếch 135 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 12 | Chếch 135 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 13 | T cân 90 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 14 | T cân 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 15 | T cân 90 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 16 | T cân 90 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 17 | T chuyển bậc PPR D25-D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | cái |
| 18 | T chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 19 | T chuyển bậc PPR D40-D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 20 | T nhựa ren trong PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 60 | cái |
| 22 | Côn chuyển bậc PPR D25-D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| 23 | Côn chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 24 | Côn chuyển bậc PPR D40-D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Van 2 chiều PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Van 2 chiều PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 27 | Van 2 chiều PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Zac co PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 31 | Zac co PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 32 | Đầu nối thằng PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 33 | Đầu nối thằng PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 34 | Đầu nối thằng PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 35 | Đầu nối thằng PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7 | cái |
| 36 | Kép hai đầu ren D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 60 | cái |
| 37 | Nút bịt PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 60 | cái |
| 38 | Ống nhựa PPR D20 - PN20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,38 | 100m |
| 39 | Ống nhựa HDPE D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | 100m |
| 40 | Ống nhựa U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,25 | 100m |
| 41 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,16 | 100m |
| 42 | Ống nhựa U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống nhựa U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,89 | 100m |
| 44 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,46 | 100m |
| 45 | Ống nhựa U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 46 | Đấu nối thẳng U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 47 | Đấu nối thẳng U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 48 | Đấu nối thẳng U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 49 | Đấu nối thẳng U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | cái |
| 50 | Đấu nối thẳng U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15 | cái |
| 51 | Đấu nối thẳng U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 52 | T xiên 135 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 53 | T xiên 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 54 | T xiên 135 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 55 | T xiên 135 U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 56 | T xiên 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 57 | T xiên 135 U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 58 | T cong U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 59 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60-D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32 | cái |
| 60 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D90-D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 61 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110-D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15 | cái |
| 62 | Cút góc 90 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 70 | cái |
| 63 | Cút góc 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 64 | Cút góc 90 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 65 | Cút góc 90 U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 66 | Cút góc 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 67 | Cút góc 90 U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 68 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 64 | cái |
| 69 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cái |
| 70 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36 | cái |
| 71 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 56 | cái |
| 72 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32 | cái |
| 73 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 74 | Côn chuyển bậc U.PVC D60-D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 90 | cái |
| 75 | Côn chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | cái |
| 76 | Côn chuyển bậc U.PVC D110-D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| 77 | Côn chuyển bậc U.PVC D110-D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cái |
| 78 | Bích xả thông tắc U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| 79 | Bích xả thông tắc U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 80 | Bích xả thông tắc U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 81 | Bích xả thông tắc U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bể |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa đôi (vòi nóng lạnh) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 98 | Thoát sàn D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| 100 | Bơm tăng áp 125W - 220VAC | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao điện | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (loại 30L) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| H | CẢI TẠO 2 PHÒNG HỌC DÃY NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 25,427 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 211,608 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 46,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14,28 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 28,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 103,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 64,54 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,9555 | m3 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 120 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 191,0612 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 57,408 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 45,4789 | m3 |
| I | Cải tạo phần mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,6989 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0725 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0144 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0751 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7973 | m3 |
| 6 | Dán khò chống thấm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 49,796 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 120 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3752 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3752 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 53,1072 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,922 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 123 | cái |
| J | Phần thân: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6811 | m3 |
| 2 | Tưới nước, đầm nền công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | khoản |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,0866 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 269,016 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 183,5064 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 191,0612 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 28,56 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14,28 | m2 |
| 9 | Cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32,4 | m2 |
| 10 | Cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm - cửa sổ xinfa hoặc tương đương ( bao gồm cả phụ kiện ) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,68 | m2 |
| 11 | Phụ kiên nhôm hệ - cửa đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | bộ |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Đèn tuýp LED đôi 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp LED đơn 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 5 | Tủ điện sino âm tường 6 module | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện Sino âm tường KT300x200x150 mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 2P 75A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 2P 50A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 2P 20A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 13 | Aptomat RCCB 2P 20A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 14 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | m |
| 15 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | m |
| 16 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 120 | m |
| 17 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 180 | m |
| 18 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 300 | m |
| 19 | Ống gen mềm D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | m |
| 20 | Ống gen mềm D50 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | hộp |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,6934 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5387 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0161 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1011 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3063 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0337 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,648 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,98 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1185 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 70x70x6mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0473 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0389 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cấu kiện |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,5932 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,4322 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0462 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,1853 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 19,866 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,93 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8518 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0517 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1008 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 26 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0577 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0551 | 100m3 |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM ĐA - NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11,0988 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,3402 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn composit | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ téc nước inox | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | công |
| O | Nhà vệ sinh học sinh: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,6289 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,9319 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ téc nước inox | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | công |
| P | Phá dỡ một phần nhà lớp học 2 tầng: | |||
| 1 | Cắt tường xây gạch, chiều dày tường 22cm . | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,5649 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,6997 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 64,2644 | m3 |
| Q | Nhà xe + lán tôn: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,1596 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,6717 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3406 | tấn |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển tôn, sắt thép các loại vào vị trí tập kết | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | công |
| R | PHẦN MÓNG NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 351,6328 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 157,6577 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc tre, dày trung bình 10cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 19,4639 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2116 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 76,5381 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3692 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,4148 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,0384 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,7647 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 47,0315 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,7356 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0131 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,318 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,255 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,37 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép côt cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1395 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1887 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6863 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0416 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,054 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3278 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,5256 | m3 |
| 24 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 222,1194 | m2 |
| 25 | Đắp đất chân móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,0629 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát tôn nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,4587 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,4534 | 100m3 |
| 28 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,8995 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,564 | 100m |
| 30 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,44 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,44 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0084 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5175 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0371 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,047 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0291 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1618 | m3 |
| 38 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14,443 | m2 |
| 39 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,5468 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16,9898 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0232 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0255 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,36 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | 1 cấu kiện |
| S | PHẦN KẾT CẤU THÂN NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,6382 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,2378 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2372 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2372 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,7904 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5438 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 27,1335 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt 3,9m) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,2873 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3123 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5805 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,9696 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 68,3513 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,9395 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,2028 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0863 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11,9391 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9026 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,186 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1699 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20,7833 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,2715 | m3 |
| 22 | Trát tường sênô mặt trên mái, tường chắn mái, tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 196,8624 | m2 |
| 23 | Dán khò chống thấm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 126,1857 | m2 |
| 24 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 97,0637 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x20x2mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9443 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.40mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,7829 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ke chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 232 | cái |
| T | PHẦN XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 95,7301 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,0518 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng con tiện XM lan can hành lang | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 106 | cái |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,7776 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,0951 | m3 |
| 6 | Cửa nhôm hệ, cửa đi mở quay (hệ 55, bản to dày 2,0mm) kính trắng 2 lớp dày 6,38mm ( xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 47,125 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 2 cánh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11 | bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi 1 cánh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 9 | Gia công cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (xinfa hoặc tương đương, bao gồm cả phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 58,26 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 105,385 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc KT14x14 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,026 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 116,52 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 58,26 | m2 |
| 14 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6319 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,168 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can tầng 2, sắt vuông đặc 14x14mm, tay vịn ống d60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,148 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 452,3384 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 120x600mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24,3204 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 83,472 | m2 |
| 20 | Lát nền, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20,5623 | m2 |
| 21 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao (tấm thạch cao chịu nước, khung xương thép nổi) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 19,4044 | m2 |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,4714 | m2 |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5913 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng khung chậu rửa bằng inox 304 H30x30x15mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16,672 | kg |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11,2024 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14,1964 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 628,0178 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 468,0442 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 54,571 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 149,98 | m |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 99,2219 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 215,3234 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 481,3494 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16,43 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11,992 | m2 |
| 36 | Trát lan can hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 73,8052 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.379,2616 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 645,3753 | m2 |
| 39 | Gia công cửa thăm mái bằng tôn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 40 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact, phụ kiện inox 304 dày 12mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,96 | m2 |
| 41 | Thang inox gắn tường bằng inox hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24,7416 | kg |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Đèn LED ốp trần D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 38 | bộ |
| 5 | Tủ điện sino âm tường 6 module | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7 | bộ |
| 6 | Tủ điện Sino âm tường KT300x200x150 mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa âm tường các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 38 | hộp |
| 12 | Aptomat MCCB 2P 125A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 2P 75A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 2P 50A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 2P 20A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 22 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 2P 10A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | m |
| 18 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 135 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 485 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 850 | m |
| 22 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1.335 | m |
| 23 | Ống gen mềm D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 175 | m |
| 24 | Ống gen mềm D50 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | m |
| 25 | Hộp nối dây KT 100x100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | hộp |
| 26 | Hộp phân dây, KT 150x150mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | hộp |
| 27 | Cọc tiếp địa đồng D16 L2,4m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cọc |
| 28 | Hộp kiểm tra gia công bằng tôn KT 430x180x100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 29 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15 | m |
| 30 | Cáp đồng tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 80 | m |
| 31 | DS58 mũ đóng cọc có ren | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 32 | CR58 khớp nối cọc có ren | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 33 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 95 | m |
| 34 | Kim thu sét D18 mạ đồng vàng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 35 | Dây thép tiếp địa D16 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm, L=2,5m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cọc |
| 37 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 38 | Bu lông M14 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| 39 | Dây thép dẫn sét D10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | m |
| 40 | Trô bật sắt D10 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11 | cái |
| 41 | Bản mã 150x200x5 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,9475 | kg |
| 42 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 (3,3m) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 43 | Bulong, vành đệm M12x25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 44 | Đệm chì lá 40x120x3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 45 | Ống nhựa U.PVC C2 D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| V | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,06 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Cút góc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 7 | Cút góc 90 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Cút góc 90 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Chếch 135 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 10 | Chếch 135 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 11 | Chếch 135 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Chếch 135 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 13 | T cân 90 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 14 | T cân 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 15 | T cân 90 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 16 | T cân 90 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 17 | T chuyển bậc PPR D25-D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cái |
| 18 | T chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 19 | T chuyển bậc PPR D40-D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 20 | T nhựa ren trong PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 22 | Côn chuyển bậc PPR D25-D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 23 | Côn chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 24 | Côn chuyển bậc PPR D40-D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Van hai chiều PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Van hai chiều PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 27 | Van hai chiều PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Van hai chiều PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Van một chiều PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Van một chiều PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Zac co PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Zac co PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Đầu nối thằng PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 34 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 35 | Ống nhựa HDPE D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7 | 100m |
| 36 | Ống nhựa U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,06 | 100m |
| 37 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,06 | 100m |
| 38 | Ống nhựa U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,16 | 100m |
| 39 | Ống nhựa U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,75 | 100m |
| 40 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 41 | Ống nhựa U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,12 | 100m |
| 42 | T xiên 135 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 43 | T xiên 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 44 | T xiên 135 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 45 | T cong U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 46 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 47 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 48 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 49 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 50 | Cút góc 90 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 51 | Cút góc 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 52 | Cút góc 90 U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 53 | Cút góc 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 54 | Cút góc 90 U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 55 | Cút góc 90 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 56 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cái |
| 57 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 58 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32 | cái |
| 59 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 60 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15 | cái |
| 61 | Côn chuyển bậc U.PVC D60-D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 62 | Côn chuyển bậc U.PVC D75-D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 63 | Côn chuyển bậc U.PVC D90-D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 64 | Côn chuyển bậc U.PVC D125-D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 65 | Bích xả thông tắc U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 66 | Bích xả thông tắc U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 67 | Bích xả thông tắc U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 68 | Đầu bịt U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| 69 | Đầu bịt U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 70 | Đầu bịt U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 76 | Van xả tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 77 | Xi Fon chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 78 | Chậu rửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 79 | Chân chậu rửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 80 | Vòi rửa chậu inox đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 81 | Xi Fon chậu rửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 85 | Thoát sàn 120x120 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 87 | Dây cấp nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt van phao bóng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| W | PHẦN KẾT CẤU NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 107,789 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 43,1163 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,3876 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,3876 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0837 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,2283 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4085 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0404 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5108 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1307 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3144 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0228 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0738 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,02 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,046 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0857 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2632 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2191 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0612 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2553 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7564 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1408 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0087 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0495 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (cốt 2,9m) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,5951 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng nhà (cốt 2,9m) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5133 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1608 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6798 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (cốt 2,9m) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,1815 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cốt 2,9m) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7688 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,057 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0634 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0138 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,3944 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,034 | m3 |
| 39 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 23,712 | m2 |
| 40 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 23,712 | m2 |
| 41 | Quét SiKa chống thấm tường bể | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 23,712 | m2 |
| 42 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,7284 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,9571 | m3 |
| 44 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 59,5712 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,324 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5851 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 đến cos 0.00 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0521 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4929 | 100m3 |
| X | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,0623 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,7511 | m3 |
| 3 | Lát nền bằng gạch men chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 65,4582 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 158,328 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 31,68 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 136,5368 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 59,5712 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,662 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,408 | m2 |
| 10 | Trát thành sê nô mặt trên mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,4597 | m2 |
| 11 | Láng mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 80,835 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 88,039 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,65 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 136,5368 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 116,3212 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,4597 | m2 |
| 17 | Gia công cửa đi bằng cửa nhôm , kính dày 6,38mm (nhôm xifa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,48 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 19 | Gia công cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm (bao gồm nhân công và phụ kiện kim khí) (nhôm xifa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,64 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa inox 12x12x1.2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 70,7515 | kg |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,08 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact inox 304 (bao gồm cả phụ kiện kim khí và lắp dựng) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 77,68 | m2 |
| 23 | Gia công inox su 304 bàn đá chậu rửa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 74,2248 | kg |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệ chậu rửa sử dụng keo dán | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,402 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng máng tiểu inox su 304 dày 3ly | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 53,2579 | kg |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,7807 | m2 |
| 27 | Tay vịn inox 304 cho người khuyết tật (bao gồm gia công và lắp dựng) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 28 | Lan can tay vịn cho người khuyết tật dùng inox 304 (bao gồm cả nhân công lắp dựng) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,0607 | kg |
| Y | PHẦN ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đơn 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế nhựa âm tường các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | hộp |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | m |
| 8 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 60 | m |
| 9 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 110 | m |
| 10 | Hộp nối dây KT 100x100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | hộp |
| Z | PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,42 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 6 | Cút góc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15 | cái |
| 7 | Cút góc 90 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Cút góc 90 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Cút chếch 135 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 10 | Cút chếch 135 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 11 | Cút chếch 135 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Cút chếch 135 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 13 | T cân 90 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 14 | T cân 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| 15 | T cân 90 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 16 | T cân 90 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 17 | T chuyển bậc PPR D25-D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32 | cái |
| 18 | T chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 19 | T chuyển bậc PPR D40-D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 20 | T nhựa ren trong PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 42 | cái |
| 22 | Côn chuyển bậc PPR D25-D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | cái |
| 23 | Côn chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 24 | Côn chuyển bậc PPR D40-D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 25 | Van 2 chiều PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Van 2 chiều PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 27 | Van 2 chiều PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Van 1 chiều PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Zac co nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Zac co nhựa PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 33 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| 34 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 35 | Kép 2 đầu ren PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 42 | cái |
| 36 | Đâu bịt nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 42 | cái |
| 37 | Ống nhựa HDPE D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7 | 100m |
| 38 | Ống nhựa U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 39 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 40 | Ống nhựa U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,22 | 100m |
| 41 | Ống nhựa U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,12 | 100m |
| 42 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,25 | 100m |
| 43 | Ống nhựa U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2 | 100m |
| 44 | Đầu nối thẳng U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 45 | Đầu nối thẳng U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 46 | Đầu nối thẳng U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 47 | Đầu nối thẳng U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 48 | Đầu nối thẳng U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 49 | Đầu nối thẳng U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 50 | T xiên 135 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 51 | T xiên 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 52 | T xiên 135 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 53 | T xiên 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 54 | T xiên 135 U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 55 | T cong 90 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 56 | T cong 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15 | cái |
| 57 | T chuyển bậc U.PVC C2 D75-D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15 | cái |
| 58 | T chuyển bậc U.PVC C2 D90-D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 59 | Cút góc 90 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18 | cái |
| 60 | Cút góc 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 61 | Cút góc 90 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 62 | Cút góc 90 U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 63 | Cút góc 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 64 | Cút góc 90 U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 65 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32 | cái |
| 66 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cái |
| 67 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16 | cái |
| 68 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| 69 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| 70 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 71 | Côn chuyển bậc U.PVC C2 D75-D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 72 | Côn chuyển bậc U.PVC C2 D90-D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 73 | Bích xả thông tắc U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 74 | Bích xả thông tắc U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 75 | Bích xả thông tắc U.PVC D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 76 | Đầu bịt U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 28 | cái |
| 77 | Đầu bịt U.PVC D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 78 | Đầu bịt U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 79 | Đầu bịt U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| 80 | Đầu bịt U.PVC D125 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bể |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng đựng giấy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa bàn đá loại dương vành) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa loại 1 vòi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | cái |
| 92 | Thoát sàn D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao bóng téc nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 95 | Gia công lắp đặt máng tiểu nam bằng inox 304 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | m |
| AA | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,8828 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2233 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0073 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,88 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,12 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,08 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0021 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6191 | m3 |
| AB | Kết cấu Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,638 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,698 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,696 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,101 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0416 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,3474 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0963 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0149 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,059 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0735 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0646 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,164 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0881 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0383 | 100m3 |
| 17 | Bu long D16x490mm đặt liên kết móng với cột thép ống D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| 18 | Rải lớp li lông chống mất nước XM | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 70,56 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,2072 | m3 |
| AC | Kiến trúc Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép ống mạ kẽm D110 dày 3mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,18 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3077 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4972 | tấn |
| 4 | Bu lông M14x50 liên kết xà gồ với vì kèo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 180 | cái |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8528 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt máng tôn thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,08 | md |
| 7 | Gia công lắp đặt máng xối, úp lóc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24,38 | md |
| 8 | Lắp đặt ke chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 121 | cái |
| 9 | Ống nhựa U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0554 | 100m |
| 10 | Cút nhựa 90 U.PVC C2 D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng inox 304 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| AD | Hố ga thoát nước | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,5415 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0774 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0322 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,2021 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6126 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,296 | m2 |
| 8 | Láng đáy hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,96 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,237 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 70x70x6mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0945 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0776 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8 | cái |
| AE | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 15,7356 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,6226 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0846 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,0016 | m3 |
| 5 | Trát tường trong lòng rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36,378 | m2 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,69 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5397 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0934 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1823 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 47 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,127 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0843 | 100m3 |
| AF | NHÀ VĂN HOÁ THÔN CHANH DƯỚI - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,8777 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0253 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,8358 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0367 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9592 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0354 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1387 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,984 | m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,84 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0504 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0584 | 100m3 |
| AG | Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2033 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0027 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,016 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6873 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0412 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1425 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0982 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,2777 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3166 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2524 | 100m2 |
| AH | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,8489 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36,558 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 64,132 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,4864 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16,64 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,8496 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,956 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,1636 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 121,07 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái Flinkote | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,656 | m2 |
| 11 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20,232 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (xinfa hoặc tương đương ) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,05 | m2 |
| 13 | Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện (xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,4 | m2 |
| 15 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ , vật liệu bằng Compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,62 | m2 |
| AI | Phần điện: | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đơn 1x18W | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | m |
| 7 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | m |
| 8 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | m |
| 9 | Đế âm tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| AJ | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhấn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bể |
| 14 | Van phao | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Cút góc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| 17 | T cân 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4 | 100m |
| 20 | Cút góc 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 21 | T cong 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 22 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 23 | Cút góc 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 24 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 25 | T cân 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| AK | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,0444 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0166 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,236 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0198 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0231 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0274 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7919 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,049 | m2 |
| 15 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,447 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,049 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,447 | m2 |
| AL | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 99,675 | m3 |
| 2 | Rải ni long chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 664,5 | m2 |
| AM | NHÀ VĂN HOÁ THÔN HOA ĐÀM - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,877 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0253 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,8358 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0367 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9317 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0354 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1387 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,984 | m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,84 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0507 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0581 | 100m3 |
| AN | Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2033 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0027 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,016 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6873 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0412 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1425 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0982 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,2777 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3166 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2524 | 100m2 |
| AO | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,878 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36,558 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 64,132 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,4864 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16,64 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,8496 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,956 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,1636 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 121,07 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái Flinkote | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,656 | m2 |
| 11 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20,232 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,05 | m2 |
| 13 | Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện ( xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,4 | m2 |
| 15 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ , vật liệu bằng Compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,62 | m2 |
| AP | Phần điện: | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đơn 1x18W | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | m |
| 7 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | m |
| 8 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | m |
| 9 | Đế âm tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| AQ | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhấn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bể |
| 14 | Van phao | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Cút góc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| 17 | T cân 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4 | 100m |
| 20 | Cút góc 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 21 | T cong 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 22 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 23 | Cút góc 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 24 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 25 | T cân 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| AR | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,044 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0166 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,236 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0198 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0274 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7919 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,049 | m2 |
| 15 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,447 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,049 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,447 | m2 |
| AS | CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,1515 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 75,304 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,132 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,129 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0154 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0102 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1705 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0316 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2191 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2434 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,7826 | 100m2 |
| 13 | Nẹp chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 130 | cái |
| AT | NHÀ VĂN HOÁ THÔN LỄ HỢP - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,877 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0253 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,8358 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0367 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9317 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0354 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1387 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,984 | m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,84 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0507 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0581 | 100m3 |
| AU | Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2033 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0027 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,016 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6873 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0412 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1425 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0982 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,2777 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3166 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2524 | 100m2 |
| AV | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,878 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36,558 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 64,132 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,4864 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16,64 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,8496 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,956 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,1636 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 121,07 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái Flinkote | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,656 | m2 |
| 11 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20,232 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,05 | m2 |
| 13 | Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện ( xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,4 | m2 |
| 15 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ , vật liệu bằng Compact dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,62 | m2 |
| AW | Phần điện: | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đơn 1x18W | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | m |
| 7 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | m |
| 8 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | m |
| 9 | Đế âm tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| AX | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhấn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bể |
| 14 | Van phao | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Cút góc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| 17 | T cân 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4 | 100m |
| 20 | Cút góc 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 21 | T cong 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 22 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 23 | Cút góc 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 24 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 25 | T cân 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| AY | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,0444 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0166 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,236 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0198 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0274 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7919 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,049 | m2 |
| 15 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,447 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,049 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,447 | m2 |
| AZ | SÂN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5369 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5369 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4763 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,5652 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,15 | m3 |
| 7 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,5 | m2 |
| BA | NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐỘ - CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo mái lợp tôn mạ màu trục 1-2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1285 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường thu hồi trục 1-2. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7684 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ trục 1-2. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | công |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tôn, xà gồ thép tập kết vào nơi theo qui định | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7684 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3832 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0245 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1183 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0663 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,8006 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2227 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1591 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8414 | m3 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,4148 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36,4672 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,8944 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,3504 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5876 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,7668 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 48,2996 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,7742 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,7742 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,04 | m2 |
| 24 | Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| BB | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,2005 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,308 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,36 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0207 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,24 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0136 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0222 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0165 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0355 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7252 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,897 | m2 |
| 15 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,6366 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,897 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,6366 | m2 |
| BC | *Phần điện: | |||
| 1 | Đèn ốp trần D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P 10A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | m |
| 6 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | m |
| 7 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | m |
| 8 | Đế âm tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Hộp nối dây KT 100x100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | hộp |
| BD | * Phần nước: | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,06 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 4 | Cút góc 90 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Cút góc 90 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Cút góc 90 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Chếch 135 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Chếch 135 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Chếch 135 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 10 | T cân 90 PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 11 | T cân 90 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | T cân 90 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 13 | T chuyển bậc PPR D32-D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 14 | T chuyển bậc PPR D40-D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 16 | Côn chuyển bậc PPR D32-D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Côn chuyển bậc PPR D40-D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Van hai chiều PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Van hai chiều PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Van một chiều PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Van một chiều PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Zac co PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Đầu nối thằng PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 24 | Đầu nối thẳng PPR D40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Kép 2 đầu ren PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Đâu bịt nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 27 | Ống nhựa HDPE D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 28 | Ống nhựa U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,03 | 100m |
| 29 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,04 | 100m |
| 30 | Ống nhựa U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 31 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,15 | 100m |
| 32 | Đầu nối thẳng U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 33 | Đầu nối thẳng U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 34 | Đầu nối thẳng U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 35 | Đầu nối thẳng U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 36 | T xiên 135 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 37 | T xiên 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 38 | T xiên 135 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 39 | T xiên 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 40 | T cong 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 41 | T chuyển bậc U.PVC C2 D60-D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 42 | T chuyển bậc U.PVC C2 D90-D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 43 | Cút góc 90 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 44 | Cút góc 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 45 | Cút góc 90 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 46 | Cút góc 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 47 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 48 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 49 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 50 | Cút chếch 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 51 | Côn chuyển bậc U.PVC C2 D60-D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 52 | Côn chuyển bậc U.PVC C2 D90-D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 53 | Bích xả thông tắc U.PVC D75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 54 | Bích xả thông tắc U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| BE | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Thoát sàn D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao bóng téc nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bể |
| BF | CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,9746 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 68,3826 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,154 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0674 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, chiều cao | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0143 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,012 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1596 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0316 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2068 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1417 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3418 | 100m2 |
| 13 | Nẹp chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 130 | cái |
| BG | NHÀ VĂN HOÁ THÔN ĐÔNG - SÂN | |||
| 1 | Đục nhám mặt sân hiện trạng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 315 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 31,5 | m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 315 | m2 |
| BH | Bồn hoa | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6672 | m3 |
| 2 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,0178 | m2 |
| 3 | Mua đất đổ bồn hoa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,38 | m2 |
| 4 | Đổ đất vào bồn hoa | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,845 | m3 |
| BI | CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,2031 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 84,8648 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,132 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1467 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0024 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0155 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0102 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,172 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0274 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2223 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,938 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0725 | 100m2 |
| 13 | Nẹp chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 130 | cái |
| BJ | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo mái lợp tôn mạ màu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,077 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0358 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,27 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển tôn, xà gồ thép tập kết vào nơi theo qui định | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 35,981 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1639 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0693 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1724 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2837 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0263 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0232 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0904 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,042 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,2278 | m2 |
| 16 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,5948 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,2404 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50,5916 | m2 |
| 19 | Dọn vệ sinh công trình (nền gạch +tường gạch ốp, thiết bị) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | công |
| BK | NHÀ VĂN HOÁ THÔN TRÀNG - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,8777 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,008 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0253 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,9025 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,008 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,8358 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0367 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9317 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0354 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1387 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,984 | m3 |
| 13 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,84 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0507 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0581 | 100m3 |
| BL | Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2033 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0027 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,016 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6873 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0412 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1425 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0982 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,2777 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3166 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2524 | 100m2 |
| BM | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,878 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36,558 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 64,132 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,4864 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 16,64 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,8496 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,956 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,1636 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 121,07 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái Flinkote | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,656 | m2 |
| 11 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20,232 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,05 | m2 |
| 13 | Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 14 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm bao gồm phụ kiện (xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,4 | m2 |
| 15 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ , vật liệu bằng Compac dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,62 | m2 |
| BN | Phần điện: | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đơn 1x18W | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | m |
| 7 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | m |
| 8 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | m |
| 9 | Đế âm tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| BO | Phần nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhấn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bể |
| 14 | Van phao | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 15 | Cút góc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 16 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| 17 | T cân 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7 | cái |
| 18 | Ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4 | 100m |
| 20 | Cút góc 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 21 | T cong 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 22 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 23 | Cút góc 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 24 | T chuyển bậc 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 25 | T cân 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 26 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| BP | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,0444 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt théP đáy bể, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0166 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,236 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0144 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0198 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0274 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7919 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,049 | m2 |
| 15 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,447 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,049 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,447 | m2 |
| BQ | PHẦN CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0202 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0967 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0018 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0157 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0082 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1609 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1056 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0639 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,3398 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 48,543 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng xà gồ mạ kẽm C100x50x20x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1681 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,5293 | 100m2 |
| 13 | Nẹp chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 155 | cái |
| BR | SÂN | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 25 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,5 | m3 |
| BS | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt tường rào | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,936 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,9632 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,8992 | m3 |
| BT | Phần móng tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,925 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,5033 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,519 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,519 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0153 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,9182 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0248 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0244 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,0448 | m3 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 29,2024 | m2 |
| BU | NHÀ VĂN HOÁ THÔNG CHANH TRÊN - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 11,022 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,4449 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0325 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,4625 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2655 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5852 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0285 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1101 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0656 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2217 | m3 |
| 11 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,0817 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,0304 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,0304 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,336 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0194 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4865 | m3 |
| 19 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,225 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0272 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,083 | 100m3 |
| BV | Phần thân: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,5306 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1122 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0018 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0087 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0215 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8347 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0379 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,125 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0787 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,4626 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2065 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1888 | 100m2 |
| BW | Hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36,03 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 41,488 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,36 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ ngăn nước, vữa XM mác 75 KT15x15 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,5 | m |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,2924 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x300mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7908 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,6224 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 89,3796 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, chống thấm Flinkote | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 25,1614 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, (xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,05 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ 55, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm bao gồm phụ kiện (xinfa hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2 | m2 |
| 13 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ , vật liệu bằng Compac dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,62 | m2 |
| BX | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đơn 1x18W | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đạt mặt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | m |
| 7 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | m |
| 8 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | m |
| 9 | Đế âm tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| BY | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Ván khóa D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bể |
| 11 | Van phao | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| BZ | Ống nhựa PPR: | |||
| 1 | Cút góc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10 | cái |
| 2 | Đầu nối thẳng PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| 3 | T cân 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7 | cái |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 5 | Cút góc 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 6 | T cong 90 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 7 | T xiên 135 U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Cút góc 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | T xiên 135 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 10 | T cân 90 U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 11 | Ống nhựa U.PVC C2 D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống nhựa U.PVC C2 D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| CA | PHẦN CHỐNG NÓNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,4218 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 85,3576 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1056 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,012 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0018 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0152 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0082 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1429 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0202 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1932 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2434 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,1495 | 100m2 |
| 13 | Nẹp chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 130 | cái |
| CB | TRẠM Y TẾ - NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,8 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0044 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,034 | 100m3 |
| 7 | Rải lớp ni lông lót nền chống mất nước bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50,4425 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,7637 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 53,0725 | m2 |
| CC | Phần thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1965 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1848 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4311 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 41,5 | m2 |
| 5 | Bu lông M16x400 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | cái |
| 6 | Bu lông D14x50 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 128 | cái |
| 7 | Bản mã chân cột | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 66,9 | kg |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.42mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5755 | 100m2 |
| 9 | Bịt tôn khe mái giáp ranh nhà bếp (bơm keo chống ngấm) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | md |
| 10 | Nẹp chống bão | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 60 | cái |
| 11 | Máng thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,4 | md |
| CD | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế nhựa âm tường các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=10Ampe | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | hộp |
| CE | Nước. | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| CF | TRẠM Y TẾ - LÁN TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,174 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,882 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,02 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0288 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,7 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0358 | 100m3 |
| CG | Phần thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3937 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,6257 | tấn |
| 3 | Tăng đơ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 40 | Cái |
| 4 | Ti giằng xà gồ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 60 | bộ |
| 5 | Bu lông đúc sẵn D20 L=400mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 112 | cái |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,3265 | 100m2 |
| 7 | Máng thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 35 | md |
| CH | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 2 | Máng treo đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 3 | Ty treo thép hộp mạ kẽm fi 8 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24 | m |
| 5 | Sâu vít | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24 | cái |
| 6 | Ê cu | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa âm tường các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=10Ampe | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 30 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | hộp |
| CI | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| CJ | TRẠM Y TẾ - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 38,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 18,9891 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,8132 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,8132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0521 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3175 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2408 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2177 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 7,9083 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây giằng móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,5044 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0489 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0142 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,043 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8065 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổt cột vuông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0449 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0568 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,125 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2468 | m3 |
| CK | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt , đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,703 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3015 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng: | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0779 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4523 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0104 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9893 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,2249 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,0636 | m2 |
| 10 | Đánh màu tường bể | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12,2885 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0137 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0254 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3015 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2272 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2038 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,4313 | m3 |
| 18 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32,88 | m2 |
| CL | Phần khung bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1742 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0369 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1345 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2374 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,071 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2372 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,7279 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( cos 3.3m) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,1178 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6781 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,3782 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1685 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0333 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0032 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0138 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,9871 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 42,62 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 49,6096 | m2 |
| CM | Xây thô + hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,5302 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,672 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 13,1041 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn vệ sinh, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,3811 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 66,888 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 23,3256 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 75,598 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,841 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 35,3888 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,4208 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 66,9762 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 75,598 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 27,9166 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,1325 | m2 |
| 15 | Gia công bệ bếp inox 304 hộp 40x40x1.2mm. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0465 | tấn |
| 16 | Lắp đặt mặt bệ bếp bằng đá granite | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,136 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ cửa đi, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,74 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ cửa sổ, kính trắng dày 6.38 ly (cửa sổ) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5,4 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ inox 304 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 32,1527 | kg |
| CN | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió KT 250x250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế nhựa âm tường các loại | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P, cường độ dòng điện I=30Ampe | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=20Ampe | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực RCCB 2P-20A | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | hộp |
| CO | Nước, thiết bị cấp thoát nước | |||
| CP | Đường ống cấp nước lạnh (PPR-PN10) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| 26 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9 | cái |
| CQ | Đường ống cấp nước tổng HDPE-D20: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 50 | 100m |
| CR | Đường ống thoát nước + thông hơi (u.PVC-C2): | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=34mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=60mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=110mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt T cong nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt T chuyển bậc u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>60mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút góc u.PVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút góc uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>60mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=34mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 28 | cái |
| 29 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=60mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 12 | cái |
| 30 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 31 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 20 | cái |
| CS | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng đựng giấy | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa bàn đá loại dương vành) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa loại 1 vòi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rácinox d=90mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao bóng téc nước | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| CT | TRẠM Y TẾ. PHẦN SÂN + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 9,339 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,5345 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1612 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,598 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2515 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,4185 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0334 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2311 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 41,98 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,7352 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan ga, rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1214 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2171 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1086 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,9217 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 42 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0065 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1022 | 100m3 |
| CU | Sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,611 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,4073 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 54,53 | m3 |
| 4 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 499,3 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 499,3 | m2 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 118 | m |
| CV | Vườn thuốc | |||
| 1 | Đào móng tường | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,924 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,8787 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 10,3999 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0197 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0695 | 100m4 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 69,0888 | m2 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 21,9828 | m2 |
| CW | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,5091 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 4,2261 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lan can hàng rào | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 31,92 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 8,7352 | m3 |
| CX | Kết cấu móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,668 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,645 | 100m |
| 3 | Đắp cát phủ đầu cọc 100mm | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,8562 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng. | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0294 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,5178 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0459 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2781 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2526 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1064 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0079 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0975 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6246 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,023 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0438 | 100m3 |
| CY | Kết cấu thân | |||
| 1 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,315 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0335 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1725 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,2392 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1,2318 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0616 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0725 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,1981 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,7343 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0601 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,0396 | 100m2 |
| CZ | Hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,3743 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,9191 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 3,4272 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 48,5765 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 37,0256 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2,268 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 6,1772 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 19,6 | m |
| 9 | Đắp chữ "Trạm y tế xã Tam Đa" xi măng vữa mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 1 | gói |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 94,0473 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cổng bằng inox | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 287,7854 | kg |
| 12 | Phụ kiện cánh cổng inox (bản lề, then cài, khoá, ...) | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 13 | Gia công lan can sắt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 0,6574 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 36,072 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTKBVTC | 72,144 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước, thuỷ lợi hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi