Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220864524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220726834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 14:56:00 đến ngày 2022-09-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,465,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.407068E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105.000.000.000 VND- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (có các hạng mục: Xây dựng nhà kết cấu khung BTCT cấp III; San nền; Bể nước ngầm; Hệ thống cấp thoát nước cấp III; Hệ thống cấp điện + Hệ thống điên chiếu sáng cấp III; Hệ thống điện nhẹ, Camera; Hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã tham gia 02 công trình dân dụng tối thiểu hạng III (Trường hợp đã tham gia công trình thì chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 35 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 35 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống nước trong và ngoài nhà, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống lọc nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình có hệ thống thoát nước thải và hệ thống cấp nước sinh hoạt- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cao đẳng trở lên chuyên ngành đường bộ- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống camera giám sát, hệ thống mạng internet, cáp điện thoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC & CHCN- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia lắp đặt hệ thống PCCC 01 công trình dân dụng cấp III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 35 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy bơm bê tông 50 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy bơm bê tông 50 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đào 0,80 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy đào 0,80 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Loại thiết bị: Máy ủi 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy ủi 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 16 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 16 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 10T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 10T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy lu rung 25T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy lu rung 25T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi 6 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu bánh hơi 6 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Cần trục ô tô 3T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô 3T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Loại thiết bị: Cần cẩu 30T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu 30T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Loại thiết bị: Cần cẩu bánh xích 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu bánh xích 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Loại thiết bị: Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Loại thiết bị: Máy đào 1,25 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy đào 1,25 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Loại thiết bị: Máy rải 50- 60 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy rải 50- 60 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Loại thiết bị: Xe nâng 12 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe nâng 12 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 19-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 20-Loại thiết bị: Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy dầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 21-Loại thiết bị: Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 22-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 23-Loại thiết bị: Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 24-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 25-Loại thiết bị: Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 26-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 27-Loại thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Loại thiết bị: Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đồng hồ đo áp lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 31-Loại thiết bị: Vôn mét điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vôn mét điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Loại thiết bị: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Loại thiết bị: Kích 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Kích 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 34-Loại thiết bị:Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời điện 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 35-Loại thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Loại thiết bị: Máy nén khí diezel 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy nén khí diezel 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Loại thiết bị: Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Ô tô tưới nước 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Loại thiết bị: Máy cắt bê tông 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt bê tông 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 39-Loại thiết bị: Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 40-Dàn giáo (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (đơn vị tính là bộ) (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dự án: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng cơ sở vật chất và mua sắm trang thiết bị tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Khánh Hòa 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu (Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại/Fax: 0258.3822704) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt trượt | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,115 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ song sắt trên hàng rào | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,048 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 5,715 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,941 | m3 |
| 5 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,844 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép hiện hữu | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 2,58 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 2.531,76 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 118,14 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,245 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,175 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,07 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 1,728 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 2,684 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột đá 1x2 M250 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,488 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,912 | m3 |
| 16 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, M250 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 1,824 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,13 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,078 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,243 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 1,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,288 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,806 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng tường rào, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,022 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,114 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,057 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 0,386 | tấn |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 147,732 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dày | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 9,362 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường hàng rào chiều dày | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 3,544 | m3 |
| 30 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 107,06 | m2 |
| 31 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 15,96 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 31,58 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 107,06 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 47,54 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 154,6 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 37,732 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá chẻ KT 100x200mm vào chân tường hàng rào, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 7,204 | m2 |
| 38 | CCLĐ chông sắt thép hộp KT 20x20x1,2mm cao 400mm nhon đầu (bao gồm sơn hoàn thiện theo bản vẽ) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 31,2 | m |
| 39 | CCLĐ chông sắt thép hộp KT 20x20x1,2mm cao 400mm nhon đầu (bao gồm sơn hoàn thiện theo bản vẽ) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 3,6 | m |
| 40 | CCLĐ cửa cổng sắt hộp 20x20x1,2mm kết hợp sắt hộp 50x100x2mm (bao gồm sơn dầu hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 32,12 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng lưới thép B40 mạ kẽm dày 3,3mm | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 3.182,16 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 3.182,16 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ nổi inox sơn nhũ vàng trên bảng tên công trình (Trọn bộ theo bảng vẽ thiết kế, trên bảng đá có sẵn) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG- TƯỜNG RÀO B40 TOÀN CƠ SỞ | 2 | bộ |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 | 3,795 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 | 0,779 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 | 2,863 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 | 8,731 | m3 |
| 48 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 350 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 | 30,85 | m3 |
| 49 | Đắp đá dăm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 | 1,532 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 | 0,153 | 100m3 |
| 51 | Trải ni lông PE dày 3mm chống mất nước công trình | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 | 5,297 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 350 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 | 108,826 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bó vỉa | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 | 3,667 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI ĐƯỜNG NỘI BỘ (RỘNG 4M)- KẾT NỐI ĐƯỜNG TỈNH LỘ 8 | 1,001 | tấn |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 4,437 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,697 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 3,74 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 1,472 | m3 |
| 59 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 1,104 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 13,74 | m3 |
| 61 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 37,056 | m3 |
| 62 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 3,08 | m3 |
| 63 | Bê tông vách bể, chiều dày | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 16,188 | m3 |
| 64 | Bê tông dầm nắp bể, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 6,636 | m3 |
| 65 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 13,912 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp thăm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,2 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót đà kiềng | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,074 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót đáy bể | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,05 | 100m2 |
| 69 | Xây ván khuôn đà kiềng bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,883 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể nước ngầm | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 2,342 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,167 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm nắp đan | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,594 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy nắp đan | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 1,316 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,12 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 7,65 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,089 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,47 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,069 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,645 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,768 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 2,704 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,3 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nắp bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,73 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 2,09 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thăm bể nước ngầm | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 0,058 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 2 | cấu kiện |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 288,3 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 288,3 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 14,08 | m2 |
| 90 | Trát mặt dưới nắp bể nước ngầm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 128,96 | m2 |
| 91 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Waterstop | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 32,8 | m |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo BVTK - HM: BỂ SINH HOẠT (BỂ NGẦM) | 431,34 | m2 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,181 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,111 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,071 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 1,024 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 2,597 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,175 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,704 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 1,131 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,07 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột chiều cao | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,028 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,13 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,067 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,014 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,039 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,02 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,098 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 1,444 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 1,408 | m3 |
| 111 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,282 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,265 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,175 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 3,684 | m3 |
| 115 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,546 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,09 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,704 | tấn |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 7,748 | m3 |
| 119 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy sàn mái, chiều cao | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,609 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,254 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 1,422 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,312 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,044 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,008 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,029 | tấn |
| 126 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 6,404 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,04 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường hộp gen chiều dày | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,576 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 43,78 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 35,58 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 22,72 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 34,801 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 3,04 | m2 |
| 134 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 14,44 | m2 |
| 135 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 6,8 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 58,52 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 14,44 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 14,44 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 63,36 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 43,78 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 64,321 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 35,58 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 17,48 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 108,101 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 53,06 | m2 |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung thép kết hợp pano thép và lưới B40 (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 3,3 | m2 |
| 147 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 6,72 | m2 |
| 148 | Gia công thang sắt | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,189 | tấn |
| 149 | Gia công lan can | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,304 | tấn |
| 150 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 46,074 | m2 |
| 151 | Cung cấp lắp đặt bu lông M12 | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 96 | bộ |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 32,71 | m2 |
| 153 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 2,1 | 100m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 2,1 | 100m2 |
| 155 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao 3600mm (tạm tính hao phí vật tư trong thời gian thi công 1 tháng) | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,176 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTK - HM: ĐÀI NƯỚC - TRẠM BƠM | 0,176 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính D50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2,102 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính D76mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,403 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 14,587 | 100m |
| 161 | Lắp đặt Co thép không rỉ, đường kính D50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 32 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co thép không rỉ, đường kính D76mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Co thép không rỉ, đường kính D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 34 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê thu thép không rỉ, đường kính D76mm-D76mm-D50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê thu thép không rỉ, đường kính D114mm-D114mm-D50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê thu thép không rỉ, đường kính D114mm-D114mm-D76mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê đều thép không rỉ, đường kính D114mm-D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 19 | cái |
| 168 | Cung cấp lắp đặt gioăng cao su D50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 12 | cái |
| 169 | Cung cấp lắp đặt gioăng cao su D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 60 | cái |
| 170 | Lắp mặt bích hàn, đường kính D50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 12 | cái |
| 171 | Lắp mặt bích hàn, đường kính D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 60 | cái |
| 172 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính D50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van cổng D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt van cổng D50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính D50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt luppe lưới lọc D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y lọc D50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y lọc D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2 | cái |
| 182 | Cung cấp lăng phun D65mm/19mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 24 | cái |
| 183 | Cung cấp Cuộn vải bạc D65mm/20m | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 36 | cuộn |
| 184 | Lắp đặt giá treo bê tông | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa D50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 19 | cái |
| 186 | Cung cấp lăng phun D50mm/13mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 19 | cái |
| 187 | Cung cấp Cuộn vải bạc D65mm/20m | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 19 | cuộn |
| 188 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy điện (Q=100m3/h; H=72m) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | 1 máy |
| 189 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy diesel (Q=100m3/h; H=72m) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | 1 máy |
| 190 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy trục đứng ly tâm (Q=3.6m3/h; H=77m) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | 1 máy |
| 191 | Đào kênh mương ống thép không rỉ PCCC, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 7,526 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 6,971 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,555 | 100m3 |
| 194 | Quét nhựa bitum và quấn vải mùng ống thép pccc ngầm trong mương đất | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 565,402 | m2 |
| 195 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D65/50 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D40/30 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 3,45 | 100m |
| 197 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 5,4 | 100m |
| 198 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,792 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,363 | 100m3 |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,429 | 100m3 |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1,44 | m3 |
| 202 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,144 | m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,005 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,144 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,36 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,1 | m3 |
| 207 | Ván khuôn nắp hố ga | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,014 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,069 | 100m2 |
| 209 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,009 | 100m3 |
| 211 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 10 đầu |
| 212 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,2 | 5 nút |
| 213 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,2 | 5 chuông |
| 214 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 215 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 5 đèn |
| 216 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 4 | hộp |
| 217 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 147 | m |
| 218 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 125 | m |
| 219 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 đèn |
| 220 | Lắp đặt Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 30 | m |
| 221 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 30 | m |
| 222 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 10 đầu |
| 223 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,2 | 5 nút |
| 224 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,2 | 5 chuông |
| 225 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 226 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 5 đèn |
| 227 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 4 | hộp |
| 228 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 115 | m |
| 229 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 65 | m |
| 230 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 đèn |
| 231 | Lắp đặt Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 55 | m |
| 232 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 50 | m |
| 233 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,7 | 10 đầu |
| 234 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 nút |
| 235 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 chuông |
| 236 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 237 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 đèn |
| 238 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 7 | hộp |
| 239 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 132 | m |
| 240 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 95 | m |
| 241 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 5 đèn |
| 242 | Lắp đặt Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 135 | m |
| 243 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 122 | m |
| 244 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,7 | 10 đầu |
| 245 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 nút |
| 246 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 chuông |
| 247 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 248 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 đèn |
| 249 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 7 | hộp |
| 250 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 170 | m |
| 251 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 132 | m |
| 252 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 5 đèn |
| 253 | Lắp đặt Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 135 | m |
| 254 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 122 | m |
| 255 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,7 | 10 đầu |
| 256 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 nút |
| 257 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 chuông |
| 258 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 259 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 đèn |
| 260 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 7 | hộp |
| 261 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 168 | m |
| 262 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 130 | m |
| 263 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 5 đèn |
| 264 | Lắp đặt Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 135 | m |
| 265 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 122 | m |
| 266 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,7 | 10 đầu |
| 267 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 nút |
| 268 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 chuông |
| 269 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 270 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 đèn |
| 271 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 7 | hộp |
| 272 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 147 | m |
| 273 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 110 | m |
| 274 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 5 đèn |
| 275 | Lắp đặt Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 135 | m |
| 276 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 122 | m |
| 277 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1,8 | 10 đầu |
| 278 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 5 nút |
| 279 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 5 chuông |
| 280 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2 | cái |
| 281 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | 5 đèn |
| 282 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 18 | hộp |
| 283 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 305 | m |
| 284 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 130 | m |
| 285 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1,6 | 5 đèn |
| 286 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 đèn |
| 287 | Lắp đặt Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 324 | m |
| 288 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 250 | m |
| 289 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | 10 đầu |
| 290 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 nút |
| 291 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 chuông |
| 292 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 293 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 đèn |
| 294 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 10 | hộp |
| 295 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 130 | m |
| 296 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 55 | m |
| 297 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 5 đèn |
| 298 | CCLĐ Đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 đèn |
| 299 | Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 150 | m |
| 300 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 175 | m |
| 301 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,5 | 10 đầu |
| 302 | CCLĐ Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | 10 đầu |
| 303 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 nút |
| 304 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 chuông |
| 305 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 306 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 đèn |
| 307 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 15 | hộp |
| 308 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 190 | m |
| 309 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 102 | m |
| 310 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 đèn |
| 311 | CCLĐ Đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 đèn |
| 312 | Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 195 | m |
| 313 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 185 | m |
| 314 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 10 đầu |
| 315 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 nút |
| 316 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 chuông |
| 317 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 318 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1,6 | 5 đèn |
| 319 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 8 | hộp |
| 320 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 190 | m |
| 321 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 136 | m |
| 322 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 đèn |
| 323 | Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 108 | m |
| 324 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 165 | m |
| 325 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,7 | 10 đầu |
| 326 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 nút |
| 327 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 chuông |
| 328 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 329 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1,4 | 5 đèn |
| 330 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 7 | hộp |
| 331 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 200 | m |
| 332 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 146 | m |
| 333 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 đèn |
| 334 | Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 96 | m |
| 335 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 140 | m |
| 336 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,7 | 10 đầu |
| 337 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 nút |
| 338 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 chuông |
| 339 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 340 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1,4 | 5 đèn |
| 341 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 7 | hộp |
| 342 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 165 | m |
| 343 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 112 | m |
| 344 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 đèn |
| 345 | Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 96 | m |
| 346 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 140 | m |
| 347 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 10 đầu |
| 348 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 nút |
| 349 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 chuông |
| 350 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2 | cái |
| 351 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1,2 | 5 đèn |
| 352 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 8 | hộp |
| 353 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 175 | m |
| 354 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 55 | m |
| 355 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 đèn |
| 356 | CCLĐ Đèn chỉ dẫn thoát hiểm EXIT | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,2 | 5 đèn |
| 357 | Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 135 | m |
| 358 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 115 | m |
| 359 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1,4 | 10 đầu |
| 360 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 nút |
| 361 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,4 | 5 chuông |
| 362 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 363 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | 5 đèn |
| 364 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 14 | hộp |
| 365 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 185 | m |
| 366 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 90 | m |
| 367 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 5 đèn |
| 368 | Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 165 | m |
| 369 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 195 | m |
| 370 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2,4 | 10 đầu |
| 371 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 nút |
| 372 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 chuông |
| 373 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 3 | cái |
| 374 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2,2 | 5 đèn |
| 375 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 24 | hộp |
| 376 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 645 | m |
| 377 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 252 | m |
| 378 | Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1,2 | 5 đèn |
| 379 | Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 216 | m |
| 380 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 250 | m |
| 381 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1,3 | 10 đầu |
| 382 | CCLĐ Đầu báo nhiệt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,1 | 10 đầu |
| 383 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 nút |
| 384 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,6 | 5 chuông |
| 385 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 386 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2,8 | 5 đèn |
| 387 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 14 | hộp |
| 388 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 390 | m |
| 389 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 265 | m |
| 390 | CCLĐ Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | 5 đèn |
| 391 | Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 144 | m |
| 392 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 210 | m |
| 393 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,1 | 10 đầu |
| 394 | CCLĐ Đầu báo nhiệt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,8 | 10 đầu |
| 395 | CCLĐ Nút nhấn khẩn + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,2 | 5 nút |
| 396 | CCLĐ Chuông báo cháy + đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,2 | 5 chuông |
| 397 | CCLĐ Điện trở cuối | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 1 | cái |
| 398 | CCLĐ Đèn báo phòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,2 | 5 đèn |
| 399 | CCLĐ Box 2, 3 ngã D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 9 | hộp |
| 400 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,0mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 95 | m |
| 401 | Cáp tín hiệu chống cháy 2Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 10 | m |
| 402 | Đèn chiếu sáng sự cố EM | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 0,2 | 5 đèn |
| 403 | Dây CV 1Cx1,5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 15 | m |
| 404 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 60 | m |
| 405 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét, h=5m | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2 | cái |
| 406 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 90 | m |
| 407 | Lắp đặt Ống PVC D25 luồn cáp đồng trần | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 40 | m |
| 408 | Cáp neo trụ 6mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 80 | md |
| 409 | Đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - L=2.4m | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 14 | cọc |
| 410 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 14 | mối |
| 411 | Lắp đặt Bộ đếm sét | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2 | cái |
| 412 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 2 | cái |
| 413 | Đào đất bể nước ngầm, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 1,776 | 100m3 |
| 414 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 0,314 | 100m3 |
| 415 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 1,463 | 100m3 |
| 416 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 5,824 | m3 |
| 417 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 13,75 | m3 |
| 418 | Bê tông vách bể, chiều dày | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 9,5 | m3 |
| 419 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 10,064 | m3 |
| 420 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, nắp thăm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 0,832 | m3 |
| 421 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lót đáy bể | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 0,033 | 100m2 |
| 422 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành bể nước ngầm | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 2,59 | 100m2 |
| 423 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 0,537 | 100m2 |
| 424 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy nắp đan | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 0,125 | 100m2 |
| 425 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 0,12 | tấn |
| 426 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 1,513 | tấn |
| 427 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 0,57 | tấn |
| 428 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 1,14 | tấn |
| 429 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 1,107 | tấn |
| 430 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp thăm bể nước ngầm | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 0,378 | tấn |
| 431 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 13 | cấu kiện |
| 432 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm) | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 43,36 | m2 |
| 433 | Xử lý chống thấm mạch ngừng bằng Waterstop | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 32,8 | m |
| 434 | Quét dung dịch chống thấm (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo BVTK - HM: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | 302,36 | m2 |
| 435 | Lắp đặt tủ Rack 27U bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 2 | tủ |
| 436 | Lắp đặt Switch mạng 24 port (Vật tư trong phần thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 2 | cỏi |
| 437 | Lắp đặt thanh đấu dây patch panel CAT 6 24 port | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 2 | cỏi |
| 438 | Lắp đặt bộ phõn phối nguồn PDU 16A (Vật tư trong phần thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 2 | hộp |
| 439 | Lắp đặt thanh quản lý cỏp | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 2 | thanh |
| 440 | Lắp đặt bộ chuyển đổi đấu nối quang | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 2 | bộ |
| 441 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3KVA (Vật tư trong phần thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 2 | hộp |
| 442 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại nội bộ 4CO-24 máy nhánh | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 1 | tủ |
| 443 | Lắp đặt Tủ phân phối dây chính MDF-30 pair, kèm phụ kiện lắp đặt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 1 | tủ |
| 444 | Lắp đặt Tủ phân phối dây IDF-20 pair, kèm phụ kiện lắp đặt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 1 | tủ |
| 445 | Lắp đặt Cáp điện thoại 20 pair (20x2x0.5mm2) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 240 | m |
| 446 | Lắp đặt Cáp quang 4 coer | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 240 | m |
| 447 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn HDPE, đường kính D65mm/50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 3,5 | 100m |
| 448 | Lắp đặt ống luồn dây xoắn HDPE, đường kính D32mm/25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 6,9 | 100m |
| 449 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 0,605 | 100m3 |
| 450 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 0,277 | 100m3 |
| 451 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 0,328 | 100m3 |
| 452 | Xếp 2 hàng gạch thẻ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 45,36 | m2 |
| 453 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 126 | Md |
| 454 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Màn hình quan sát LCD 50 inchh (Vật tư trong phần thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 2 | 1 thiết bị |
| 455 | Lắp đặt đầu ghi hình camera kỹ thuật số 16 kênh (Vật tư trong phần thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 2 | 1 bộ |
| 456 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Ổ cứng HDD 4TB (Vật tư trong phần thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 2 | 1 thiết bị |
| 457 | Lắp đặt camera IP thân dài, loại cố định ngoài nhà (Vật tư trong phần thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 11 | 1 bộ |
| 458 | Lắp đặt Swicth mạng 16 port (Vật tư trong phần thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 2 | Cái |
| 459 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CAMERA TOÀN KHU | 790 | m |
| 460 | Lắp dựng cột đèn 7m | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 7 | cột |
| 461 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 7 | cần đốn |
| 462 | Lắp đèn pha IP65, bóng led 150W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 7 | bộ |
| 463 | Lắp đặt dây cáp CXV 3Cx6mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 380 | m |
| 464 | Lắp đặt dây cáp CXV 3Cx2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 70 | m |
| 465 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE, đường kính D40mm/D30mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 3,7 | 100m |
| 466 | Lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 7 | cọc |
| 467 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 7 | mối |
| 468 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 14 | m |
| 469 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 4,48 | m3 |
| 470 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1,344 | 100m3 |
| 471 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 0,616 | 100m3 |
| 472 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 0,728 | 100m3 |
| 473 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 4,48 | 100m3 |
| 474 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 0,448 | m3 |
| 475 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2,772 | m3 |
| 476 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 0,185 | 100m2 |
| 477 | CCLD bu lụng neo M16 (R6.6), L=900 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 28 | bộ |
| 478 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (MSB.2) dày 2.0mm (H1400xW800xD600) - Busbar, Phụ kiện | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | tủ |
| 479 | Lắp đặt MCCB 4P_400A, 36kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 480 | Lắp đặt MCCB 3P_150A, 25kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 481 | Lắp đặt MCCB 3P_125A, 25kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 482 | Lắp đặt MCCB 3P_100A, 25kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 483 | Lắp đặt MCCB 3P_80A, 25kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 484 | Lắp đặt MCCB 3P_50A, 15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 5 | cái |
| 485 | Lắp đặt MCB 3P_32A, 15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 486 | Lắp đặt MCB 3P_25A, 10kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 487 | Lắp đặt MCB 3P_20A, 10kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 488 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 489 | Lắp đặt Bộ đo hiển thị A, V, P, f, Cos phi, KWh… | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 490 | Bộ Shunt trip SHT-220V | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | bộ |
| 491 | Lắp đặt Biến dòng điện đo lường MCT 400/5A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 6 | cái |
| 492 | Lắp đặt Biến dòng điện bảo vệ PCT 400/5A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 4 | cái |
| 493 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá dòng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 494 | Lắp đặt Rơle bảo vệ quá áp | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 495 | Lắp đặt Rơle bảo vệ thấp áp | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 496 | Lắp đặt bảo vệ chạm đất | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 497 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 6 | đèn |
| 498 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 6 | cái |
| 499 | Lắp đặt Bộ điều khiển tụ bù 3 cấp | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | 1 bộ |
| 500 | Lắp đặt Contactor 3P-50A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 3 | cái |
| 501 | CCLD tụ bù 25KVA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 3 | cái |
| 502 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (MSB.2) dày 1.2mm (800xW600xD250) - Busbar, Phụ kiện | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | tủ |
| 503 | Lắp đặt MCCB 3P_100A, 25kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 504 | Lắp đặt MCB 3P_40A, 15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 505 | Lắp đặt MCB 3P_32A, 15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 5 | cái |
| 506 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 507 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 508 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 6 | đèn |
| 509 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 6 | cái |
| 510 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 511 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 512 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện (MSB.2) dày 1.2mm (800xW600xD250) - Busbar, Phụ kiện | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | tủ |
| 513 | Lắp đặt MCCB 3P_125A, 25kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 514 | Lắp đặt MCB 3P_40A, 15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 515 | Lắp đặt MCB 3P_32A, 15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 5 | cái |
| 516 | Lắp đặt MCB 2P_25A, 6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 517 | Lắp đặt MCB 2P_20A, 6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 518 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 519 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 6 | đèn |
| 520 | Lắp đặt Cầu chì 1P-2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 6 | cái |
| 521 | Lắp đặt Đồng hồ đo điện áp 500V (Volt kế) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 522 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 523 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW400xD200mm) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | tủ |
| 524 | Lắp đặt MCCB-3P-80A;25kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 525 | Lắp đặt MCCB-3P-50A;15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 526 | Lắp đặt MCB-3P-20A;10kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 527 | Lắp đặt MCB-1P-16A;4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 528 | Lắp đặt Bộ khởi động sao/tam giác + relay nhiệt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 529 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 3 | đèn |
| 530 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 3 | cái |
| 531 | Lắp đặt Cáp điện CXV 1Cx16 mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 60 | m |
| 532 | Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx16 mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 10 | m |
| 533 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4Cx4 mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 10 | m |
| 534 | Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx4 mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 10 | m |
| 535 | Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 10 | m |
| 536 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H400xW300xD200mm) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | tủ |
| 537 | Lắp đặt MCB-3P-20A;10kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 538 | Lắp đặt MCB-3P-16A;6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 539 | Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 540 | Lắp đặt Contactor 3P-20A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 541 | Lắp đặt Relay nhiệt 9-12A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 542 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 3 | đèn |
| 543 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 3 | cái |
| 544 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4Cx4.0 mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 10 | m |
| 545 | Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx4.0 mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 10 | m |
| 546 | Lắp đặt Vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện dày 1.5mm (H600xW400xD200mm) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | tủ |
| 547 | Lắp đặt MCB-3P-25A;10kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 548 | Lắp đặt MCB-3P-20A;6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 549 | Lắp đặt MCB-1P-10A;4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 550 | Lắp đặt Contactor 3P-20A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 551 | Lắp đặt Relay nhiệt 9-12A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 552 | Lắp đặt Đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 3 | đèn |
| 553 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 3 | cái |
| 554 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4Cx4.0 mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 20 | m |
| 555 | Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx4.0 mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 20 | m |
| 556 | Lắp đặt Cáp điện CXV/DSTA 1Cx240mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 60 | m |
| 557 | Lắp đặt Cáp điện CXV/1Cx50mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 412 | m |
| 558 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx25mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 103 | m |
| 559 | Lắp đặt Cáp điện CXV/1Cx35mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 648 | m |
| 560 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx16mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 162 | m |
| 561 | Lắp đặt Cáp CXV/Fr 1Cx25mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 492 | m |
| 562 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx16mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 123 | m |
| 563 | Lắp đặt Cáp CXV 4Cx16mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 180 | m |
| 564 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx16mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 180 | m |
| 565 | Lắp đặt Cáp CXV 4Cx6.0mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 122 | m |
| 566 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx6.0mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 122 | m |
| 567 | Lắp đặt Cáp CXV 4Cx4.0mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 142 | m |
| 568 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx4.0mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 142 | m |
| 569 | Lắp đặt Cáp CXV 4Cx10mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1.020 | m |
| 570 | Lắp đặt Cáp CV 1Cx10mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1.020 | m |
| 571 | Lắp đặt Cáp CXV 3Cx4.0mm² | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 140 | m |
| 572 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ90/70 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2,85 | 100m |
| 573 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ65/50 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2,1 | 100m |
| 574 | Lắp đặt Ống luồn dây HDPE xoắn Þ40/30 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 3,6 | 100m |
| 575 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 4,584 | 100m3 |
| 576 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2,101 | 100m3 |
| 577 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2,483 | 100m3 |
| 578 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 955 | Md |
| 579 | Xếp 2 hàng gạch thẻ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 343,8 | m2 |
| 580 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 20,16 | m3 |
| 581 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 2,016 | m3 |
| 582 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 0,055 | 100m3 |
| 583 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1,694 | m3 |
| 584 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 6,16 | m3 |
| 585 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1,694 | m3 |
| 586 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 0,07 | tấn |
| 587 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1,12 | 100m2 |
| 588 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 14,616 | 100m3 |
| 589 | Lắp đặt Cọc đồng tiếp đất D16,L=2,4m | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 6 | cọc |
| 590 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 6 | mối |
| 591 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 35 | m |
| 592 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 593 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính D63mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 6,723 | 100m |
| 594 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính D110mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 4,421 | 100m |
| 595 | Lắp đặt bồn nước inox nằm ngang 15m3 (hoa phí nhân công) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | bể |
| 596 | Lắp đặt van khóa DN50mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 597 | Lắp đặt van cổng DN100mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 598 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 599 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 600 | Lắp đặt luppe lưới lọc, đường kính D63mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 601 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D63mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 602 | Lắp đặt van PPR, đường kính van D63mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 6 | cái |
| 603 | Lắp đặt Y lọc, đường kính D63mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 604 | Lắp đặt phao cơ D63 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 605 | Lắp đặt phao điện, đường kính D63mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 5 | cái |
| 606 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính D63mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 168 | cái |
| 607 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính D110mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 98 | cái |
| 608 | Lắp đặt co PPR, đường kính D63mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 16 | cái |
| 609 | Lắp đặt co PPR, đường kính D110mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 6 | cái |
| 610 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính D63mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 9 | cái |
| 611 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính D110mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | cái |
| 612 | Lắp đặt co lơi PPR, đường kính D110mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 613 | Lắp đặt Tê giảm PPR, đường kính D110mm / D63mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 614 | Lắp đặt Tê giảm PPR, đường kính D63mm / D40mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 615 | Lắp đặt Tê giảm PPR, đường kính D63mm / D32mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 616 | Lắp đặt Tê giảm PPR, đường kính D63mm / D25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 23 | cái |
| 617 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | 1 máy |
| 618 | Lắp đặt máy bơm nước (Q=10 m3/h; H=50m). Loại bơm hỏa tiễn. Hao phí nhân công | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | 1 máy |
| 619 | Lắp đặt máy bơm nước (Q=15 m3/h; H=20m). Loại bơm chìm. Hao phí nhân công | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | 1 máy |
| 620 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 3,093 | 100m3 |
| 621 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 1,36 | 100m3 |
| 622 | Xếp gạch thẻ làm dấu | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 191,772 | m2 |
| 623 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D27mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 0,4 | 100m |
| 624 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D34mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 1,59 | 100m |
| 625 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D42mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2,16 | 100m |
| 626 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D49mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 3,79 | 100m |
| 627 | Lắp đặt nối giảm, đường kính D42/34mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 628 | Lắp đặt co uPVC, đường kính D34mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 629 | Lắp đặt co uPVC, đường kính D42mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 630 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, đường kính D42mm / 34mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 631 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, đường kính D49mm / 42mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 632 | Lắp đặt Tê giảm uPVC, đường kính D49mm / 27mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 633 | Lắp đặt Tê uPVC, đường kính D34mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 6 | cái |
| 634 | Lắp đặt van gang tay gạt, đường kính D27mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 11 | cái |
| 635 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC, đường kính D27mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 22 | cái |
| 636 | Lắp đặt khâu nối thép không rỉ (STK), đường kính D27mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 11 | cái |
| 637 | Lắp đặt máy bơm tưới cây (Q=10m3/h, H= 15m.H2O), hao phí nhân công | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | 1 máy |
| 638 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 3,194 | m3 |
| 639 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 1,824 | m3 |
| 640 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 0,785 | m3 |
| 641 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 0,272 | m3 |
| 642 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 0,006 | tấn |
| 643 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 0,022 | 100m2 |
| 644 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan)bằng thủ công | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 11 | cái |
| 645 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 0,929 | m3 |
| 646 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 5,94 | m2 |
| 647 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 1,459 | 100m3 |
| 648 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 0,772 | 100m3 |
| 649 | Xếp gạch thẻ làm dấu | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 74,7 | m2 |
| 650 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống D63mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 0,675 | 100m |
| 651 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước thải, đường kính ống D220mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 8,54 | 100m |
| 652 | Lắp đặt co HDPE, đường kính D60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 6 | cái |
| 653 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 8 | đoạn ống |
| 654 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 12 | đoạn ống |
| 655 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 10 | đoạn ống |
| 656 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 242 | đoạn ống |
| 657 | Nối ống bê tông cốt thép bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 270 | mối nối |
| 658 | Cung cấp lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (gối cống) bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 816 | cái |
| 659 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 38,629 | 100m3 |
| 660 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 22,783 | 100m3 |
| 661 | Xếp gạch thẻ làm dấu | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 163,89 | m2 |
| 662 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 3,727 | 100m3 |
| 663 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2,502 | 100m3 |
| 664 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 25,74 | m3 |
| 665 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (hố ga thoát nước mưa, hố ga nước thải, hố bơm nước thải) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 37,44 | m3 |
| 666 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 12,815 | m3 |
| 667 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường (hố ga, hố bơm nước thải) chiều dày | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 59,092 | m3 |
| 668 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp hố bơm nước thải, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 24,876 | m3 |
| 669 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 2,075 | 100m2 |
| 670 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 5,91 | 100m2 |
| 671 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 0,541 | 100m2 |
| 672 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 1,167 | tấn |
| 673 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 1,748 | tấn |
| 674 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 1,095 | tấn |
| 675 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 5,265 | tấn |
| 676 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 144 | cái |
| 677 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường hố ga chiều dày | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 22,464 | m3 |
| 678 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 805,684 | m2 |
| 679 | Nạo vét mương thoát nước hiện hữu | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | 29,1 | m3 |
| 680 | Hệ thống giếng khoan | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG GIẾNG KHOAN | 1 | hệ thống |
| 681 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK - HM: CHỐNG MỐI | 98,917 | m3 |
| 682 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Theo BVTK - HM: CHỐNG MỐI | 1.236,46 | 1m |
| 683 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo BVTK - HM: CHỐNG MỐI | 234,89 | 1m2 |
| 684 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,028 | 100m3 |
| 685 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0167 | 100m3 |
| 686 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0113 | 100m3 |
| 687 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,4 | m3 |
| 688 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,578 | m3 |
| 689 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,15 | m3 |
| 690 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,792 | m3 |
| 691 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0222 | tấn |
| 692 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0139 | tấn |
| 693 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0718 | tấn |
| 694 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0186 | tấn |
| 695 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0925 | tấn |
| 696 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0352 | 100m2 |
| 697 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,108 | 100m2 |
| 698 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,024 | 100m2 |
| 699 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0421 | 100m3 |
| 700 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,936 | m3 |
| 701 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,4832 | m3 |
| 702 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,339 | m3 |
| 703 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0137 | tấn |
| 704 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0592 | tấn |
| 705 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0076 | tấn |
| 706 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0864 | tấn |
| 707 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0966 | 100m2 |
| 708 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0678 | 100m2 |
| 709 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng ngoài nhà chiều dày | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 2,4422 | m3 |
| 710 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng trong nhà chiều dày | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,6989 | m3 |
| 711 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây ram dốc, chiều cao | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,072 | m3 |
| 712 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 30,528 | m2 |
| 713 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 5,94 | m2 |
| 714 | Trát trụ, cột, lam đứng, ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 4,992 | m2 |
| 715 | Trát trụ, cột, lam đứng, trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 2,496 | m2 |
| 716 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 2,56 | m2 |
| 717 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,84 | m2 |
| 718 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 30,528 | m2 |
| 719 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 7,552 | m2 |
| 720 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 5,94 | m2 |
| 721 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 3,336 | m2 |
| 722 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 38,08 | m2 |
| 723 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 9,276 | m2 |
| 724 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 11,8 | m2 |
| 725 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 10,36 | m2 |
| 726 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cermic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 42,06 | m2 |
| 727 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0692 | tấn |
| 728 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,008 | tấn |
| 729 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,0692 | tấn |
| 730 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,008 | tấn |
| 731 | Cung cấp lắp dựng bu long liên kết giằng mái và tường, M10 | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 4 | bộ |
| 732 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông, dày 0.45mm | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 0,1905 | 100m2 |
| 733 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu các loại, 1 nước phủ | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 5,33 | m2 |
| 734 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung sắt, pano tôn, lưới B40 (theo bản vẽ thiết kế, bao gồm phụ kiện và sơn dầu hoàn thiện khung cửa) | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 5,28 | m2 |
| 735 | Cung cấp, Lắp dựng vách khung sắt, lưới B40 (theo hồ sơ thiết kế, sơn dầu chống gỉ hoàn thiện) | Theo BVTK - HM : NHÀ RÁC SINH HOẠT | 2,88 | m2 |
| B | HM: KHU DẠY NGHỀ VÀ LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 393,461 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 8,9 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 201,497 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 46,81 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,286 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ cổ cột bê tông cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 1,092 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 6,197 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 6,174 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,534 | 100m3 |
| 10 | Đào đất đà kiềng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,091 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,717 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 3,84 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 8,602 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 1,232 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,289 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 3,749 | m3 |
| 17 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 8,633 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,28 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,168 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 1,051 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,226 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,088 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,33 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,145 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,727 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,224 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 44,74 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 44,74 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 2,074 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 4,848 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,415 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,553 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,051 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,118 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,342 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,635 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,157 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 6,396 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 13,243 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường trong nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 4,197 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 202,641 | m2 |
| 42 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 228,192 | m2 |
| 43 | Trát đà kiềng, giằng tường ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 64,385 | m2 |
| 44 | Trát đà kiềng, giằng tường trong nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 24,24 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 10,37 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột trong nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 19,66 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 427,268 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm, tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 18,85 | m2 |
| 49 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 18,85 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 21 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng trần tôn lạnh, bao gồm khung đỡ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 15,6 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 202,641 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 228,192 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 74,755 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 43,9 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 277,396 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 272,092 | m2 |
| 58 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 9,228 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 9,228 | tấn |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 2,197 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 2,197 | tấn |
| 62 | Sản xuất các kết cấu thép khác | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,975 | tấn |
| 63 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 0,975 | tấn |
| 64 | CCLĐ Bu lông M22x500 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 80 | cái |
| 65 | CCLĐ Bu lông M22 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 120 | cái |
| 66 | CCLĐ Bu lông M18 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 32 | cái |
| 67 | CCLĐ Bu lông M18x150 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 48 | cái |
| 68 | CCLĐ Bu lông M20 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 8 | cái |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống rỉ, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 263,99 | m2 |
| 70 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 5,482 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 2,4 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 15,8 | m2 |
| 73 | CCLĐ cửa đi 2 cánh, khung sắt kết hợp pano sắt, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 27,3 | m2 |
| 74 | Cung cấp máng xối tôn mạ kẽm dày 1mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 60,4 | m |
| 75 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 280,716 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 280,716 | m2 |
| 77 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 6,808 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 6,808 | 100m2 |
| 79 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 60,272 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 60,272 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO, MỞ RỘNG KHU DẠY NGHỀ | 60,272 | m3 |
| 82 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm -(H500xW300xD200mm) - (Busbar, Phụ kiện) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | tủ |
| 83 | Lắp đặt MCB 3P 32A-15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 20A - 4.5kA - 30mA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 7 | Cái |
| 87 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 3 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt Quạt công nghiệp 20w | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 13 | Cái |
| 92 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 860 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp CV 1C 4mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 222 | m |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 285 | m |
| 95 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 74 | m |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Bộ phát Wifi (Thiết bị ở danh mục tổng) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt Camera IP thân dài , loại cố định ngoài nhà (Thiết bị ở danh mục tổng) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 2 | 1 thiết bị |
| 100 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 355 | m |
| 101 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Pair (2x2x0.5mm2) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 85 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 30 | m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 105 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 0,044 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 0,155 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 0,347 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42x3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 0,067 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 0,159 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x3.8mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 0,672 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x4.9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 0,113 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bịt xả thông tắc uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt Nối giảm uPVC, D60/42mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 33 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt Nối giảm uPVC, D60/42mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 19 | cái |
| 130 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y uPVC, D114/90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co upVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 5 | cỏi |
| 139 | Lắp đặt vòi xả dây Lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt hộp giấy | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 4 | cỏi |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 6 | cỏi |
| 145 | Lắp đặt Cầu chắn rác D90 | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 12 | cái |
| 146 | Cùm Omega D90 | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU DẠY NGHỀ | 24 | Bộ |
| 147 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 1.359,36 | m2 |
| 148 | Phá dỡ tường gạch chèn xà gồ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 0,463 | m3 |
| 149 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 3,385 | tấn |
| 150 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây gạch chèn xà gồ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 0,463 | m3 |
| 151 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 0,003 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 0,003 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 223,2 | m2 |
| 154 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 13,594 | 100m2 |
| 155 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu phủ nóc dày 0.45mm | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 0,494 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 0,29 | m3 |
| 157 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn diềm mái | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 0,019 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 0,008 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 0,03 | tấn |
| 160 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 68,32 | m2 |
| 161 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 152,8 | m2 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm tạo dốc về hướng thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 68,32 | m2 |
| 163 | Tháo dỡ trần nhựa và hệ khung hiện trạng | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 446,2 | m2 |
| 164 | Cung cấp lắp dựng trần tôn lạnh, bao gồm khung đỡ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 446,2 | m2 |
| 165 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 403,848 | m2 |
| 166 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 403,848 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 33,44 | m2 |
| 168 | Phá lớp vữa trát tường ốp len chân tường | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 33,44 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 403,848 | m2 |
| 170 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 329,438 | m2 |
| 171 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 74,41 | m2 |
| 172 | Công tác ốp gạch vào chân tường, bằng gạch ceramic nhám 100x400mm (từ gạch cắt nền) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 7,94 | m2 |
| 173 | Công tác ốp gạch vào chân tường, bằng gạch ceramic 100x600mm (từ gạch cắt nền) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 25,5 | m2 |
| 174 | Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 3,97 | m2 |
| 175 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 32,251 | m2 |
| 176 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 30,427 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 30,427 | m2 |
| 178 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 30,427 | m2 |
| 179 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 39,728 | m2 |
| 180 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 39,728 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, tạo dốc về hướng thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 39,728 | m2 |
| 182 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 39,728 | m2 |
| 183 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 99,125 | m2 |
| 184 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 99,125 | m2 |
| 185 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 99,125 | m2 |
| 186 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 121,48 | m2 |
| 187 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 344 | m |
| 188 | CCLĐ cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 18,9 | m2 |
| 189 | CCLĐ cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 7,04 | m2 |
| 190 | CCLĐ cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, dán decal mờ (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 15,4 | m2 |
| 191 | CCLĐ cửa sổ mở 4 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 72 | m2 |
| 192 | CCLĐ cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 8,69 | m2 |
| 193 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 919,294 | m2 |
| 194 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 111,675 | m2 |
| 195 | Chà nhám bề mặt tường cột, trụ (50%) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 919,294 | m2 |
| 196 | Chà nhám bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 111,675 | m2 |
| 197 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 304,262 | m2 |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 514,425 | m2 |
| 199 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 58,082 | m2 |
| 200 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 8,58 | m2 |
| 201 | Trát trần ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 111,675 | m2 |
| 202 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 33,945 | m2 |
| 203 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 304,262 | m2 |
| 204 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 514,425 | m2 |
| 205 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 169,757 | m2 |
| 206 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 8,58 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 474,019 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 503,179 | m2 |
| 209 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 523,005 | m2 |
| 210 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 527,79 | m2 |
| 211 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 36,62 | m3 |
| 212 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 36,62 | m3 |
| 213 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 11,731 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU KHU A, KHU B, KHU C | 11,731 | 100m2 |
| 215 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINE | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | tủ |
| 216 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm -(H500xW300xD200mm) - (Busbar, Phụ kiện) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 3 | tủ |
| 217 | Lắp đặt MCB 3P 40A-15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 22 | cái |
| 219 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 16A - 4.5kA - 30mA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 28 | cái |
| 221 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, bóng led 1x9W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | bộ |
| 222 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, bóng led 1x12W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 18 | bộ |
| 223 | Lắp đặt đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 48 | bộ |
| 224 | Lắp đặt quạt trần 77W + Dimmer | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 24 | cái |
| 225 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | cái |
| 226 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 15 | cái |
| 227 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 5 | cái |
| 229 | Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 105 | cái |
| 232 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 46 | cái |
| 233 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 1.990 | m |
| 234 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 1.310 | m |
| 235 | Lắp đặt cáp CVV 3C 4mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 209 | m |
| 236 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 1.039 | m |
| 237 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 35 | m |
| 238 | Lắp đặt Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W75xH50x1.2mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 71 | m |
| 239 | Cùm treo W75xH50 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 47 | cái |
| 240 | Ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 23 | m |
| 241 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | bộ |
| 243 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | cái |
| 244 | Lắp đặt vòi xả dây Lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | bộ |
| 247 | Lắp đặt hộp giấy | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | cái |
| 248 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO KHU LAO ĐỘNG TRỊ LIỆU | 11 | cái |
| C | HM: KHU A - QUẢN LÝ 150 HỌC VIÊN CAI NGHIỆN BẮT BUỘC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU TDTT VÀ SÂN VƯỜN KHU A | 2,862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đôn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU TDTT VÀ SÂN VƯỜN KHU A | 0,911 | 100m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm 0x4 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU TDTT VÀ SÂN VƯỜN KHU A | 1,617 | 100m3 |
| 4 | Trải ni lông PE làm nền đường, mái đê, đập | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU TDTT VÀ SÂN VƯỜN KHU A | 10,78 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU TDTT VÀ SÂN VƯỜN KHU A | 215,6 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo BVTK - HM: SAN LẤP (KHU A) | 7,3156 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: SAN LẤP (KHU A) | 7,3156 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: SAN LẤP (KHU A) | 0,2245 | 100m3 |
| D | HM: KHU B - QUẢN LÝ 200 HỌC VIÊN CAI NGHIỆN BẮT BUỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 1,789 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 2,122 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 3,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,358 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,049 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,005 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,063 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,383 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây gạch bó nền | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 1,757 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,128 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 2,972 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,126 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 2,176 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,282 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,049 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,293 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 4,264 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,426 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,409 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 1 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,078 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,011 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,04 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam gió, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,349 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam gió | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,076 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam gió | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,043 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 2 | cấu kiện |
| 38 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà, chiều dày 20cm chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 10,526 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường trong nhà, chiều dày 20cm chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 8,033 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,314 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường hộp gen ngoài nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,24 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường hộp gen trong nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,288 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 105,038 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 61,003 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 4,2 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 18,69 | m2 |
| 47 | Trát sênô, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 25,492 | m2 |
| 48 | Trát trần, lanh tô ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 10 | m2 |
| 49 | Trát trần, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 28,42 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ móc nước | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 18,4 | m |
| 51 | Trát vữa nổi trang trí dày 40mm rộng 80mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 26,2 | m |
| 52 | Trát vữa nổi trang trí dày 20mm rộng 40mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 26,2 | m |
| 53 | Đóng lưới chống nứt tường | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 137,8 | md |
| 54 | Láng sàn không đánh mầu dày trung bình 2cm, tạo dốc, vữa XM mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm 1kg/m2) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 15,5 | m2 |
| 55 | Láng sàn không đánh mầu dày trung bình 2cm, tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 19,9 | m2 |
| 56 | Láng sàn không đánh mầu dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 28,92 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi chống thấm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 48,46 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 48,46 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 22,96 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch ceramic nhám KT 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 4,4 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch ceramic nhám KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 5,32 | m2 |
| 62 | Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,64 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch ceramic KT 250x400mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 88,64 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 105,038 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 61,003 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 58,382 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 28,42 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 163,42 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 89,423 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,224 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,224 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 14,76 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.5mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,282 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu phủ nóc dày 0,5mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,049 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi cánh khung sắt, kết hợp pano sắt (bao gồm phụ kiện) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 7,04 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt song sắt cửa sổ (sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 0,8 | m2 |
| 77 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 1,192 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ CÁCH LY KHU B | 1,192 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINE | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 1 | tủ |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 16A - 4.5kA - 30mA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, bóng led 1x12W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn đơn 1m2, bóng led tube 1x18W, máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt đảo 45W + Dimmer | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY PHÒNG CÁCH LY | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 0,07 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 0,097 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 0,064 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 0,151 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x3.8mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 0,302 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x4.9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 0,117 | 100m |
| 98 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Thông tắc sàn uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt thông tắc sàn uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Côn uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Co uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi sen | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt van PPR D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC | 6 | cái |
| 120 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 157,541 | m2 |
| 121 | Phá dỡ tường gạch chèn xà gồ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 0,173 | m3 |
| 122 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 2,339 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chèn xà gồ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 0,173 | m3 |
| 124 | Sản xuất xà gố thép | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 1,064 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 1,064 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 70,14 | m2 |
| 127 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.5mm | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 1,404 | 100m2 |
| 128 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu phủ nóc dày 0.5mm | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 0,097 | 100m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 0,324 | m3 |
| 130 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn diềm mái | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 0,022 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 0,009 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 0,034 | tấn |
| 133 | CCLĐ máng xối tole (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 17,105 | m |
| 134 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện trạng | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 9,84 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi chống thấm | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 16,64 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 16,64 | m2 |
| 137 | Láng sàn không đánh mầu dày trung bình 2cm, tạo dốc, vữa XM mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm 1kg/m2) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 9,84 | m2 |
| 138 | Tháo dỡ trần nhựa và hệ khung hiện trạng | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 119,175 | m2 |
| 139 | Cung cấp lắp dựng trần tôn lạnh, bao gồm khung đỡ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 109,005 | m2 |
| 140 | Cung cấp lắp dựng trần tôn lạnh, bao gồm khung đỡ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 10,17 | m2 |
| 141 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 116,18 | m2 |
| 142 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 116,18 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 15,68 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ gạch ốp len chân tường | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 7,32 | m2 |
| 145 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 42,6 | m2 |
| 146 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 32,698 | m2 |
| 147 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 66,953 | m2 |
| 148 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 9,81 | m2 |
| 149 | Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 1,24 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 35,28 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x400mm (cắt từ gạch nền) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 3,08 | m2 |
| 152 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x600mm (cắt từ gạch nền) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 4,24 | m2 |
| 153 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 7,008 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 24,48 | m2 |
| 155 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 0,4 | m2 |
| 156 | CCLĐ cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, dán decal mờ (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 1,98 | m2 |
| 157 | CCLĐ cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 2,4 | m2 |
| 158 | CCLĐ cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 8,58 | m2 |
| 159 | CCLĐ cửa sổ mở 4 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 8,64 | m2 |
| 160 | CCLĐ cửa sổ mở 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 1,44 | m2 |
| 161 | CCLĐ cửa sổ lật 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (phụ kiện trọn bộ) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 1,44 | m2 |
| 162 | CCLĐ khung sắt sơn tĩnh điện cho cửa sổ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 10,08 | m2 |
| 163 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 170,489 | m2 |
| 164 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 12,7 | m2 |
| 165 | Chà nhám bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 170,489 | m2 |
| 166 | Chà nhám bề mặt xà dầm, trần | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 12,7 | m2 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 89,699 | m2 |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 75,295 | m2 |
| 169 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 5,705 | m2 |
| 170 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 0,63 | m2 |
| 171 | Trát sênô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 12,7 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 89,699 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 75,295 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 18,405 | m2 |
| 175 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 0,63 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 108,104 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 102,794 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 75,925 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 74,335 | m2 |
| 180 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 8,108 | m3 |
| 181 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 8,108 | m3 |
| 182 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 8,108 | m3 |
| 183 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 2,827 | 100m2 |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ KHU B | 2,827 | 100m2 |
| 185 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 8 LINE | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 2 | tủ |
| 186 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm -(H400xW300xD200mm) - (Busbar, Phụ kiện) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 1 | tủ |
| 187 | Lắp đặt MCB 3P 32A-15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 16A - 4.5kA - 30mA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, bóng led 1x9W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, bóng led 1x12W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn đơn 1.2m, bóng led tube 1x18W máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt quạt đảo 45W + Dimmer | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 3 | cái |
| 201 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt Box nối dây 100x100 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 440 | m |
| 207 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 370 | m |
| 208 | Lắp đặt cáp CVV 3C 4mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 17 | m |
| 209 | Lắp đặt cáp CVV 3C 6mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 8 | m |
| 210 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 268 | m |
| 211 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 25 | m |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt Bộ phát Wifi | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 1 | hộp |
| 215 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 330 | m |
| 216 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Pair (2x2x0.5mm2) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 250 | m |
| 217 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 20 | m |
| 218 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 90 | m |
| 219 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 2 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt hộp giấy | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt vòi sen | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ | 3 | cái |
| 224 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 10,012 | tấn |
| 225 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 119,28 | m2 |
| 226 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 16 | bộ |
| 227 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 290,463 | m3 |
| 228 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100mm | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 12 | m3 |
| 229 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 26,916 | m3 |
| 230 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 55,183 | m3 |
| 231 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 62,448 | m3 |
| 232 | Phá dỡ trụ cột bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 31,11 | m3 |
| 233 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 147,36 | m3 |
| 234 | Phá dỡ móng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 87,771 | m3 |
| 235 | Phá dỡ cổ cột bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 13,297 | m3 |
| 236 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 726,548 | m3 |
| 237 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 726,548 | m3 |
| 238 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 3,253 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 2,42 | 100m3 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 21,338 | m3 |
| 241 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 51,733 | m3 |
| 242 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,496 | m3 |
| 243 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 1,94 | m3 |
| 244 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 14,25 | m3 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 19,72 | m3 |
| 246 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 55,432 | m3 |
| 247 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 1,905 | 100m2 |
| 248 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 2,04 | 100m2 |
| 249 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 5,689 | 100m2 |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 1,266 | tấn |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,06 | tấn |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,358 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,3 | tấn |
| 254 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 3,086 | tấn |
| 255 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,892 | tấn |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 5,344 | tấn |
| 257 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây gạch bó nền | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 43,83 | m3 |
| 258 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 5,611 | 100m3 |
| 259 | Bê tông nền bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 1,56 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 120,554 | m3 |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,106 | tấn |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,058 | tấn |
| 263 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 26,88 | m3 |
| 264 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 4,704 | 100m2 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 1,143 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 4,799 | tấn |
| 267 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 62,549 | m3 |
| 268 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 8,568 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 1,329 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 7,743 | tấn |
| 271 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 162,198 | m3 |
| 272 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 16,22 | 100m2 |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 15,552 | tấn |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 19,872 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 2,471 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,386 | tấn |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 1,588 | tấn |
| 278 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 11,16 | m3 |
| 279 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam chắn nắng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 1,165 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lam chắn nắng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,118 | tấn |
| 281 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 108 | cấu kiện |
| 282 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà dày 20cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 125,856 | m3 |
| 283 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường trong nhà dày 20cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 151,761 | m3 |
| 284 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường ngoài nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,561 | m3 |
| 285 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường trong nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 4,838 | m3 |
| 286 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường hộp gen ngoài nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 18,732 | m3 |
| 287 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường hộp gen ngoài nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 11,872 | m3 |
| 288 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường lan can ngoài nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 15,322 | m3 |
| 289 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 4,442 | m3 |
| 290 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường bồn hoa chiều dày | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 1,008 | m3 |
| 291 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,945 | m3 |
| 292 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 4.157,04 | m2 |
| 293 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 9.173,12 | m2 |
| 294 | Trát trụ, cột ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 85,84 | m2 |
| 295 | Trát trụ, cột trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 84 | m2 |
| 296 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 363,57 | m2 |
| 297 | Trát sênô, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 862 | m2 |
| 298 | Trát trần, lanh tô ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 1.080,22 | m2 |
| 299 | Trát trần, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 874,184 | m2 |
| 300 | Trát cạnh cửa trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 121,2 | m2 |
| 301 | Trát gờ chỉ móc nước | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 420,4 | m |
| 302 | Trát vữa nổi trang trí dày 50mm, rộng 100mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 420,4 | m |
| 303 | Trát vữa nổi trang trí dày 50mm, rộng 70mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 160 | m |
| 304 | Trát vữa nổi trang trí dày 25mm, rộng 30mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 144 | m |
| 305 | Đóng lưới chống nứt tường | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 3.234,4 | m |
| 306 | Láng sàn không đánh mầu dày trung bình 2cm, tạo dốc, vữa XM mác 75 (có trộn phụ gia chống thấm 1kg/m2) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 239,4 | m2 |
| 307 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 418,6 | m2 |
| 308 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 1.077,14 | m2 |
| 309 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi chống thấm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 435,24 | m2 |
| 310 | Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 435,24 | m2 |
| 311 | Lát nền bằng gạch ceramic KT 600x600mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 615,72 | m2 |
| 312 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám KT 250x250mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 179,2 | m2 |
| 313 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám KT 400x400mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 461,42 | m2 |
| 314 | Lát ngạch cửa bằng đá granite tự nhiên | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 4,08 | m2 |
| 315 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên vữa XM mác 75 (kẻ ron chống trượt) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 20,44 | m2 |
| 316 | Công tác ốp gạch ceramic KT 100x600mm len chân tường, vữa XM mác 75 (cắt từ gạch nền) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 27,52 | m2 |
| 317 | Công tác ốp gạch ceramic KT 100x400mm len chân tường, vữa XM mác 75 (cắt từ gạch nền) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 24,56 | m2 |
| 318 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT 300x600mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 166,08 | m2 |
| 319 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT 250x400mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 333,84 | m2 |
| 320 | Công tác ốp gạch trang trí KT 50x200mm vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 61,12 | m2 |
| 321 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 4.157,04 | m2 |
| 322 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 2.391,63 | m2 |
| 323 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 9.242,24 | m2 |
| 324 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 874,184 | m2 |
| 325 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 6.548,67 | m2 |
| 326 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 10.116,42 | m2 |
| 327 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 8,19 | tấn |
| 328 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 8,19 | tấn |
| 329 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 540 | m2 |
| 330 | Lợp mái tôn sóng vuông 0.5mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 13,833 | 100m2 |
| 331 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu phủ nóc dày 0.5mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 0,9 | 100m2 |
| 332 | Cắt khe rãnh thoát nước | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 13,28 | 10m |
| 333 | Cung cấp lắp đặt tay vịn inox 304 D50 dày 1,4mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 142,288 | m |
| 334 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 145,92 | m2 |
| 335 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung sắt, kết hợp pano sắt (bao gồm phụ kiện) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 44,88 | m2 |
| 336 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh khung sắt, kết hợp pano sắt (bao gồm phụ kiện) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 6,72 | m2 |
| 337 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh khung sắt, kết hợp pano sắt (bao gồm phụ kiện) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 11,2 | m2 |
| 338 | Cung cấp, lắp đặt song sắt cửa sổ (sơn hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 258,16 | m2 |
| 339 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 258,16 | 100m2 |
| 340 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI DÃY NHÀ HỌC VIÊN KHU B | 23,766 | 100m2 |
| 341 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,508 | 100m3 |
| 342 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,37 | 100m3 |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 3,864 | m3 |
| 344 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 8,039 | m3 |
| 345 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,173 | m3 |
| 346 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,396 | m3 |
| 347 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 2,3 | m3 |
| 348 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 3,846 | m3 |
| 349 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 4,086 | m3 |
| 350 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,369 | 100m2 |
| 351 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột chiều cao | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,368 | 100m2 |
| 352 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,803 | 100m2 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,233 | tấn |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,021 | tấn |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,091 | tấn |
| 356 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,064 | tấn |
| 357 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,567 | tấn |
| 358 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,103 | tấn |
| 359 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,635 | tấn |
| 360 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây gạch bó nền | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 5,042 | m3 |
| 361 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,49 | 100m3 |
| 362 | Bê tông nền bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,13 | m3 |
| 363 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 7,831 | m3 |
| 364 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,008 | tấn |
| 365 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 4,2 | m3 |
| 366 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,84 | 100m2 |
| 367 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,165 | tấn |
| 368 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,754 | tấn |
| 369 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 5,195 | m3 |
| 370 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,732 | 100m2 |
| 371 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,124 | tấn |
| 372 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 1,003 | tấn |
| 373 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 39,996 | m3 |
| 374 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 3,951 | 100m2 |
| 375 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,851 | tấn |
| 376 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, mũ chụp khe lún đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 4,23 | m3 |
| 377 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường, mũ chụp khe lún | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,167 | 100m2 |
| 378 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hành lang, mũ chụp khe lún, hộp gen, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,067 | tấn |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng hành lang, mũ chụp khe lún, hộp gen, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,295 | tấn |
| 380 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà, chiều dày 20cm chiều cao | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 17,826 | m3 |
| 381 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường hộp gen ngoài nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 5,88 | m3 |
| 382 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường lan can ngoài nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 8,477 | m3 |
| 383 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 0,068 | m3 |
| 384 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 379,213 | m2 |
| 385 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 27,84 | m2 |
| 386 | Trát sênô, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 73,43 | m2 |
| 387 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 48,114 | m2 |
| 388 | Trát trần, lanh tô ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 67,486 | m2 |
| 389 | Trát gờ chỉ móc nước | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 58,19 | m |
| 390 | Đóng lưới chống nứt tường | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 162,99 | md |
| 391 | Láng sàn không đánh mầu dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 67,486 | m2 |
| 392 | Láng sàn không đánh mầu dày trung bình 3cm, tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 78,311 | m2 |
| 393 | Quét nước xi măng 2 nước trước khi chống thấm | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 124,929 | m2 |
| 394 | Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 124,929 | m2 |
| 395 | Lát nền gạch ceramic nhám KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 67,486 | m2 |
| 396 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400mm (cắt từ gạch nền) | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 3,41 | m2 |
| 397 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên vữa XM mác 75 (kẻ ron chống trượt) | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 2,115 | m2 |
| 398 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 379,213 | m2 |
| 399 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 216,87 | m2 |
| 400 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 596,083 | m2 |
| 401 | Cắt khe rãnh thoát nước | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 3,41 | 10m |
| 402 | Cung cấp lắp đặt tay vịn inox 304 D50 dày 1,4mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 29,2 | m |
| 403 | Cung cấp lắp đặt miếng đồng T bắt vít vào một bên tole cuốn chữ U ốp khe lún sàn (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 36,9 | m |
| 404 | Cung cấp lắp đặt T bằng nhôm ốp khe lún tường (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 63 | m |
| 405 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 2,677 | 100m2 |
| 406 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: HÀNH LANG NỐI DÃY NHÀ HỌC VIÊN | 2,677 | 100m2 |
| 407 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINE | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 12 | tủ |
| 408 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm -(H400xW300xD200mm) - (Busbar, Phụ kiện) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 4 | tủ |
| 409 | Lắp đặt MCB 3P 32A-15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 4 | cái |
| 410 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 16 | cái |
| 411 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 8 | cái |
| 412 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 16A - 4.5kA - 30mA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 12 | cái |
| 413 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 32 | cái |
| 414 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 12 | cái |
| 415 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 12 | cái |
| 416 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 4 | cái |
| 417 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 4 | cái |
| 418 | Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 1x12W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 84 | bộ |
| 419 | Lắp đặt đèn đơn 1m2, bóng led tube 1x18W, máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 80 | bộ |
| 420 | Lắp đặt quạt đảo 45W + Dimmer | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 52 | cái |
| 421 | Lắp đặt Quạt hút gắn tường 200x200 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 16 | cái |
| 422 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 20 | cái |
| 423 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 8 | cái |
| 424 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 8 | cái |
| 425 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 220 | cái |
| 426 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 76 | cái |
| 427 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 6.580 | m |
| 428 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 1.500 | m |
| 429 | Lắp đặt cáp CVV 3C 4mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 316 | m |
| 430 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 2.320 | m |
| 431 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 40 | m |
| 432 | Lắp đặt Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W75xH50x1.2mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 148 | m |
| 433 | Lắp đặt co ngang 90 độ, nối máng cáp W75xH50x1.2mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 4 | cái |
| 434 | Cùm treo W75xH50 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 100 | cái |
| 435 | Ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 52 | m |
| 436 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 4 | cái |
| 437 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 4 | cái |
| 438 | Lắp đặt Bộ phát Wifi (Vật tư ở danh mục thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 4 | hộp |
| 439 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 901 | m |
| 440 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Pair (2x2x0.5mm2) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 467 | m |
| 441 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 200 | m |
| 442 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC VIÊN (4 DÃY) | 220 | m |
| 443 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 0,1 | 100m |
| 444 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 0,96 | 100m |
| 445 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 0,104 | 100m |
| 446 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 1,364 | 100m |
| 447 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x3.8mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 4,036 | 100m |
| 448 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x4.9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 0,27 | 100m |
| 449 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 16 | cái |
| 450 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 24 | cái |
| 451 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 16 | cái |
| 452 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 8 | cái |
| 453 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 56 | cái |
| 454 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 8 | cái |
| 455 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 72 | cái |
| 456 | Lắp đặt dây nối mềm PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 40 | cái |
| 457 | Lắp đặt Thông tắc sàn uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 16 | cái |
| 458 | Lắp đặt thông tắc sàn uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 8 | cái |
| 459 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 200 | cái |
| 460 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 48 | cái |
| 461 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 16 | cái |
| 462 | Lắp đặt Y uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 56 | cái |
| 463 | Lắp đặt Y uPVC, D114/90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 8 | cái |
| 464 | Lắp đặt Y uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 8 | cái |
| 465 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 16 | cái |
| 466 | Lắp đặt Lơi uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 168 | cái |
| 467 | Lắp đặt Y uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 48 | cái |
| 468 | Lắp đặt co uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 20 | cái |
| 469 | Lắp đặt Co uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 208 | cái |
| 470 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 56 | cái |
| 471 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 32 | bộ |
| 472 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 40 | bộ |
| 473 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 16 | cái |
| 474 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN | 104 | cái |
| 475 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1,074 | 100m3 |
| 476 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,776 | 100m3 |
| 477 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 7,728 | m3 |
| 478 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 20,215 | m3 |
| 479 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 4,48 | m3 |
| 480 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 9,502 | m3 |
| 481 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 18,226 | m3 |
| 482 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,634 | 100m2 |
| 483 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,638 | 100m2 |
| 484 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1,95 | 100m2 |
| 485 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,564 | tấn |
| 486 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,158 | tấn |
| 487 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1,162 | tấn |
| 488 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,346 | tấn |
| 489 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2,095 | tấn |
| 490 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2,878 | 100m3 |
| 491 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2,494 | m3 |
| 492 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 39,015 | m3 |
| 493 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,333 | tấn |
| 494 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 13,856 | m3 |
| 495 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2,413 | 100m2 |
| 496 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,468 | tấn |
| 497 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2,605 | tấn |
| 498 | Bê tông dầm đá 1x2, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 32,152 | m3 |
| 499 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 4,234 | 100m2 |
| 500 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,668 | tấn |
| 501 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 4,018 | tấn |
| 502 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 61,259 | m3 |
| 503 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 5,783 | 100m2 |
| 504 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 5,154 | tấn |
| 505 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 6,423 | m3 |
| 506 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,672 | 100m2 |
| 507 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,13 | tấn |
| 508 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, bệ cửa, đường kính >10 mm, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,853 | tấn |
| 509 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 11,349 | m3 |
| 510 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2,008 | 100m2 |
| 511 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 0,447 | tấn |
| 512 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1,296 | tấn |
| 513 | Gia công thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 5,559 | tấn |
| 514 | Lắp dựng, thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 5,559 | tấn |
| 515 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 4,398 | tấn |
| 516 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 4,398 | tấn |
| 517 | Cung cấp lắp dựng bu lông M20 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 216 | cái |
| 518 | Cung cấp lắp dựng bu lông M12 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 64 | cái |
| 519 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 416,858 | m2 |
| 520 | Xây tường bao ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 60,268 | m3 |
| 521 | Xây tường lan can, tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 14,406 | m3 |
| 522 | Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 5,359 | m3 |
| 523 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 45,728 | m3 |
| 524 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 4,141 | m3 |
| 525 | Xây bo cột gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2,228 | m3 |
| 526 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 6,571 | m3 |
| 527 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 17,92 | m2 |
| 528 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 598,996 | m2 |
| 529 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 901,424 | m2 |
| 530 | Trát trụ cột, bổ trụ, trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 172,732 | m2 |
| 531 | Trát xà dầm, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 682,044 | m2 |
| 532 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 131,66 | m2 |
| 533 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 148,8 | m |
| 534 | Đắp chỉ trang trí vữa xi măng mác 75, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 7,2 | m |
| 535 | Kẻ chỉ trang trí tường, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 526,8 | 10m |
| 536 | Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầm | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1.587,71 | m |
| 537 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 166,57 | m2 |
| 538 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 708,903 | m2 |
| 539 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 39,276 | m2 |
| 540 | Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 269,212 | m2 |
| 541 | Kẻ jont chống trượt ram dốc | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1,476 | 10m |
| 542 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 87,763 | m2 |
| 543 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 475,188 | m2 |
| 544 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 98,56 | m2 |
| 545 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 39,276 | m2 |
| 546 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 4,76 | m2 |
| 547 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 34,396 | m2 |
| 548 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 18,292 | m2 |
| 549 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường gạch ceramic 600x100mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 40,713 | m2 |
| 550 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường, gạch ceramic 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 150,654 | m2 |
| 551 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 16,088 | m2 |
| 552 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 986,436 | m2 |
| 553 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 598,996 | m2 |
| 554 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 860,711 | m2 |
| 555 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 598,996 | m2 |
| 556 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1.847,15 | m2 |
| 557 | Cung cấp lắp đựng trần tôn lạnh, bao gồm khung đỡ, ty neo, cáp giằng (hoàn thiện tho bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 463,544 | m2 |
| 558 | Cung cấp lắp dựng lan can tay vịn inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 98,35 | md |
| 559 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 21,276 | m2 |
| 560 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 67,83 | m2 |
| 561 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 04 cánh, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính an toàn 6,38mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 15,08 | m2 |
| 562 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính an toàn 6,38mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 19,5 | m2 |
| 563 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính an toàn 6,38mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 23,325 | m2 |
| 564 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 67,83 | m2 |
| 565 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 10,2 | m2 |
| 566 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1,5 | m2 |
| 567 | Cung cấp lắp dựng vách kính ngoài nhà (bao gồm phụ kiện, theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 65,28 | m2 |
| 568 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 4,857 | 100m2 |
| 569 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 7,033 | 100m2 |
| 570 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 7,033 | 100m2 |
| 571 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINE | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 3 | tủ |
| 572 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm -(H500xW400xD200mm) - (Busbar, Phụ kiện) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1 | tủ |
| 573 | Lắp đặt MCB 3P 40A-15kA | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1 | cái |
| 574 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1 | cái |
| 575 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2 | cái |
| 576 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 4 | cái |
| 577 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 5 | cái |
| 578 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 10 | cái |
| 579 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 3 | cái |
| 580 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 3 | cái |
| 581 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1 | cái |
| 582 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1 | cái |
| 583 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, bóng led 1x9W | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 7 | bộ |
| 584 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, bóng led 1x12W | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 23 | bộ |
| 585 | Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng led tube 1x18W máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 4 | bộ |
| 586 | Lắp đặt Đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 50 | bộ |
| 587 | Lắp đặt quạt trần 77W + Dimmer | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 29 | cái |
| 588 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 6 | cái |
| 589 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1 | cái |
| 590 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 5 | cái |
| 591 | Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1 | cái |
| 592 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 4 | cái |
| 593 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 115 | cái |
| 594 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 27 | cái |
| 595 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2.805 | m |
| 596 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1.185 | m |
| 597 | Lắp đặt cáp CVV 3C 4mm2 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 85 | m |
| 598 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 1.332 | m |
| 599 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 80 | m |
| 600 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2 | cái |
| 601 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2 | cái |
| 602 | Lắp đặt Bộ phát Wifi (Vật tư ở danh mục thiết bị) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2 | hộp |
| 603 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera (Vật tư ở danh mục thiết bị) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 2 | 1 thiết bị |
| 604 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 520 | m |
| 605 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Pair (2x2x0.5mm2) | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 185 | m |
| 606 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 60 | m |
| 607 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN + THƯ VIỆN + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ (KHU B) | 155 | m |
| 608 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 0,168 | 100m |
| 609 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 0,306 | 100m |
| 610 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 0,108 | 100m |
| 611 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42x3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 0,068 | 100m |
| 612 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 0,801 | 100m |
| 613 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x3.8mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 1,656 | 100m |
| 614 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x4.9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 0,814 | 100m |
| 615 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 35 | cái |
| 616 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 14 | cái |
| 617 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D32mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 2 | cái |
| 618 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 9 | cái |
| 619 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 1 | cái |
| 620 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 14 | cái |
| 621 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D32/20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 7 | cái |
| 622 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 4 | cái |
| 623 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 7 | cái |
| 624 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 36 | cái |
| 625 | Lắp đặt dây nối mềm PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 16 | cái |
| 626 | Lắp đặt xi phông, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 6 | cái |
| 627 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 6 | cái |
| 628 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 3 | cái |
| 629 | Lắp đặt Thông tắc sàn uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 4 | cái |
| 630 | Lắp đặt thông tắc sàn uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 7 | cái |
| 631 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 12 | cái |
| 632 | Lắp đặt côn giảm uPVC, D60/42mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 12 | cái |
| 633 | Lắp đặt côn uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 1 | cái |
| 634 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 120 | cái |
| 635 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 12 | cái |
| 636 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 87 | cái |
| 637 | Lắp đặt tê uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 8 | cái |
| 638 | Lắp đặt Y uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 18 | cái |
| 639 | Lắp đặt Y uPVC, D114/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 8 | cái |
| 640 | Lắp đặt Y uPVC, D114/90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 3 | cái |
| 641 | Lắp đặt Y uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 19 | cái |
| 642 | Lắp đặt co uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 7 | cái |
| 643 | Lắp đặt Tê uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 5 | cái |
| 644 | Lắp đặt Co uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 44 | cái |
| 645 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 8 | bộ |
| 646 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 8 | bộ |
| 647 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 19 | cái |
| 648 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 4 | bộ |
| 649 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 16 | bộ |
| 650 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 8 | bộ |
| 651 | Lắp đặt van PPR D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 4 | cái |
| 652 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 3 | cái |
| 653 | Lắp đặt van PPR D32mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 1 | cái |
| 654 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN 200 HỌC VIÊN, THƯ VIỆN, CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ | 22 | cái |
| 655 | Vệ sinh nền sân hiện hữu | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU TDTT ĐƯỜNG BT VÀ SÂN VƯỜN | 2.875,7 | m2 |
| 656 | Đắp đá 0x4 cho công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU TDTT ĐƯỜNG BT VÀ SÂN VƯỜN | 5,751 | 100m3 |
| 657 | Trải ni lông PE làm nền đường, mái đê, đập | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU TDTT ĐƯỜNG BT VÀ SÂN VƯỜN | 28,757 | 100m2 |
| 658 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTK - HM: SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHU TDTT ĐƯỜNG BT VÀ SÂN VƯỜN | 431,355 | m3 |
| 659 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo BVTK - HM: SAN LẤP (KHU B) | 12,5785 | 100m3 |
| 660 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: SAN LẤP (KHU B) | 12,5785 | 100m3 |
| 661 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo BVTK - HM: SAN LẤP (KHU B) | 39,4343 | 100m3 |
| E | HM: KHU C - QUẢN LÝ 150 HỌC VIÊN CAI NGHIỆN TỰ NGUYỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,701 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,53 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 5,04 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 10,518 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 2,973 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 9,019 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 15,575 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,435 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,441 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1,611 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,287 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,178 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,924 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,274 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1,662 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây gạch bó nền, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1,586 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1,396 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1,03 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 30,553 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,196 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,008 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 6,497 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1,19 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,189 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,892 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm đá 1x2, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 7,732 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1,346 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,16 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,89 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 9,846 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,985 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,626 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 6,491 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1,216 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,195 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,366 | tấn |
| 37 | Gia công thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 4,129 | tấn |
| 38 | Lắp dựng, thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 4,129 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 3,71 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 3,71 | tấn |
| 41 | CCLD bu lông M20 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 124 | cái |
| 42 | CCLD bu lông M16 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 96 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 279,55 | m2 |
| 44 | Xây tường bao ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 36,095 | m3 |
| 45 | Xây tường lan can, tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1,555 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 5,675 | m3 |
| 47 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 26,003 | m3 |
| 48 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 2,58 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,585 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 284,328 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 346,293 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, bổ trụ, trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 68,43 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 283,296 | m2 |
| 54 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 98,46 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 163,4 | m |
| 56 | Đắp chỉ trang trí vữa xi măng mác 75, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 112,6 | m |
| 57 | Kẻ jont trang trí tường | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 8,46 | 10m |
| 58 | Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầm (bao gồm VT và nhân công) | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 657,93 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 98,46 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 324,095 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 7,18 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 168,45 | m2 |
| 63 | Kẻ jont chống trượt ram dốc | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1,476 | 10m |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 257,14 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 37,87 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 7,18 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 3,08 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 10,224 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 2,592 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường gạch ceramic 600x120mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 3,12 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 302,922 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường, gạch ceramic 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 32,235 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 13,44 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 98,46 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà, cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 351,726 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 284,328 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 343,173 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 382,788 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 694,899 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đựng trần tôn lạnh, bao gồm khung đỡ, ty neo, cáp giằng (hoàn thiện tho bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 278,38 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 46,92 | m2 |
| 82 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 04 cánh, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính cường lực 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 7,28 | m2 |
| 83 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 02 cánh, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính cường lực 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 11,7 | m2 |
| 84 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi 01 cánh, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính cường lực 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 16,48 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 42,84 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh lùa, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 4,08 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A, khung bao thép hộp mạ kẽm, lắp kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 2,3 | m2 |
| 88 | Cung cấp lắp dựng tấm cemboard dày 12mm đồi hôi mái (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm khung) | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 23,265 | m2 |
| 89 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 4,44 | 100m2 |
| 90 | Đắp vữa chống thấm giáp mí mái | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 16,92 | m |
| 91 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 7,82 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 7,82 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H400xW300xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt MCB 3P 32A-15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, bóng led 1x9W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, bóng led 1x12W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng led tube 1x18W máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Quạt trần 77W+ Dimmer quạt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 50 | cái |
| 112 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 985 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 472 | m |
| 115 | Lắp đặt cáp CV 1C 4mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 275 | m |
| 116 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 484 | m |
| 117 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 90 | m |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Bộ phát Wifi (Vật tư ở danh mục thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 210 | m |
| 122 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Pair (2x2x0.5mm2) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 105 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN _KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,082 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,287 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42x3mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,042 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x3mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,276 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x3.8mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,977 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x4.9mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 0,045 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 9 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây nối mềm PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn giảm uPVC, D60/42mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Co uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Co uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 40 | cái |
| 150 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt van PPR D20mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo BVTK - HM: KHU BẾP NẤU PHỤC VỤ 500 HỌC VIÊN | 20 | cái |
| 159 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 2,09 | tấn |
| 160 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 12,66 | m2 |
| 161 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 56,418 | m3 |
| 162 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 4,25 | m3 |
| 163 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 13,426 | m3 |
| 164 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 16,6 | m3 |
| 165 | Phá dỡ trụ cột bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 5,214 | m3 |
| 166 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 23,364 | m3 |
| 167 | Phá dỡ móng bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 32,02 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 113,302 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T, trong phạm vi | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 113,302 | m3 |
| 170 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 1,605 | tấn |
| 171 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 24,48 | m2 |
| 172 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 2 | bộ |
| 173 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 39,604 | m3 |
| 174 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 1,473 | m3 |
| 175 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 5,453 | m3 |
| 176 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 7,785 | m3 |
| 177 | Phá dỡ trụ cột bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 3,465 | m3 |
| 178 | Phá dỡ nền gạch lát nền, gạch gốm các loại | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 115,123 | m3 |
| 179 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 12,603 | m3 |
| 180 | Phá dỡ móng bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 13,608 | m3 |
| 181 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 74,972 | m3 |
| 182 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ (KHU C) | 74,972 | m3 |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,491 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,338 | 100m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 4,264 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 9,344 | m3 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,204 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,489 | m3 |
| 189 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 1,941 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 5,429 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 9,225 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,325 | 100m2 |
| 193 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,045 | 100m2 |
| 194 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,276 | 100m2 |
| 195 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,755 | 100m2 |
| 196 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,382 | tấn |
| 197 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,015 | tấn |
| 198 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,09 | tấn |
| 199 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,162 | tấn |
| 200 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,922 | tấn |
| 201 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,109 | tấn |
| 202 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,661 | tấn |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,732 | 100m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 16,47 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,757 | m3 |
| 206 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, ván khuôn nền tam cấp | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,015 | 100m2 |
| 207 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bậc cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,052 | tấn |
| 208 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 7,956 | m3 |
| 209 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 1,394 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,218 | tấn |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,349 | tấn |
| 212 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250, cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 14,44 | m3 |
| 213 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 2,58 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,276 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 1,744 | tấn |
| 216 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 22,33 | m3 |
| 217 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 1,789 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 2,518 | tấn |
| 219 | Gia công thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 2,93 | tấn |
| 220 | Lắp dựng, thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 2,93 | tấn |
| 221 | CCLĐ Bu lông M20 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 88 | Cái |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 7,315 | m3 |
| 223 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 1,53 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,342 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 1,127 | tấn |
| 226 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 2,7 | m3 |
| 227 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,268 | 100m2 |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,104 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,429 | tấn |
| 230 | Xây gạch thẻ 4x8x18 tường dày, xây gạch bó nền, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 0,579 | m3 |
| 231 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà dày 20cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 57,474 | m3 |
| 232 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà dày 10cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 5,43 | m3 |
| 233 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường trong nhà dày 10cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 5,215 | m3 |
| 234 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường trong nhà dày 20cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 24,883 | m3 |
| 235 | Xây gạch thẻ 4x8x18 tường dày xây bậc cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 3,245 | m3 |
| 236 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 17,02 | m2 |
| 237 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 430,236 | m2 |
| 238 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 281,298 | m2 |
| 239 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 37,39 | m2 |
| 240 | Trát trụ cột, bổ trụ, trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 12,8 | m2 |
| 241 | Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 47,79 | m2 |
| 242 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 210,184 | m2 |
| 243 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 205,493 | m2 |
| 244 | Trát Lanh tô-Ô văng, sê nô, giằng tường, ngoài nhà vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 142,755 | m2 |
| 245 | Trát Lanh tô, cạnh cửa, trong nhà vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 36,87 | m2 |
| 246 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 101,7 | m |
| 247 | Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 937,1 | m |
| 248 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 66,41 | m2 |
| 249 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 330,585 | m2 |
| 250 | Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 173,57 | m2 |
| 251 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 167,92 | m2 |
| 252 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 118,13 | m2 |
| 253 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 22,74 | m2 |
| 254 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 44,535 | m2 |
| 255 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường gạch Ceramic nhám 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 12 | m2 |
| 256 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường gạch Ceramic nhám 100x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 3,2 | m2 |
| 257 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường nhà vệ sinh, Gạch Ceramic nhám 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 98,82 | m2 |
| 258 | Lát đá mặt bệ lavabo đá Granit, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 7,14 | m2 |
| 259 | Cung cấp lắp dựng trần tôn lạnh, bao gồm khung đỡ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 189,81 | m2 |
| 260 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 227,935 | m2 |
| 261 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 275,537 | m2 |
| 262 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 430,236 | m2 |
| 263 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 281,298 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 658,171 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 556,835 | m2 |
| 266 | Sơn tường, gạch bông gió | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 34,04 | m2 |
| 267 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 108,168 | m2 |
| 268 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 54,83 | md |
| 269 | Lắp dựng Cửa đi 02 cánh, khung bao, khung cửa thép hộp mạ kẽm Pano thép mã kẽm (sơn 2 thành phần), lắp kính cường lực dày 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 18,72 | m2 |
| 270 | Lắp dựng Cửa đi 01 cánh, khung bao, khung cửa thép hộp mạ kẽm Pano thép mã kẽm (sơn 2 thành phần), lắp kính cường lực dày 5mm, dán Decal mờ. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 8,84 | m2 |
| 271 | Lắp dựng Cửa sổ 04 cánh, khung bao, khung cửa thép hộp mạ kẽm Pano thép mã kẽm (sơn 2 thành phần), lắp kính cường lực dày 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 35,7 | m2 |
| 272 | Lắp dựng Cửa bật chữ A 02 cánh, khung bao, khung cửa thép hộp mạ kẽm Pano thép mã kẽm (sơn 2 thành phần), lắp kính cường lực dày 5mm. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 2,4 | m2 |
| 273 | Lắp dựng Bông sắt bảo vệ cửa sổ. (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 35,7 | m2 |
| 274 | Lợp tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 2,269 | 100m2 |
| 275 | Khoét mặt đá âm bàn mặt bệ lavabo | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 8 | bộ |
| 276 | CCLĐ Tấm Compact, vách ngăn chậu tiểu (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 19,68 | m2 |
| 277 | Cắt rãnh thu nước hành lang | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 3,52 | m |
| 278 | Kẻ ron chống trượt mũi bậc cầu thang | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 39,1 | m |
| 279 | Lắp đặt ống thông dầm, D60 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 4 | m |
| 280 | Lắp đặt ống kẽm thoát nước, D27 | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 7,35 | m |
| 281 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 7,404 | 100m2 |
| 282 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 7,404 | 100m2 |
| 283 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINE | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 6 | tủ |
| 284 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm -(H400xW300xD200mm) - (Busbar, Phụ kiện) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 2 | tủ |
| 285 | Lắp đặt MCB 3P 40A-15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt MCB 2P 32A-10kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 8 | cái |
| 288 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 16A - 4.5kA - 30mA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 6 | cái |
| 291 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 16 | cái |
| 292 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 3 | cái |
| 294 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, bóng led 1x9W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 4 | bộ |
| 297 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn, bóng led 1x12W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 15 | bộ |
| 298 | Lắp đặt đèn đôi 1m2, bóng led tube 2x18W, máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 28 | bộ |
| 299 | Lắp đặt quạt trần 77W + Dimmer quạt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 8 | cái |
| 300 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 55 | cái |
| 305 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 20 | cái |
| 306 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 905 | m |
| 307 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 485 | m |
| 308 | Lắp đặt cáp CVV 3C 4mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 110 | m |
| 309 | Lắp đặt cáp CXV 3C 6mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 6 | m |
| 310 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 475 | m |
| 311 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 54 | m |
| 312 | Lắp đặt Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W75xH50x1.2mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 24 | m |
| 313 | Cùm treo W75xH50 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 16 | cái |
| 314 | Ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 8 | m |
| 315 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 4 | cái |
| 316 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt Bộ phát Wifi (Vật tư ở danh mục thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 1 | hộp |
| 318 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 280 | m |
| 319 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Pair (2x2x0.5mm2) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 235 | m |
| 320 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 30 | m |
| 321 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ + CÁC PHÒNG NGHIỆP VỤ -- KHU C | 120 | m |
| 322 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3.4mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 0,111 | 100m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 0,247 | 100m |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 0,083 | 100m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42x3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 0,08 | 100m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 0,421 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x3.8mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 1,107 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x4.9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 0,208 | 100m |
| 329 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 22 | cái |
| 330 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 7 | cái |
| 331 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D40mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 6 | cái |
| 333 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D40/25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 14 | cái |
| 335 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D40/25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 4 | cái |
| 338 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 22 | cái |
| 339 | Lắp đặt dây nối mềm PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 14 | cái |
| 340 | Lắp đặt xi phông, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 4 | cái |
| 341 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 3 | cái |
| 342 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt Thông tắc sàn uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 3 | cái |
| 344 | Lắp đặt thông tắc sàn uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 3 | cái |
| 345 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 14 | cái |
| 346 | Lắp đặt (Côn) nối giảm uPVC, D60/42mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 14 | cái |
| 347 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 59 | cái |
| 348 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 21 | cái |
| 349 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 29 | cái |
| 350 | Lắp đặt Tê uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 4 | cái |
| 351 | Lắp đặt Y uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 14 | cái |
| 352 | Lắp đặt Y uPVC, D114/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 5 | cái |
| 353 | Lắp đặt Y uPVC, D114/90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 4 | cái |
| 354 | Lắp đặt Y uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt Y uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 2 | cái |
| 356 | Lắp đặt Tê uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 9 | cái |
| 357 | Lắp đặt co uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 12 | cái |
| 358 | Lắp đặt Tê uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 6 | cái |
| 359 | Lắp đặt Co uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 28 | cái |
| 360 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 10 | bộ |
| 361 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 10 | bộ |
| 362 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 10 | cái |
| 363 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 8 | cái |
| 364 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 4 | bộ |
| 365 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 4 | bộ |
| 366 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 4 | bộ |
| 367 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 4 | cái |
| 368 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC CÁN BỘ -- KHU C | 14 | cái |
| 369 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,769 | 100m3 |
| 370 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,547 | 100m3 |
| 371 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,222 | 100m3 |
| 372 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 6,228 | m3 |
| 373 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,232 | m3 |
| 374 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 13,122 | m3 |
| 375 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,528 | m3 |
| 376 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 2,898 | m3 |
| 377 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 10,692 | m3 |
| 378 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 18,165 | m3 |
| 379 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,536 | 100m2 |
| 380 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,053 | 100m2 |
| 381 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,422 | 100m2 |
| 382 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 1,904 | 100m2 |
| 383 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,34 | tấn |
| 384 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,022 | tấn |
| 385 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,135 | tấn |
| 386 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,08 | tấn |
| 387 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,832 | tấn |
| 388 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,665 | tấn |
| 389 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 4,241 | tấn |
| 390 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây gạch bó nền, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 2,765 | m3 |
| 391 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 2,667 | 100m3 |
| 392 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,624 | m3 |
| 393 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 34,771 | m3 |
| 394 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,115 | tấn |
| 395 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,042 | tấn |
| 396 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 13,419 | m3 |
| 397 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 2,036 | 100m2 |
| 398 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,685 | tấn |
| 399 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 2,984 | tấn |
| 400 | Bê tông dầm đá 1x2, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 18,864 | m3 |
| 401 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 2,658 | 100m2 |
| 402 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,734 | tấn |
| 403 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 4,497 | tấn |
| 404 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 44,26 | m3 |
| 405 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 4,426 | 100m2 |
| 406 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 8,309 | tấn |
| 407 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 6,033 | m3 |
| 408 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,841 | 100m2 |
| 409 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 0,312 | tấn |
| 410 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 1,91 | tấn |
| 411 | Gia công thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 3,8 | tấn |
| 412 | Lắp dựng, thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 3,8 | tấn |
| 413 | Xây tường bao ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 49,938 | m3 |
| 414 | Xây tường lan can, tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 7,691 | m3 |
| 415 | Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 8,504 | m3 |
| 416 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 49,539 | m3 |
| 417 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 2,359 | m3 |
| 418 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 1,368 | m3 |
| 419 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 480,046 | m2 |
| 420 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 495,174 | m2 |
| 421 | Trát trụ cột, bổ trụ, trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 139,648 | m2 |
| 422 | Trát xà dầm, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 393,312 | m2 |
| 423 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 442,6 | m2 |
| 424 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 91,2 | m |
| 425 | Đắp chỉ trang trí vữa xi măng mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 91,2 | m |
| 426 | Kẻ chỉ trang trí tường, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 162 | 10m |
| 427 | Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầm | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 1.689,3 | m |
| 428 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 139,84 | m2 |
| 429 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 538,66 | m2 |
| 430 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 47,18 | m2 |
| 431 | Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 209,08 | m2 |
| 432 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 51,12 | m2 |
| 433 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 172,48 | m2 |
| 434 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 76,92 | m2 |
| 435 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 47,18 | m2 |
| 436 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 3,94 | m2 |
| 437 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 7,524 | m2 |
| 438 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường gạch ceramic 400x100mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 3,228 | m2 |
| 439 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 237,48 | m2 |
| 440 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường, gạch ceramic 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 151,56 | m2 |
| 441 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 12,56 | m2 |
| 442 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 975,56 | m2 |
| 443 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 480,046 | m2 |
| 444 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 491,946 | m2 |
| 445 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 480,046 | m2 |
| 446 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 1.467,51 | m2 |
| 447 | Cung cấp lắp dựng lan can tay vịn inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 27 | md |
| 448 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 79,04 | m2 |
| 449 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 20,28 | m2 |
| 450 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi, cửa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điện (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 43,34 | m2 |
| 451 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi trong nhà vệ sinh, cửa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điện (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 23,4 | m2 |
| 452 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, của sắt 2 cánh, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 20,28 | m2 |
| 453 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A, cửa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 3,84 | m2 |
| 454 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A, cửa sắt, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 1,44 | m2 |
| 455 | Lợp tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 3,445 | 100m2 |
| 456 | Lợp mái tôn úp nóc đỉnh mái, tôn phẳng dày 0,5mm (Theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 34,8 | m |
| 457 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 5,359 | 100m2 |
| 458 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_A | 5,359 | 100m2 |
| 459 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,775 | 100m3 |
| 460 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,554 | 100m3 |
| 461 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,221 | 100m3 |
| 462 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 6,196 | m3 |
| 463 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,232 | m3 |
| 464 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 13,034 | m3 |
| 465 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,528 | m3 |
| 466 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 2,898 | m3 |
| 467 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 10,692 | m3 |
| 468 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 18,165 | m3 |
| 469 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,535 | 100m2 |
| 470 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,053 | 100m2 |
| 471 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,422 | 100m2 |
| 472 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 1,904 | 100m2 |
| 473 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,34 | tấn |
| 474 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,022 | tấn |
| 475 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,135 | tấn |
| 476 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,08 | tấn |
| 477 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,832 | tấn |
| 478 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,665 | tấn |
| 479 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 4,241 | tấn |
| 480 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây gạch bó nền, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 2,765 | m3 |
| 481 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 2,667 | 100m3 |
| 482 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,624 | m3 |
| 483 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 34,771 | m3 |
| 484 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,115 | tấn |
| 485 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,042 | tấn |
| 486 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 13,419 | m3 |
| 487 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 2,036 | 100m2 |
| 488 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,685 | tấn |
| 489 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 2,984 | tấn |
| 490 | Bê tông dầm đá 1x2, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 18,864 | m3 |
| 491 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 2,658 | 100m2 |
| 492 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,734 | tấn |
| 493 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 4,497 | tấn |
| 494 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 44,26 | m3 |
| 495 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 4,426 | 100m2 |
| 496 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 8,309 | tấn |
| 497 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 6,033 | m3 |
| 498 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,841 | 100m2 |
| 499 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 0,312 | tấn |
| 500 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 1,91 | tấn |
| 501 | Gia công thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 3,8 | tấn |
| 502 | Lắp dựng, thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 3,8 | tấn |
| 503 | Xây tường bao ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 52,138 | m3 |
| 504 | Xây tường lan can, tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 7,691 | m3 |
| 505 | Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 8,504 | m3 |
| 506 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 49,539 | m3 |
| 507 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 2,359 | m3 |
| 508 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 1,368 | m3 |
| 509 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 480,046 | m2 |
| 510 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 495,174 | m2 |
| 511 | Trát trụ cột, bổ trụ, trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 139,648 | m2 |
| 512 | Trát xà dầm, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 393,312 | m2 |
| 513 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 442,6 | m2 |
| 514 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 91,2 | m |
| 515 | Đắp chỉ trang trí vữa xi măng mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 91,2 | m |
| 516 | Kẻ chỉ trang trí tường, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 162 | 10m |
| 517 | Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầm | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 1.689,3 | m |
| 518 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 139,84 | m2 |
| 519 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 538,66 | m2 |
| 520 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 47,18 | m2 |
| 521 | Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 209,08 | m2 |
| 522 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 51,12 | m2 |
| 523 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 172,48 | m2 |
| 524 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 76,92 | m2 |
| 525 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 47,18 | m2 |
| 526 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 3,94 | m2 |
| 527 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 7,524 | m2 |
| 528 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường gạch ceramic 400x100mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 3,228 | m2 |
| 529 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 237,48 | m2 |
| 530 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường, gạch ceramic 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 151,56 | m2 |
| 531 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 12,56 | m2 |
| 532 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 975,56 | m2 |
| 533 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 480,046 | m2 |
| 534 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 491,946 | m2 |
| 535 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 480,046 | m2 |
| 536 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 1.467,51 | m2 |
| 537 | Cung cấp lắp dựng lan can tay vịn inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 27 | md |
| 538 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 79,04 | m2 |
| 539 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 20,28 | m2 |
| 540 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi, cửa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điện (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 43,34 | m2 |
| 541 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi trong nhà vệ sinh, cửa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điện (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 23,4 | m2 |
| 542 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, của sắt 2 cánh, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 20,28 | m2 |
| 543 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A, cửa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 3,84 | m2 |
| 544 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A, cửa sắt, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 1,44 | m2 |
| 545 | Lợp tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 3,445 | 100m2 |
| 546 | Lợp mái tôn úp nóc đỉnh mái, tôn phẳng dày 0,5mm (Theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 34,8 | m |
| 547 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 5,359 | 100m2 |
| 548 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C)_B | 5,359 | 100m2 |
| 549 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINE | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 14 | tủ |
| 550 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm -(H500xW400xD200mm) - (Busbar, Phụ kiện) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 2 | tủ |
| 551 | Lắp đặt MCB 3P 32A-15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 2 | cái |
| 552 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 28 | cái |
| 553 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 14 | cái |
| 554 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 32 | cái |
| 555 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 6 | cái |
| 556 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 6 | cái |
| 557 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 2 | cái |
| 558 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 2 | cái |
| 559 | Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 1x12W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 38 | bộ |
| 560 | Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng led tube 1x18W máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 52 | bộ |
| 561 | Lắp đặt quạt đảo 45W + Dimmer | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 26 | cái |
| 562 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 12 | cái |
| 563 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 38 | cái |
| 564 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 12 | cái |
| 565 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 4 | cái |
| 566 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 130 | cái |
| 567 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 54 | cái |
| 568 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 2.120 | m |
| 569 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 1.160 | m |
| 570 | Lắp đặt cáp CVV 3C 4mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 327 | m |
| 571 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 1.030 | m |
| 572 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 45 | m |
| 573 | Lắp đặt Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W100xH100x1.2mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 70 | m |
| 574 | Cùm treo W100xH100 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 46 | cái |
| 575 | Ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 23 | m |
| 576 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 2 | cái |
| 577 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 2 | cái |
| 578 | Lắp đặt Bộ phát Wifi (Vật tư ở danh mục thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 2 | hộp |
| 579 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 465 | m |
| 580 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Pair (2x2x0.5mm2) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 235 | m |
| 581 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 80 | m |
| 582 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG KHU C | 95 | m |
| 583 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 0,479 | 100m |
| 584 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 0,574 | 100m |
| 585 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42x3mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 0,068 | 100m |
| 586 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x3mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 0,665 | 100m |
| 587 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x3.8mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 1,247 | 100m |
| 588 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x4.9mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 0,482 | 100m |
| 589 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 50 | cái |
| 590 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 27 | cái |
| 591 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 11 | cái |
| 592 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 20 | cái |
| 593 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 5 | cái |
| 594 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 25 | cái |
| 595 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 36 | cái |
| 596 | Lắp đặt dây nối mềm PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 12 | cái |
| 597 | Lắp đặt thông tắc sàn uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 7 | cái |
| 598 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 4 | cái |
| 599 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 12 | cái |
| 600 | Lắp đặt côn giảm uPVC, D60/42mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 12 | cái |
| 601 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 118 | cái |
| 602 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 29 | cái |
| 603 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 32 | cái |
| 604 | Lắp đặt Y uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 34 | cái |
| 605 | Lắp đặt Y uPVC, D114/60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 6 | cái |
| 606 | Lắp đặt Y uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 8 | cái |
| 607 | Lắp đặt Y uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 5 | cái |
| 608 | Lắp đặt Y uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 2 | cái |
| 609 | Lắp đặt Co uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 6 | cái |
| 610 | Lắp đặt Co uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 40 | cái |
| 611 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 6 | bộ |
| 612 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 6 | bộ |
| 613 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 30 | cái |
| 614 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 6 | bộ |
| 615 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 12 | bộ |
| 616 | Lắp đặt vòi sen | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 6 | bộ |
| 617 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 6 | bộ |
| 618 | Lắp đặt van PPR D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 6 | cái |
| 619 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 18 | cái |
| 620 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 12 PHÒNG (KHU C) | 20 | cái |
| 621 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,4596 | 100m3 |
| 622 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,3255 | 100m3 |
| 623 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 2,784 | m3 |
| 624 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 5,9957 | m3 |
| 625 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 1,0784 | m3 |
| 626 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 2,5228 | m3 |
| 627 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 1,425 | m3 |
| 628 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 3,5704 | m3 |
| 629 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 5,1396 | m3 |
| 630 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,272 | 100m2 |
| 631 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,2523 | 100m2 |
| 632 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,228 | 100m2 |
| 633 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,7429 | 100m2 |
| 634 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,1914 | tấn |
| 635 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,0771 | tấn |
| 636 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,3095 | tấn |
| 637 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,0854 | tấn |
| 638 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,5222 | tấn |
| 639 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,0423 | tấn |
| 640 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,6111 | tấn |
| 641 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây gạch bó nền | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 3,0565 | m3 |
| 642 | Đắp cát đôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,293 | 100m3 |
| 643 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 6,3706 | m3 |
| 644 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 3,408 | m3 |
| 645 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,6816 | 100m2 |
| 646 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,1304 | tấn |
| 647 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,5856 | tấn |
| 648 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250, cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 5,322 | m3 |
| 649 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,7506 | 100m2 |
| 650 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,1388 | tấn |
| 651 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 1,11 | tấn |
| 652 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 11,2428 | m3 |
| 653 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 1,1243 | 100m2 |
| 654 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,7267 | tấn |
| 655 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, mũ chụp, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 2,3212 | m3 |
| 656 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, mũ chụp | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,4434 | 100m2 |
| 657 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, mũ chụp, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,057 | tấn |
| 658 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, mũ chụp, đường kính >10 mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 0,1916 | tấn |
| 659 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà dày 20cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 7,2914 | m3 |
| 660 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường ngoài nhà dày 10cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 6,912 | m3 |
| 661 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 167,416 | m2 |
| 662 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 17,04 | m2 |
| 663 | Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 125,698 | m2 |
| 664 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 112,428 | m2 |
| 665 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 66,06 | m |
| 666 | Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầm | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 338,24 | m |
| 667 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 79,638 | m2 |
| 668 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 71,99 | m2 |
| 669 | Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 126,554 | m2 |
| 670 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 71,99 | m2 |
| 671 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường gạch Ceramic nhám 100x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 6,792 | m2 |
| 672 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 255,166 | m2 |
| 673 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 167,416 | m2 |
| 674 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 422,582 | m2 |
| 675 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 60,1 | md |
| 676 | Cắt rãnh thu nước hành lang | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 40,74 | m |
| 677 | Lắp đặt ống thông dầm, D60 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 1,8 | m |
| 678 | Lắp đặt ống kẽm thoát nước, D27 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 4,2 | m |
| 679 | Cung cấp lắp đặt miếng đồng T bắt vít vào một bên tole cuốn chữ U ốp khe lún sàn (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 20,8 | md |
| 680 | Cung cấp lắp đặt T bằng nhôm ốp khe lún tường (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 95,4 | md |
| 681 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 2,9946 | 100m2 |
| 682 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 1,3,4 -- KHU C | 2,9946 | 100m2 |
| 683 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 2,671 | tấn |
| 684 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 29,82 | m2 |
| 685 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 4 | bộ |
| 686 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 63,983 | m3 |
| 687 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 36,817 | m3 |
| 688 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 18 | m3 |
| 689 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 21,81 | m3 |
| 690 | Phá dỡ trụ cột bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 7,854 | m3 |
| 691 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 31,531 | m3 |
| 692 | Phá dỡ móng bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 19,106 | m3 |
| 693 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 203,248 | m3 |
| 694 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - NHÀ Ở HỌC VIÊN (KHU C) | 203,248 | m3 |
| 695 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,761 | 100m3 |
| 696 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,548 | 100m3 |
| 697 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 6,152 | m3 |
| 698 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,244 | m3 |
| 699 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 12,954 | m3 |
| 700 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,547 | m3 |
| 701 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 3,42 | m3 |
| 702 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 12,688 | m3 |
| 703 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 22,439 | m3 |
| 704 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,545 | 100m2 |
| 705 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,043 | 100m2 |
| 706 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,502 | 100m2 |
| 707 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 2,325 | 100m2 |
| 708 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,355 | tấn |
| 709 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,015 | tấn |
| 710 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,083 | tấn |
| 711 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,096 | tấn |
| 712 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 1,011 | tấn |
| 713 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,39 | tấn |
| 714 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 2,437 | tấn |
| 715 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây gạch bó nền, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 3,182 | m3 |
| 716 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 3,131 | 100m3 |
| 717 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 1,032 | m3 |
| 718 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 41,169 | m3 |
| 719 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,093 | tấn |
| 720 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,031 | tấn |
| 721 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 10,902 | m3 |
| 722 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 1,991 | 100m2 |
| 723 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,413 | tấn |
| 724 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 1,803 | tấn |
| 725 | Bê tông dầm đá 1x2, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 21,269 | m3 |
| 726 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 3,028 | 100m2 |
| 727 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,439 | tấn |
| 728 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 2,694 | tấn |
| 729 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 52,604 | m3 |
| 730 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 5,26 | 100m2 |
| 731 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 4,909 | tấn |
| 732 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 6,709 | m3 |
| 733 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 1,112 | 100m2 |
| 734 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,175 | tấn |
| 735 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 1,069 | tấn |
| 736 | Gia công thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 2,239 | tấn |
| 737 | Lắp dựng, thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 2,239 | tấn |
| 738 | Xây tường bao ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 37,75 | m3 |
| 739 | Xây tường lan can, tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 8,073 | m3 |
| 740 | Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 9,804 | m3 |
| 741 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 61,875 | m3 |
| 742 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 2,752 | m3 |
| 743 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 2,394 | m3 |
| 744 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 429,962 | m2 |
| 745 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 330,672 | m2 |
| 746 | Trát trụ cột, bổ trụ, trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 129,968 | m2 |
| 747 | Trát xà dầm, lanh tô trong nhà vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 465,68 | m2 |
| 748 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 526,04 | m2 |
| 749 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 104,6 | m |
| 750 | Đắp chỉ trang trí vữa xi măng mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 104,6 | m |
| 751 | Kẻ chỉ trang trí tường, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 159 | 10m |
| 752 | Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầm | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 1.780 | m |
| 753 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 168,86 | m2 |
| 754 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 644,47 | m2 |
| 755 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 59,95 | m2 |
| 756 | Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 227,34 | m2 |
| 757 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 55,23 | m2 |
| 758 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 204,8 | m2 |
| 759 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 91,12 | m2 |
| 760 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 59,95 | m2 |
| 761 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 4,56 | m2 |
| 762 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 13,742 | m2 |
| 763 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường gạch ceramic 400x100mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 3,84 | m2 |
| 764 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 270,083 | m2 |
| 765 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường, gạch ceramic 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 172,26 | m2 |
| 766 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 12,36 | m2 |
| 767 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 1.121,69 | m2 |
| 768 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 429,962 | m2 |
| 769 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 326,832 | m2 |
| 770 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 429,962 | m2 |
| 771 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ, cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 1.448,52 | m2 |
| 772 | Cung cấp lắp dựng lan can tay vịn inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 26,5 | md |
| 773 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 91,65 | m2 |
| 774 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 26,13 | m2 |
| 775 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi, cửa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điện (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 50,16 | m2 |
| 776 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi trong nhà vệ sinh, cửa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điện (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 27,3 | m2 |
| 777 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, của sắt 2 cánh, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 24,31 | m2 |
| 778 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A, cửa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 6,72 | m2 |
| 779 | Lợp tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 4,059 | 100m2 |
| 780 | Lợp mái tôn úp nóc đỉnh mái, tôn phẳng dày 0,5mm (Theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 41 | m |
| 781 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 6,072 | 100m2 |
| 782 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 6,072 | 100m2 |
| 783 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINE | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 8 | tủ |
| 784 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm -(H500xW400xD200mm) - (Busbar, Phụ kiện) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 1 | tủ |
| 785 | Lắp đặt MCB 3P 32A-15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 1 | cái |
| 786 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 16 | cái |
| 787 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 8 | cái |
| 788 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 18 | cái |
| 789 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 3 | cái |
| 790 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 3 | cái |
| 791 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 1 | cái |
| 792 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 1 | cái |
| 793 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng led 1x12W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 22 | bộ |
| 794 | Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng led tube 1x18W máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 30 | bộ |
| 795 | Lắp đặt quạt đảo 45W + Dimmer | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 15 | cái |
| 796 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 200x200 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 7 | cái |
| 797 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 22 | cái |
| 798 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 7 | cái |
| 799 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 2 | cái |
| 800 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 67 | cái |
| 801 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 31 | cái |
| 802 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 1.225 | m |
| 803 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 670 | m |
| 804 | Lắp đặt cáp CVV 3C 4mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 215 | m |
| 805 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 596 | m |
| 806 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 25 | m |
| 807 | Lắp đặt Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W100xH100x1.2mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 43 | m |
| 808 | Cùm treo W100xH100 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 28 | cái |
| 809 | Ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 14 | m |
| 810 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 1 | cái |
| 811 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 1 | cái |
| 812 | Lắp đặt Bộ phát Wifi (Vật tư ở danh mục thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 1 | hộp |
| 813 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 315 | m |
| 814 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Pair (2x2x0.5mm2) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 150 | m |
| 815 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 50 | m |
| 816 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN DÃY NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG KHU C | 70 | m |
| 817 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,562 | 100m |
| 818 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,656 | 100m |
| 819 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42x3mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,079 | 100m |
| 820 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x3mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,722 | 100m |
| 821 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x3.8mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 1,486 | 100m |
| 822 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x4.9mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 0,641 | 100m |
| 823 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 58 | cái |
| 824 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 33 | cái |
| 825 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 15 | cái |
| 826 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 21 | cái |
| 827 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 2 | cái |
| 828 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 6 | cái |
| 829 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 11 | cái |
| 830 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 42 | cái |
| 831 | Lắp đặt dây nối mềm PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 14 | cái |
| 832 | Lắp đặt thông tắc sàn uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 8 | cái |
| 833 | Lắp đặt thông tắc uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 3 | cái |
| 834 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 14 | cái |
| 835 | Lắp đặt côn giảm uPVC, D60/42mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 14 | cái |
| 836 | Lắp đặt côn giảm uPVC, D114/90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 1 | cái |
| 837 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 141 | cái |
| 838 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 39 | cái |
| 839 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 38 | cái |
| 840 | Lắp đặt Y uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 42 | cái |
| 841 | Lắp đặt Y uPVC, D114/60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 6 | cái |
| 842 | Lắp đặt Y uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 9 | cái |
| 843 | Lắp đặt Y uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 5 | cái |
| 844 | Lắp đặt Co uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 5 | cái |
| 845 | Lắp đặt Co uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 42 | cái |
| 846 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 7 | bộ |
| 847 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 7 | bộ |
| 848 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 34 | cái |
| 849 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 7 | bộ |
| 850 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 14 | bộ |
| 851 | Lắp đặt vòi sen | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 7 | bộ |
| 852 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 7 | bộ |
| 853 | Lắp đặt van PPR D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 6 | cái |
| 854 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 11 | cái |
| 855 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 7 PHÒNG (KHU C) | 21 | cái |
| 856 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,305 | 100m3 |
| 857 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,228 | 100m3 |
| 858 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 1,888 | m3 |
| 859 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 3,986 | m3 |
| 860 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,308 | m3 |
| 861 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,738 | m3 |
| 862 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 1,05 | m3 |
| 863 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 2,08 | m3 |
| 864 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 2,994 | m3 |
| 865 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,176 | 100m2 |
| 866 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,074 | 100m2 |
| 867 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,168 | 100m2 |
| 868 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,433 | 100m2 |
| 869 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,113 | tấn |
| 870 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,027 | tấn |
| 871 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,097 | tấn |
| 872 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,224 | tấn |
| 873 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 1,366 | tấn |
| 874 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,031 | tấn |
| 875 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,278 | tấn |
| 876 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây gạch bó nền | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 1,758 | m3 |
| 877 | Đắp đất đôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,205 | 100m3 |
| 878 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 4,455 | m3 |
| 879 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 1,96 | m3 |
| 880 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,392 | 100m2 |
| 881 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,126 | tấn |
| 882 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,342 | tấn |
| 883 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250, cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 3,318 | m3 |
| 884 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,463 | 100m2 |
| 885 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,145 | tấn |
| 886 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,877 | tấn |
| 887 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 7,434 | m3 |
| 888 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,743 | 100m2 |
| 889 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,604 | tấn |
| 890 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, mũ chụp, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 1,108 | m3 |
| 891 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, mũ chụp | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,215 | 100m2 |
| 892 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, mũ chụp, đường kính | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,027 | tấn |
| 893 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, mũ chụp, đường kính >10 mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 0,085 | tấn |
| 894 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, xây tường ngoài nhà dày 20cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 4,907 | m3 |
| 895 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường ngoài nhà dày 10cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 4,032 | m3 |
| 896 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 104,922 | m2 |
| 897 | Trát trụ, cột, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 9,8 | m2 |
| 898 | Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 76,83 | m2 |
| 899 | Trát trần ngoài nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 74,34 | m2 |
| 900 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 41,3 | m |
| 901 | Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầm | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 207,08 | m |
| 902 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 50,05 | m2 |
| 903 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 47,014 | m2 |
| 904 | Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 81,31 | m2 |
| 905 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 47,014 | m2 |
| 906 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường gạch Ceramic nhám 100x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 4,274 | m2 |
| 907 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô ngoài nhà | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 160,97 | m2 |
| 908 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 104,922 | m2 |
| 909 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 265,892 | m2 |
| 910 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 41,94 | bộ |
| 911 | Cắt rãnh thu nước hành lang | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 4,274 | m |
| 912 | Lắp đặt ống thông dầm, D60 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 2 | m |
| 913 | Lắp đặt ống kẽm thoát nước, D27 | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 3,5 | m |
| 914 | Cung cấp lắp đặt miếng đồng T bắt vít vào một bên tole cuốn chữ U ốp khe lún sàn (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 7,2 | md |
| 915 | Cung cấp lắp đặt T bằng nhôm ốp khe lún tường (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 31,6 | md |
| 916 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 1,782 | 100m2 |
| 917 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẦU NỐI 2 -- KHU C | 1,782 | 100m2 |
| 918 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 1,942 | tấn |
| 919 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 12,66 | m2 |
| 920 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 56,418 | m3 |
| 921 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 3,93 | m3 |
| 922 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 13,426 | m3 |
| 923 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 16,6 | m3 |
| 924 | Phá dỡ trụ cột bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 5,214 | m3 |
| 925 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 15,048 | m3 |
| 926 | Phá dỡ móng bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 20,488 | m3 |
| 927 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 104,346 | m3 |
| 928 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T, trong phạm vi | Theo BVTK - HM: THÁO DỠ HIỆN TRẠNG - HỘI TRƯỜNG, NHÀ ĂN, NHÀ BẾP (KHU C) | 104,346 | m3 |
| 929 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,023 | 100m3 |
| 930 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,822 | 100m3 |
| 931 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 5,44 | m3 |
| 932 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 11,532 | m3 |
| 933 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,224 | m3 |
| 934 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,524 | m3 |
| 935 | Bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3,636 | m3 |
| 936 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 7,724 | m3 |
| 937 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 13,889 | m3 |
| 938 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,464 | 100m2 |
| 939 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,052 | 100m2 |
| 940 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,52 | 100m2 |
| 941 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,419 | 100m2 |
| 942 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,323 | tấn |
| 943 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,016 | tấn |
| 944 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,115 | tấn |
| 945 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,09 | tấn |
| 946 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,872 | tấn |
| 947 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,231 | tấn |
| 948 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,419 | tấn |
| 949 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây gạch bó nền, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,074 | m3 |
| 950 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3,649 | 100m3 |
| 951 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,534 | m3 |
| 952 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 49,727 | m3 |
| 953 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,14 | tấn |
| 954 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,051 | tấn |
| 955 | Bê tông cột, bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 7,806 | m3 |
| 956 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,368 | 100m2 |
| 957 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,258 | tấn |
| 958 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,51 | tấn |
| 959 | Bê tông dầm đá 1x2, cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 9,304 | m3 |
| 960 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,327 | 100m2 |
| 961 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,252 | tấn |
| 962 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,55 | tấn |
| 963 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 16,62 | m3 |
| 964 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,717 | 100m2 |
| 965 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,467 | tấn |
| 966 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 8,067 | m3 |
| 967 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, bậu cửa | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,377 | 100m2 |
| 968 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,359 | tấn |
| 969 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,662 | tấn |
| 970 | Gia công thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 2,694 | tấn |
| 971 | Lắp dựng, thép hình, xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 2,694 | tấn |
| 972 | Gia công vì kèo thép | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 5,587 | tấn |
| 973 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 5,587 | tấn |
| 974 | CCLD bu lông M20 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 96 | cái |
| 975 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 184,24 | m2 |
| 976 | Xây tường bao ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 44,113 | m3 |
| 977 | Xây tường lan can, tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 4,45 | m3 |
| 978 | Xây tường ngoài nhà gạch ống không nung 8x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 5,522 | m3 |
| 979 | Xây tường trong nhà gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, tường dày | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 11,63 | m3 |
| 980 | Xây tường trong nhà gạch ống 8x8x18 tường dày | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1,681 | m3 |
| 981 | Xây bo cột ngoài nhà gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,832 | m3 |
| 982 | Xây bậc cấp gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3,78 | m3 |
| 983 | Xây gạch bông gió, xây tường chiều cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 14,4 | m2 |
| 984 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 406,032 | m2 |
| 985 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 113,623 | m2 |
| 986 | Trát trụ cột, bổ trụ, trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 93,552 | m2 |
| 987 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 301,272 | m2 |
| 988 | Trát trần trong nhà, vữa xi măng mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 171,71 | m2 |
| 989 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 137,7 | m |
| 990 | Đắp chỉ trang trí vữa xi măng mác 75, cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 137,7 | m |
| 991 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3,76 | 10m |
| 992 | Đóng lưới chống nứt khổ rộng 20cm, giao tường, cột, dầm | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1.011,48 | m |
| 993 | Láng nền sàn không đánh mầu, tạo độ dốc dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 (trộn phụ gia chống thấm), cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 165,82 | m2 |
| 994 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 676,6 | m2 |
| 995 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75, cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 28,7 | m2 |
| 996 | Quét chống thấm sàn theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 241,34 | m2 |
| 997 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 347,2 | m2 |
| 998 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 103,68 | m2 |
| 999 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trượt 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 28,7 | m2 |
| 1000 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 2,5 | m2 |
| 1001 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 25,85 | m2 |
| 1002 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 14,21 | m2 |
| 1003 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp len chân tường gạch ceramic 400x100mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 5,244 | m2 |
| 1004 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 241,528 | m2 |
| 1005 | Công tác ốp gạch vào tường, ốp tường, gạch ceramic 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 62,135 | m2 |
| 1006 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, vữa XM cát mịn mác 75, cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 21,255 | m2 |
| 1007 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhà, cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 566,534 | m2 |
| 1008 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 406,032 | m2 |
| 1009 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 108,379 | m2 |
| 1010 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 406,032 | m2 |
| 1011 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 674,913 | m2 |
| 1012 | Cung cấp lắp dựng trần tôn lạnh, bao gồm khung đỡ, ty neo, cáp giằng (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 375,9 | m2 |
| 1013 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa tấm compact dày 18mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm phụ kiện) | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 31,2 | m2 |
| 1014 | Cung cấp lắp dựng lan can tay vịn inox (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 37 | md |
| 1015 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 46,41 | m2 |
| 1016 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi, cửa sắt 4 cánh, sơn tĩnh điện (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 14,56 | m2 |
| 1017 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi, cửa sắt 2 cánh, sơn tĩnh điện (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 7,8 | m2 |
| 1018 | Cung cấp và Lắp dựng cửa đi, cửa sắt 1 cánh, sơn tĩnh điện (Phụ kiện, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3,74 | m2 |
| 1019 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, của sắt 2 cánh, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 46,41 | m2 |
| 1020 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ bật bản lề chữ A, cửa sắt 2 cánh, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 4,2 | m2 |
| 1021 | Cung cấp lắp dựng gương soi (bao gồm phụ kiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3,042 | m2 |
| 1022 | Lợp tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 4,858 | 100m2 |
| 1023 | Lợp mái tôn úp nóc đỉnh mái, tôn phẳng dày 0,5mm (Theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 36,8 | m |
| 1024 | Cung cấp dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 6,118 | 100m2 |
| 1025 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 6,118 | 100m2 |
| 1026 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm - (H400xW300xD200mm) + (Busbar, Phụ kiện) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | tủ |
| 1027 | Lắp đặt MCB 3P 32A-15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1028 | Lắp đặt MCB 2P 32A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1029 | Lắp đặt RCBO 1P+N 16A - 4,5kA, 30mmA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 2 | cái |
| 1030 | Lắp đặt MCB 1P_16A, 4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 4 | cái |
| 1031 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3 | cái |
| 1032 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3 | cái |
| 1033 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1034 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1035 | Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 1x9W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 4 | bộ |
| 1036 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 1x12W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 11 | bộ |
| 1037 | Lắp đặt Đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 34 | bộ |
| 1038 | Lắp đặt Quạt công nghiệp 200W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 8 | cái |
| 1039 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 4 | cái |
| 1040 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1041 | Lắp đặt Bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 2 | cái |
| 1042 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 50 | cái |
| 1043 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 10 | cái |
| 1044 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 865 | m |
| 1045 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 640 | m |
| 1046 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 505 | m |
| 1047 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1048 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1049 | Lắp đặt Bộ phát Wifi (Vật tư ở danh mục thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | hộp |
| 1050 | Camera IP thân dài , loại cố định ngoài nhà (Vật tư ở danh mục thiết bị) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 2 | 1 thiết bị |
| 1051 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 215 | m |
| 1052 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2Pair (2x2x0.5mm2) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 48 | m |
| 1053 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 40 | m |
| 1054 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 127 | m |
| 1055 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,121 | 100m |
| 1056 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,122 | 100m |
| 1057 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,095 | 100m |
| 1058 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42x3mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,049 | 100m |
| 1059 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x3mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,419 | 100m |
| 1060 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x3.8mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,817 | 100m |
| 1061 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x4.9mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 0,305 | 100m |
| 1062 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 17 | cái |
| 1063 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 4 | cái |
| 1064 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn, D32mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 2 | cái |
| 1065 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3 | cái |
| 1066 | Lắp đặt nối giảm PPR bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1067 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D25/20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 13 | cái |
| 1068 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D32/20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 4 | cái |
| 1069 | Lắp đặt tê giảm PPR bằng phương pháp hàn, D32/25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1070 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 2 | cái |
| 1071 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1072 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn, D20mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 23 | cái |
| 1073 | Lắp đặt dây nối mềm PPR bằng phương pháp hàn, D25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 10 | cái |
| 1074 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1075 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 2 | cái |
| 1076 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 7 | cái |
| 1077 | Lắp đặt côn giảm uPVC, D60/42mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 7 | cái |
| 1078 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 58 | cái |
| 1079 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3 | cái |
| 1080 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 21 | cái |
| 1081 | Lắp đặt Y uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 2 | cái |
| 1082 | Lắp đặt Y uPVC, D114/60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 12 | cái |
| 1083 | Lắp đặt Y uPVC, D114/90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1084 | Lắp đặt Y uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 6 | cái |
| 1085 | Lắp đặt co uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 7 | cái |
| 1086 | Lắp đặt Y uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3 | cái |
| 1087 | Lắp đặt Co uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 6 | cái |
| 1088 | Lắp đặt Co uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 48 | cái |
| 1089 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 4 | bộ |
| 1090 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 4 | bộ |
| 1091 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 10 | cái |
| 1092 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 3 | bộ |
| 1093 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 10 | bộ |
| 1094 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 6 | bộ |
| 1095 | Lắp đặt van PPR D25mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 2 | cái |
| 1096 | Lắp đặt van PPR D32mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 1 | cái |
| 1097 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG NƯỚC - HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ + NHÀ ĂN 150 HỌC VIÊN + NHÀ THĂM GẶP THÂN NHÂN TOÀN CƠ SỞ (KHU C) | 24 | cái |
| 1098 | Bồn chứa nước thô | - Loại: Bồn nằm- Chức năng: Chứa nước trước khi xử lý- Vật liệu: Inox 304- Thể tích: V = 4m3 | 1 | Cái |
| 1099 | Bơm lọc áp lực | - Công suất: N = 3.0 HP- Điện áp :220V/1pha/50Hz- Lưu lượng: Q = 8 m3/h- Cột áp: H = 20 m | 2 | Cái |
| 1100 | Bồn lọc khử kim loại | - Vật liệu bồn: Composite- Kích thước: D x H = 0.45 x 1.62m- Vật liệu lọc:+ Sỏi lọc, cát lọc+ Hạt ODM-2F- Van 3 ngã | 1 | Bộ |
| 1101 | Bồn lọc khử mùi, độc tố | - Vật liệu bồn: Composite- Kích thước: D x H = 0.45 x 1.62m- Vật liệu lọc:+ Sỏi lọc, cát lọc+ Than hoạt tính- Van 3 ngã | 1 | Bộ |
| 1102 | Bồn làm mềm nước | - Vật liệu bồn: Composite- Kích thước: D x H = 0.45 x 1.62m- Vật liệu lọc:+ Sỏi lọc+ Hạt Cation 220Na- Van 5 ngã | 1 | Bộ |
| 1103 | Bồn dung dịch muối tái sinh | - Loại: Bồn đứng- Vật liệu: PVC- Thể tích: 300 lít | 1 | Bồn |
| 1104 | Bộ lọc tinh 7 lõi 30" | - Vật liệu vỏ lọc: Inox 304- Lõi lọc: 20"- Kích thước lõi lọc: 5 micro | 1 | Bộ |
| 1105 | Khung đặt thiết bị | - Vật liệu: Inox 304- Qui cách: Hộp vuông 30, 40 dày 1mm- Đặt cột lọc, bình lọc tinh và bơm | 1 | Bộ |
| 1106 | Bồn chứa nước trung gian | - Loại: Bồn nằm- Chức năng: Chứa nước trước khi xử lý- Vật liệu: Inox 304- Thể tích: V = 4m3 | 1 | Cái |
| 1107 | Hệ lọc RO | - Máy RO 4000 L/H : loại bỏ 99% thành phần khoáng chất và kim loại năng.+ Màng RO Dow 4000l/h (RO-USA): 02cái+ Vỏ RO composit 3 cái+ Hệ thống xúc sả RO tự động. (Van điện)- Khung đặt màng RO: Inox 304 | 1 | Bộ |
| 1108 | Bơm lọc RO | - Công suất: N= 5.5HP- Điện áp: 380V/3Pha/50Hz-Lưu lượng: Q=6-12 m3/h-Cột áp: H=120-78m | 1 | cái |
| 1109 | Bộ đèn UV diệt khuẩn | - Chức năng: Diệt vi khuẩn, vi rút | 1 | Cái |
| 1110 | Đồng hồ đo lưu lượng | - Chức năng: đo lưu lượng dòng chảy | 2 | Cái |
| 1111 | Đồng hồ đo áp | - Chức năng: giám sát áp suất lọc | 2 | Cái |
| 1112 | Bồn chứa nước thành phẩm | - Loại: Bồn đứng- Chức năng: Chứa nước trước khi xử dụng- Vật liệu: Inox 304- Thể tích: V = 3m3 | 1 | Cái |
| 1113 | Tủ điện điều khiển | - Vỏ tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện- Lập trình cơ, điều khiển tự động- Báo lỗi hệ thống- Thiết bị đi kèm: CB, Cotactor, Relay nhiệt….. - Thiết bị phụ: Công tắc, đèn, báo,…- Dây điện: Cadivi hoặc tương đương | 1 | Hệ |
| 1114 | Hệ thống đường ống công nghệ | - Đường ống, co, Tê và phụ kiện PPR, PVC- Phụ kiện khác: Keo, vít, bulong, ..... | 1 | Hệ |
| 1115 | Chi phí nhân công lắp đặt | - Lắp đặt toàn bộ thiết bị trong 10 - 12 ngày làm việc. | 1 | Hệ |
| 1116 | Chi phí vận chuyển | - Vận chuyển toàn bộ thiết bị của hệ thống- Bao gồm nhân công vận chuyển vật liệu lọc | 1 | Hệ |
| 1117 | Chi phí phân tích mẫu | - Lấy mẫu gửi đơn vị phân tích | 1 | lần |
| 1118 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 6,46 | m2 |
| 1119 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 5,425 | m3 |
| 1120 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 1,514 | m3 |
| 1121 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 1,376 | m3 |
| 1122 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,72 | m3 |
| 1123 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,48 | m3 |
| 1124 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,784 | m3 |
| 1125 | Phá dỡ móng bê tông cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 1,069 | m3 |
| 1126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,104 | m3 |
| 1127 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,104 | m3 |
| 1128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,096 | 100m3 |
| 1129 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,08 | 100m3 |
| 1130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,576 | m3 |
| 1131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,793 | m3 |
| 1132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,25 | m3 |
| 1133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,798 | m3 |
| 1134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,035 | 100m2 |
| 1135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,04 | 100m2 |
| 1136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,072 | 100m2 |
| 1137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,037 | tấn |
| 1138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,02 | tấn |
| 1139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,066 | tấn |
| 1140 | Đắp cát đôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,024 | 100m3 |
| 1141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6 mác 100 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,784 | m3 |
| 1142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,48 | m3 |
| 1143 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,096 | 100m2 |
| 1144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,031 | tấn |
| 1145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,113 | tấn |
| 1146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 1,1 | m3 |
| 1147 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,222 | 100m2 |
| 1148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,024 | tấn |
| 1149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,085 | tấn |
| 1150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 1,764 | m3 |
| 1151 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,13 | 100m2 |
| 1152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,264 | tấn |
| 1153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,044 | tấn |
| 1154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,308 | m3 |
| 1155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,046 | 100m2 |
| 1156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,012 | tấn |
| 1157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,024 | tấn |
| 1158 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, xây bậc cấp, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,063 | m3 |
| 1159 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,198 | m3 |
| 1160 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường dày 20cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 5,151 | m3 |
| 1161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 31,09 | m2 |
| 1162 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 28,615 | m2 |
| 1163 | Trát cột ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 6,82 | m2 |
| 1164 | Trát trần, lanh tô, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 19,66 | m2 |
| 1165 | Trát dầm ngoài nhà vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 11,2 | m2 |
| 1166 | Trát dầm trong nhà vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 2,24 | m2 |
| 1167 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 22 | m |
| 1168 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 64,69 | m2 |
| 1169 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 29,83 | m2 |
| 1170 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 64,69 | m2 |
| 1171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 29,83 | m2 |
| 1172 | Láng sàn không đánh mầu dày trung bình 20mm, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 7,84 | m2 |
| 1173 | Lát nền nhà bảo vệ bằng gạch ceramic nhám 600x600mm | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 7,84 | m2 |
| 1174 | Ốp gạch len chân tường bằng gạch ceramic nhám 100x600mm | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 1,025 | m2 |
| 1175 | Láng sàn không đánh mầu dày trung bình 30mm, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 16,96 | m2 |
| 1176 | Quét chống thấm theo quy trình nhà sản xuất | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 26,88 | m2 |
| 1177 | Lát đá granite, bậc cấp dày 18mm, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,9 | m2 |
| 1178 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 1,98 | m2 |
| 1179 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 3,12 | m2 |
| 1180 | Lắp đặt cửa sổ 1 cánh bật khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 1,04 | m2 |
| 1181 | Cung cấp dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,571 | 100m2 |
| 1182 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: NHÀ BẢO VỆ (KHU C) | 0,571 | 100m2 |
| 1183 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINE | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | 1 | tủ |
| 1184 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | 1 | cái |
| 1185 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 16A - 4.5kA - 30mA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | 1 | cái |
| 1186 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | 3 | cái |
| 1187 | Lắp đặt đèn đơn 1m2, bóng led tube 1x18W, máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | 10 | bộ |
| 1188 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | 1 | cái |
| 1189 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | 1 | cái |
| 1190 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | 2 | cái |
| 1191 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | 45 | m |
| 1192 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | 240 | m |
| 1193 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ - NHÀ XE | 90 | m |
| 1194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,617 | 100m3 |
| 1195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,403 | 100m3 |
| 1196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 5,952 | m3 |
| 1197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 5,282 | m3 |
| 1198 | Xây đá, xây móng, chiều dày | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 5,784 | m3 |
| 1199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 1,928 | m3 |
| 1200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 3,856 | m3 |
| 1201 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,642 | 100m2 |
| 1202 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,483 | 100m2 |
| 1203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,269 | tấn |
| 1204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,337 | tấn |
| 1205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,08 | tấn |
| 1206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,243 | tấn |
| 1207 | Đắp đất đôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,315 | 100m3 |
| 1208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 12,854 | m3 |
| 1209 | Lớp PE chồng mí | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 149,76 | 100m2 |
| 1210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,145 | tấn |
| 1211 | CCLĐ bu lông neo M18 (5,6), L=500 | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 136 | bộ |
| 1212 | Gia công thép giằng đầu cột | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,281 | tấn |
| 1213 | Gia công thép mái | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,475 | tấn |
| 1214 | Gia công hệ khung kèo | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,615 | tấn |
| 1215 | Gia công cốt thép bản đế | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,112 | tấn |
| 1216 | Lắp dựng thép giằng đầu cột | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,281 | tấn |
| 1217 | Lắp dựng thép mái | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,475 | tấn |
| 1218 | Lắp dựng hệ khung kèo | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 0,727 | tấn |
| 1219 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 94,017 | m2 |
| 1220 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Theo BVTK - HM: NHÀ XE (KHU C) | 1,604 | 100m2 |
| 1221 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 1,58 | 100m3 |
| 1222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 0,527 | 100m3 |
| 1223 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 1,053 | 100m3 |
| 1224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 28,324 | m3 |
| 1225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 30,228 | m3 |
| 1226 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 41,724 | m3 |
| 1227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 5,003 | m3 |
| 1228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 17,385 | m3 |
| 1229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 16,248 | m3 |
| 1230 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 1,712 | 100m2 |
| 1231 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột chiều cao | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 0,801 | 100m2 |
| 1232 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 1,739 | 100m2 |
| 1233 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột tường rào, chiều cao | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 3,25 | 100m2 |
| 1234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 23,715 | m3 |
| 1235 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 23,715 | 100m2 |
| 1236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 0,855 | tấn |
| 1237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 0,646 | tấn |
| 1238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 2,375 | tấn |
| 1239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 1,291 | tấn |
| 1240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 4,747 | tấn |
| 1241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 1,077 | tấn |
| 1242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, cột cổng tường rào, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 3,655 | tấn |
| 1243 | Xây gạch ống 8x8x18 cổng, tường rào, rộng | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 170,341 | m3 |
| 1244 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 1,406 | m3 |
| 1245 | Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 1.892,68 | m2 |
| 1246 | Trát cột, trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 166,8 | m2 |
| 1247 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 208,08 | m2 |
| 1248 | Đắp gờ chỉ nổi cho cột, hàng rào, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 733,5 | m |
| 1249 | Đắp vữa xi măng đỉnh tường, hàng rào, vữa XM M75 | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 363,95 | m |
| 1250 | Bả bằng ma tít vào trụ, cột, tường rào ngoài nhà | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 2.059,48 | m2 |
| 1251 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 2.059,48 | m2 |
| 1252 | CCLĐ Hàng rào kẽm gai, đan dây thép (theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 272,963 | m2 |
| 1253 | CCLĐ Sắt L 50x50x5mm, chôn vào giằng bê tông (theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 132 | m |
| 1254 | Sơn chống rỉ sắt L 50x50x5mm | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 26,4 | m2 |
| 1255 | Lắp đặt Cửa cổng 2 cánh mở (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 10,5 | m2 |
| 1256 | CCLĐ cửa cổng 1 cánh mở (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CỔNG TƯỜNG RÀO | 3,24 | m2 |
| 1257 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo BVTK - HM: KHU THỂ DỤC THỂ THAO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ SÂN VƯỜN (KHU C) | 11,88 | 100m3 |
| 1258 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: KHU THỂ DỤC THỂ THAO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ SÂN VƯỜN (KHU C) | 11,88 | 100m3 |
| 1259 | Lớp cấp phối đá dăm 0x4 dày 150 | Theo BVTK - HM: KHU THỂ DỤC THỂ THAO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ SÂN VƯỜN (KHU C) | 5,091 | 100m3 |
| 1260 | Trải ni lông PE làm nền đường | Theo BVTK - HM: KHU THỂ DỤC THỂ THAO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ SÂN VƯỜN (KHU C) | 33,942 | 100m2 |
| 1261 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: KHU THỂ DỤC THỂ THAO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ SÂN VƯỜN (KHU C) | 678,84 | m3 |
| 1262 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, kẻ vạch kích thước theo tiêu chuẩn | Theo BVTK - HM: KHU THỂ DỤC THỂ THAO, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ SÂN VƯỜN (KHU C) | 11,028 | m2 |
| 1263 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo BVTK - HM: SAN LẤP (KHU C) | 36,855 | 100m3 |
| 1264 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: SAN LẤP (KHU C) | 36,855 | 100m3 |
| 1265 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Theo BVTK - HM: SAN LẤP (KHU C) | 1,6747 | 100m3 |
| F | HM: KHU Y TẾ CẮT CƠN CHO 20 HỌC VIÊN CÙNG THỜI ĐIỂM | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 1,938 | tấn |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 9,08 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 41,41 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 206,81 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 356,34 | m2 |
| 6 | Đục nhám chân tường, cột, trụ | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 19,91 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa xi măng láng trên mái sê nô, ô văng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 69,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 257,78 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 100,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bông sắt bảo vệ cửa sổ | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 37,84 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 399,235 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 0,304 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 89,235 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 206,81 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 356,34 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 41,41 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 2,268 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh Lavabo | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 5 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi rửa Lavabo | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 9 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ các thiết bị điện | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 1 | t.bộ |
| 23 | Đào đất làm đà kiềng (vị trí xây mới tường ngăn phòng, sâu | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 1,581 | m3 |
| 24 | Khoan tạo lỗ đường kính D18, cấy thép, bơm dung hóa chất liên kết thép và bê tông | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 16 | lỗ |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 0,304 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 0,684 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 0,01 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 0,047 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 0,061 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 0,296 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 0,044 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch block 8x8x18 câu gạch block 4x8x18, xây tường trong nhà dày 18cm, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 5,357 | m3 |
| 33 | Xây gạch block 8x8x18, xây tường thẳng trong nhà chiều dày | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 0,274 | m3 |
| 34 | Đóng lưới chống nứt | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 44,8 | m |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 1,938 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 1,938 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0.5mm | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 9,08 | 100m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 69,44 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 389,52 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 206,81 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 41,41 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 401,285 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 69,44 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 206,81 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 41,41 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 389,52 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 206,81 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 389,52 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 268,805 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 89,54 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm nhám chống trượt, vữa XM cát mịn M75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 32,86 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 21,1 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 98,325 | m2 |
| 54 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 10,08 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng trần tôn lạnh, bao gồm khung đỡ (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 257,78 | m2 |
| 56 | Lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 18,2 | m2 |
| 57 | Lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 8,38mm (bao gồm phụ kiến hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 14,02 | m2 |
| 58 | Lắp đặt Cửa đi bằng sắc 2 cánh mở (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 17,16 | m2 |
| 59 | Lắp đặt Cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 5,78 | m2 |
| 60 | Lắp đặt Cửa sổ lùa 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 16,56 | m2 |
| 61 | Lắp đặt Cửa sổ lùa sắt 2 cánh (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 16,56 | m2 |
| 62 | Lắp đặt Bông sắc bảo vệ cửa sổ (bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 8,41 | m2 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 22,164 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 22,164 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 22,164 | m3 |
| 66 | Cung cấp dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 2,912 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK - HM: CẢI TẠO KHU Y TẾ | 2,912 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại sơn tĩnh điện 6 LINE | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 12 | tủ |
| 69 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1.2mm -(H500xW300xD200mm) - (Busbar, Phụ kiện) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt MCB 3P 40A-15kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 16A - 4.5kA - 30mA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4.5kA | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch đồng hồ | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 1x9W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Đèn ốp trần tròn, bóng led 1x12W | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn đơn 1m2, bóng led tube 1x18W, máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Đèn đôi 1.2m, bóng led tube 2x18W máng trơn (gắn tường, trần) | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 22 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt Bộ 1 công tắc 2 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 65 | cái |
| 89 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực, 220V-16A + mặt ổ cắm, đế âm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 38 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp CV 1C 1.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 1.135 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp CV 1C 2.5mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 1.110 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp CVV 3C 4mm2 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 273 | m |
| 93 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 750 | m |
| 94 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt Máng cáp điện kim loại sơn tĩnh điện W100xH100x1.2mm | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 55 | m |
| 96 | Tê nối máng cáp điện W100xH100 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 2 | cái |
| 97 | Cùm treo W100xH100 | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 36 | cái |
| 98 | Ty ren thép mã kẽm M10 treo máng cáp điện | Theo BVTK - HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ Y TẾ -- KHU C | 18 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 0,065 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D21 | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 0,235 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D42x3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 0,105 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D60x3mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 0,525 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D90x3.8mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 0,05 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, D114x4.9mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 0,163 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn, D21mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt xi phông, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 29 | cái |
| 108 | Lắp đặt co uPVC, D42mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nối giảm uPVC, D60/42mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt lơi uPVC, D60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 46 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y uPVC, D90/60mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Thông tắc sàn uPVC, D90mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt thông tắc sàn uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Bịt xả thông tắc uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt lơi uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y uPVC, D114mm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi xả dây Lavabo | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp giấy | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo BVTK - HM: CẤP THOÁT NƯỚC CẢI TẠO NHÀ Y TẾ | 3 | bộ |
| G | HM: KHU D | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 147,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 16 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 260,157 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100mm | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 3,936 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 21,144 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 72 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 87,24 | m3 |
| 8 | Phá dỡ trụ cột bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 27,578 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 167,404 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 639,458 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 639,458 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 50,996 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 21,62 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 2 | bộ |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 34,971 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100 | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 1,974 | m3 |
| 17 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 1,473 | m3 |
| 18 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 6,397 | m3 |
| 19 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 7,785 | m3 |
| 20 | Phá dỡ trụ cột bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 3,465 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 115,123 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 11,512 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 71,03 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 71,03 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 12,148 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 12,66 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 58,905 | m3 |
| 28 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 4,115 | m3 |
| 29 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 13,426 | m3 |
| 30 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 16,6 | m3 |
| 31 | Phá dỡ trụ cột bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 5,214 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 26,516 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 124,777 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 124,777 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 106,064 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 6,46 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 200mm | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 5,425 | m3 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 100mm | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 0,715 | m3 |
| 39 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 1,514 | m3 |
| 40 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 1,376 | m3 |
| 41 | Phá dỡ đà kiềng bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 0,72 | m3 |
| 42 | Phá dỡ trụ cột bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 0,48 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 7,84 | m3 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 0,784 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 11,249 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 11,249 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK - HM: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG KHU D | 1,333 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.407068E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105.000.000.000 VND- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III- Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (có các hạng mục: Xây dựng nhà kết cấu khung BTCT cấp III; San nền; Bể nước ngầm; Hệ thống cấp thoát nước cấp III; Hệ thống cấp điện + Hệ thống điên chiếu sáng cấp III; Hệ thống điện nhẹ, Camera; Hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III hoặc đã tham gia 02 công trình dân dụng tối thiểu hạng III (Trường hợp đã tham gia công trình thì chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 35 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc đạc- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 35 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hệ thống nước trong và ngoài nhà, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống lọc nước | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã từng tham gia thi công 01 công trình có hệ thống thoát nước thải và hệ thống cấp nước sinh hoạt- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường nội bộ | 1 | - 01 cao đẳng trở lên chuyên ngành đường bộ- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống camera giám sát, hệ thống mạng internet, cáp điện thoại | 1 | - Cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt PCCC | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công PCCC hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC & CHCN- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia lắp đặt hệ thống PCCC 01 công trình dân dụng cấp III (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 35 tỷ đồng (Chứng minh thông qua chứng thực bản sao các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận thể hiện tên nhân sự có ký đóng dấu của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày thời điểm tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy bơm bê tông 50 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Máy bơm bê tông 50 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đào 0,80 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Máy đào 0,80 m3 (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 10 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy ủi 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Máy ủi 110 CV (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 16 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 16 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép 10T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh thép 10T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy lu rung 25T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Máy lu rung 25T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Máy lu bánh hơi 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Cần cẩu bánh hơi 6 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu bánh hơi 6 T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Cần trục ô tô 3T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô 3T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Loại thiết bị: Cần cẩu 30T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu 30T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Loại thiết bị: Cần cẩu bánh xích 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Cần cẩu bánh xích 16T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực / hàm kẹp (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 14 | Loại thiết bị: Máy đào 1,25 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Máy đào 1,25 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Loại thiết bị: Máy rải 50- 60 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Máy rải 50- 60 m3/h (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Loại thiết bị: Xe nâng 12 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Xe nâng 12 m (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch | Đặc điểm thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 18 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt gạch đá 1,7 kW | 8 |
| 19 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 10 |
| 20 | Loại thiết bị: Máy dầm dùi 1,5 kW | Đặc điểm thiết bị: Máy dầm dùi 1,5 kW | 15 |
| 21 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn 1 kW | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn 1 kW | 15 |
| 22 | Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 10 |
| 23 | Loại thiết bị: Máy hàn 23 kW | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn 23 kW | 10 |
| 24 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông 250 lít | 10 |
| 25 | Loại thiết bị: Máy trộn vữa 150 lít | Đặc điểm thiết bị: Máy trộn vữa 150 lít | 10 |
| 26 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ 7T (có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 10 |
| 27 | Loại thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW | Đặc điểm thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW | 2 |
| 28 | Loại thiết bị: Đồng hồ đo áp lực | Đặc điểm thiết bị: Đồng hồ đo áp lực | 2 |
| 29 | Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng | Đặc điểm thiết bị: Đồng hồ vạn năng | 2 |
| 30 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW | Đặc điểm thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay 1 kW | 5 |
| 31 | Loại thiết bị: Vôn mét điện tử | Đặc điểm thiết bị: Vôn mét điện tử | 2 |
| 32 | Loại thiết bị: Máy hàn nhiệt cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 33 | Loại thiết bị: Kích 5 T | Đặc điểm thiết bị: Kích 5 T | 5 |
| 34 | Loại thiết bị:Tời điện 5T | Đặc điểm thiết bị: Tời điện 5T | 4 |
| 35 | Loại thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW | Đặc điểm thiết bị: Máy khoan đứng 4,5 kW | 1 |
| 36 | Loại thiết bị: Máy nén khí diezel 600 m3/h | Đặc điểm thiết bị: Máy nén khí diezel 600 m3/h | 1 |
| 37 | Loại thiết bị: Ô tô tưới nước 5 m3 | Đặc điểm thiết bị: Ô tô tưới nước 5 m3 | 1 |
| 38 | Loại thiết bị: Máy cắt bê tông 7,5 kW | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt bê tông 7,5 kW | 4 |
| 39 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn 5kW | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt uốn 5kW | 1 |
| 40 | Dàn giáo (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) | Dàn giáo (đơn vị tính là bộ) (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực được qui định tại khoản 1 Điều 31 Luật an toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 và TT số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi