Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220865864-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220841554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 14:55:00 đến ngày 2022-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,642,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục vỉa hè, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,822 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.822.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Chỉnh trang thị trấn Đông Hưng; Hạng mục: Vỉa hè, rãnh thoát nước, ô cây trung tâm thị trấn Đông Hưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện đầu tư xây dựng cơ bản và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng (Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu (Lô 110, khu quy hoạch giáp làng trẻ em SOS, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng (Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Hưng Hà, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam - chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng (Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng (Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưng - Địa chỉ: thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè
1Đào nền vỉa hè, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,7068100m³
2Đào nền vỉa hè, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.187,435
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,5812100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,5812100m³/km
5Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.863,524
6Nilong chống mất nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18.635,24m2
7Lát gạch terrazzo, kích thước 400x400mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18.635,24
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt155,52
9Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5552100m³
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5552100m³/km
11Bê tông móng bó hè, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,46
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0462100m²
13Xây tường chắn bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,89
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,63
B Booc đuya
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,484100m
2Bê tông rãnh vét, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,97
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông boocđuya đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt152,12
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn booc đuyaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,5364100m²
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép Booc đuyaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1061tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.387cấu kiện
7Gia công lưới chắn rác bằng thép vuông đặc 14x14Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6744tấn
8Sơn chống gỉ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,541m²
9Bê tông móng booc đuya đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,47
10Vữa đệm đáy boocđuya, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.004,67
C Ô Cây
1Xây tường ô cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,31
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt354,98
3Bê tông đá dăm, bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,13
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,013100m²
5Ốp thành bồn cây bằng gạch thẻ màu đỏ kích thước 240x60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,87
D Cải tạo rãnh dọc xây gạch B50 (đoạn từ cầu nguyễn cũ đến Km73.QL10) .
1Phá dỡ một phần tường xây gạch thành rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,51
2Phá dỡ giằng, tấm đan rãnh bê tông cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32,05
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4556100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4556100m³/km
5Vét bùn đáy rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,05
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4605100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4605100m³/km
8Xây cơi thành rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,91
9Bê tông giằng rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,74
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cơi thành rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,842100m²
11Gia cố, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4217tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,19
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,835100m²
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8926tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4216tấn
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128,94
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,975tấn
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,975tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤2kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,297510 tấn/km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt307cấu kiện
E Cải tạo rãnh dọc BTCT B50 (đoạn từ Km73.QL10 đến Km73+960.QL10) .
1Phá dỡ thành, tấm đan rãnh bê tông cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125,06
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2506100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2506100m³/km
4Vét bùn đáy rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt237,45
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3745100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3745100m³/km
7Bê tông cơi thành rãnh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,57
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành rãnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,8648100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,0787100m²
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,479tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,6283tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,65
13Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt221,625tấn
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt221,625tấn
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,162510 tấn/km
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.166cấu kiện
F Cải tạo hố ga
1Phá dỡ một phần tường hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,69
2Phá dỡ giằng, tấm đan hố ga bê tông cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,43
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1212100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1212100m³/km
5Vét bùn đáy hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,4
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,144100m³/km
8Xây cơi tường hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,56
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,6
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng hố gaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4435100m²
11Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,53
12Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3473tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,168100m²
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6265tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4872tấn
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,75tấn
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,75tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,97510 tấn/km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50cấu kiện
G Rãnh ngang thu nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0804100m²
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3
4Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,24
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,36
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1226100m²
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,381tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3554tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,24
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,6tấn
11Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,6tấn
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5610 tấn/km
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52cấu kiện
H Bãi đúc cấu kiện .
1Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt933,12m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2100m³
3Đắp cát san bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,2100m³
4Đắp đất bao bãi đúc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,211100m³
5Láng nền bãi đúc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt400
6Đào xúc đất hoàn trả bãi đúc, phạm vi 30m, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,731100m³
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,731100m³
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,731100m³/km
I Đảm bảo giao thông
1Nhân công đảm bảo giao thôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt240công
2Biển báo thi công, biển chỉ dẫn đường (tính khấu hao)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
3Rào chắn thép (tính khấu hao)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Quần áo phản quangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
5Đèn báo hiệuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
6Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt550m
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,94
8Ống nhựa D75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
9Dây căngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.000m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7464E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục vỉa hè, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,822 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.822.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
2 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt2
3 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
8 Máy đào Còn sử dụng tốt1
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->