Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình tuyến chính (đoạn Km10+500 - Km17+735,9)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220861697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình tuyến chính (đoạn Km10+500 - Km17+735,9) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 14:57:00 đến ngày 2022-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 108,532,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 75.900.000.000 đồng.* 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 75.900.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi ≥ 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Lu bánh lốp 8T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí Nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình tuyến chính (đoạn Km10+500 - Km17+735,9) Xây dựng cầu và đường dẫn nối cảng Mỹ An - QL31 - QL1 và tuyến nhánh hồ Suối Nứa - Khuôn Thần trên địa bàn huyện Lục Nam và Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | 35.504,2966 | m3 | |
| 2 | Đào đất nền đường, đào khuôn, đào cấp, đào rãnh, mặt đường cũ | 110.934,24 | m3 | |
| 3 | Đắp đất K95 | 139.468,4453 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K98 | 28.766,39 | m3 | |
| 5 | Đào thay đất Xử lý đất yếu | 1.505,61 | m3 | |
| 6 | Đắp cát K95 Xử lý đất yếu | 200,21 | m3 | |
| 7 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m Xử lý đất yếu | 547,85 | m2 | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/m Xử lý đất yếu | 978,86 | m2 | |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm | 60.164,99 | m2 | |
| 2 | Lớp dính bám 0,5kg/m2 | 60.164,99 | m2 | |
| 3 | Thảm BTNC19 dày 7cm | 60.164,99 | m2 | |
| 4 | Lớp thấm bám 1,0kg/m2 | 60.164,99 | m2 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I | 9.457,47 | m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II | 16.330,6 | m3 | |
| 7 | Thảm BTNC19 dày 7cm đường giao dân sinh | 3.304,566 | m2 | |
| 8 | Lớp thấm bám 1,0kg/m2 đường giao dân sinh | 3.304,566 | m2 | |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I đường giao dân sinh | 495,6849 | m3 | |
| C | Gia cố mái taluy âm | |||
| 1 | Gia cố mái taluy, chân khay bằng BTXM M200 | 1.691,0145 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng lưới thép B40 và rải lớp nilong gia cố mái đá | 6.310,93 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm chân khay | 113,145 | m3 | |
| 4 | Đào đất chân khay | 2.040,16 | m3 | |
| 5 | Lỗ thoát nước mái taluy | 1.456 | vị trí | |
| D | Hệ thống thoát nước dọc và thoát nước mái taluy dương | |||
| 1 | Bê tông rãnh hình thang M200 | 291,776 | m3 | |
| 2 | Bê tông M250 đổ tại chỗ rãnh BTCT chịu lực BXH=(0,4xH)m | 38,11 | m3 | |
| 3 | Cốt thép rãnh chịu lực | 2,2063 | tấn | |
| 4 | Đá dăm đệm rãnh chịu lực | 14,8 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan chịu lực M250 | 185 | cấu kiện | |
| 6 | Bê tông rãnh đỉnh, rãnh bậc, bậc dốc nước M200 | 132,8196 | m3 | |
| 7 | Đá dăm đệm bậc nước | 11,7995 | m3 | |
| 8 | Đào móng rãnh hình thang, rãnh đỉnh, rãnh bậc, bậc nước | 457,236 | m3 | |
| E | Cống tròn BTCT D1,0m | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D=1,0m | 147,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt khối móng BT D=1m | 137 | cấu kiện | |
| 3 | Mối nối cống | 48 | mối nối | |
| 4 | Bê tông móng, hố thu, tường, sân cống, chân khay M200 | 335,9958 | m3 | |
| 5 | Bê tông gia cố M150 | 114,7835 | m3 | |
| 6 | Đá dăm đệm | 68,95 | m3 | |
| 7 | Đào cống | 525,99 | m3 | |
| 8 | Đắp đất thân cống K95 bằng đầm cóc | 662,1025 | m3 | |
| 9 | Đắp VL dạng hạt K95 bằng đầm cóc | 205,8704 | m3 | |
| F | Cống tròn BTCT D1,25m | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D=1,25m | 137,5 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khối móng BT D=1,25m | 141 | cấu kiện | |
| 3 | Mối nối cống | 47 | mối nối | |
| 4 | Bê tông móng, tường, sân cống, chân khay M200 | 190,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông gia cố, chèn ống cống M150 | 117,3485 | m3 | |
| 6 | Đá dăm đệm | 56,374 | m3 | |
| 7 | Đào cống | 525,99 | m3 | |
| 8 | Đắp đất thân cống K95 bằng đầm cóc | 1.189,0893 | m3 | |
| G | Cống tròn BTCT D1,5m | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D=1,5m | 318 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khối móng BT D=1,5m | 221 | cấu kiện | |
| 3 | Mối nối cống | 138 | mối nối | |
| 4 | Bê tông móng, mối nối, hố thu, tường, sân cống, chân khay M200 | 826,0522 | m3 | |
| 5 | Bê tông gia cố, chèn ống cống M150 | 252,7318 | m3 | |
| 6 | Đá dăm đệm | 160,4445 | m3 | |
| 7 | Đào cống | 2.967,09 | m3 | |
| 8 | Đắp đất thân cống K95 bằng đầm cóc | 2.204,3947 | m3 | |
| 9 | Đắp VL dạng hạt K95 bằng đầm cóc | 611,625 | m3 | |
| H | Cống tròn BTCT 2D2m, 3D2m | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D=2m | 123 | m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt khối móng D=2m | 132 | cấu kiện | |
| 3 | Mối nối cống | 74 | mối nối | |
| 4 | Bê tông móng, hố thu, tường, sân cống, chân khay M200 | 281,02 | m3 | |
| 5 | Bê tông gia cố, chèn ống cống M150 | 193,3215 | m3 | |
| 6 | Đá dăm đệm | 68,521 | m3 | |
| 7 | Đào cống | 1.327,06 | m3 | |
| 8 | Đắp đất thân cống K95 bằng đầm cóc | 1.096,0506 | m3 | |
| I | Cống hộp BTCT 1,25x1,25m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 | 96,48 | m3 | |
| 2 | Cốt thép ống cống | 17,2814 | Tấn | |
| 3 | Lắp đặt cống hộp 1,25x1,25m | 72 | cấu kiện | |
| 4 | Mối nối cống | 69 | mối nối | |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | 475,2 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng, mối nối, hố thu, tường, sân cống, chân khay M200 | 106,0384 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố M150 | 26,9705 | m3 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 32,264 | m3 | |
| 9 | Đào cống | 328,18 | m3 | |
| 10 | Đắp đất thân cống K95 bằng đầm cóc | 1.882,3092 | m3 | |
| J | Cống hộp BTCT 1,5x1,5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 | 32,991 | m3 | |
| 2 | Cốt thép ống cống | 5,0534 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5m | 21 | cấu kiện | |
| 4 | Mối nối cống | 20 | mối nối | |
| 5 | Quét nhựa đường nóng | 162,96 | m2 | |
| 6 | Bê tông móng, tường, sân cống, chân khay M200 | 39,2776 | m3 | |
| 7 | Bê tông gia cố M150 | 18,153 | m3 | |
| 8 | Đá dăm đệm | 25,831 | m3 | |
| 9 | Đào cống | 345,27 | m3 | |
| 10 | Đắp đất thân cống K95 bằng đầm cóc | 726,336 | m3 | |
| K | Cải mương | |||
| 1 | Đào cải mương | 5.885,95 | m3 | |
| 2 | Đắp bờ mương cải, mương đào | 916,9 | m3 | |
| L | Cống hộp lớn B>2m | |||
| 1 | Cốt thép thân, tường đầu, tường cánh, sân cống | 168,0837 | tấn | |
| 2 | Bê tông thân, tường đầu, tường cánh, sân cống M350 | 1.175,79 | m3 | |
| 3 | Tấm ngăn nước | 148,18 | m | |
| 4 | Tấm cao su chèn khe | 56,91 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép D25 mối nối (bao gồm nắp đậy ống mạ kẽm, ống mạ kẽm, bi tum, thép D25 mạ kẽm) | 254 | bộ | |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng | 1.527,43 | m2 | |
| 7 | Cốt thép bản quá độ | 11,5372 | tấn | |
| 8 | Bê tông bản quá độ M300 | 53,4599 | m3 | |
| 9 | Cao su đàn hồi | 16,2 | m2 | |
| 10 | Tấm xốp chèn khe | 16,2 | m2 | |
| 11 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | 10.066,49 | m3 | |
| 12 | Bê tông sân gia cố + ốp mái M200 | 354,26 | m3 | |
| 13 | Lưới thép B40 và nilong lót bê tông ốp mái taluy | 1.429,1 | m2 | |
| 14 | Lỗ thoát nước mái taluy | 227 | vị trí | |
| 15 | Bê tông lót M100 | 137,44 | m3 | |
| 16 | Đá dăm đệm 2x4 | 150,99 | m3 | |
| 17 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | 600 | m3 | |
| 18 | Bê tông M150 tạo mặt bằng thi công | 120 | m3 | |
| 19 | Đắp bờ vây thi công | 2.203,51 | m3 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống tạm D1500 | 114 | m | |
| 21 | Đào đất hố móng, mương tạm, thanh thải | 8.585,66 | m3 | |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90 | 92 | biển | |
| 2 | Biển báo tròn D90 | 4 | biển | |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 70 | 40 | biển | |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật I.419 KT 150x240cm | 2 | biển | |
| 5 | Biển báo hình chữ nhật R.415A KT 125x150cm | 1 | biển | |
| 6 | Biển báo hình chữ nhật S501,b KT40x90cm | 6 | biển | |
| 7 | Biển báo hình chữ nhật S502,b KT40x65cm | 3 | biển | |
| 8 | Biển báo hình vuông S.509 KT75x75cm | 34 | biển | |
| 9 | Biển chữ viết KT80x50cm | 40 | biển | |
| 10 | Sơn kẻ đường dày 2mm | 2.520,4135 | m2 | |
| 11 | Sơn kẻ đường dày 6mm | 308,1 | m2 | |
| 12 | Gờ giảm tốc (vạch sơn xóc) dày 6mm | 136,5 | m2 | |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng Hộ lan tôn lượn sóng | 2.670 | m | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng Cọc tiêu bằng BTCT | 1.170 | cọc | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng Cọc H bằng BTCT | 45 | cọc | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng Cọc H bằng thép dạng tấm | 21 | cọc | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng Cột Km bằng thép | 7 | cọc | |
| N | Tổ chức xây dựng | |||
| 1 | Đóng cọc tre, L>2,5m, phần ngập đất | 13.482 | m | |
| 2 | Đóng cọc tre, L>2,5m, phần không ngập đất | 13.482 | m | |
| 3 | Giằng tre | 5.376 | m | |
| 4 | Phên nứa | 2.688 | m2 | |
| 5 | Đắp và thanh thảnh Bao tải đất | 672 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 75.900.000.000 đồng.* 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III và mỗi hợp đồng có giá trị là ≥ 75.900.000.000 đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự theo yêu cầu. Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, hoặc thiết kế bản vẽ thi công). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 75.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của CĐT) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 5 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo tài liệu chứng minh, có xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,6m3 | còn hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108cv | còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy san | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm ≥50 m3/h | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh thép ≥10T | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Lu rung 16T-25T | còn hoạt động tốt | 6 |
| 8 | Lu bánh lốp 8T-16T | còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | còn hoạt động tốt | 12 |
| 10 | ô tô tưới nước | còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Phòng thí Nghiệm hiện trường | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi