Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220863216-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CHƯƠNG DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220863043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã, vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-22 14:49:00 đến ngày 2022-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,541,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,179 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.179.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CHƯƠNG DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Cao Mỗ Đông, xã Chương Dương, huyện Đông Hưng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã, vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CHƯƠNG DƯƠNG , địa chỉ: Xã Chương Dương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chương Dương - Xã Chương Dương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thái Hoành Sơn (Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Hưng (Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Đông Hưng, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 7 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ CHƯƠNG DƯƠNG , địa chỉ: Xã Chương Dương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chương Dương - Xã Chương Dương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chương Dương - Xã Chương Dương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Chương Dương – Trụ sở HĐND-UBND xã Chương Dương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình – Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP
1Nạo vét bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,384100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,979100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,363100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,363100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,682100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,748100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,196100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Nạo vét bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,548100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,431100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,367100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,585100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,808100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,559100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,812100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,11100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,375100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,375100m3
11Vệ sinh nền đường trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt431,459m2
12Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt431,459m2
13Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt546,165m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,656100m2
15Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt623,522md
16Đánh bóng mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.761,42m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,418m3
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,934100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch khôngnung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt98,163m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,979100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,979100m3/1km
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,585100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,585100m3/1km
24San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,282100m3
C XÂY DỰNG VỈA HÈ ĐƯỜNG TRỤC XÃ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,677m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,995m3
3Rải lớp ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,614m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,62m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,002m3
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77100m2
7Lát gạch Tezzaro 400x400, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt476,2m2
8Sản xuất bê tông kết cấu bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,686m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,013100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,004tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,463m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,176100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,67m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt540,41cấu kiện
15Sản xuất lắp dựng song chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,307m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,154m3
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,141100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,679100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,462100m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,94100m
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,396m3
23Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,137100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,34tấn
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,891m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,715m3
27Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,347m3
28Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,387100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,146tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,417m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,287m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,336m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,36m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,515m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,957tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,232100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt521cấu kiện
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,307100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,307100m3/1km
40San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,154100m3
D THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,426100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,483100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,481100m
4Thi công lớp đá đệm móng 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,182m3
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,738100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,346m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt103,007m3
9Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,545100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,32tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,408m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt506,896m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt125,132m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,934m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,704tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,919100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3061cấu kiện
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,808100m
19Thi công lớp đá đệm móng 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,749m3
20Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,23100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,135tấn
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,123m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,224m3
24Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,354100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,232tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,819m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt586,652m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,44m2
29Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,648m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,068tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,097100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt181cấu kiện
33Chét khe lún 2 lớp bao tải chèn nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4khe
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,111100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,076100m3
36Thi công lớp đá đệm móng 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,94m3
37Bê tông kết cấu cầu hố thu, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,852m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,147100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,123tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,198m3
42Ván khuôn giằng hố thuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m2
43Sản xuất lắp dựng nắp gang hố thu nước KT 96x53x5cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
44Chèn vữa xi măng mác 100 khe nối giữa cống và hố gaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2mối nối
45Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,203100m3
46Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,191100m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,702m3
48Bê tông đế cống, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,468m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,083100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,034tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt181cấu kiện
52Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D500mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91 đoạn ống
53Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 500mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8mối nối
54Vữa xi măng chèn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8mối nối
55Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,826m2
56Đào xúc đất - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,179100m3
57Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,89100m
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,554100m2
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,643m3
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,468m3
61Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,782m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,263100m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,63m3
64Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,184100m2
65Bơm nước tát ao để thi công ( máy bơm nước động cơ dieiezen 10cv)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5ca
66Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,426100m
67Nhổ cọc tre sau khi hoàn thànhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,426100m
68Phên nứa chắn đất KT 3x1m(2,5m/phên)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,88m2
69Thanh tre giằng dọc đập (L = 3m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,2md
70Sản xuất lắp dựng thép D6 giằng cọc tre, L=2,3mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,543kg
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,081100m3
72Phá đập tạmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,081100m3
73Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,727100m3
74Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,179100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,179100m3/1km
76San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.812E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,179 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.179.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu đào ≥ 0,8m31
2 Máy lu Công suất ≥ 09 tấn1
3 Máy ủi Công suất ≥ 108CV1
4 Ô tô tự đổ Công suất≥ 5 tấn1
5 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn≥ 80L1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn≥ 250L1
7 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
10 Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->