Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865935-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220865841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 15:03:00 đến ngày 2022-09-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,010,827,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.508.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các cơ quan chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, là bản phô tô có chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Xây dựng 06 phòng hiệu bộ + 02 phòng phục vụ học tập Trường MN Thanh Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Số 36, đường Võ Văn Tần, khu phố Tân Trà 1, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, T. Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản , địa chỉ: Xã Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản. Địa chỉ: Thị trấn Tân Khai, huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Chặt cây dọn dẹp mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cây
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,8522100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,856m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,564m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,9083m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,79m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9793100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,856m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,792m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,224m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,625m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,7645m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,4635m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,7848m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,924m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4446m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,184100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0856100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,0641100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6824100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,685100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,617100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9112100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3964100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2923100m2
26Mua đất cấp 3 để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế197m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết1,97100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,57100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,182m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,76m3
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,9m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,9m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1058tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,4895tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6758tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5814tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4262tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4347tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1821tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1222tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,206tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1502tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2156tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9685tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,4519tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1606tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2854tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1882tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4328tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3559tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1854tấn
52Sản xuất lắp dựng lam trang trí, sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,4m2
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,1245m3
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5726m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,902m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,009m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,063m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,368m3
59Ốp gạch ceramic màu đỏ 100X200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,14m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,755m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế513,21m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.082,94m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế41,368m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế188,0332m2
65Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,876m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,81m2
67Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế302,66m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế302,66m2
69Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế423,31m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế423,31m2
71Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế179,3m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế179,42m2
73Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế225,5m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế225,5m2
75Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,34m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế775,15m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế207,5m
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế673m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,8m2
80Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.633,51m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.347,2m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế701,97m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.356,45m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế239,35m2
85SX cửa đi nhôm XINGFA 1.6mm, kính cường lực dày 10 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,04m2
86SX cửa sổ nhôm XINGFA 1.4mm, kính cường lực dày 10 lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,56m2
87Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,72m2
88SXLD rèm cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,88m2
89Sản xuất cửa sắt lên máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m2
90Lắp khoá selexĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
91Sản xuất vách kính xingfaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,67m2
92SXLD lan can cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9md
93SXLD tay vịn cầu thang và lan can inox D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế49,8mét
94SXLD lan can inox D30 đứngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3mét
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,39m2
96Làm vách bằng tấm Compact chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,24m2
97Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3059tấn
98Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3059tấn
99Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,3301100m2
100Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6097m3
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,275100m2
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,5510m2
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế128,13410m2
104Sản xuất lắp dựng mặt đá garanite bàn lavabor, mặt bếpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,5m2
105Thang nâng thức ănĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
106Bàn chân sắt- mặt đá kt 1.4x4.6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
107Bếp ga + bình gaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
108Lava bô 2 ngăn lớnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
109Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế74bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
113Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
114Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cái
115Lắp đặt công tắc quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
119SXLD tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế800m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
125Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50hộp
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.000m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế500m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keO, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34-27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52cái
135Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
136Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
137Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114-60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cái
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30cái
142Lắp đặt lơi D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25Cái
143Lắp đặt Y 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
144Tê cong 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21Cái
145Tê 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11Cái
146Nắp bít 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
147Nắp bít 114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25Cái
148Co 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20Cái
149Lơi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28Cái
150Y 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
151Tê cong 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12Cái
152Cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
153Tê 27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35Cái
154Tê 27 ren trong 21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52Cái
155Co 27 ren trong 21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
156Co 27 ren ngoài 21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24Cái
157Cút ren trong và ngoài 21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66Cái
158Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
159SXLD vòi vịt bàn cầuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
161Lavabo và bộ xảĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
162Lắp đặt Âu tiểu nam và bộ xảĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
163Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
164SXLD vòi lấy nước rửa sànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
165Lắp đặt gương soi bộ lớn kt theo bản vẽĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
166Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,397100m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9152m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0286100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0666tấn
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6933m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7428m3
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0457100m2
175Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
176Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,872m3
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,68m2
178Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24m2
179Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,36m2
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,5m3
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,5m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,29100m2
183Cắt ron bê tông chống nứt 3x3mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế78md
184Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1lần
185Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
186Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
187Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,426110m3
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 20mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
189Lắp đặt aptomat 1P-10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 150mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,14100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,86100m
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
193Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 40mm bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.516E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.503E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng của hợp đồng+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.508.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các cơ quan chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ là bản phô tô có chứng thực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả các bằng cấp là bản phô tô có chứng thực32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc An toàn lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, là bản phô tô có chứng thực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
2 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)1
3 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe)1
4 Máy trộn bê tông ≥250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
5 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
6 Máy cắt uốn sắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
7 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
8 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
9 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
10 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
11 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
12 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô hóa đơn máy)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->