Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220863216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CHƯƠNG DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-22 14:49:00 đến ngày 2022-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,541,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,179 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.179.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CHƯƠNG DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Cao Mỗ Đông, xã Chương Dương, huyện Đông Hưng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã, vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Chương Dương - Xã Chương Dương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Chương Dương – Trụ sở HĐND-UBND xã Chương Dương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Nạo vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,384 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,979 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,363 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,363 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,682 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,748 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,196 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,548 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,431 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,367 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,585 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,808 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,559 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,812 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,11 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,375 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,375 | 100m3 |
| 11 | Vệ sinh nền đường trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 431,459 | m2 |
| 12 | Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 431,459 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 546,165 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,656 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 623,522 | md |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.761,42 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,418 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,934 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 98,163 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,979 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,979 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,585 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,585 | 100m3/1km |
| 24 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,282 | 100m3 |
| C | XÂY DỰNG VỈA HÈ ĐƯỜNG TRỤC XÃ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,677 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,995 | m3 |
| 3 | Rải lớp ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,614 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,62 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,002 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 476,2 | m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông kết cấu bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,686 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,013 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,463 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,67 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 540,4 | 1cấu kiện |
| 15 | Sản xuất lắp dựng song chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,307 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,154 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,141 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,679 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,462 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,94 | 100m |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,396 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,34 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,891 | m3 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,715 | m3 |
| 27 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,347 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,387 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,417 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,287 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,336 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,36 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,515 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,957 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,232 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52 | 1cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,307 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,307 | 100m3/1km |
| 40 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,154 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,426 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,483 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,481 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,182 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,738 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,346 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 103,007 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,545 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,32 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,408 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 506,896 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 125,132 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,934 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,704 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,919 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 306 | 1cấu kiện |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,808 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,749 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,135 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,123 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,224 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,819 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 586,652 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,44 | m2 |
| 29 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 33 | Chét khe lún 2 lớp bao tải chèn nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | khe |
| 34 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 37 | Bê tông kết cấu cầu hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,852 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,123 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 42 | Ván khuôn giằng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng nắp gang hố thu nước KT 96x53x5cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Chèn vữa xi măng mác 100 khe nối giữa cống và hố ga | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | mối nối |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,191 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,702 | m3 |
| 48 | Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,468 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 53 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | mối nối |
| 54 | Vữa xi măng chèn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | mối nối |
| 55 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,826 | m2 |
| 56 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,89 | 100m |
| 58 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,554 | 100m2 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,643 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,468 | m3 |
| 61 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,782 | m3 |
| 62 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,63 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 65 | Bơm nước tát ao để thi công ( máy bơm nước động cơ dieiezen 10cv) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | ca |
| 66 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,426 | 100m |
| 67 | Nhổ cọc tre sau khi hoàn thành | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,426 | 100m |
| 68 | Phên nứa chắn đất KT 3x1m(2,5m/phên) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 69 | Thanh tre giằng dọc đập (L = 3m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,2 | md |
| 70 | Sản xuất lắp dựng thép D6 giằng cọc tre, L=2,3m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,543 | kg |
| 71 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 72 | Phá đập tạm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,727 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,179 | 100m3/1km |
| 76 | San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,179 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.179.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu | Công suất ≥ 09 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Công suất≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn≥ 80L | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn≥ 250L | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi