Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851188-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220833181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 13:31:00 đến ngày 2022-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,506,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 7.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% trở lên) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2019 đến hết thời điểm đóng thầu.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn kèm Tài liệu thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình, giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo thép (01 bộ 42 chân ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy Toàn Đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,7m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối thiểu 150 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu hoặc xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng hoặc Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng tối thiểu 8,5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 108 cvTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường THCS Nhơn Nghĩa A (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu quốc gia |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, - Bản scan các tài liệu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu và tài liệu chứng minh cấp công trình tương đương gói thầu. - Bản scan các tài liệu liên quan đến Nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Bản scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị và các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ / Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của Thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp tất cả tài liệu gốc để đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là không trung thực và được xử lý theo quy định của Luật Đấu Thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A; địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933946449 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Khu hành chính UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,456 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp đê, taluy chắn cát, độ chặt đất đắp K=0.90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5248 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,8776 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,962 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1847 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 143,2842 | m3 |
| 4 | Trải cao su lót chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1997 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 176,6 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,996 | 100m |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 mối nối |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6658 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6658 | tấn |
| 10 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2155 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,2342 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,2738 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,546 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,1198 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,0273 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,129 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4766 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,1305 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,8326 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,669 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,276 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,0712 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8562 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,558 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,2816 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9448 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1637 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8524 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1092 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1563 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8835 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2129 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3502 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7237 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8208 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4865 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,2028 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1821 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5866 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6744 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9362 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,4329 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8101 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9449 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2179 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,5411 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,6868 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,8558 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1047 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5804 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,3948 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1042 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7935 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,688 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,884 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,606 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8304 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,9192 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,452 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7264 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9001 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,6778 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,461 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 275,4 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 417,7362 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,8336 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.221,9168 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 330,96 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 247,32 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 195,2338 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,636 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 652,12 | m2 |
| 94 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 401,506 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 299,24 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M25, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 310,6 | m |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 358,014 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 288,02 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 288,02 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 712,44 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.204,5027 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m2 |
| 105 | Lát đal bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 395,274 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 324,62 | m2 |
| 109 | Lát bậc cấp bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,485 | m2 |
| 110 | Lát cầu thang bằng gạch cầu thang KT 300x500mm (có khía mũi bậc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,3873 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 738,431 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.221,917 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.473,27 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.412,787 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.695,187 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, tấm mica dày 3mm, 1,2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700,tấm mica dày 3mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa việt tệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 4, 2 cánh lùa và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, 1,3 cánh mở và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 120 | Lắp dựng khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, tấm mica dày 3mm, khung cố định, và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 121 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép la 40x8mm, thép tròn đặc fi12 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,2864 | m2 |
| 122 | SX khung bảo vệ cửa sổ, khung bao thép V50x50x5mm, thép la40x8mm, thép tròn đặc fi 12 (sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 149,28 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 274,12 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 194,7264 | m2 |
| 125 | SXLD trần tôn sóng nhỏ dày 0,45mm khung thép mạ kẽm 30x60x1,2mm (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 516,668 | m2 |
| 126 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1638 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,1638 | tấn |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9429 | 100m2 |
| 129 | SXLD lan can cầu thang tay vịn inox tròn đk 60, dày 2mm, lan can inox vuông (20x20x1,2mm), thanh đứng inox vuông 40x40x1,4mm, … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,66 | md |
| 130 | SXLD lan can trệt hành lan inox tròn fi 60x2,0mm thanh đứng inox tròn fi 49x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m |
| 131 | SXLD lan can lầu hành lan inox tròn fi 60x2,0mm thanh đứng fi 49x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m |
| 132 | SXLD thang lên mái thép hộp inox 304 thanh đứng 30x60x1,4mm, thanh ngang 30x30x1,4mm, bao gồm toàn bộ phụ kiện để bắt vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | SXLD nắp tole phẳng dày 2 ly (khung thép V30x30x4mm, có chốt khóa) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | SXLD Vách ngăn khung nhôm, pa nô nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo ke chữ L, ốc vít .v..v | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,3875 | m2 |
| 135 | SXLD nẹp nhôm thẳng 80x3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,2 | md |
| 136 | SXLD mũ chụp khe bằng tấm inox 304, dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5 | md |
| 137 | SXLD Khung lam BTCT đúc sẵn tại chỗ (KT :3,05x0,3) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 138 | SXLD Khung inox hộp 20x20x1,2mm trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dimer quạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.850 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.064 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm loại chống cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.520 | m |
| 26 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 27 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Bảng |
| 28 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Rôbinê) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,882 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=34mm R.T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=42mm R.T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa măng sông PVC d=60mm R.T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút PVC d=21 RTmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Cút PVC d=21 RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Cút PVC d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Cút PVC d=27x21 RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút PVC d=27x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút PVC d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Cút PVC d=34x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút PVC d=34x27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Cút PVC d=42x27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút PVC d=42x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút PVC d=60x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cút PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Cút PVC d=90x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Cút PVC d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Cút PVC d=114x45 độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Tê PVC d=21RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Tê PVC d=27x21 RNmm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Tê PVC d=27x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Tê PVC d=34x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Tê PVC d=34x27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Tê PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tê PVC d=42x27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê PVC d=42x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Tê PVC d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tê PVC d=60x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Tê PVC d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Tê PVC d=90x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Tê PVC d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 51 | Chữ Y PVC d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Côn chuyển PVC d=60x34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Côn chuyển PVC d=90x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Côn chuyển PVC d=114x60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Van PVC d=27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Van thau d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Van thau d=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Van thau d=60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 nằm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 61 | Phao điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt MCB 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Máy bơm 1HP, H>20m (tương đương Panasonic) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Khung đậy máy bơm 1,25m x1,25mx1,1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,0625 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,0625 | 1m2 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông sân đường đặt cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,555 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m3 |
| 6 | Lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 7 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D40/30mm bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (chỉ tính nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thau d=34mm (1 chiều) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PVC d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,595 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4064 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 59 | 1cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1654 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1654 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1427 | 100m2 |
| 2 | Trải cao su đen lót chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3616 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 4 | Rải cao su lót chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch 30x30, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,4652 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 11 | SXLD cột cờ Inox cao 8m (tính trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.276E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 7.000.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% trở lên) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2019 đến hết thời điểm đóng thầu.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu giai đoạn kèm Tài liệu thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình, giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiểu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách đo đạc, định vị công trình. | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Trắc Địa hoặc Trắc Đạc+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách công tác định vị, đo đạt ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn hoặc chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Có chứng chỉ chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Đã từng phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy trên công trình ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, Có giá trị hợp đồng tối thiếu 7,0 tỷ đồng. (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng tham gia, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân+ Có cam kết sẵn sàng huy động nhân sự trên cho gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lítTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1,5 kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30 kvaTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Dàn giáo thép (01 bộ 42 chân ) | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 10 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy Toàn Đạc | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,7m3Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 12 | Máy mài | Công suất tối thiểu 2,7kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 13 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 2,5kwTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 TấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy ép cọc | Lực ép tối thiểu 150 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Cần cẩu hoặc xe tải thùng | Sức nâng tối thiểu 10 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy vận thăng hoặc Tời kéo | Sức nâng tối thiểu 0,8 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 18 | Lu bánh thép | Tổng trọng lượng tối thiểu 8,5 tấnTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 108 cvTài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn, Kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Cốp pha thép hoặc gỗ; nhựa (m2) | Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi